Gói thầu: Cáp ngầm trung thế và trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201155922-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 1 thành phố Vũng Tàu. |
| Tên gói thầu | Cáp ngầm trung thế và trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201155580 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 16:07:00 đến ngày 2020-11-30 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,643,021,536 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: MƯƠNG CÁP NGẦM, CỌC MỐC BÁO HIỆU |
|||
| 1 | Mương cáp ngầm hạ thế (MCI-I) - vỉa hè<br/> | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án<br/> | 55 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE TFP 163/125 | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 534,3 | m |
| 3 | Móng tủ LBS 24kV | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1 | móng |
| 4 | Móng trụ M14BT | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1 | móng |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm ( BH2) | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 32 | m |
| 6 | Tiếp địa cáp ngầm | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC 2: PHẦN CỘT |
|||
| 1 | Cột Bê tông ly tâm<br/> | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án<br/> | 1 | cột |
| C | HẠNG MỤC 3: PHẦN XÀ, CỔ DÊ, GIÁ ĐỠ, NÉO |
|||
| 1 | Bộ đà Đ.X24<br/> | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án<br/> | 1 | bộ |
| 2 | Bộ đà Đ.K24.C75 | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1 | bộ |
| 3 | Bộ đà Đ.IT1 | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1 | bộ |
| 4 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1 | bộ |
| 5 | Cổ dê các loại | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1 | bộ |
| D | HẠNG MỤC 4: CÁCH ĐIỆN, ĐẦU CÁP, HỘP NỐI |
|||
| 1 | Cách điện đứng SĐU24<br/> | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án<br/> | 1 | cái |
| 2 | Đầu cáp ngầm trung thế (24kV-M3x95mm² ngoài trời - 01 bộ + 24kV-M3x95mm² - 03 bộ) | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1 | T.bộ |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm trung thế | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1 | T.bộ |
| E | HẠNG MỤC 5: CÁP NGẦM VÀ PHỤ KIỆN |
|||
| 1 | Cáp trung thế CXV/SEhh-DSTA-3x95mm²-24kV<br/> | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án<br/> | 534,3 | m |
| F | HẠNG MỤC 6: THIẾT BỊ CÁP NGẦM |
|||
| 1 | Tủ trung thế 4 ngăn 24kV LBS-SF6-(CFCC-630A+200A+630A+630A)<br/> | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án<br/> | 1 | T.bộ |
| G | HẠNG MỤC 7: THIẾT BỊ MBA |
|||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 1500 kVA-22/0,4kV<br/> | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án<br/> | 1 | máy |
| H | HẠNG MỤC 8: THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22kV |
|||
| 1 | Tủ trung thế 3 ngăn 24kV LBS-SF6-(CFC-630A+200A+630A)<br/> | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án<br/> | 1 | T.bộ |
| 2 | Chì ống trung thế 24kV-6K | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 3 | cái |
| I | HẠNG MỤC 9: TỦ ĐIỆN HẠ THẾ |
|||
| 1 | "Tủ điện MSB trạm biến áp 3P- 1500kVA, bao gồm:<br/>- Vỏ tủ điện<br/>- Đèn báo pha 250V-2,6W<br/>- Đèn báo on/off 250V-2,4W.<br/>- Cầu chì ống 2A-250V (10x38).<br/>- Giá đỡ chì 3 cực (10x38).<br/>- Ampe kế 0-2500A-400V (CT2500/5A)72x72.<br/>- Biến dòng hạ thế CT 2500/5A-600V.<br/>- Vôn kế 0-500V (72x72).<br/>- Công tắc chuyển mạch 3 vị trí.<br/>- Phụ kiện đấu nối tủ điện 3 pha.<br/>- Hàng kẹp đấu dây nhị thứ.<br/>- Sứ đỡ thanh cái epoxy 3,6/7,2kV (D=80mm trong tủ).<br/>- Thanh cái đồng 60x8 và phụ kiện đấu nối.<br/>- Thanh nối đất đồng 60x8 và phụ kiện đấu nối.<br/>- Thanh nối đồng 60x8 và phụ kiện đấu nối.<br/>- ACB 3P - 2500A - 50kA.<br/>"<br/> | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án<br/> | 1 | T.bộ |
| 2 | Tụ bù hạ thế 0,4kV-600-kVAr - 12 cấp ĐK | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1 | T.bộ |
| J | HẠNG MỤC 10: HỆ THỐNG ĐO ĐẾM |
|||
| 1 | "Tủ công tơ gián tiếp phía hạ thế TBA 3P 1500kVA, bao gồm: <br/>- Vỏ tủ điện 800x600x400.<br/>- Đèn báo pha 250V-2,6W.<br/>- Cầu chì ống 2A-250V (10x38).<br/>- Giá đỡ chì 3 cực (10x38).<br/>- Ampe kế 0-250A-400V (CT250/5A)72x72.<br/>- Vôn kế 0-500V (72x72).<br/>- Công tắc chuyển mạch 3 vị trí.<br/>- Hàng kẹp đấu dây nhị thứ.<br/>- Biến dòng hạ thế CT 250/5A-600V.<br/>- Dây đồng bọc CVV-4x4 - 0,6/1kV.<br/>- Phụ kiện đấu nối tủ công tơ.<br/>"<br/> | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án<br/> | 1 | T.bộ |
| K | HẠNG MỤC 11: ĐẤU NỐI THIẾT BỊ TRUNG THẾ 22kV |
|||
| 1 | "Đấu nối phía trung thế trạm biến áp, bao gồm:<br/>- Cáp trung thế CXV/SE/ 3x50-24kV.<br/>- Đầu cáp ngầm 24kV-M3x50mm² ELBOW.<br/>- Ống nhựa xoắn HDPE TFP 130/100."<br/> | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án<br/> | 1 | T.bộ |
| L | HẠNG MỤC 12: ĐẤU NỐI TỦ ĐIỆN HẠ THẾ |
|||
| 1 | "Đấu nối tủ MSB trạm biến áp 3P 1500kVA, bao gồm:<br/>- Cáp hạ thế CV-300mm²-0,6kV/1kV.<br/>- Đầu cosse ép Cu 300mm².<br/>- Mủ chụp cách điện đầu cosse Cu 300mm²<br/>"<br/> | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án<br/> | 1 | T.bộ |
| 2 | "Đấu nối tụ bù hạ thế 0,4kV-600-kVA-12 cấp ĐK, bao gồm: - Cáp hạ thế CV-300mm²-0.6/1kV. - Đầu cosse ép Cu 300mm². - Mủ chụp cách điện đầu cosse Cu 300mm². - Ống nhựa uPVC 140x4,1mm. - Co 90 ống uPVC 140." | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1 | T.bộ |
| M | HẠNG MỤC 13: TIẾP ĐỊA TRẠM |
|||
| 1 | "Hệ thống tiếp địa trạm, bao gồm:<br/>Cọc tiếp địa 16x2400 mạ đồng.<br/>- Hàn dây tiếp địa vào cọc (hàn Cadweld).<br/>- Dây đồng trần xoắn có tiết diện 25mm².<br/>- Ốc siết cáp CU 25(22)mm²"<br/> | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án<br/> | 1 | T.bộ |
| N | HẠNG MỤC 14: BIỂN BÁO AN TOÀN VÀ TÊN TRẠM |
|||
| 1 | "Biển báo an toàn và tên trạm, bao gồm:<br/>- Biển báo an toàn trạm biến áp.<br/>- Biển báo tên trạm biến áp"<br/> | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án<br/> | 1 | T.bộ |
| O | HẠNG MỤC 15: PHẦN XÂY DỰNG MÓNG TRẠM |
|||
| 1 | "Móng trạm hợp bộ, bao gồm:<br/>- Bê tông M100 đá dăm 4x6.<br/>- Bê tông M200 đá dăm 1x2.<br/>- Sắt tròn gân Ø10/<br/>- Xây móng bằng gạch thẻ 4,5x9x19."<br/> | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án<br/> | 1 | T.bộ |
| 2 | "Vỏ trạm hợp bộ " | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1 | T.bộ |
| P | HẠNG MỤC 16: THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH TBA VÀ CÁP NGẦM |
|||
| 1 | Máy biến áp 3 pha > 1MVA<br/> | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án<br/> | 1 | máy |
| 2 | Biến dòng điện ≤ 1KV | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 3 | cái |
| 3 | Tụ điện, điện áp >1000V | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 12 | tụ |
| 4 | Cáp lực, điện áp ≤1000V, cáp 1 ruột | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 4 | sợi |
| 5 | Thanh cái điện áp ≤ 35kV | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1 | p.đoạn |
| 6 | Cáp lực, điện áp 1-35kV, cáp 3 ruột dài <50m | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1 | sợi |
| 7 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500 < 1000A | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1 | cái |
| 8 | Điện trở tiếp đất TBA điện áp ≤35kV | theo hồ sơ thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật dự án | 1 | h.thống |
| Q | CHI PHÍ DỰ PHÒNG |
|||
| 1 | chi phí dự phòng<br/> | Tiền Việt Nam | 173.477.000 | đồng VN |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi