Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201161877-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Hắc Dịch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200853793 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-20 17:04:00 đến ngày 2020-11-28 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,486,140,137 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,849 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | gốc cây |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,826 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,02 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 ( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m3 |
| 7 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,107 | 100m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,583 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,736 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,736 | 100m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,344 | m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,354 | 100m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,836 | 100m2 |
| 15 | Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,894 | m3 |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,694 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,463 | m3 |
| 3 | Lớp vữa lót chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 664,63 | m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,248 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,848 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép mương đk= 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,128 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép mương đk= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,669 | tấn |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,165 | m3 |
| 9 | Bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,449 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép tấm đan đk= 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,144 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép tấm đan đk= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,689 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,252 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,812 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.372 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi