Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201164796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201163581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách xã, nguồn vốn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-21 19:37:00 đến ngày 2020-11-30 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,826,281,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường, vỉa hè, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Vét bùn ao đất (100% bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6179 | 100m3 |
| 2 | Đào đánh cấp nền đường (10%thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5475 | m3 |
| 3 | Đào đánh cấp nền đường (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0393 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8479 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4163 | 100m3 |
| 6 | Đào trả mương đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7432 | 100m3 |
| 7 | Đắp trả bờ mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,678 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1048 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7577 | 100m3 |
| 10 | Đất đồi mua ngoài (khối rời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 657,0958 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7577 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3025 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường cũ bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1111 | 100m2 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật cốt sợi thủy tinh 100/100 làm mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8836 | 100m2 |
| 15 | Bù vênh bê tông nhựa từ cọc 24 đến cọc 32 (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép trunh bình 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4932 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h ( đá 30%, cát 30%, bột đá 30%, nhựa 5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6354 | 100tấn |
| 17 | Tưới lớp nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1535 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,1535 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12,5 bằng trạm trộn 80 tấn/h ( đá 30%, cát 30%, bột đá 30%, nhựa 5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9878 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6232 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 18km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (trạm Hồng Lạc- tp Hải Dương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6232 | 100tấn |
| 22 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,865 | 100m3 |
| 23 | Mua đất đắp lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328,003 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề đường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,85 | m3 |
| 25 | Đệm viên rãnh đan dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m2 |
| 26 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan rãnh tám giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 28 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,025 | 100m |
| 29 | Cọc tre nẹp ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 30 | Phên nứa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2626 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2626 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h ( đá 30%, cát 30%, bột đá 30%, nhựa 5%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4862 | 100tấn |
| 34 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4862 | 100tấn |
| 35 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 18km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn(trạm Hồng Lạc- tp Hải Dương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4862 | 100tấn |
| 36 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199 | m |
| 37 | Bê tông móng viên Block mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,174 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng viên Block | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,398 | 100m2 |
| 39 | Vữa đệm viên bó vỉa dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,74 | m2 |
| 40 | Đào hố móng cống đất cấp 3 (10% thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9186 | m3 |
| 41 | Đào hố móng cống đất cấp 3 (90% máy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7727 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất trả hố móng rãnh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6984 | 100m3 |
| 43 | Đá 2x4 đệm móng rãnh dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,884 | m3 |
| 44 | Bê tông móng rãnh M150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,326 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ đổ BT móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,867 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch tuy nen đặc, xây rãnh thoát nước thải vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,34 | m3 |
| 47 | Trát tường trong rãnh thoát nước 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 632,4 | m2 |
| 48 | Bê tông mũ rãnh M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,253 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ đổ Bê tông mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,89 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt tấm đan kt:100x80x15, trọng lượng = 300 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206 | cấu kiện |
| 51 | Cốt thép tấm đan rãnh d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1256 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan rãnh M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,72 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1124 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt tấm đan kt:100x50x15, trọng lượng = 187.5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | cấu kiện |
| 55 | Cốt thép tấm đan rãnh d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8943 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan rãnh M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,375 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ đổ BT tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3825 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt hộp thu nước =225kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 59 | Cốt thép hộp thu nước đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0339 | tấn |
| 60 | Bê tông hộp thu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | m3 |
| 61 | Ván khuôn kim loại đổ BT hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0465 | 100m2 |
| 62 | Lắp đặt viên bó vỉa cửa thu, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cấu kiện |
| 63 | Cốt thép viên bó vỉa cửa thu, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0187 | tấn |
| 64 | Bê tông M250 đá 1x2 viên bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép đổ BT viên bó vỉa cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 66 | Đào móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m3 |
| 67 | Bê tông móng cọc tiêu mác 150 đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,528 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ móng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1985 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép cọc tiêu d<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 70 | Bê tông cọc tiêu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,225 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép đổ BT cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1838 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt cọc tiêu trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cấu kiện |
| 73 | Sơn cọc tiêu 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,32 | m2 |
| 74 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 75 | Cột và biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 76 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm sơn gờ giảm tốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m2 |
| 77 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,061 | m2 |
| 78 | Đá dăm 4x6 đệm móng bãi đúc cấu kiện bê tông dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 79 | Láng bãi đúc cấu kiện bê tông VXM mác 100 dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m2 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9643 | 100m3 |
| B | Chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt công tơ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Kéo dây trên lưới đèn chiếu sáng, cáp vặn xoắn AL/XLPE 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287 | m |
| 3 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 4 | Lắp phụ kiện treo cáp vặn xoắn (Má ốp ĐK 18) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 cái |
| 5 | Lắp phụ kiện treo cáp vặn xoắn (Kẹp hãm KS 2x25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 cái |
| 6 | Lắp kèm + cần đèn đơn (D = 60, chiều dài cần đèn 3,0m) mạ kẽm - cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cần đèn |
| 7 | Lắp kèm + cần đèn đơn (D = 60, chiều dài cần đèn 3,0m) mạ kẽm - cột H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 8 | Lắp đèn cao áp LED 150W + Bóng (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 choá |
| 9 | Ghíp GN1 - 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 11 | Đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | kg |
| 12 | Aptomat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi