Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201161160-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20201074705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 15:49:00 đến ngày 2020-11-30 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,666,166,843 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,2969 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 0,2969 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,2969 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,2969 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,2492 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V E-HSMT 0,0615 100m3
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo Chương V E-HSMT 88,94 100m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 72,9654 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo Chương V E-HSMT 72,9654 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo Chương V E-HSMT 9,1917 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 8,0297 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo Chương V E-HSMT 8,0297 100m2
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V E-HSMT 0,1895 100m3
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo Chương V E-HSMT 6,0414 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 5,0461 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo Chương V E-HSMT 5,0461 100m2
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V E-HSMT 0,4121 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 173,4186 m3
19 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Theo Chương V E-HSMT 4,58 100m
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 1,1455 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo Chương V E-HSMT 1,1455 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 2,994 m3
23 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V E-HSMT 2,2846 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 18,2768 m3
25 Láng hè đường, chiều dày láng 2cm Theo Chương V E-HSMT 228,46 m2
26 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 228,46 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 1,4435 m3
28 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V E-HSMT 0,4811 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 3,8488 m3
30 Láng hè đường, chiều dày láng 2cm Theo Chương V E-HSMT 48,11 m2
31 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 48,11 m2
32 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h Theo Chương V E-HSMT 0,0524 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 0,0262 100m3
34 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Theo Chương V E-HSMT 52,4 m2
35 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 2,5034 100m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 54,15 m3
37 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 1.242,7 m
38 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 385,85 m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 8,64 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 28,512 m3
B HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC
1 Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10 cm Theo Chương V E-HSMT 3.381,44 md
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 12,0248 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 133,6053 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 3,7696 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 13,3607 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 13,3607 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo Chương V E-HSMT 13,3607 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 3,7696 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 3,7696 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 3,7696 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V E-HSMT 6,5945 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 75,57 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Chương V E-HSMT 0,1033 100m3
14 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Theo Chương V E-HSMT 0,3444 100m2
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V E-HSMT 0,0861 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo Chương V E-HSMT 0,0517 100m3
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Chương V E-HSMT 0,3444 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo Chương V E-HSMT 0,3444 100m2
19 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 2,164 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Chương V E-HSMT 75,74 m3
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo Chương V E-HSMT 25,968 100m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo Chương V E-HSMT 22,8518 tấn
23 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 73,576 m3
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 153,644 m3
25 Lắp đặt cống U400 Theo Chương V E-HSMT 1.082 cấu kiện
26 Lắp đặt ống nhựa D90 Theo Chương V E-HSMT 1,3525 100m
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Chương V E-HSMT 0,136 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 8,432 m3
29 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 800x800mm Theo Chương V E-HSMT 56,6667 đoạn cống
30 Cống hộp tải trọng HL93 qua đường Theo Chương V E-HSMT 68 m
31 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 800x800mm Theo Chương V E-HSMT 67 mối nối
32 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo Chương V E-HSMT 95,68 m
33 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo Chương V E-HSMT 28,704 m2
34 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo Chương V E-HSMT 71,3 m2
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm Theo Chương V E-HSMT 0,31 100m
36 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo Chương V E-HSMT 0,11 100m
37 Tháo dỡ tấm đan Theo Chương V E-HSMT 1.740 cái
38 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo Chương V E-HSMT 203,31 m3
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 2,0331 100m3
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 2,0331 100m3
41 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo Chương V E-HSMT 2,0331 100m3
42 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Chương V E-HSMT 54 cái
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 1.686 cấu kiện
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,1248 100m2
45 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo Chương V E-HSMT 0,2835 tấn
46 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 2,34 m3
47 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,3998 100m2
48 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Theo Chương V E-HSMT 1,0506 tấn
49 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 6,86 m3
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,169 100m2
51 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,3242 100m2
52 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 3,648 m3
53 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo Chương V E-HSMT 16,002 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,8543 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 24,066 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 54,01 m3
57 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 245,47 m2
58 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 1,827 100m2
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V E-HSMT 7,4819 tấn
60 Thép hình L50x50x5 Theo Chương V E-HSMT 890,82 kg
61 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 5,796 m3
62 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 17,388 m3
63 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Theo Chương V E-HSMT 0,9223 100m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 12,978 m3
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 126 cấu kiện
66 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo Chương V E-HSMT 126 cái
67 Khung chắn rác composite Ga thu trực tiếp: SL - 132 ga -CBG736-02/2020 Theo Chương V E-HSMT 126 0.0
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,576 100m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 20,5 m3
70 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 34,86 m3
71 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 161,91 m2
72 Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính > 18mm Theo Chương V E-HSMT 0,1619 tấn
73 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,56 100m2
74 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V E-HSMT 1,607 tấn
75 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 8,5 m3
76 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 50 cấu kiện
77 Lắp đặt nắp ga thăm composite Theo Chương V E-HSMT 50 cái
78 Bộ nắp hố thu nước (đường kính nắp 700mm khung 900x900, tải trọng 125KN) Theo Chương V E-HSMT 50 cái
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,0139 100m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 1,208 m3
81 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 2,312 m3
82 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 10,756 m2
83 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,0179 100m2
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V E-HSMT 0,0761 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang, đường kính cốt thép > 18mm Theo Chương V E-HSMT 0,0286 tấn
86 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 0,466 m3
87 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 2 cấu kiện
88 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Chương V E-HSMT 2 cái
89 Bộ nắp hố thu nước (đường kính nắp 700mm khung 850x850, tải trọng 125KN) Theo Chương V E-HSMT 2 cái
90 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo Chương V E-HSMT 22 cái
91 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0275 100m3
92 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0275 100m3
93 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Theo Chương V E-HSMT 0,0275 100m3
94 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 6,776 m3
95 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Theo Chương V E-HSMT 0,3823 100m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 3,564 m3
97 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,1642 100m2
98 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V E-HSMT 0,6767 tấn
99 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 3,08 m3
100 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 22 cấu kiện
101 Lắp đặt nắp ga thăm composite Theo Chương V E-HSMT 22 cái
102 Bộ nắp hố thu nước (đường kính nắp 700mm khung 900x900, tải trọng 125KN) Theo Chương V E-HSMT 22 cái
103 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo Chương V E-HSMT 1 cái
104 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Theo Chương V E-HSMT 0,0155 100m2
105 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 0,171 m3
106 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Chương V E-HSMT 1 cấu kiện
107 Tháo dỡ nắp ga thu trực tiếp Theo Chương V E-HSMT 11 cái
108 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Theo Chương V E-HSMT 0,0122 100m2
109 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 1,188 m3
110 Lắp đặt lại ga thu trực tiếp Theo Chương V E-HSMT 11 cái
111 Tháo dỡ tấm đan hiện trạng Theo Chương V E-HSMT 34 cái
112 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo Chương V E-HSMT 2,108 m3
113 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 3,197 m3
114 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 10,456 m2
115 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ ga Theo Chương V E-HSMT 1,2181 100m2
116 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V E-HSMT 2,108 m3
C HẠNG MỤC NÂNG CỤM ĐỒNG HỒ CẤP NƯỚC
1 Tháo dỡ, lắp đặt lại đồng hồ cấp nước vào nhà DN15 (NCx1,6) Theo Chương V E-HSMT 496 cái
2 Tháo dỡ, lắp đặt lại van DN15 (NCx1,6) Theo Chương V E-HSMT 496 cái
3 Măng sông ren trong DN25x3/4'' HDPE Theo Chương V E-HSMT 992 cái
4 Cút DN25x25 HDPE Theo Chương V E-HSMT 992 cái
5 Ống nhựa DN25 HDPE Theo Chương V E-HSMT 4,96 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo Chương V E-HSMT 15,475 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo Chương V E-HSMT 15,475 m3
D HẠNG MỤC BÓ CÁP
1 Gông treo cáp lụa cột đơn vuông Theo Chương V E-HSMT 24 bộ
2 Gông treo cáp lụa cột đôi vuông Theo Chương V E-HSMT 10 bộ
3 Gông treo cáp lụa cột đơn tròn Theo Chương V E-HSMT 56 bộ
4 Gông treo cáp lụa cột đôi tròn Theo Chương V E-HSMT 34 bộ
5 Gông treo đỡ cáp trên cột đơn vuông Theo Chương V E-HSMT 24 bộ
6 Gông treo đỡ cáp trên cột đôi vuông Theo Chương V E-HSMT 10 bộ
7 Gông treo đỡ cáp trên cột đơn tròn Theo Chương V E-HSMT 56 bộ
8 Gông treo đỡ cáp trên cột đôi tròn Theo Chương V E-HSMT 34 bộ
9 Khuyên bó cáp Theo Chương V E-HSMT 1.474 bộ
10 Cáp lụa bọc nhựa D10 Theo Chương V E-HSMT 2.948 m
11 Bộ néo, căng hãm cáp lụa bọc nhựa D10 Theo Chương V E-HSMT 194 bộ
12 Dây thép bọc nhựa PVC lõi thép 1,5mm Theo Chương V E-HSMT 2.948 m
13 Xà nánh đỡ cáp 1,2m Theo Chương V E-HSMT 19 bộ
14 Lắp đặt Gông - Xà treo cáp, loại Gông - Xà trọng lượng <=15kg Theo Chương V E-HSMT 124 bộ
15 Lắp đặt Gông - Xà treo cáp, loại Gông - Xà trọng lượng <=25kg Theo Chương V E-HSMT 124 bộ
16 Lắp đặt Gông - Xà treo cáp, loại Gông - Xà trọng lượng <=50kg Theo Chương V E-HSMT 19 bộ
17 Lắp đặt khuyên bó cáp Điện, Viễn thông Theo Chương V E-HSMT 1.474 bộ
18 Ra kéo, căng hãm dây cáp lụa bọc nhựa D10 Theo Chương V E-HSMT 2,948 km
19 Lắp đặt bộ néo, căng hãm cáp lụa bọc nhựa D10 Theo Chương V E-HSMT 194 bộ
20 Bó gọn cáp bằng dây bọc nhựa PVC lõi thép 1,5mm, cho cáp vào khuyên Theo Chương V E-HSMT 2.948 m
21 Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo-cáp không xác định được chủ sở hữu Theo Chương V E-HSMT 25,047 1km
22 Bốc dỡ thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại Theo Chương V E-HSMT 3,7571 tấn
23 Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại có cự ly vận chuyển <= 500m Theo Chương V E-HSMT 3,7571 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->