Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình SCL Đường dây 0,4kV sau các TBA Bản Làn xã Điềm He, Đức Thịnh thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan; TBA Bính Xá 1 xã Bính Xá huyện Đình Lập; các TBA Nà To, Nà Pá xã Nam Quan huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201163180-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình SCL Đường dây 0,4kV sau các TBA Bản Làn xã Điềm He, Đức Thịnh thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan; TBA Bính Xá 1 xã Bính Xá huyện Đình Lập; các TBA Nà To, Nà Pá xã Nam Quan huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20201158140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-21 12:11:00 đến ngày 2020-12-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 753,018,902 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,200,000 VNĐ ((Mười một triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | (1) SCL Đường dây 0,4kV sau các TBA Bản Làn xã Điềm He, Đức Thịnh thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. | |||
| B | Vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cột điện H6,5B | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 50 | cái |
| 2 | Cột điện H8,5B | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x50 | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,193 | km |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x35 | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,691 | km |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 2x50 | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,821 | km |
| C | Vật tư B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột MV -1a | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 32 | cái |
| 2 | Móng cột MV-1b | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | Móng cột MV -2a | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 4 | Kéo dây vượt đường >10m | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | VT |
| 5 | Tháo, lắp kẹp cáp đấu hộp công tơ, tiếp địa, Tụ bù | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 106 | bộ |
| 6 | Tháo,lắp hộp công tơ loại <=2 CT (Hộp 1CT 3fa ) | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 7 | Tháo,lắp hộp công tơ loại <=4 CT (Hộp 2CT 3fa ) | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| D | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x50 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 3,189 | km |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 4x35 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 0,691 | km |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AL/XLPE 2x50 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 0,821 | km |
| 4 | Tháo cột bê tông tự đúc | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 39 | cái |
| 5 | Tháo cột thép | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 8 | cái |
| E | (2) SCL Đường dây 0,4kV sau TBA Bính Xá 1 xã Bính Xá huyện Đình Lập; các TBA Nà To, Nà Pá xã Nam Quan huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn. | |||
| F | Vật tư A cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Cột điện H6,5B | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 89 | cái |
| 2 | Cột điện H7,5B | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- AL/XLPE- 4x70 | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,212 | km |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- AL/XLPE- 4x50 | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,6735 | km |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- AL/XLPE- 4x35 | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,559 | km |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- AL/XLPE- 2x35 | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,725 | km |
| G | Vật tư B cấp B lắp đặt | |||
| 1 | Móng cột MV -1a | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 59 | cái |
| 2 | Móng cột MV -2a | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 3 | Móng cột MV-2b | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 4 | Chuyển và đấu hộp Ctơ loại <=2 Ctơ | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 5 | Tháo, lắp kẹp cáp đấu hộp công tơ, tiếp địa, Tụ bù | Mục II Yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 296 | bộ |
| H | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | Dây nhôm A25 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 1,664 | km |
| 2 | Dây nhôm A35 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 4,101 | km |
| 3 | Dây nhôm A50 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 8,741 | km |
| 4 | Dây nhôm A70 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 3,576 | km |
| 5 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- AL/XLPE 4*70 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 0,02 | km |
| 6 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- AL/XLPE 4*50 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 4,136 | km |
| 7 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- AL/XLPE 4*35 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 1,615 | km |
| 8 | Cáp vặn xoắn 0.6/1kV- AL/XLPE 2*35 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 0,725 | km |
| 9 | Cáp PVC 3*M50+1xM25 | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 0,017 | km |
| 10 | Tháo xà cũ thu hồi trọng lượng < =15 kg | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 101 | bộ |
| 11 | Tháo xà cũ thu hồi trọng lượng < =25 kg | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 25 | bộ |
| 12 | Tháo thu hồi cột điện cao =< 8m | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 18 | cái |
| 13 | Tháo cột thép | Tháo dỡ vận chuyển nhập kho Công ty điện lực Lạng Sơn | 30 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi