Gói thầu: Gói thầu số 6: Di dời đường dây điện đoạn km15+429,38-km20+070,26
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201163102-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Di dời đường dây điện đoạn km15+429,38-km20+070,26 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200319051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ (từ Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế xã hội các vùng năm 2020) và ngân sách tỉnh năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-21 10:23:00 đến ngày 2020-11-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,055,886,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi, điện áp 35(22)kV (bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 2 | Tháo, lắp lại cầu chì tự rơi, điện áp 35(22)kV (bộ 3 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG HẠ THẾ HỖN HỢP | |||
| C | PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA | |||
| D | Cung cấp và lắp đặt móng MC14-2BT | |||
| 1 | Xi măng PCB 40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7.612,66 | Kg |
| 2 | Cát vàng to | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 13,64 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 (xanh, trắng) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 22,44 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 (xanh, trắng) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,98 | m3 |
| 5 | Cống BT Ø 1000x100x1000 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | Cái |
| 6 | Nước máy | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,8 | m3 |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 62,04 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | Cái |
| 9 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, chiều rộng >250cm, M150 (độ sụt 0,5 ÷ 1) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,42 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng >250cm, M200 (độ sụt 0,5 ÷ 1) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 25,3 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình (K≥0,95) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11,24 | m3 |
| E | Cung cấp và lắp đặt móng MC14-BT | |||
| 1 | Xi măng PCB 40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2.835,28 | Kg |
| 2 | Cát vàng to | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 (xanh, trắng) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8,47 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 (xanh, trắng) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,63 | m3 |
| 5 | Cống BT Ø 1000x100x1000 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 6 | Nước máy | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,78 | m3 |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 19,74 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 9 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, chiều rộng >250cm, M150 (độ sụt 0,5 ÷ 1) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,77 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng >250cm, M200 (độ sụt 0,5 ÷ 1) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9,52 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình (K≥0,95) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,58 | m3 |
| F | Cung cấp và lắp đặt móng MC10-BT | |||
| 1 | Xi măng PCB 40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 838,18 | Kg |
| 2 | Cát vàng to | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 (xanh, trắng) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,5 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 (xanh, trắng) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | m3 |
| 5 | Cống BT Ø 1000x100x1000 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 6 | Nước máy | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,53 | m3 |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,18 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 9 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, chiều rộng >250cm, M150 (độ sụt 0,5 ÷ 1) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,22 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng >250cm, M200 (độ sụt 0,5 ÷ 1) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,82 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình (K≥0,95) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,51 | m3 |
| G | Cung cấp và lắp đặt móng M10-BT | |||
| 1 | Xi măng PCB 40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1.267,35 | Kg |
| 2 | Cát vàng to | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,76 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 (xanh, trắng) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,23 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 (xanh, trắng) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 5 | Gỗ ván cốt pha (nhóm 6 & 7) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,78 | m3 |
| 6 | Đinh các loại | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14,77 | kg |
| 7 | Nước máy | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,91 | m3 |
| 8 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 9 | Van khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, chiều rộng >250cm, M150 (độ sụt 0,5 ÷ 1) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng >250cm, M200 (độ sụt 0,5 ÷ 1) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,95 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình (K≥0,95) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | m3 |
| H | Móng M12-ba gia cố bê tông | |||
| 1 | Xi măng PCB 40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 426,3 | Kg |
| 2 | Cát vàng to | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,91 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 (xanh, trắng) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,49 | m3 |
| 4 | Nước máy | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 5 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng >250cm, M200 (độ sụt 0,5 ÷ 1) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,74 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình (K≥0,95) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,23 | m3 |
| I | Móng M14-2b di dời | |||
| 1 | Đà Cản BT 1,5m (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 2 | Boulon Ø 22x1000 VR2Đ NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Long đền vuông Ø 24 NK (80x80x6) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18,48 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình (K≥0,95) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18,24 | m3 |
| 6 | Tháo, lắp lại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| J | Móng M14-2b thu hồi | |||
| 1 | Đà Cản BT 1,5m (TH) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,08 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình (K≥0,95) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,04 | m3 |
| 4 | Tháo cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| K | Móng M8(7)-2a di dời | |||
| 1 | Neo BT 1,2m (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,28 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình (K≥0,95) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,84 | m3 |
| L | Móng M8(7)-2a thu hồi | |||
| 1 | Neo BT 1,2m (TH) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,14 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình (K≥0,95) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,42 | m3 |
| 4 | Tháo cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| M | Móng M7-2c thu hồi | |||
| 1 | Neo BT 0,8m (TH) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình (K≥0,95) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| N | Cung cấp và lắp đặt móng chằng trung thế | |||
| 1 | Neo chằng 1,2x0,4m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 2 | Ty neo 22x2,4m NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 3 | Long đền vuông Ø 24 NK (80x80x6) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 13,2 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình (K≥0,95) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 13,2 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| O | Cung cấp và lắp đặt móng chằng hạ thế | |||
| 1 | Neo chằng 1,2x0,2m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 2 | Ty neo 16x1,8m NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình (K≥0,95) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| P | PHẦN TRỤ | |||
| Q | Thay trụ 10,5m, 14m ghép đôi bằng trụ BTLT 14m ghép đôi | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m (F=1100) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 10,5m (Cắt gốc TH) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 14m (Cắt gốc TH) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 4 | Cổ dê Ø 300x80x6 NK + Boulon | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Cổ dê Ø 250x80x6 NK + Boulon | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 6 | Cổ dê Ø 195x80x6 NK + Boulon | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 7 | Boulon Ø 16x450 VRS NK + 4 đai ốc | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Boulon Ø 16x600 VRS NK + 4 đai ốc | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 9 | Boulon Ø 22x800 VR2Đ NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 11 | Long đền vuông Ø 24 NK (80x80x6) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Hạ cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 13 | Hạ cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤14m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 14 | Dựng lại cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤14m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| R | Thay trụ 12m bằng trụ BTLT 14m ghép đôi | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m (F=1100) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 12m (Cắt gốc TH) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | Trụ |
| 3 | Cổ dê Ø 300x80x6 NK + Boulon | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | Bộ |
| 4 | Cổ dê Ø 250x80x6 NK + Boulon | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | Bộ |
| 5 | Cổ dê Ø 195x80x6 NK + Boulon | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | Bộ |
| 6 | Boulon Ø 16x450 VRS NK + 4 đai ốc | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | Cái |
| 7 | Boulon Ø 16x600 VRS NK + 4 đai ốc | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | Cái |
| 8 | Boulon Ø 22x800 VR2Đ NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | Cái |
| 9 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | Cái |
| 10 | Long đền vuông Ø 24 NK (80x80x6) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 11 | Hạ cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | Trụ |
| 12 | Dựng lại cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤14m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | Trụ |
| S | Thay trụ 12m bằng trụ BTLT 14m | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m (F=1100) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 12m (Cắt gốc TH) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Trụ |
| 3 | Hạ cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Trụ |
| 4 | Dựng lại cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤14m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Trụ |
| T | Thay trụ 7,5m bằng trụ BTLT 12m cắt gốc tận dụng lại | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m cắt gốc (TD) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 7,5m (TH) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 3 | Hạ cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤8m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 4 | Dựng lại cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| U | Thay trụ 7,3m bằng trụ BTLT 12m cắt gốc tận dụng lại | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m cắt gốc (TD) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 2 | Trụ BTV 7,3m (TH) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 3 | Hạ cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤8m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 4 | Dựng lại cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| V | Thay trụ 7,3m bằng trụ BTLT 10,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m (F=520) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| 2 | Trụ BTV 7,3m (TH) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| 3 | Hạ cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤8m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| 4 | Dựng lại cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| W | Trụ BTLT 14m di dời | |||
| 1 | Hạ, dựng lại cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤14m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Trụ |
| X | Di dời trụ BTLT 8,5m | |||
| 1 | Hạ, dựng lại cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤10m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| Y | PHẦN CHẰNG, XÀ, CÁCH ĐIỆN | |||
| Z | Cung cấp và lắp đặt bộ dây chằng lệch trung thế | |||
| 1 | Cáp thép TK 50 - (3/8"-5/8") | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Kg |
| 2 | Kẹp 3 boulon NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 3 | Sứ chằng lớn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Ống nhựa Ø 34 màu cam (2m) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Yếm cáp | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 6 | Boulon mắt Ø 16x250 NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 8 | Bộ chống chằng lệch P60x1,5m + bulon | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Lắp dây néo cột, chiều cao lắp ≤20m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| AA | Đổi bộ dây chằng xuống thành chằng lệch trung thế | |||
| 1 | Bộ chống chằng lệch P60x1,5m + bulon | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Tháo, lắp lại bộ dây néo cột, chiều cao ≤20m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| AB | Bộ dây chằng xuống trung thế di dời | |||
| 1 | Tháo, lắp lại bộ dây néo cột, chiều cao ≤20m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| AC | Bộ dây chằng xuống hạ thế di dời | |||
| 1 | Tháo, lắp lại bộ dây néo cột, chiều cao ≤20m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| AD | Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống trung thế | |||
| 1 | Bộ dây chằng xuống trung thế (TH) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 2 | Tháo dây néo cột, chiều cao ≤20m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| AE | Tháo thu hồi bộ dây chằng lệch trung thế | |||
| 1 | Bộ dây chằng lệch trung thế (TH) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 2 | Tháo dây néo cột, chiều cao ≤20m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| AF | Cung cấp và lắp đặt bộ đà đôi U140x3m tháp đầu trụ | |||
| 1 | Đà U140x3m NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | Cây |
| 2 | Boulon Ø 16x350 NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | Cái |
| 3 | Boulon Ø 16x350 VRS NK + 4 đai ốc | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | Cái |
| 4 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 280 | Cái |
| 5 | Lắp đặt xà cho cột đỡ (BTLT) , trọng lượng ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | Bộ |
| AG | Cung cấp và lắp đặt bộ đà đơn U140x3m tháp đầu trụ | |||
| 1 | Đà U140x3m NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cây |
| 2 | Boulon Ø 16x300 NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 3 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | Cái |
| 4 | Lắp đặt xà cho cột đỡ (BTLT) , trọng lượng ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| AH | Bộ đà đôi U140x3m tháp đầu trụ tận dụng lại | |||
| 1 | Đà U140x3m NK (TD) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cây |
| 2 | Boulon Ø 16x350 NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 3 | Boulon Ø 16x350 VRS NK + 4 đai ốc | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 5 | Lắp lại xà cho cột đỡ (BTLT), trọng lượng ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| AI | Bộ đà đơn U140x3m tháp đầu trụ tận dụng lại | |||
| 1 | Đà U140x3m NK (TD) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cây |
| 2 | Boulon Ø 16x350 NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 3 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 4 | Lắp lại xà cho cột đỡ (BTLT), trọng lượng ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| AJ | Tháo thu hồi bộ đà đôi U140x3m tháp đầu trụ | |||
| 1 | Đà U140x3m NK (TH) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cây |
| 2 | Tháo xà cho cột đỡ (BTLT) , trọng lượng ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| AK | Tháo thu hồi bộ đà đơn U140x3m tháp đầu trụ | |||
| 1 | Đà U140x3m NK (TH) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cây |
| 2 | Tháo xà cho cột đỡ (BTLT), trọng lượng ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| AL | Cung cấp và lắp đặt bộ xà đôi cân 2m | |||
| 1 | Đà V75x8x2m - 2 ốp NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cây |
| 2 | Thanh chống dẹp 6x60x0,92 NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cây |
| 3 | Boulon Ø 16x60 NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 4 | Boulon Ø 16x300 NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 5 | Boulon Ø 16x300 VRS NK + 4 đai ốc | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 6 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 180 | Cái |
| 7 | Lắp đặt xà cho cột đỡ, trọng lượng ≤ 25kg | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| AM | Bộ xà đôi 2,4m (lắp trụ II) sử dụng lại | |||
| 1 | Đà V75x8x2,4m - 4 ốp (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cây |
| 2 | Tháo, lắp lại xà cho cột néo, trọng lượng ≤ 25kg | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| AN | Bộ xà đôi 2,4m sử dụng lại | |||
| 1 | Đà V75x8x2,4m - 4 ốp (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | Cây |
| 2 | Thanh chống dẹp 6x60x0,92 (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 168 | Cây |
| 3 | Tháo, lắp lại xà cho cột néo, trọng lượng ≤ 25kg | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | Bộ |
| AO | Bộ xà đơn 2,4m sử dụng lại | |||
| 1 | Đà V75x8x2,4m - 4 ốp (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cây |
| 2 | Thanh chống dẹp 6x60x0,92 (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cây |
| 3 | Tháo, lắp lại xà cho cột đỡ, trọng lượng ≤ 25kg | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| AP | Bộ xà đôi cân 2m sử dụng lại | |||
| 1 | Đà V75x8x2m - 2 ốp (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | Cây |
| 2 | Thanh chống dẹp 6x60x0,92 (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | Cây |
| 3 | Tháo, lắp lại xà cho cột néo, trọng lượng ≤ 25kg | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | Bộ |
| AQ | Bộ xà đơn cân 2m sử dụng lại | |||
| 1 | Đà V75x8x2m - 2 ốp (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | Cây |
| 2 | Thanh chống dẹp 6x60x0,92 (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 84 | Cây |
| 3 | Tháo, lắp lại xà cho cột đỡ, trọng lượng ≤ 25kg | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | Bộ |
| AR | Bộ sứ treo polymer sử dụng lại | |||
| 1 | Tháo, lắp lại cách điện néo đơn cho dây dẫn, U≤35kV (h≤20m) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 157 | Bộ |
| AS | Bộ cách điện toppin thẳng sử dụng lại | |||
| 1 | Toppin sứ đỉnh thẳng + sứ đứng (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | Bộ |
| 2 | Giáp buộc sứ đứng đơn không từ tính | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 43 | Cái |
| 3 | Tháo, lắp lại sứ đứng trung thế 15÷22kV trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,3 | 10 sứ |
| AT | Bộ cách điện toppin góc sử dụng lại | |||
| 1 | Toppin sứ đỉnh góc + Sứ đứng (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | Cái |
| 2 | Giáp buộc sứ đứng đôi không từ tính | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | Cái |
| 3 | Tháo, lắp lại sứ đứng trung thế 15÷22kV trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6 | 10 sứ |
| AU | Bộ cách điện đứng sử dụng lại | |||
| 1 | Sứ đứng 24kkV + Ty (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 213 | Cái |
| 2 | Giáp buộc sứ đứng đơn không từ tính | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 213 | Cái |
| 3 | Tháo, lắp lại sứ đứng trung thế 15÷22kV trên cột tròn | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 21,3 | 10 sứ |
| AV | Bộ cách điện hạ thế loại 4 sứ sử dụng lại | |||
| 1 | Rack 4 sứ (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Sứ ống chỉ (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 3 | Tháo, lắp lại sứ hạ thế loại 4 sứ, bằng TC | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| AW | Bộ cách điện hạ thế loại 3 sứ sử dụng lại | |||
| 1 | Rack 3 sứ (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | Cái |
| 2 | Sứ ống chỉ (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 111 | Cái |
| 3 | Tháo, lắp lại sứ hạ thế loại 3 sứ, bằng TC | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 37 | Bộ |
| AX | Bộ cách điện hạ thế loại 2 sứ sử dụng lại | |||
| 1 | Rack 2 sứ (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Sứ ống chỉ (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 3 | Tháo, lắp lại sứ hạ thế loại 2 sứ, bằng TC | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| AY | Bộ cách điện hạ thế loại 1 sứ sử dụng lại | |||
| 1 | Rack 1 sứ (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 71 | Cái |
| 2 | Sứ ống chỉ (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 71 | Cái |
| 3 | Tháo, lắp lại sứ hạ thế các loại, bằng TC | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 71 | Bộ |
| AZ | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| BA | Dây, sứ và phụ kiện bổ sung mới | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép AsXV 24kV - 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | Kg |
| 3 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | Kg |
| 4 | Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | m |
| 5 | Cáp đồng trần C 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9,38 | Kg |
| 6 | Cáp duplex đồng 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 7 | Cáp duplex đồng 2x7mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 145 | m |
| 8 | Ống nối dây nhôm trần AC 185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 9 | Ống nối dây nhôm trần AC 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 10 | Ống nối dây nhôm trần AC 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 11 | Kẹp WR 279 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 12 | Nối Cu 1/0 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | Boulon Ø 16x60 NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 29 | Cái |
| 14 | Boulon Ø 16x250 NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 15 | Boulon Ø 16x300 NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 16 | Boulon Ø 16x300 VRS NK + 4 đai ốc | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | Cái |
| 17 | Boulon Ø 16x450 NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | Cái |
| 18 | Boulon Ø 16x450 VRS NK + 4 đai ốc | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 19 | Boulon Ø 16x500 NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 51 | Cái |
| 20 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 574 | Cái |
| 21 | Băng keo điện hạ thế (5m) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cuồn |
| 22 | Băng keo điện trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cuồn |
| 23 | Rãi căng dây nhôm trần lõi thép lấy độ võng bằng TC, tiết diện ≤185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | Km |
| 24 | Rãi căng dây nhôm bọc lõi thép lấy độ võng bằng TC, tiết diện ≤70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | Km |
| 25 | Rãi căng dây nhôm trần lõi thép lấy độ võng bằng TC, tiết diện ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,13 | Km |
| 26 | Rãi căng dây đồng lấy độ võng bằng TC, tiết diện ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 27,04 | Km |
| 27 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤2x16mm2 (chiều cao ≤10m) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | Km |
| BB | Dây, sứ và phụ kiện sử dụng lại | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép AsXV 24kV - 120mm2 (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 213 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc lõi thép AsXV 24kV - 70mm2 (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 247 | m |
| 3 | Cáp nhôm bọc lõi thép AsXV 24kV - 50mm2 (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 489 | m |
| 4 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 185mm2 (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7.080 | m |
| 5 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 120mm2 (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2.519 | m |
| 6 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 70mm2 (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 277 | m |
| 7 | Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2 (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2.855 | m |
| 8 | Cáp nhôm bọc AV 50mm2 (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4.720 | m |
| 9 | Cáp đồng trần C 25mm2 (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | m |
| 10 | Khung lắp LA-FCO (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 11 | Điện kế 1 pha (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 12 | Nhánh rẽ khách hàng (15m/nhánh) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 74 | Nhánh |
| 13 | Tháo, lắp lại dây nhôm trần lõi thép bằng TC, tiết diện ≤185mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7,08 | Km |
| 14 | Tháo, lắp lại dây nhôm trần lõi thép bằng TC, tiết diện ≤120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,52 | Km |
| 15 | Tháo, lắp lại dây nhôm bọc lõi thép bằng TC, tiết diện ≤120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | Km |
| 16 | Tháo, lắp lại dây nhôm trần lõi thép bằng TC, tiết diện ≤70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,28 | Km |
| 17 | Tháo, lắp lại dây nhôm bọc lõi thép bằng TC, tiết diện ≤70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | Km |
| 18 | Tháo, lắp lại dây nhôm trần lõi thép bằng TC, tiết diện ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,86 | Km |
| 19 | Tháo, lắp lại dây nhôm bọc lõi thép bằng TC, tiết diện ≤50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,49 | Km |
| 20 | Tháo, lắp lại dây nhôm bằng TC, tiết diện ≤50mm2 (chiều cao ≤10m) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,72 | Km |
| 21 | Tháo, lắp lại dây đồng bằng TC, tiết diện ≤25mm2 (chiều cao ≤10m) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | Km |
| 22 | Tháo, lắp lại dây đồng bằng TC, tiết diện ≤16mm2 (chiều cao ≤10m)(nhánh khách hàng) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,11 | Km |
| 23 | Tháo và lắp lại khung định vị, chiều cao 20m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 24 | Tháo, lắp lại công tơ 1 pha trên cột BT, bằng TC | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| BC | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐỘC LẬP | |||
| BD | PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA | |||
| BE | Cung cấp và lắp đặt móng MC10-2BT | |||
| 1 | Xi măng PCB 40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 374,13 | Kg |
| 2 | Cát vàng to | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,67 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 (xanh, trắng) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,11 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 (xanh, trắng) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | m3 |
| 5 | Cống BT Ø 1000x100x1000 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Nước máy | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,59 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Đổ bê tông lót móng đá 4x7cm, chiều rộng >250cm, M150 (độ sụt 0,5 ÷ 1) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng >250cm, M200 (độ sụt 0,5 ÷ 1) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,25 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình (K≥0,95) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,26 | m3 |
| BF | Cung cấp và lắp đặt móng MC10-BT | |||
| 1 | Xi măng PCB 40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4.609,99 | Kg |
| 2 | Cát vàng to | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8,25 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 (xanh, trắng) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 13,75 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 (xanh, trắng) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,99 | m3 |
| 5 | Cống BT Ø 1000x100x1000 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 6 | Nước máy | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,9 | m3 |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 28,49 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 9 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, chiều rộng >250cm, M150 (độ sụt 0,5 ÷ 1) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,21 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng >250cm, M200 (độ sụt 0,5 ÷ 1) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15,51 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình (K≥0,95) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,81 | m3 |
| BG | Cung cấp và lắp đặt móng M10-BT | |||
| 1 | Xi măng PCB 40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9.716,35 | Kg |
| 2 | Cát vàng to | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 21,16 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 (xanh, trắng) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 32,43 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 (xanh, trắng) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,07 | m3 |
| 5 | Gỗ ván cốt pha (nhóm 6 & 7) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,98 | m3 |
| 6 | Đinh các loại | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 113,26 | kg |
| 7 | Nước máy | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | m3 |
| 8 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | m3 |
| 9 | Van khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,61 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, chiều rộng >250cm, M150 (độ sụt 0,5 ÷ 1) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng >250cm, M200 (độ sụt 0,5 ÷ 1) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 37,95 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình (K≥0,95) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6 | m3 |
| BH | Cung cấp và lắp đặt móng MC8-2BT | |||
| 1 | Xi măng PCB 40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 377,56 | Kg |
| 2 | Cát vàng to | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,68 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 (xanh, trắng) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 (xanh, trắng) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 5 | Cống BT Ø 1000x100x1000 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Nước máy | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | m3 |
| 7 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,92 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, chiều rộng >250cm, M150 (độ sụt 0,5 ÷ 1) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,14 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng >250cm, M200 (độ sụt 0,5 ÷ 1) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,24 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình (K≥0,95) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,77 | m3 |
| BI | Móng M10-2a di dời | |||
| 1 | Neo BT 1,2m (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Boulon Ø 22x700 VR2Đ NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 3 | Long đền vuông Ø 24 NK (80x80x6) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình (K≥0,95) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,68 | m3 |
| 6 | Tháo, lắp lại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| BJ | Móng M8(7)-2a di dời | |||
| 1 | Neo BT 1,2m (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4,56 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình (K≥0,95) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5,68 | m3 |
| BK | Móng M7-2c di dời | |||
| 1 | Neo BT 0,8m (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình (K≥0,95) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| BL | Tháo thu hồi móng M7-2c di dời | |||
| 1 | Neo BT 0,8m (TH) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình (K≥0,95) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | m3 |
| 4 | Tháo, lắp lại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| BM | PHẦN TRỤ | |||
| BN | Thay trụ 8,5m bằng trụ BTLT 10,5m ghép đôi | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m (F=520) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m (cắt gốc TH) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 3 | Boulon Ø 16x450 VRS NK + 4 đai ốc | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Boulon Ø 16x600 VRS NK + 4 đai ốc | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Boulon Ø 22x800 VR2Đ NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 7 | Long đền vuông Ø 24 NK (80x80x6) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Hạ cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤10m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| 9 | Dựng lại cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| BO | Thay trụ 8,5m bằng trụ BTLT 8,5m ghép đôi | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m (F=500) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m (cắt gốc TH) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 3 | Boulon Ø 16x400 VRS NK + 4 đai ốc | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Boulon Ø 16x550 VRS NK + 4 đai ốc | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Boulon Ø 22x700 VR2Đ NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 7 | Long đền vuông Ø 24 NK (80x80x6) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Hạ cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤10m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 9 | Dựng lại cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤10m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Trụ |
| BP | Thay trụ 7,3m bằng trụ BTLT 12m cắt gốc tận dụng lại | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m cắt gốc (TD) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| 2 | Trụ BTV 7,3m (TH) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| 3 | Hạ cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤8m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| 4 | Dựng lại cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| BQ | Thay trụ 7,3m bằng trụ BTLT 10,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m (F=520) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| 2 | Trụ BTV 7,3m (TH) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| 3 | Hạ cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤8m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| 4 | Dựng lại cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| BR | Trụ BTLT 12m cắt gốc tận dụng lại | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m cắt gốc (TD) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Trụ |
| 2 | Dựng lại cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Trụ |
| BS | Cung cấp và dựng trụ BTLT 10,5m | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m (F=520) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Trụ |
| 2 | Dựng trụ bê tông bằng TC, chiều cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Trụ |
| BT | Trụ BTLT 10,5m di dời | |||
| 1 | Hạ, dựng lại cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Trụ |
| BU | Trụ BTLT 8,5m di dời | |||
| 1 | Hạ, dựng lại cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤10m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| BV | Trụ BTV 7,3m di dời | |||
| 1 | Hạ, dựng lại cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤8m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Trụ |
| BW | PHẦN CHẰNG, XÀ, CÁCH ĐIỆN | |||
| BX | Tháo thu hồi bộ dây chằng xuống hạ thế | |||
| 1 | Bộ dây chằng xuống hạ thế (TH) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo dây néo cột, chiều cao ≤20m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| BY | Cung cấp và lắp đặt bộ đà đôi U120x3m tháp đầu trụ | |||
| 1 | Đà U120x3m NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cây |
| 2 | Boulon Ø 16x300 NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 3 | Boulon Ø 16x300 VRS NK + 4 đai ốc | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 4 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 5 | Lắp đặt xà cho cột đỡ (BTLT), trọng lượng ≤ 25kg | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| BZ | Cung cấp và lắp đặt bộ đà đơn U120x3m tháp đầu trụ | |||
| 1 | Đà U120x3m NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cây |
| 2 | Boulon Ø 16x250 NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 3 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 4 | Lắp đặt xà cho cột đỡ (BTLT), trọng lượng ≤ 25kg | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| CA | Cung cấp và lắp đặt bộ sắt tháp V75x3m | |||
| 1 | Sắt V75x3m NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | Cây |
| 2 | Boulon Ø 16x250 NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | Cái |
| 3 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | Cái |
| 4 | Lắp đặt xà cho cột đỡ, trọng lượng ≤ 15kg | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | Bộ |
| CB | Cung cấp và lắp đặt bộ cách điện hạ thế rack 4 sứ | |||
| 1 | Rack 4 sứ dày 3 ly NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cây |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ bằng TC | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| CC | Bộ cách điện hạ thế loại 4 sứ sử dụng lại | |||
| 1 | Rack 4 sứ (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 2 | Sứ ống chỉ (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 3 | Tháo, lắp lại sứ hạ thế loại 4 sứ, bằng TC | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| CD | Cung cấp và lắp đặt bộ cách điện hạ thế rack 3 sứ | |||
| 1 | Rack 3 sứ dày 3 ly NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cây |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 3 sứ bằng TC | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| CE | Bộ cách điện hạ thế loại 3 sứ sử dụng lại | |||
| 1 | Rack 3 sứ (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 2 | Sứ ống chỉ (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 3 | Tháo, lắp lại sứ hạ thế loại 3 sứ, bằng TC | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| CF | Bộ cách điện hạ thế loại 2 sứ sử dụng lại | |||
| 1 | Rack 2 sứ (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Sứ ống chỉ (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 3 | Tháo, lắp lại sứ hạ thế loại 2 sứ, bằng TC | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| CG | Cung cấp và lắp đặt bộ cách điện hạ thế rack 1 sứ | |||
| 1 | Rack 1 sứ dày 3 ly NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | Cây |
| 2 | Sứ ống chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 3 | Lắp đặt sứ hạ thế các loại bằng TC | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | Bộ |
| CH | Bộ cách điện hạ thế loại 1 sứ sử dụng lại | |||
| 1 | Rack 1 sứ (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 2 | Sứ ống chỉ (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 3 | Tháo, lắp lại sứ hạ thế các loại, bằng TC | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| CI | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| CJ | Dây, sứ và phụ kiện bổ sung mới | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 33 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV 35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 3 | Cáp nhôm bọc ABC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc CV 11mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 26 | m |
| 5 | Cáp duplex đồng 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 89 | m |
| 6 | Cáp duplex đồng 2x7mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 334 | m |
| 7 | Kẹp WR 279 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 8 | Kẹp AL//AC 50-70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 9 | Ống nối dây nhôm bọc 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 10 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 11 | Boulon móc Ø 16x250 NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 12 | Boulon Ø 16x60 NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 13 | Boulon Ø 16x250 NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | Cái |
| 14 | Boulon Ø 16x300 NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | Cái |
| 15 | Boulon Ø 16x400 NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 16 | Boulon Ø 16x400 VRS NK + 4 đai ốc | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 17 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 240 | Cái |
| 18 | Băng keo điện hạ thế (5m) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Cuồn |
| 19 | Rãi căng dây nhôm lấy độ võng bằng TC, tiết diện ≤50mm2 (chiều cao ≤10m) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | Km |
| 20 | Rãi căng dây nhôm lấy độ võng bằng TC, tiết diện ≤35mm2 (chiều cao ≤10m) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | Km |
| 21 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤4x50mm2 (chiều cao ≤10m) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | Km |
| 22 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ≤2x16mm2 (chiều cao ≤10m) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | Km |
| CK | Dây, sứ và phụ kiện sử dụng lại | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc AV 50mm2 (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 680 | m |
| 2 | Cáp nhôm bọc AV 35mm2 (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 23 | m |
| 3 | Cáp nhôm bọc ABC 4x50mm2 (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | m |
| 4 | Cáp đồng bọc CV 11mm2 (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 224 | m |
| 5 | Cáp duplex đồng 2x11mm2 (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | m |
| 6 | Cáp duplex đồng 2x7mm2 (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 867 | m |
| 7 | Cáp 2x30/10 (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 8 | Nhánh rẽ khách hàng (15m/nhánh) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | Nhánh |
| 9 | Tháo, lắp lại dây nhôm bằng TC, tiết diện ≤50mm2 (chiều cao ≤10m) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,68 | Km |
| 10 | Tháo, lắp lại dây nhôm (3 pha)bằng TC, tiết diện ≤50mm2 (chiều cao ≤10m) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | Km |
| 11 | Tháo, lắp lại dây nhôm bằng TC, tiết diện ≤35mm2 (chiều cao ≤10m) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | Km |
| 12 | Tháo, lắp lại dây đồng bằng TC, tiết diện ≤16mm2 (chiều cao ≤10m) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1,15 | Km |
| 13 | Tháo, lắp lại dây đồng bằng TC, tiết diện ≤16mm2 (chiều cao ≤10m)(nhánh khách hàng) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | Km |
| CL | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| CM | PHẦN MÓNG, TIẾP ĐỊA | |||
| CN | Cung cấp và lắp đặt móng MC8-2BT chiếu sáng | |||
| 1 | Xi măng PCB 40 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 188,78 | Kg |
| 2 | Cát vàng to | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | m3 |
| 3 | Đá 1x2 (xanh, trắng) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | m3 |
| 4 | Đá 4x6 (xanh, trắng) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 5 | Cống BT Ø 1000x100x1000 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Nước máy | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Đổ bê tông lót móng đá 4x6cm, chiều rộng >250cm, M150 (độ sụt 0,5 ÷ 1) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,07 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng >250cm, M200 (độ sụt 0,5 ÷ 1) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,62 | m3 |
| CO | Cung cấp và lắp đặt móng chằng chiếu sáng | |||
| 1 | Neo chằng 1,2x0,2m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Ty neo 16x1,8m NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 3 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,6 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| CP | Móng M8(7)-2a di dời | |||
| 1 | Neo BT 1,2m (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,28 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình (K≥0,95) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,84 | m3 |
| CQ | Móng M10-2a di dời | |||
| 1 | Neo BT 1,2m (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, đất cấp II, rộng >1m, sâu >1m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,3 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình (K≥0,95) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2,68 | m3 |
| CR | PHẦN BỘ TRỤ CHIẾU SÁNG | |||
| CS | Thay trụ 8,5m ghép đôi bằng trụ BTLT 8,5m ghép đôi | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m (F=300) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 8,5m (cắt gốc TH) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| 3 | Boulon Ø 16x450 VRS NK + 4 đai ốc | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Boulon Ø 16x600 VRS NK + 4 đai ốc | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 5 | Boulon Ø 22x800 VR2Đ NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 6 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 7 | Long đền vuông Ø 24 NK (80x80x6) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Dựng lại cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤10m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Trụ |
| CT | Trụ BTLT 10,5m di dời | |||
| 1 | Dựng lại cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤10m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| CU | Trụ BTLT 8,5m di dời | |||
| 1 | Dựng lại cột bê tông bằng TC, chiều cao ≤10m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Bộ |
| CV | PHẦN CHẰNG, XÀ, CÁCH ĐIỆN | |||
| CW | Bộ dây chằng xuống hạ thế di dời | |||
| 1 | Bộ dây chằng xuống hạ thế (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 2 | Tháo, lắp lại dây néo cột, chiều cao ≤20m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| CX | PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc ABC 3x35mm2 (SDL) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 552 | m |
| 2 | Bộ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | Bộ |
| 3 | Kẹp IPC 95/35 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | Cái |
| 4 | Băng keo điện hạ thế (5m) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cuồn |
| 5 | Tháo lắp cần đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | Bộ |
| 6 | Tháo lắp bộ đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | Bộ |
| 7 | Tháo, lắp lại dây nhôm (2 pha) bằng TC, tiết diện ≤35mm2 (chiều cao ≤10m) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | Km |
| CY | PHẦN THIẾT BỊ TRẠM | |||
| CZ | Tháo và lắp trạm biến áp 1x15kVA | |||
| 1 | Tháo và lắp lại MBA phân phối 1 pha ≤ 50kVA trên cột | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 2 | Tháo và lắp lại cầu chì tự rơi, điện áp 6-10 (15)kV (bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo chống sét van composite ≤ 35kV (Bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| DA | Tháo và lắp trạm biến áp 1x25kVA | |||
| 1 | Tháo và lắp lại MBA phân phối 1 pha ≤ 50kVA trên cột | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 2 | Tháo và lắp lại cầu chì tự rơi, điện áp 6-10 (15)kV (bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Tháo chống sét van composite ≤ 35kV (Bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| DB | Tháo và lắp trạm biến áp 1x50kVA | |||
| 1 | Tháo và lắp lại MBA phân phối 1 pha ≤ 50kVA trên cột | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | máy |
| 2 | Tháo và lắp lại cầu chì tự rơi, điện áp 6-10 (15)kV (bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Tháo chống sét van composite ≤ 35kV (Bộ 1 pha) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| DC | PHẦN VẬT TƯ TRẠM | |||
| DD | Tháo và lắp lại khung bắt FCO, LA và phụ kiện | |||
| 1 | Boulon Ø 16x500 NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 2 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 3 | Tháo và lắp lại khung định vị, chiều cao 20m | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| DE | Tháo và lắp lại thùng cầu dao điện kế | |||
| 1 | Boulon Ø 16x600 NK | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 2 | Long đền vuông Ø 14-22 NK (50x50x2.5) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 3 | Tháo, lắp tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha bằng TC | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | tủ |
| DF | Cung cấp và lắp đặt tiếp địa trạm, chống sét | |||
| 1 | Bộ dây tiếp địa, chống sét thu hồi (TH) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 2 | Cáp đồng trần xoắn C 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | kg |
| 3 | Cọc đất 16x2400 mạ đồng | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 4 | Kẹp cọc đất | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 5 | Ống nhựa PVC Ø 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 6 | Đai Inox (2m) + khóa đai | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | Bộ |
| 7 | Kẹp WR 189 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 10 cọc |
| 9 | Rải dây tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | 10m |
| DG | Tháo và lắp lại bộ dây dẫn xuống thiết bị 12,7kV | |||
| 1 | Bộ dây cáp suất trung thế thu hồi (TH) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 2 | Cáp đồng bọc trung thế 24kV - 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 3 | Kẹp quay 4/0 + hotline 2/0 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 4 | Tháo, lắp lại dây đồng bằng TC, tiết diện ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | Km |
| DH | Tháo và lắp lại bộ dây dẫn hạ thế 600V trạm 1x15kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 2 | Bộ dây cáp suất hạ thế trạm 1x15kVA (TH) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Đầu Coss ép Cu 25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Ống nhựa PVC Ø 60 dày 2,5 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 5 | Nắp bít ống nhựa PVC Ø 60 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 6 | Co nhựa PVC Ø 60 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 7 | Cổ dê bắt ống nhựa Ø 60 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 8 | Keo dán ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Tuýp |
| 9 | Băng keo hạ thế (5m) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cuộn |
| 10 | Tháo và lắp lại dây đồng bằng TC, tiết diện ≤25mm2 (chiều cao ≤10m) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | Km |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ø ≤67mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| DI | Tháo và lắp lại bộ dây dẫn hạ thế 600V trạm 1x25kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 2 | Bộ dây cáp suất hạ thế trạm 1x25kVA (TH) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 3 | Đầu Coss ép Cu 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Ống nhựa PVC Ø 60 dày 2,5 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 5 | Nắp bít ống nhựa PVC Ø 60 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 6 | Co nhựa PVC Ø 60 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 7 | Cổ dê bắt ống nhựa Ø 60 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 8 | Keo dán ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Tuýp |
| 9 | Băng keo hạ thế (5m) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cuộn |
| 10 | Tháo và lắp lại dây đồng bằng TC, tiết diện ≤50mm2 (chiều cao ≤10m) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | Km |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ø ≤67mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| DJ | Tháo và lắp lại bộ dây dẫn hạ thế 600V trạm 1x15kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 2 | Bộ dây cáp suất hạ thế trạm 1x50kVA (TH) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Đầu Coss ép Cu 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 4 | Ống nhựa PVC Ø 90 dày 2,9 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 5 | Nắp bít ống nhựa PVC Ø 90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 6 | Co nhựa PVC Ø 90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 7 | Cổ dê bắt ống nhựa Ø 90 | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 8 | Keo dán ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tuýp |
| 9 | Băng keo hạ thế (5m) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cuộn |
| 10 | Tháo và lắp lại dây đồng bằng TC, tiết diện ≤120mm2 (chiều cao ≤10m) | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | Km |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, Ø ≤100mm | Mô tả kỹ thuật chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi