Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201161735-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/11/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Thất
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201126051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-20 16:52:00 đến ngày 2020-11-30 16:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,535,577,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BỘ MÔN VÀ CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG 3 TẦNG
1 Đào móng, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 788,995 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) Theo HSBCKTKT được duyệt 6,019 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 1,871 100m3
4 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 30,248 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSBCKTKT được duyệt 0,647 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 0,295 100m2
7 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 119,593 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSBCKTKT được duyệt 0,744 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSBCKTKT được duyệt 4,637 100m2
10 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 19,472 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSBCKTKT được duyệt 2,133 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 2,554 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSBCKTKT được duyệt 4,655 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSBCKTKT được duyệt 9,221 tấn
15 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 80,476 m3
16 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,876 m3
17 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,319 100m3
18 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 53,067 m3
19 Đào móng, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 9,667 m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,011 100m3
21 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,086 100m3
22 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,099 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HSBCKTKT được duyệt 0,014 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,084 tấn
25 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,118 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSBCKTKT được duyệt 0,028 100m2
27 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,864 m3
28 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,352 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,037 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,027 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,026 tấn
32 Trát tường xây gạch bê tông đặc bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 25,256 m2
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 6,626 m2
34 Ngâm nước xi măng bể phốt (5kg xi măng/1m3) Theo HSBCKTKT được duyệt 2 công
35 Quét nước xi măng 2 nước Theo HSBCKTKT được duyệt 31,882 m2
36 Đổ bê tông. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,953 m3
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSBCKTKT được duyệt 0,069 tấn
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSBCKTKT được duyệt 0,04 100m2
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HSBCKTKT được duyệt 10 cấu kiện
40 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 29,646 m3
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSBCKTKT được duyệt 4,167 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSBCKTKT được duyệt 1,217 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSBCKTKT được duyệt 1,312 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSBCKTKT được duyệt 5,109 tấn
45 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Theo HSBCKTKT được duyệt 1.439 1 lỗ khoan
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,14 tấn
47 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 94,851 m3
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSBCKTKT được duyệt 8,813 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSBCKTKT được duyệt 3,244 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSBCKTKT được duyệt 7,296 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSBCKTKT được duyệt 9,05 tấn
52 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 136,576 m3
53 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSBCKTKT được duyệt 14,484 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSBCKTKT được duyệt 18,047 tấn
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSBCKTKT được duyệt 0,917 100m2
56 Đổ bê tông , bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 9,502 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSBCKTKT được duyệt 1,479 tấn
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,422 100m2
59 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,506 m3
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,299 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,982 tấn
62 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 4,968 m3
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 160,136 m2
64 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 117,148 m2
65 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,179 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 160,136 m2
67 Gia công lan can inox Theo HSBCKTKT được duyệt 0,153 tấn
68 Mũ chụp inox Theo HSBCKTKT được duyệt 9 cái
69 Long đen inox Theo HSBCKTKT được duyệt 211,067 cái
70 Râu thép chờ Theo HSBCKTKT được duyệt 114 cái
71 Lắp dựng lan can inox Theo HSBCKTKT được duyệt 14,854 m2
72 Gia công thang sắt Theo HSBCKTKT được duyệt 0,043 tấn
73 Đổ bê, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 20,642 m3
74 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSBCKTKT được duyệt 3,105 100m2
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSBCKTKT được duyệt 3,302 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,856 tấn
77 Gia công xà gồ thép Theo HSBCKTKT được duyệt 1,776 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSBCKTKT được duyệt 1,776 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 261,433 m2
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSBCKTKT được duyệt 5,267 100m2
81 Tôn che khe tiếp giáp Theo HSBCKTKT được duyệt 7,34 md
82 Gia công hệ khung dàn Theo HSBCKTKT được duyệt 1,847 tấn
83 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo HSBCKTKT được duyệt 1,847 tấn
84 Gia công xà gồ thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,584 tấn
85 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSBCKTKT được duyệt 0,584 tấn
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 137,853 m2
87 Bu lông Theo HSBCKTKT được duyệt 40 cái
88 Tấm aluminium ngoài trời mái sảnh Theo HSBCKTKT được duyệt 188,752 m2
89 Trát tường xây gạch bê tông đặc bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 5,821 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 5,821 m2
91 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,067 100m3
92 Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,349 m3
93 Lát gạch lá dừa 300x300 Theo HSBCKTKT được duyệt 15,219 m2
94 Gia công lan can inox Theo HSBCKTKT được duyệt 0,161 tấn
95 Lắp dựng lan can inox Theo HSBCKTKT được duyệt 17,362 m2
96 Sản xuất và lắp đặt nắp che inox Theo HSBCKTKT được duyệt 23 cái
97 Đào đất móng, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 2,545 m3
98 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,001 100m3
99 Đổ bê tông , bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,958 m3
100 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSBCKTKT được duyệt 0,122 100m2
101 Đổ bê tông , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,694 m3
102 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSBCKTKT được duyệt 0,246 100m2
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,048 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSBCKTKT được duyệt 0,305 tấn
105 Đổ bê tông , bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo HSBCKTKT được duyệt 8,841 m3
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSBCKTKT được duyệt 0,889 tấn
107 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 11,236 m3
108 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 167,982 m2
109 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 215,436 m3
110 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 32,632 m3
111 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 54,101 m3
112 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 21,027 m3
113 Trát tường xây gạch bê tông đặc bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 1.063,982 m2
114 Trát tường xây gạch bê tông đặc bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 1.297,979 m2
115 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 713,547 m2
116 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 1.337,948 m2
117 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 203,856 m2
118 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 516,189 m2
119 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 132,088 m2
120 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 65,081 m2
121 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 269,715 m
122 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 683,32 m
123 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 444,76 m
124 Khơi chỉ lõm cột sâu 15mm Theo HSBCKTKT được duyệt 303,2 m
125 Khơi chỉ lõm cột sâu 10mm Theo HSBCKTKT được duyệt 49,98 m
126 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 9,195 m2
127 Đắp khóa vòm Theo HSBCKTKT được duyệt 10 công
128 Đắp chi tiết đầu cột, chân cột Theo HSBCKTKT được duyệt 10 công
129 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 1.645,252 m2
130 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 3.685,418 m2
131 Chống thấm CTT1A Theo HSBCKTKT được duyệt 170,535 m2
132 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 153,945 m2
133 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,571 m3
134 Đắp cát công, đắp nền móng công trình Theo HSBCKTKT được duyệt 10,717 m3
135 Xây gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 3,78 m3
136 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 36,314 m2
137 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm Theo HSBCKTKT được duyệt 1.264,907 m2
138 Lát đá granite tự nhiên qua cửa Theo HSBCKTKT được duyệt 5,544 m2
139 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 109,975 m2
140 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 286,632 m2
141 Bộ khung đỡ bàn đá lavabo Theo HSBCKTKT được duyệt 24 bộ
142 Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox) Theo HSBCKTKT được duyệt 72,632 m2
143 Lắp dựng vách ngăn compact HPL Theo HSBCKTKT được duyệt 72,632 m2
144 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 13,158 m2
145 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo HSBCKTKT được duyệt 110,452 m2
146 Gia công lan can Inox Theo HSBCKTKT được duyệt 0,231 tấn
147 Nắp chụp inox Theo HSBCKTKT được duyệt 294 cái
148 Thép râu chờ D10 hàn liên kết Theo HSBCKTKT được duyệt 362 cái
149 Lắp dựng lan Inox Theo HSBCKTKT được duyệt 30,414 m2
150 Con tiện bê tông đúc sẵn Theo HSBCKTKT được duyệt 406 cái
151 Thép D8 liên kết Theo HSBCKTKT được duyệt 812 cái
152 Cửa thăm mái đầu hồi khung thép hộp tôn huỳnh Theo HSBCKTKT được duyệt 1,08 m2
153 Cửa tôn thăm mái bằng tôn dày 0,8mm Theo HSBCKTKT được duyệt 1,04 m2
154 Khóa cửa Theo HSBCKTKT được duyệt 2 bộ
155 Bản lề Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
156 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép U PVC, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSBCKTKT được duyệt 70,56 m2
157 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép U PVC, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSBCKTKT được duyệt 15,15 m2
158 Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhựa lõi thép U PVC, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSBCKTKT được duyệt 108 m2
159 Cửa sổ 2 cánh mở trượt , cửa nhựa lõi thép U PVC, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSBCKTKT được duyệt 43,2 m2
160 Cửa sổ 1 cánh mở hất , cửa nhựa lõi thép U PVC, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Theo HSBCKTKT được duyệt 5,76 m2
161 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSBCKTKT được duyệt 244,79 m2
162 Vách kính nhựa lõi thép UPVC, kính dày 6,38mm Theo HSBCKTKT được duyệt 52,47 m2
163 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo HSBCKTKT được duyệt 52,47 m2
164 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSBCKTKT được duyệt 2,88 tấn
165 Thép râu chờ D10 hàn liên kết Theo HSBCKTKT được duyệt 198 cái
166 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSBCKTKT được duyệt 156,96 m2
167 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 156,96 m2
168 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSBCKTKT được duyệt 13,477 100m2
169 Đào rãnh, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 3,6 m3
170 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSBCKTKT được duyệt 3,6 m3
171 Cọc thép mạ kẽm L63x63x6,L=2,5m Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cọc
172 Que hàn Theo HSBCKTKT được duyệt 1 kg
173 Dây tiếp địa bằng thép D12 Theo HSBCKTKT được duyệt 9 m
174 Dây tiếp địa đồng bọc M25 Theo HSBCKTKT được duyệt 12 m
175 Hộp kiểm tra tiếp địa KT: (150x150x100mm) bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Theo HSBCKTKT được duyệt 1 hộp
176 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 hộp
177 Aptomat MCCB 2C-125A-65KA Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
178 Aptomat MCB 2C-80A-10KA Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
179 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
180 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
181 Tủ điện tầng 2 KT 300x200x150 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 hộp
182 Aptomat MCB 2C-80A-10KA Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
183 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
184 Tủ điện tầng 3 KT 300x200x150 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 hộp
185 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
186 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
187 Bảng điện điển hình 1-8 module Theo HSBCKTKT được duyệt 10 hộp
188 Aptomat MCB 2C-50A-10KA Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
189 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Theo HSBCKTKT được duyệt 9 cái
190 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Theo HSBCKTKT được duyệt 13 cái
191 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Theo HSBCKTKT được duyệt 24 cái
192 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12W Theo HSBCKTKT được duyệt 28 bộ
193 Đèn LED ốp trần vệ sinh 9W Theo HSBCKTKT được duyệt 33 bộ
194 Bộ đèn chiếu sáng lớp học đôi sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx2 Theo HSBCKTKT được duyệt 81 bộ
195 Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn Led Tube 1,2Mx18Wx1 Theo HSBCKTKT được duyệt 12 bộ
196 Bộ đèn Led 120/36W Theo HSBCKTKT được duyệt 12 bộ
197 Quạt trần (kèm hộp số) Theo HSBCKTKT được duyệt 50 cái
198 Móc treo quạt trần Theo HSBCKTKT được duyệt 50 cái
199 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSBCKTKT được duyệt 6 bộ
200 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy Theo HSBCKTKT được duyệt 22 bộ
201 Công tắc đơn đảo chiều Theo HSBCKTKT được duyệt 14 cái
202 Công tắc đôi Theo HSBCKTKT được duyệt 9 cái
203 Công tắc ba Theo HSBCKTKT được duyệt 8 cái
204 Công tắc bốn Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
205 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 Theo HSBCKTKT được duyệt 6 cái
206 Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 6 m
207 Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 6 m
208 Ống nhựa cứng luồn dây SP D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 6 m
209 Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 14 m
210 Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 14 m
211 Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 Theo HSBCKTKT được duyệt 14 m
212 Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 45 m
213 Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 45 m
214 Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 Theo HSBCKTKT được duyệt 45 m
215 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 245 m
216 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 245 m
217 Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 Theo HSBCKTKT được duyệt 245 m
218 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 1.020 m
219 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 510 m
220 Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 Theo HSBCKTKT được duyệt 510 m
221 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 100 m
222 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 3.932 m
223 Ống nhựa cứng luồn dây SP 20 Theo HSBCKTKT được duyệt 1.966 m
224 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy Theo HSBCKTKT được duyệt 29 bộ
225 Lắp đặt quạt đảo chiểu Theo HSBCKTKT được duyệt 12 cái
226 Móc treo quạt đảo chiều Theo HSBCKTKT được duyệt 12 cái
227 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x400x180 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 hộp
228 Aptomat MCCB 3P-75A-22KA Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
229 Aptomat MCB 2C-80A-10KA Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cái
230 Tủ điện tầng 2 KT 300x200x150 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 hộp
231 Aptomat MCB 2C-80A-10KA Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
232 Tủ điện tầng 3 KT 300x200x150 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 hộp
233 Aptomat MCB 2C-80A-10KA Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
234 Bảng điện điển hình 1-8 module Theo HSBCKTKT được duyệt 9 hộp
235 Aptomat MCB 2C-50A-10KA Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
236 Aptomat MCB 2C-32A-6KA Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
237 Aptomat MCB 2C-25A-6KA Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
238 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Theo HSBCKTKT được duyệt 24 cái
239 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 840 m
240 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 420 m
241 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo HSBCKTKT được duyệt 420 m
242 Đào rãnh, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 52 m3
243 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSBCKTKT được duyệt 52 m3
244 Gia công kim thu sét D18 cao 1000 Theo HSBCKTKT được duyệt 5 cái
245 Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000 Theo HSBCKTKT được duyệt 5 cái
246 Quả cầu sứ Theo HSBCKTKT được duyệt 5 cái
247 Dây dẫn trên mái D10 Theo HSBCKTKT được duyệt 200 m
248 Ống nhựa PVC D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 6 m
249 Lắp đặt dây tiếp địa D16 Theo HSBCKTKT được duyệt 130 m
250 Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6) Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cọc
251 Kẹp kiểm tra điện trở Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cái
252 Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạng tầng 1 Theo HSBCKTKT được duyệt 3 hộp
253 SWITCH 48 cổng Theo HSBCKTKT được duyệt 1 bộ
254 SWITCH 16 cổng Theo HSBCKTKT được duyệt 2 bộ
255 Cáp mạng cat5e Theo HSBCKTKT được duyệt 780 m
256 Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt) Theo HSBCKTKT được duyệt 39 bộ
257 Đầu bấm dây mạng Theo HSBCKTKT được duyệt 80 cái
258 Ống nhựa cứng luồn dây SP D20 Theo HSBCKTKT được duyệt 780 m
259 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 bể
260 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSBCKTKT được duyệt 15 bộ
261 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSBCKTKT được duyệt 15 cái
262 Dây cấp nước xí bệt Theo HSBCKTKT được duyệt 15 bộ
263 Móc giấy Theo HSBCKTKT được duyệt 15 cái
264 Chậu tiểu nam Theo HSBCKTKT được duyệt 12 bộ
265 Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05) Theo HSBCKTKT được duyệt 12 bộ
266 Xi phông thoát tiểu Theo HSBCKTKT được duyệt 12 bộ
267 Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn Theo HSBCKTKT được duyệt 18 bộ
268 Lắp đặt gương soi Theo HSBCKTKT được duyệt 18 cái
269 Xi phông lavabo Theo HSBCKTKT được duyệt 18 bộ
270 Vòi rửa 1 vòi Theo HSBCKTKT được duyệt 18 bộ
271 Dây cấp nước lavabo Theo HSBCKTKT được duyệt 28 bộ
272 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HSBCKTKT được duyệt 15 cái
273 Van khóa nhựa PPR xả cặn D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
274 Ống nhựa PPR xả cặn D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,08 100m
275 Cút nhựa xả cặn PPR D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
276 Van phao điện D50 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
277 Ống PPR D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3 100m
278 Cút nhựa PPR D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 5 cái
279 Van khóa nhựa PPR D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
280 Tê nhựa PPR D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
281 Măng sông PPR D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 5 cái
282 Ống PPR D40 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3 100m
283 Ống PPR D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,2 100m
284 Ống PPR D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,5 100m
285 Ống PPR D20 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 100m
286 Tê nhựa PPR D40 Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cái
287 Tê nhựa PPR D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
288 Tê nhựa PPR D20 Theo HSBCKTKT được duyệt 20 cái
289 Tê thu nhựa PPR D40/32 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
290 Tê thu nhựa PPR D25/20 Theo HSBCKTKT được duyệt 23 cái
291 Cút nhựa PPR D40 Theo HSBCKTKT được duyệt 10 cái
292 Cút nhựa PPR D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 5 cái
293 Cút nhựa PPR D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 15 cái
294 Cút nhựa PPR D20 Theo HSBCKTKT được duyệt 15 cái
295 Côn thu nhựa PPR D40/20 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
296 Côn thu nhựa PPR D40/32 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
297 Côn thu nhựa PPR D32/25 Theo HSBCKTKT được duyệt 6 cái
298 Côn thu nhựa PPR D25/20 Theo HSBCKTKT được duyệt 6 cái
299 Van khóa nhựa PPR D40 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
300 Van khóa nhựa PPR D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 6 cái
301 Nút bịt nhựa PPR D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
302 Nút bịt nhựa PPR D20 Theo HSBCKTKT được duyệt 45 cái
303 Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20 Theo HSBCKTKT được duyệt 45 cái
304 Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15 Theo HSBCKTKT được duyệt 45 cái
305 Măng sông PPR D40 Theo HSBCKTKT được duyệt 5 cái
306 Măng sông PPR D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 5 cái
307 Măng sông PPR D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 10 cái
308 Măng sông PPR D20 Theo HSBCKTKT được duyệt 20 cái
309 Ống PVC D110 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,5 100m
310 Ống PVC D90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,6 100m
311 Ống PVC D60 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,3 100m
312 Ống PVC D75 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,3 100m
313 Ống PVC D42 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,8 100m
314 Y nhựa D110 Theo HSBCKTKT được duyệt 47 cái
315 Y nhựa D75 Theo HSBCKTKT được duyệt 38 cái
316 Y thu nhựa D90/75 Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
317 Y thu nhựa D75/42 Theo HSBCKTKT được duyệt 28 cái
318 Y kiểm tra D110 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
319 Y kiểm tra D90 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
320 Cút nhựa chếch 45 độ D110 Theo HSBCKTKT được duyệt 56 cái
321 Cút nhựa chếch 45 độ D90 Theo HSBCKTKT được duyệt 30 cái
322 Cút nhựa chếch 45 độ D75 Theo HSBCKTKT được duyệt 40 cái
323 Cút nhựa chếch 45 độ D42 Theo HSBCKTKT được duyệt 55 cái
324 Cút nhựa 90 độ D75 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
325 Cút nhựa 90 độ D60 Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
326 Cút nhựa 90 độ D42 Theo HSBCKTKT được duyệt 84 cái
327 Côn thu D110/75 Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
328 Côn thu D90/75 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
329 Nối nhựa ren trong D42 Theo HSBCKTKT được duyệt 30 cái
330 Nối nhựa ren trong D110 Theo HSBCKTKT được duyệt 15 cái
331 Nối nhựa ren trong D75 Theo HSBCKTKT được duyệt 15 cái
332 Măng sông D110 Theo HSBCKTKT được duyệt 25 cái
333 Măng sông D90 Theo HSBCKTKT được duyệt 10 cái
334 Măng sông D75 Theo HSBCKTKT được duyệt 20 cái
335 Măng sông D60 Theo HSBCKTKT được duyệt 5 cái
336 Măng sông D42 Theo HSBCKTKT được duyệt 10 cái
337 Thông tắc D110 Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cái
338 Thông tắc D75 Theo HSBCKTKT được duyệt 15 cái
339 Xi phông nhựa D75 Theo HSBCKTKT được duyệt 15 cái
340 Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ) Theo HSBCKTKT được duyệt 175 cái
341 Đai ôm ống thép không gỉ Theo HSBCKTKT được duyệt 34 cái
342 Rọ chắn rác inox D120 Theo HSBCKTKT được duyệt 11 cái
343 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo HSBCKTKT được duyệt 11 cái
344 Cút nhựa D90 Theo HSBCKTKT được duyệt 11 cái
345 Cút chếch D90 Theo HSBCKTKT được duyệt 33 cái
346 Ống PVC D90 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,5 100m
347 Măng sông D90 Theo HSBCKTKT được duyệt 25 cái
348 Cô lê sắt Theo HSBCKTKT được duyệt 60 cái
B NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSBCKTKT được duyệt 17,22 m3
2 Tháo dỡ vách ngăn kính Theo HSBCKTKT được duyệt 16,68 m2
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSBCKTKT được duyệt 90,893 m2
4 Phá lớp granito tam cấp Theo HSBCKTKT được duyệt 5,605 m2
5 Tháo dỡ hệ thống điện, đèn, quạt Theo HSBCKTKT được duyệt 5 công
6 Vận chuyển đất, đất cấp IV Theo HSBCKTKT được duyệt 0,205 100m3
7 Đào đất móng, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,756 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSBCKTKT được duyệt 0,255 m3
9 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,675 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSBCKTKT được duyệt 0,022 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,313 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 8,747 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 8,747 m2
14 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 13,1 m2
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,013 100m3
16 Trải bạt nilong chống mất nước Theo HSBCKTKT được duyệt 25,9 m2
17 Đổ bê tông , bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,813 m3
18 Lát sân bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 25,9 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSBCKTKT được duyệt 129,12 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Theo HSBCKTKT được duyệt 129,12 m2
21 Lát đá granite qua cửa Theo HSBCKTKT được duyệt 1,056 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Theo HSBCKTKT được duyệt 101,497 m2
23 Thi công vách bằng tấm thạch cao 2 mặt Theo HSBCKTKT được duyệt 64,56 m2
24 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép UPVC kính dày 6.38ly Theo HSBCKTKT được duyệt 2,16 m2
25 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Theo HSBCKTKT được duyệt 2,16 m2
26 Tháo dỡ đèn huỳnh quang Theo HSBCKTKT được duyệt 48 bộ
27 Tháo dỡ đèn ốp hành lang, cầu thang Theo HSBCKTKT được duyệt 14 bộ
28 Aptomat MCB 2C-20A-6KA Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
29 Aptomat MCB 1C-16A-6KA Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
30 Aptomat MCB 1C-10A-6KA Theo HSBCKTKT được duyệt 8 cái
31 Tủ phòng mặt nhựa chứa 6 modul Theo HSBCKTKT được duyệt 4 hộp
32 Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 14W Theo HSBCKTKT được duyệt 14 bộ
33 Bộ đèn tube LED T8 1x18W Theo HSBCKTKT được duyệt 16 bộ
34 Bộ đèn tube LED T8 2x(1x18W) Theo HSBCKTKT được duyệt 32 bộ
35 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy Theo HSBCKTKT được duyệt 12 bộ
36 Công tắc đơn Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
37 Công tắc đôi Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
38 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 22 m
39 Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 22 m
40 Dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 134 m
41 Dây tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 67 m
42 Dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 180 m
43 Máng 24x14mm Theo HSBCKTKT được duyệt 179 m
44 Đào rãnh, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 3,6 m3
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSBCKTKT được duyệt 3,6 m3
46 Cọc thép mạ kẽm I63x63x6,l=2,5m Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cọc
47 Que hàn Theo HSBCKTKT được duyệt 1 kg
48 Dây tiếp địa bằng thép D12 Theo HSBCKTKT được duyệt 9 m
49 Dây tiếp địa đồng bọc M25 Theo HSBCKTKT được duyệt 5 m
50 Hộp kiểm tra tiếp địa KT: (150x150x100mm) bằng thép mạ kẽm nhúng nóng Theo HSBCKTKT được duyệt 1 hộp
51 Dây Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 5 m
52 Aptomat MCB 2C-16A-6KA Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
53 Aptomat MCB 2C-20A-10KA Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
54 Ống nhựa luồn dây D20 Theo HSBCKTKT được duyệt 10 m
55 Tủ điện kích thước 300x300x160 bằng tôn sơn tĩnh điện Theo HSBCKTKT được duyệt 1 hộp
56 CU/PVC/PVC 3x4mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 15 m
57 CU/XLPE/PVC 4x50mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 65 m
58 CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 200 m
59 CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 225 m
60 CU/XLPE/DSTA/PVC 2x35mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 200 m
61 Aptomat MCCB 3C-150A-30KA Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
62 Aptomat MCCB 3C-75A-22KA Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
63 Aptomat MCCB 2C-125A-65KA Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
64 Aptomat MCCB 3C-60A-18KA Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
65 Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x250 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 hộp
66 Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
67 Hộp công tơ Theo HSBCKTKT được duyệt 1 hộp
68 Cầu đấu dây 3P-150A Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
69 Đèn báo pha Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cái
70 Cầu chì 150V/2A Theo HSBCKTKT được duyệt 3 hộp
71 Vôn kế Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
72 Chuyển mạch vôn kế Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
73 Biến dòng 150/5A Theo HSBCKTKT được duyệt 3 bộ
74 Móc treo dây Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
75 Kẹp + đai inox Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
76 Cùm inox treo dây điện Theo HSBCKTKT được duyệt 32 cái
77 Vít nở inox M10x150 Theo HSBCKTKT được duyệt 64 cái
78 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo HSBCKTKT được duyệt 240 m
79 Ống gân xoắn HPDE D50/40 Theo HSBCKTKT được duyệt 5 100m
80 Đào đất móng, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 72,24 m3
81 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,256 100m3
82 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,466 100m3
83 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo HSBCKTKT được duyệt 0,256 100m3
84 Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=6m3/h, H=45m, P=2.2kW, chạy bằng điện Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
85 Rọ hút bằng nhựa D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
86 Cút nhựa PPR D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 10 cái
87 Tê nhựa PPR D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cái
88 Van cổng kiểu vô lăng PPR D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
89 Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
90 Khớp nối mềm PPR D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
91 Rắc co hàn nhiệt ren trong D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 8 cái
92 Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
93 Y lọc D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
94 Ống PPR D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,03 100m
95 Măng sông PPR D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 10 cái
96 Ống HDPE D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 2,27 100m
97 Cút nhựa HDPE D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 10 cái
98 Tê nhựa HDPE D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
99 Van phao D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
100 Nút bịt HDPE D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
101 Măng sông HDPE D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 20 cái
102 Đai ôm đỡ ống D32 Theo HSBCKTKT được duyệt 60 cái
C SAN NỀN
1 Hút nước ao máy bơm động cơ xăng công suất 3CV Theo HSBCKTKT được duyệt 15,167 ca
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo HSBCKTKT được duyệt 10,894 m3
3 Đào xúc đất, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 547,949 m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp I Theo HSBCKTKT được duyệt 5,589 100m3
5 Mua đất san nền (đã tính đất tận dụng) Theo HSBCKTKT được duyệt 3.873,914 m3
6 San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSBCKTKT được duyệt 37,174 100m3
D PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Theo HSBCKTKT được duyệt 1 tủ
2 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênh Theo HSBCKTKT được duyệt 1 1 trung tâm
3 Nguồn dự phòng 24VDC Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt điện trở cuối kênh Theo HSBCKTKT được duyệt 5 bộ
5 Đầu báo khói quang điện Theo HSBCKTKT được duyệt 24 cái
6 Lắp đặt đầu báo báo cháy Theo HSBCKTKT được duyệt 2,4 10 đầu
7 Chuông báo cháy Theo HSBCKTKT được duyệt 7 cái
8 Lắp đặt chuông báo cháy Theo HSBCKTKT được duyệt 1,4 5 chuông
9 Đèn báo cháy vị trí Theo HSBCKTKT được duyệt 7 cái
10 Lắp đặt đèn báo cháy vị trí Theo HSBCKTKT được duyệt 1,4 5 đèn
11 Nút ấn báo cháy Theo HSBCKTKT được duyệt 7 cái
12 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo HSBCKTKT được duyệt 1,4 5 nút
13 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, nút ấn Theo HSBCKTKT được duyệt 7 hộp
14 Đèn báo phòng Theo HSBCKTKT được duyệt 8 cái
15 Lắp đặt đèn báo phòng Theo HSBCKTKT được duyệt 1,6 5 đèn
16 Lắp đặt hộp nối dây KT 160x160 Theo HSBCKTKT được duyệt 3 hộp
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 300 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 200 m
19 Lắp đặt cáp điều khiển 5x2x0.5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 8 10 m
20 Lắp đặt cáp điều khiển 10x2x0.5mm2 Theo HSBCKTKT được duyệt 19 10 m
21 Lắp đặt ống ghen SP luồn dây D16 Theo HSBCKTKT được duyệt 550 m
22 Lắp đặt ống ghen SP luồn dây D20 Theo HSBCKTKT được duyệt 180 m
23 Kẹp đỡ ống D16 Theo HSBCKTKT được duyệt 550 cái
24 Kẹp đỡ ống D20 Theo HSBCKTKT được duyệt 180 cái
25 Măng sông nối ống D16 Theo HSBCKTKT được duyệt 300 cái
26 Măng sông nối ống D20 Theo HSBCKTKT được duyệt 90 cái
27 Hộp chia 3, 4 ngả D16/20 Theo HSBCKTKT được duyệt 70 cái
28 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
29 Hiệu chỉnh và chạy thử tủ trung tâm báo cháy, thiết bị báo cháy, chuông, đèn, nút ấn báo cháy Theo HSBCKTKT được duyệt 5 kênh
30 Đèn thoát hiểm Exit Theo HSBCKTKT được duyệt 11 cái
31 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo HSBCKTKT được duyệt 2,2 5 đèn
32 Đèn chiếu sáng sự cố Theo HSBCKTKT được duyệt 14 cái
33 Lắp đặt đèn báo cháy sự cố Theo HSBCKTKT được duyệt 2,8 5 đèn
34 Lắp đặt ống thép đen DN100 Theo HSBCKTKT được duyệt 1,2 100m
35 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN65 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,72 100m
36 Lắp đặt ống thép mạ kẽm DN 50 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,06 100m
37 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 Theo HSBCKTKT được duyệt 0,06 100m
38 Lắp đặt măng sông thép D50 Theo HSBCKTKT được duyệt 5 cái
39 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSBCKTKT được duyệt 8 cái
40 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cái
41 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/25mm Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
42 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 65mm Theo HSBCKTKT được duyệt 8 cái
43 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p hàn - Đường kính 65/50mm Theo HSBCKTKT được duyệt 9 cái
44 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSBCKTKT được duyệt 3 cái
45 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm Theo HSBCKTKT được duyệt 16 cái
46 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm Theo HSBCKTKT được duyệt 6 cái
47 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mm Theo HSBCKTKT được duyệt 10 cái
48 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
49 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100/65mm Theo HSBCKTKT được duyệt 5 cái
50 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
51 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
52 Lắp đặt kép thép - Đường kính 50mm Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
53 Lắp đặt giá đỡ đường ống chữa cháy D65 Theo HSBCKTKT được duyệt 12 cái
54 Lắp đặt van góc chữa cháy - Đường kính50mm Theo HSBCKTKT được duyệt 6 cái
55 Lắp đặt hộp họng chữa cháy trong nhà KT 1200x600x180 Theo HSBCKTKT được duyệt 6 hộp
56 Lắp đặt khớp nôi ren trong D50 Theo HSBCKTKT được duyệt 6 cái
57 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D50 Theo HSBCKTKT được duyệt 12 cái
58 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D50 Theo HSBCKTKT được duyệt 6 cái
59 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 x 20m Theo HSBCKTKT được duyệt 6 cuộn
60 Lắp đặt trụ cứu hoả 3 cửa D65 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
61 Lắp đặt trụ tiếp nước ngoài nhà 2 cử a D65 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
62 Lắp đặt khớp nối ren trong D65 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
63 Lắp đặt khớp nối đầu vòi D65 Theo HSBCKTKT được duyệt 4 cái
64 Lắp đặt lăng phun chữa cháy D65 Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cái
65 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 x 20m Theo HSBCKTKT được duyệt 2 cuộn
66 Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà KT 1000x800x200 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 hộp
67 Bình bột chữa cháy MFZL8 ABC 8kg Theo HSBCKTKT được duyệt 18 bình
68 Bình chữa cháy khí CO2 MT3 3kg Theo HSBCKTKT được duyệt 9 bình
69 Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường KT 900x600x200 Theo HSBCKTKT được duyệt 1 hộp
70 Rìu chữa cháy Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
71 Kìm cộng lực Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
72 Chăn sợi Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
73 Búa tạ Theo HSBCKTKT được duyệt 1 cái
74 Nội quy + tiêu lệnh PCCC Theo HSBCKTKT được duyệt 9 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->