Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp và hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200980545-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp và hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200961957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách Thị xã, ngân sách phường được trích từ 15% tỷ lệ điều tiết tiền đất và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 15:20:00 đến ngày 2020-11-27 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,113,034,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí lán trại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí trực tiếp khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B HẠNG MỤC 2: PHẦN XÂY LẮP
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC KHỐI HẢI BẰNG I
D CÔNG TÁC ĐẤT
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=50 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 gốc cây
3 Phá dỡ mặt đường bê tông cũ, bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 m3
4 Đào khuôn đường, mương thoát nước, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.292,63 m3
5 Đắp đất móng mương, lề đường công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 100m3
6 Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 100m3
7 Đào xúc đất để đắp đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 100m3
8 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,81 100m3
9 Vận chuyển đất đổ đi , đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,93 100m3
10 Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 100m3
E MẶT ĐƯỜNG TUYẾN SỐ 1
1 Làm mặt đường đá dăm, lớp dưới, chiều dày mặt đường dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 100m2
2 Làm mặt đường đá dăm, lớp dưới, chiều dày mặt đường dày 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 100m2
3 Láng nhựa mặt đường 3 líp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,45 100m2
4 Làm lớp lót ĐDTC dày 10cm lề gia cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m2
5 Bê tông mặt lề gia cố, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,78 m3
F MẶT ĐƯỜNG TUYẾN SỐ 2
1 Làm mặt đường đá dăm, lớp dưới, chiều dày mặt đường dày 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 100m2
2 Đắp cát tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
3 Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,89 m3
4 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m2
G MƯƠNG XÂY GẠCH TUYẾN SỐ 01
1 Ván khuôn cho móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 100m2
2 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,93 m3
3 bê tông đáy mương, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,9 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành mương, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,99 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,55 m2
6 Láng đáy mương dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,63 m2
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,09 100m2
8 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,56 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 tấn
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,48 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,03 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,55 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,15 cái
H CỐNG BTCT QUA ĐƯỜNG B400 (L=9.85m)
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m3
2 Bê tông móng, đá 2x4, Mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
4 Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,33 m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép đáy mương, tường mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m2
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép nắp mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 Tấn
9 Quét nhựa bi tum nóng vào tường mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,88 m2
I CỐNG BTCT QUA ĐƯỜNG B600 (L=6.50m)
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 m3
2 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
4 Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép đáy mương, tường mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m2
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép nắp mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 Tấn
9 Quét nhựa bi tum nóng vào tường mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,98 m2
J MƯƠNG XÂY GẠCH TUYẾN SỐ 02
1 Ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m2
2 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,43 m3
3 Bê tông đáy mương, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,14 m3
4 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành mương, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,42 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,25 m2
6 Láng đáy mương dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,64 m2
7 Ván khuôn khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 100m2
8 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 tấn
11 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m2
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,52 m3
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,06 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,59 cái
K MƯƠNG TIÊU NƯỚC KHU QH KHỐI TÂN DIỆN
L CÔNG TÁC ĐẤT (Từ tuyến 1- tuyến 7)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,85 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông móng cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,34 m3
3 Đào móng mương thóat nước, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 504,45 m3
4 Đắp đất móng mương, độ chặt yầu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 100m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 100m3
6 Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m3
M MƯƠNG XÂY GẠCH B500
1 Đóng cọc thép hình (thộp U, I) cao >100 mm trên mặt đất, chiều dài cọc <=10 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
2 Đóng cọc thép hình làm tường chắn đất, đất cấp II( tính cho các mương còn lại, vật liệu tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 100m
3 Làm tường chắn đất (tính cho 50m mương đầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m2
4 Làm tường chắn đất (tính cho các mương còn lại, vật liệu tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,09 100m2
5 Ván khuôn móng mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 100m2
6 Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,7 m3
7 Bê tông đáy mương, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,55 m3
8 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây thành mương, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,09 m3
9 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,32 m2
10 Láng đáy mương dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,31 m2
11 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 100m2
12 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,51 m3
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 tấn
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 tấn
15 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 100m2
16 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,75 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 tấn
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,62 cái
N TÂM ĐAN MƯƠNG THOÁT NƯỚC B600 (l=127.70)
1 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m2
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,18 m3
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,7 cái
O TUYẾN MƯƠNG SỐ 8 XÂY ĐÁ HỘC
1 Đào móng mương, rộng >3 m, sâu <=2 m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,12 m3
2 Đắp đất móng mương, độ chặt yầu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m3
3 Vận chuyển hỗn hợp đất, đá đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 100m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,9 m3
5 Xây đá hộc, xây thành mương, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,38 m3
6 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,13 m2
7 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,45 m3
8 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mố, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
11 Bê tông lót móng đáy, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,98 m3
12 Bê tông móng mương, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,47 m3
13 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,29 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 tấn
16 Bê tông giằng chống đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
17 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,84 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->