Gói thầu: XL-01 SC2020: Cải tạo đường, vỉa hè Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201143666-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa trung ương Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | XL-01 SC2020: Cải tạo đường, vỉa hè Bệnh viện Trung ương Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20201143442 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, nguồn thu viện phí và các nguồn hợp pháp khác của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-16 11:52:00 đến ngày 2020-11-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,070,617,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6,4998 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9859 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,3966 | 100tấn |
| 4 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,4279 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8245 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,8245 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,6913 | 100tấn |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,4369 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 19,6355 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,3405 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 20,4369 | 100m2 |
| B | Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 66,71 | m3 |
| 2 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 133,41 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZO 400X400, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.339,17 | m2 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xanh 20x30x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 452 | m |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng đá xanh 20x30x50cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86 | m |
| C | Đào đắp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 116,23 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3131 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7833 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,0939 | 1m3 |
| 5 | Phá dỡ nhà nội thận cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Ca |
| 6 | Vận chuyển gạch đá bê tông phá dỡ nhà nội thận cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Ca |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4754 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,4754 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8772 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,8772 | 100m3/1km |
| D | Rãnh dọc + hố ga thoát nước thải | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 11,482 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0334 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 - đất tận dụng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,0223 | 100m3 |
| 4 | Tấm chắn rác bằng gang (70-80x100)cm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27 | Cái |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,708 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 435 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35,95 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 59,75 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 318,8 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21,94 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,708 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,3405 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4714 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 23,77 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,9682 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,5904 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5606 | 100m2 |
| 19 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3,89 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,4666 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi