Gói thầu: Gói thầu số 16: Xây lắp đường dây đấu nối.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201133850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN CÁC CÔNG TRÌNH ĐIỆN MIỀN NAM - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN QUỐC GIA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Xây lắp đường dây đấu nối. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200302932 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-21 00:55:00 đến ngày 2020-12-11 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 70,547,098,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC XÂY DỰNG CHÍNH | |||
| B | PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA, BU LÔNG NEO (Bao gồm cung cấp, vận chuyển và xây lắp) | |||
| C | Móng trụ 4T30-39: 8 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 53,792 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 304,832 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 8 | Tập 2 của E-HSMT | 1.998,4 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 7.393,92 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 16 | Tập 2 của E-HSMT | 4.247,04 | kg |
| 6 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| D | Móng trụ 4T30-43: 3 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 24,3 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 133,644 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 749,4 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14 | Tập 2 của E-HSMT | 3.324,72 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18 | Tập 2 của E-HSMT | 1.592,64 | kg |
| 6 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| E | Móng trụ 4T30-47: 04 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 38,416 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 206,352 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 999,2 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14 | Tập 2 của E-HSMT | 5.294,56 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 20 | Tập 2 của E-HSMT | 2.123,52 | kg |
| 6 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| F | Móng trụ 4T33-47: 18 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 172,872 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 942,408 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 4.685,76 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14 | Tập 2 của E-HSMT | 23.825,52 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 20 | Tập 2 của E-HSMT | 10.511,28 | kg |
| 6 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 7 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| G | Móng trụ 4T33-49: 05 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 52,02 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 303,5 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 8 | Tập 2 của E-HSMT | 1.849,6 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 851,8 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12 | Tập 2 của E-HSMT | 9.001,4 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18 | Tập 2 của E-HSMT | 4.752 | kg |
| 7 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| H | Móng trụ 4T33-51: 04 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 44,944 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 258,48 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 8 | Tập 2 của E-HSMT | 1.479,68 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 788,48 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12 | Tập 2 của E-HSMT | 7.781,92 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18 | Tập 2 của E-HSMT | 3.801,6 | kg |
| 7 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| I | Móng trụ 4T33-55: 06 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 77,976 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 516,84 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 8 | Tập 2 của E-HSMT | 2.219,52 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 1.730,64 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12 | Tập 2 của E-HSMT | 13.695,12 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18 | Tập 2 của E-HSMT | 5.702,4 | kg |
| 7 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| J | Móng trụ 4T33-63: 7 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 118,3 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 799,176 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 8 | Tập 2 của E-HSMT | 4.164,44 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 2.518,04 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12 | Tập 2 của E-HSMT | 20.781,32 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18 | Tập 2 của E-HSMT | 8.131,2 | kg |
| 7 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| K | Móng trụ 4T36-71: 3 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 63,948 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 423,912 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 8 | Tập 2 của E-HSMT | 1.936,2 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 1.368,12 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12 | Tập 2 của E-HSMT | 11.235,24 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18 | Tập 2 của E-HSMT | 3.801,6 | kg |
| 7 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| L | Móng trụ 4T39-69: 1 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 20,164 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 136,408 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 8 | Tập 2 của E-HSMT | 670,68 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 413,52 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12 | Tập 2 của E-HSMT | 3.542,52 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 20 | Tập 2 của E-HSMT | 1.695,4 | kg |
| 7 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| M | Móng trụ 4T39-81: 1 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 27,556 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 186,896 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 8 | Tập 2 của E-HSMT | 811 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 564,68 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12 | Tập 2 của E-HSMT | 2.499,68 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14 | Tập 2 của E-HSMT | 3.194,88 | kg |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 20 | Tập 2 của E-HSMT | 2.003,68 | kg |
| 8 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| N | Móng trụ 4T39-87: 2 Móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 63,368 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 421,36 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 8 | Tập 2 của E-HSMT | 1.622 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 1.306,24 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 16 | Tập 2 của E-HSMT | 10.203,36 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18 | Tập 2 của E-HSMT | 12.179,2 | kg |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 6.246,24 | kg |
| 8 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| O | Móng cọc MCN2.0-8xL16: 6 Móng | |||
| P | Phần móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 15 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 255,36 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 1.180,56 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12 | Tập 2 của E-HSMT | 1.698,6 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 16 | Tập 2 của E-HSMT | 4.355,28 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 22 | Tập 2 của E-HSMT | 4.640,7 | kg |
| 7 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| Q | Phần cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sắn đá 1x2, mác M300 | Tập 2 của E-HSMT | 216,96 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CI 8 | Tập 2 của E-HSMT | 2.396,64 | kg |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 14 | Tập 2 của E-HSMT | 1.283,52 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18 | Tập 2 của E-HSMT | 41.141,28 | kg |
| 5 | Ống nhựa siêu âm D60x2,4 | Tập 2 của E-HSMT | 1.584 | m |
| 6 | Khoan cọc nhồi tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách đường kính D = 60cm vào đất trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 768 | m |
| 7 | Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 6 | lần |
| R | Móng cọc MCN2.2-8xL24: 2 Móng | |||
| S | Phần móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 88,48 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 432,74 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12 | Tập 2 của E-HSMT | 536,46 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 22 | Tập 2 của E-HSMT | 2.635,46 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 2.108,36 | kg |
| 7 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| T | Phần cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sắn đá 1x2, mác M300 | Tập 2 của E-HSMT | 108,64 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CI 8 | Tập 2 của E-HSMT | 1.198,4 | kg |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 16 | Tập 2 của E-HSMT | 617,92 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 21.020,96 | kg |
| 5 | Ống nhựa siêu âm D60x2,4 | Tập 2 của E-HSMT | 784 | m |
| 6 | Khoan cọc nhồi tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách đường kính D = 60cm vào đất trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 384 | m |
| 7 | Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 2 | lần |
| U | Móng cọc MCN2.2-8xL26: 1 Móng | |||
| V | Phần móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 44,24 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 216,37 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12 | Tập 2 của E-HSMT | 268,23 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 22 | Tập 2 của E-HSMT | 1.317,73 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 1.054,18 | kg |
| 7 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| W | Phần cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sắn đá 1x2, mác M300 | Tập 2 của E-HSMT | 58,8 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CI 8 | Tập 2 của E-HSMT | 649,12 | kg |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 16 | Tập 2 của E-HSMT | 332,72 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 11.311,28 | kg |
| 5 | Ống nhựa siêu âm D60x2,4 | Tập 2 của E-HSMT | 424 | m |
| 6 | Khoan cọc nhồi tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách đường kính D = 60cm vào đất trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 208 | m |
| 7 | Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lần |
| X | Móng cọc MCN2.4-10xL18: 1 Móng | |||
| Y | Phần móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 3,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 74,88 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 236,64 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12 | Tập 2 của E-HSMT | 461,71 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 18 | Tập 2 của E-HSMT | 606,59 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 20 | Tập 2 của E-HSMT | 757,56 | kg |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 1.516,54 | kg |
| 8 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 9 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| Z | Phần cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sắn đá 1x2, mác M300 | Tập 2 của E-HSMT | 67,9 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CI 8 | Tập 2 của E-HSMT | 749 | kg |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 16 | Tập 2 của E-HSMT | 386,2 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 13.138,1 | kg |
| 5 | Ống nhựa siêu âm D60x2,4 | Tập 2 của E-HSMT | 490 | m |
| 6 | Khoan cọc nhồi tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách đường kính D = 60cm vào đất trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 240 | m |
| 7 | Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lần |
| AA | Móng cọc MCN2.8-18xL26: 1 Móng | |||
| AB | Phần móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 5,85 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 154,28 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 275,75 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12 | Tập 2 của E-HSMT | 837,56 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 20 | Tập 2 của E-HSMT | 1.325,72 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 5.190,76 | kg |
| 7 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AC | Phần cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sắn đá 1x2, mác M300 | Tập 2 của E-HSMT | 132,3 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CI 8 | Tập 2 của E-HSMT | 1.460,52 | kg |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 16 | Tập 2 của E-HSMT | 748,62 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 25.450,38 | kg |
| 5 | Ống nhựa siêu âm D60x2,4 | Tập 2 của E-HSMT | 954 | m |
| 6 | Khoan cọc nhồi tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách đường kính D = 60cm vào đất trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 468 | m |
| 7 | Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lần |
| AD | Móng cọc MCN3.2-18xL26: 1 Móng | |||
| AE | Phần móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 5,62 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 179,6 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 325,74 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12 | Tập 2 của E-HSMT | 895,28 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 16 | Tập 2 của E-HSMT | 789 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 5.528,28 | kg |
| 7 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AF | Phần cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sắn đá 1x2, mác M300 | Tập 2 của E-HSMT | 132,3 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CI 8 | Tập 2 của E-HSMT | 1.460,52 | kg |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 16 | Tập 2 của E-HSMT | 748,62 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 25.450,38 | kg |
| 5 | Ống nhựa siêu âm D60x2,4 | Tập 2 của E-HSMT | 954 | m |
| 6 | Khoan cọc nhồi tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách đường kính D = 60cm vào đất trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 468 | m |
| 7 | Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lần |
| AG | Móng cọc MCN3.2-18xL26A: 1 Móng | |||
| AH | Phần móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác M100 (B7,5) | Tập 2 của E-HSMT | 5,62 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4 (hoặc đá 1x2), mác M200 (B15) (Nhà thầu chào giá bao gồm cả ván khuôn đúc móng) | Tập 2 của E-HSMT | 179,6 | m3 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 325,74 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12 | Tập 2 của E-HSMT | 895,28 | kg |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 16 | Tập 2 của E-HSMT | 789 | kg |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 25 | Tập 2 của E-HSMT | 5.528,28 | kg |
| 7 | Đào đất (đá) hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 8 | Lấp đất hố móng | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AI | Phần cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc đúc sắn đá 1x2, mác M300 | Tập 2 của E-HSMT | 132,3 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CI 6 | Tập 2 của E-HSMT | 1.460,52 | kg |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 10 | Tập 2 của E-HSMT | 748,62 | kg |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép CIII 12 | Tập 2 của E-HSMT | 25.450,38 | kg |
| 5 | Ống nhựa siêu âm D60x2,4 | Tập 2 của E-HSMT | 954 | m |
| 6 | Khoan cọc nhồi tạo lỗ bằng phương pháp khoan lắc có ống vách đường kính D = 60cm vào đất trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 468 | m |
| 7 | Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan trên cạn | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lần |
| AJ | TĐ-4x35-24: 26VT (Đã bao gồm cả khối lượng dây tiếp địa, chi tiết tiếp địa, cọc tiếp địa...) | |||
| 1 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm (khối lượng chưa mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 16.203,2 | kg |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 16.878,3333 | kg |
| 3 | Đào, lấp đất tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AK | TĐ-6x50-48: 34VT (Đã bao gồm cả khối lượng dây tiếp địa, chi tiết tiếp địa, cọc tiếp địa...) | |||
| 1 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm (khối lượng chưa mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 43.582,56 | kg |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 45.398,5 | kg |
| 3 | Đào, lấp đất tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AL | TĐ-8x50-64: 12VT (Đã bao gồm cả khối lượng dây tiếp địa, chi tiết tiếp địa, cọc tiếp địa...) | |||
| 1 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm (khối lượng chưa mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 20.509,44 | kg |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 21.364 | kg |
| 3 | Đào, lấp đất tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AM | TĐ-8x50(HC)-64: 3VT (Đã bao gồm cả khối lượng dây tiếp địa, chi tiết tiếp địa, cọc tiếp địa, hoá chất giảm điện trở suất...) | |||
| 1 | Sản xuất tiếp địa mạ kẽm (khối lượng chưa mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 5.127,36 | kg |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 5.341 | kg |
| 3 | Hoá chất giảm điện trở suất | Tập 2 của E-HSMT | 10.800 | kg |
| 4 | Đào, lấp đất tiếp địa | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| AN | Tiếp địa mái nhà phòng, tránh điện cảm ứng | |||
| 1 | Tiếp địa mái nhà bằng kim loại | Tập 2 của E-HSMT | 37 | bộ |
| AO | Bu lông neo BLN-56: 624CK | |||
| 1 | Sản xuất bu lông neo mạ kẽm (khối lượng chưa mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 22.027,2 | kg |
| 2 | Lắp đặt bu lông neo mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 22.945 | kg |
| AP | Bu lông neo BLN-72: 224CK | |||
| 1 | Sản xuất bu lông neo mạ kẽm (khối lượng chưa mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 13.648,32 | kg |
| 2 | Lắp đặt bu lông neo mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 14.217 | kg |
| AQ | Bu lông neo BLN-80: 128CK | |||
| 1 | Sản xuất bu lông neo mạ kẽm (khối lượng chưa mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 9.996,8 | kg |
| 2 | Lắp đặt bu lông neo mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 10.413,3333 | kg |
| AR | Bu lông neo BLN-90: 48CK | |||
| 1 | Sản xuất bu lông neo mạ kẽm (khối lượng chưa mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 5.369,76 | kg |
| 2 | Lắp đặt bu lông neo mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 5.593,5 | kg |
| AS | PHẦN CỘT (Chỉ tính lắp đặt cột thép, vật tư do bên mời thầu cấp tại 01 kho của Nhà thầu trên công trường thuộc tuyến dự án) |
|||
| AT | Cột đỡ thép hình , 2 mạch SP222-46A, cao 46,5m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 15.074,49 | kg |
| AU | Cột đỡ thép hình , 2 mạch SP222-49A, cao 49,5m: 4 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 65.752,92 | kg |
| AV | Cột đỡ thép hình , 2 mạch SP222-52A, cao 52,5m: 3 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 52.665,54 | kg |
| AW | Cột đỡ thép hình , 2 mạch SP222-55A, cao 55,5m: 4 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 77.977,8 | kg |
| AX | Cột đỡ thép hình , 2 mạch SP222-58A, cao 58,5m: 13 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 269.618,7 | kg |
| AY | Cột đỡ thép hình , 2 mạch SP222-61A, cao 61,5m: 7 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 159.908,91 | kg |
| AZ | Cột đỡ thép hình , 2 mạch SP222-64A, cao 64,5m: 7 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 170.998,1 | kg |
| BA | Cột néo thép hình , 2 mạch TP222-36(15), cao 36m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 22.321,01 | kg |
| BB | Cột néo thép hình , 2 mạch TP222-42(15), cao 42m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 26.229,11 | kg |
| BC | Cột néo thép hình , 2 mạch TP222-51(15), cao 51m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 33.265,2 | kg |
| BD | Cột néo thép hình , 2 mạch TP222-54(15), cao 54m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 36.073,97 | kg |
| BE | Cột néo thép hình , 2 mạch TP222-60(15), cao 60m: 5 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 211.867,6 | kg |
| BF | Cột néo thép hình , 2 mạch TP222-57(30), cao 57m: 3 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 119.345,34 | kg |
| BG | Cột néo thép hình , 2 mạch TP222-60(30), cao 60m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 42.381,79 | kg |
| BH | Cột néo cuối thép hình , 2 mạch TPE222-32(30), cao 32m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 25.967,18 | kg |
| BI | Cột néo thép hình , 2 mạch TPE222-57(60), cao 57m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 43.080,6 | kg |
| BJ | Cột đỡ thép hình , 4 mạch SP242-68, cao 68m: 5 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 130.696,2 | kg |
| BK | Cột néo thép hình , 4 mạch TP242-66(15), cao 66m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 75.875,27 | kg |
| BL | Cột néo thép hình , 4 mạch TP242-66(60), cao 66m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 80.061,67 | kg |
| BM | Cột néo cuối thép hình , 4 mạch TPE242-66, cao 66m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 82.325,42 | kg |
| BN | Cột néo đơn thân , 2 mạch PT222-38(90) cao 38,75m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 59.440,64 | kg |
| BO | Cột néo cuối đơn thân , 2 mạch PTE222-36(90) cao 36,75m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 39.413,05 | kg |
| BP | Cột đỡ đơn thân, 4 mạch PS242-48, cao 48m: 6 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 247.005,36 | kg |
| BQ | Cột néo đơn thân, 4 mạch PT242-50, cao 50,75m: 2 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 96.553,44 | kg |
| BR | Cột néo đơn thân, 4 mạch PT242-56, cao 56,75m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 53.687,86 | kg |
| BS | Cột néo đơn thân, 4 mạch PT242-56(30), cao 56,75m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 95.373,31 | kg |
| BT | Cột néo đơn thân, 4 mạch PT242-47(45), cao 47,75m: 1 Cột | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm (khối lượng đã mạ) | Tập 2 của E-HSMT | 79.820,49 | kg |
| BU | CÁC LOẠI BIỂN BÁO (Bao gồm cung cấp, vận chuyển và lắp đặt) | |||
| 1 | Biển báo vượt đường bộ BHVĐ (trọn bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Biển báo nguy hiểm (trọn bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 75 | Bộ |
| 3 | Biển số thứ tự cột (trọn bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 75 | Bộ |
| 4 | Biển tên đường dây (phân mạch) (trọn bộ) | Tập 2 của E-HSMT | 75 | Bộ |
| BV | DÂY DẪN, DÂY CHỐNG SÉT, CÁP QUANG, CÁCH ĐIỆN, PHỤ KIỆN ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY 220kV + Tính kéo rải căng dây, lắp đặt phụ kiện, hoàn thiện + Dây dẫn và dây chống sét đã được SPMB cấp tại 01 kho của Nhà thầu trên công trường thuộc tuyến dự án + Cáp quang, phụ kiện cáp quang, cách điện, phụ kiện được cấp tại kho SPMB - (Vĩnh Lộc TP.HCM), nhà thầu vận chuyển đến công trường và lắp đặt. |
|||
| BW | Dây dẫn điện và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải căng dây nhôm lõi thép ACSR-330/43<br/>Bao gồm:<br/>+ Lắp ống nối dây dẫn: 152 bộ <br/>+ Lắp ống vá: 1 lô | Tập 2 của E-HSMT | 299,0882 | km |
| 2 | Lắp khung định vị trong khoảng cột | Tập 2 của E-HSMT | 2.820 | bộ |
| 3 | Khung định vị đoạn đấu lèo | Tập 2 của E-HSMT | 624 | bộ |
| 4 | Tạ Chống rung dây dẫn ACSR-330/43 | Tập 2 của E-HSMT | 3.072 | bộ |
| BX | Dây chống sét và phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải căng dây chống sét TK90 <br/>Bao gồm:<br/>+ Lắp ống nối dây chống sét: 12 cái<br/>+ Lắp ống vá dây chống sét: 1 lô | Tập 2 của E-HSMT | 25,1255 | km |
| 2 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK90 (DCS-90) | Tập 2 của E-HSMT | 50 | bộ |
| 3 | Chuỗi néo dây chống sét TK90 (NCS-90) | Tập 2 của E-HSMT | 60 | bộ |
| 4 | Tạ Chống rung dây chống sét TK90 | Tập 2 của E-HSMT | 264 | bộ |
| BY | Cách điện và phụ kiện | |||
| 1 | Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn | Tập 2 của E-HSMT | 234 | Chuỗi |
| 2 | Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn | Tập 2 của E-HSMT | 66 | Chuỗi |
| 3 | Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn | Tập 2 của E-HSMT | 153 | Chuỗi |
| 4 | Phụ kiện chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn | Tập 2 của E-HSMT | 24 | Chuỗi |
| 5 | Phụ kiện chuỗi cách điện néo kép dây dẫn | Tập 2 của E-HSMT | 282 | Chuỗi |
| 6 | Phụ kiện chuỗi cách điện néo ngược kép dây dẫn | Tập 2 của E-HSMT | 6 | Chuỗi |
| 7 | Bát cách điện loại 70kN | Tập 2 của E-HSMT | 8.823 | bát |
| 8 | Bát cách điện loại 160kN | Tập 2 của E-HSMT | 10.200 | bát |
| 9 | Tạ bù loại 200kg/bộ (TB-200) | Tập 2 của E-HSMT | 6 | bộ |
| BZ | Dây cáp quang và phụ kiện | |||
| 1 | Dây cáp quang OPGW-90 <br/>Bao gồm:<br/>+Lắp chuỗi đỡ dây cáp quang với armour rod: 50 bộ<br/>+Lắp chuỗi néo dây cáp quang kiểu dây xoắn: 52 bộ<br/>+Lăp Amaroud cho tạ chống rung cáp quang: 104 bộ | Tập 2 của E-HSMT | 26,388 | km |
| 2 | Tạ chống rung dây cáp quang | Tập 2 của E-HSMT | 256 | bộ |
| 3 | Hộp nối cáp quang OPGW-90 (kèm giá đỡ) | Tập 2 của E-HSMT | 8 | hộp |
| 4 | Hộp nối cáp quang tại trạm OPGW 90 | Tập 2 của E-HSMT | 2 | hộp |
| 5 | Kẹp bắt dây trên cột | Tập 2 của E-HSMT | 302 | bộ |
| 6 | Kẹp bắt vòng dây trên cột | Tập 2 của E-HSMT | 40 | bộ |
| CA | THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Kiểm tra và thử nghiệm nối đất trụ thép | Tập 2 của E-HSMT | 75 | vị trí |
| 2 | Hàn nối, kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời ở độ cao 10m | Tập 2 của E-HSMT | 24 | sợi |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền biến đổi tín hiệu thu phát thông tin quang | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| 4 | Đo thông số đường dây | Tập 2 của E-HSMT | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi