Gói thầu: Thi công xây lắp SCL đường dây hạ thế huyện Bình Gia và huyện Bắc Sơn tỉnh Lạng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201154638-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp SCL đường dây hạ thế huyện Bình Gia và huyện Bắc Sơn tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201154508 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí Sửa chữa lớn Tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 14:33:00 đến ngày 2020-11-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 554,721,866 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,300,000 VNĐ ((Tám triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SCL Đường dây 0,4kV sau TBA UB Quang Trung, xã Quang Trung, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn | |||
| B | Vật tư, thiết bị A cấp: B tiếp nhận, vận chuyển và lắp đặt | |||
| 1 | Cột H- 6,5B | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cái |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV-AL/XLPE- 4x70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6645 | Km |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- AL/XLPE- 4x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,128 | Km |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- AL/XLPE- 2x35 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,9985 | Km |
| 5 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | Cái |
| 6 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 246 | Cái |
| 7 | Móc treo cáp F 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 330 | Bộ |
| 8 | Đai thép + khoá cột đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 288 | Bộ |
| 9 | Đai thép + khoá cột đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 58 | Bộ |
| 10 | Đai thép +khoá bắt hòm CT cột đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | Bộ |
| 11 | Ghíp bọc hạ thế (25-95)-2 bulong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 220 | Cái |
| 12 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 86 | Cái |
| 13 | Đầu cốt đồng- nhôm- 70mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Cái |
| 14 | Đầu cốt đồng- nhôm- 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 15 | Núm chụp đầu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | Cái |
| 16 | Băng dính cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | Cuộn |
| C | Vật tư B cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột MV -1a | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | Cái |
| D | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Dây nhôm A35 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 0,578 | Km |
| 2 | Dây nhôm A50 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 13,6685 | Km |
| 3 | Dây nhôm A70 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 4,9455 | Km |
| 4 | Dây nhôm bọc AV-35 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 0,7 | Km |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- AL/XLPE 4x50 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 0,107 | Km |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- AL/XLPE 2x35 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 1,3595 | Km |
| 7 | Cáp Cu/PVC/XLPE 3x70+1x35 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 0,016 | Km |
| 8 | Tháo xà cũ thu hồi trọng lượng < =15 kg | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 101 | Bộ |
| 9 | Tháo xà cũ thu hồi trọng lượng < =25 kg | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 37 | Bộ |
| E | SCL Đường dây 0,4kV sau các TBA Pá Te, Hồng Phong 1 xã Chiến Thắng; Vũ Lăng 4 xã Vũ Lăng, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn | |||
| F | Vật tư, thiết bị A cấp: B tiếp nhận, vận chuyển và lắp đặt | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1KV-AL/XLPE 4x95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. <br/>Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,384 | Km |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1KV-AL/XLPE 4x70 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 3,622 | Km |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 4x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 2,892 | Km |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1KV- AL/XLPE 2x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 1,474 | Km |
| 5 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 451 | Bộ |
| 6 | Móc treo ɸ 20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 451 | Bộ |
| 7 | Đai thép + khoá đai cột đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 390 | Bộ |
| 8 | Đai thép + khoá đai cột đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 82 | Bộ |
| 9 | Ghíp cáp hạ thế (25-95) - 2 bulong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 454 | Bộ |
| 10 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 134 | Bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng-nhôm-95mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng-nhôm-70mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng-nhôm-50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 14 | Núm chụp đầu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 106 | Cái |
| 15 | Băng dính cách điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật – Phần II. Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật | 59 | Cuộn |
| G | Vật tư B cung cấp và lắp đặt | |||
| H | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Dây nhôm PVC A50 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 13,97 | Km |
| 2 | Dây nhôm PVC A70 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 5,796 | Km |
| 3 | Dây nhôm PVC A95 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 4,086 | Km |
| 4 | Dây AL/XLPE 4*70 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 2,132 | Km |
| 5 | Dây AL/XLPE 4*50 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 0,496 | Km |
| 6 | Cáp Cu/PVC/XLPE 3x70+1x35 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 0,024 | Km |
| 7 | Cáp Cu/PVC/XLPE 3x50+1x25 | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 0,02 | Km |
| 8 | Tháo xà cũ thu hồi trọng lượng < =15 kg | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 135 | Bộ |
| 9 | Tháo xà cũ thu hồi trọng lượng < =25 kg | Tháo dỡ, vận chuyển, nhập kho PC Lạng Sơn | 36 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi