Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201164539-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2020 17:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20201144007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn, ngân sách xã đầu tư và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-21 17:30:00 đến ngày 2020-12-01 17:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,108,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,78 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,88 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,978 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,978 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,978 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,563 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,184 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,049 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,235 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,361 tấn
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 92,626 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,272 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,721 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,347 100m2
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,31 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,288 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,114 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,258 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,605 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,493 m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,444 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,814 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,114 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 tấn
25 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,092 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,484 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,43 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,05 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,789 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,789 m2
31 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,426 m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,045 tấn
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,734 m3
35 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cấu kiện
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,046 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,046 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,046 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,046 100m3
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,704 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,105 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,119 tấn
43 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,046 100m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,001 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 100m2
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,701 m3
47 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,399 m3
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,624 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,752 m2
50 Quét nước xi măng 2 nước Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,752 m2
51 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,136 m2
52 Nắp bể bằng tôn KT 820x820 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
53 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,662 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,417 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,427 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,473 tấn
57 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,848 m3
58 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,164 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,443 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,629 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,146 tấn
62 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,506 m3
63 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,641 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,201 tấn
65 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 85,039 m3
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,522 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,077 tấn
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,22 tấn
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,888 m3
70 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,611 100m2
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,554 tấn
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,496 tấn
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,799 m3
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 228,141 m3
75 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,115 m3
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,931 m3
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,288 m3
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,47 m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,563 m3
80 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 656,175 m2
81 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.474,598 m2
82 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,627 m2
83 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56,094 m2
84 Trát trần, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 553,947 m2
85 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 169,249 m2
86 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.084,645 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 834,161 m2
88 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả đá) Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,891 m2
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,145 m3
90 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 520,424 m2
91 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,555 m2
92 Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 165,219 m2
93 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 302,941 m2
94 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 263,212 m2
95 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm đất nung, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 165,219 m2
96 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 59,514 m2
97 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 300x600, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 205,867 m2
98 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch mosaic (INAX255/VIZ-2) Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 86,724 m2
99 Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19,26 m2
100 Lát đá granit màu ghi xám bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,833 m2
101 Lát đá granit màu ghi xám bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 64,2 m2
102 Gia công lan can inox Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,322 tấn
103 Lắp dựng lan can inox Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,792 m2
104 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,905 m
105 Trụ thang bằng gỗ sơn PU màu cánh gián, kèm bản mã, bulong lắp đặt Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
106 Gia công lan can Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,469 tấn
107 Lắp dựng lan can sắt Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,939 m2
108 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,773 m2
109 Cửa thủy lực kính cường lực dày 12mm, phụ kiện PVV đồng bộ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,592 m2
110 Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa hoặc tương đương dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41,04 m2
111 Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa hoặc tương đương dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27,936 m2
112 Cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa hoặc tương đương dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43,784 m2
113 Cửa sổ 2 cánh mở lùa, hệ nhôm Xingfa hoặc tương đương dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,8 m2
114 Cửa sở mở hất, hệ nhôm Xingfa hoặc tương đương dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,824 m2
115 Vách kính cố định, hệ nhôm Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính 6,38mm, PKKK đồng bộ Kinlong Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,041 m2
116 Cửa đi 2 cánh bằng thép bịt tôn Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 m2
117 Gia công cửa sắt, hoa sắt Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,651 tấn
118 Lắp dựng hoa sắt cửa Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 68,04 m2
119 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66,752 m2
120 Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm đục lỗ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,555 m2
121 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 47,556 m2
122 Vách ngăn compact chống nước dày 12ly + phụ kiện inox 304 (Lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36,815 m2
123 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,581 m2
124 Khung đỡ Inox Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
125 Huy hiệu công an nhân dân theo BVTK Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
126 SXLD cột treo cờ + Cờ đỏ sao vàng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
127 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,689 100m2
128 Đèn downlight D90-7W Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
129 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46 bộ
130 Đèn ốp trần D300-24W Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
131 Đèn tường chống nước Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
132 Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
133 Công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
134 Công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10A Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
135 Công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10A Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
136 Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 70 cái
137 Aptomat MCCB 80A-3P-25KA Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
138 Aptomat MCCB 50A-3P-15KA Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
139 Aptomat MCCB 32A-3P-15KA Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
140 Aptomat MCB 50A-2P-10KA Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
141 Aptomat MCB 32A-2P-10KA Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
142 Aptomat MCB 25A-2P-10KA Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
143 Aptomat RCBO 32A-1P-30KA Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
144 Aptomat RCBO 20A-1P-30KA Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
145 Aptomat RCBO 16A-1P-30KA Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
146 Aptomat MCB 32A-1P-6KA Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
147 Aptomat MCB 10A-1P-4,5KA Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
148 Tủ điện 800x600x300 vỏ kim loại Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
149 Tủ điện 600x400x250 vỏ kim loại Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
150 Bảng điện 12 module Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
151 Bảng điện 8 module Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 hộp
152 Quạt thông gió âm trần Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
153 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 46 cái
154 Cáp CU/XPLE/DTSA/PVC (4x25)mm2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
155 Cáp CU/XPLE/PVC (4x10)mm2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 m
156 Cáp CU/XPLE/PVC (4x6)mm2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
157 Cáp CU/XPLE/PVC (2x10)mm2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
158 Cáp CU/XPLE/PVC (2x6)mm2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
159 Cáp CU/XPLE/PVC (2x4)mm2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 170 m
160 Dây CU/PVC (1x6)mm2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
161 Dây CU/PVC (1x4)mm2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
162 Dây CU/PVC (1x2,5)mm2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.800 m
163 Dây CU/PVC (1x1,5)mm2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.570 m
164 Dây tiếp địa E (1x16)mm2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
165 Dây tiếp địa E (1x10)mm2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 m
166 Dây tiếp địa E (1x6)mm2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 37 m
167 Dây tiếp địa E (1x4)mm2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 215 m
168 Dây tiếp địa E (1x2,5)mm2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 900 m
169 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 m
170 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 194 m
171 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 500 m
172 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 480 m
173 Ống nhựa HDPE D30/40 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
174 Lắp đặt kim thu sét, D16 chiều dài kim 0,9m Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
175 Đóng cọc chống sét cọc thép bọc đồng D16, L=2400mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cọc
176 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
177 Ống uPVC D25 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
178 Thép tiếp địa D16 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
179 Giá đỡ dây D10, L=150mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
180 Kẹp kiểm tra Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
181 Bu lông đai ốc Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
182 Đệm chỉ lá 40x120x3mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
183 Hộp chữa cháy kích thước 800x600x300mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 hộp
184 Bình chữa cháy bằng bột ABC - MFZL8 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bình
185 Bình chữa cháy bằng khí CO2 - MT5 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bình
186 Bảng nội quy, tiêu lệnh Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
187 Lắp đặt chậu xí bệt Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
188 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
189 Lắp đặt hộp đựng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
190 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
191 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
192 Lắp đặt gương soi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
193 Lắp đặt kệ kính Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
194 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
195 Lắp đặt chậu tiểu nam Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
196 Lắp đặt chậu rửa bát Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
197 Lắp đặt vòi chậu rửa bát Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
198 Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
199 Van chặn D50 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
200 Van chặn D32 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
201 Van đồng 2 chiều D25 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
202 Van đồng 2 chiều D20 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
203 Van phao cơ D25 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
204 Van phao điện Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
205 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
206 Lắp đặt bình nước nóng 30L Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
207 Ống nhựa PPR D50 PN10 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
208 Ống nhựa PPR D32 PN10 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
209 Ống nhựa PPR D25 PN10 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 100m
210 Ống nhựa PPR D20 PN10 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 100m
211 Ống nhựa PPR D20 PN20 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
212 Cút nhựa PPR D50 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
213 Cút nhựa PPR D32 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
214 Cút nhựa PPR D25 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
215 Cút nhựa PPR D20 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
216 Cút nhựa PPR D20 ren trong Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
217 Tê nhựa PPR D32 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
218 Tê nhựa PPR D25 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
219 Tê nhựa PPR D20 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
220 Tê thu nhựa PPR D50/32 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
221 Tê thu nhựa PPR D32/25 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
222 Tê thu nhựa PPR D25/20 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
223 Côn thu nhựa PPR D50/32 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
224 Côn thu nhựa PPR D32/25 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
225 Côn thu nhựa PPR D25/20 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
226 Rắc co nhựa PPR D50 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
227 Rắc co nhựa PPR D32 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
228 Rắc co nhựa PPR D20 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
229 Măng sông nhựa PPR D50 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
230 Măng sông nhựa PPR D32 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
231 Măng sông nhựa PPR D25 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
232 Măng sông nhựa PPR D20 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
233 Nút bịt nhựa PPR D20 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
234 Ống nhựa uPVC D110 C2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
235 Ống nhựa uPVC D90 C2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 100m
236 Ống nhựa uPVC D75 C2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
237 Ống nhựa uPVC D60 C2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
238 Ống nhựa uPVC D48 C2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
239 Ống nhựa uPVC D42 C2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
240 Y nhựa PVC D110 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
241 Y nhựa PVC D90 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
242 Y nhựa PVC D75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
243 Y nhựa PVC D60 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
244 Chếch nhựa PVC D110 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
245 Chếch nhựa PVC D90 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 cái
246 Chếch nhựa PVC D75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
247 Chếch nhựa PVC D60 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
248 Chếch nhựa PVC D48 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
249 Chếch nhựa PVC D42 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
250 Cút nhựa PVC D60 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
251 Côn nhựa PVC D110/90 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
252 Côn nhựa PVC D110/60 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
253 Côn nhựa PVC D110/48 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
254 Côn nhựa PVC D90/60 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
255 Côn nhựa PVC D90/42 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
256 Côn nhựa PVC D60/42 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
257 Côn nhựa PVC D75/60 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
258 Măng sông nhựa PVC D110 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
259 Măng sông nhựa PVC D90 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
260 Măng sông nhựa PVC D75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
261 Măng sông nhựa PVC D60 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
262 Măng sông nhựa PVC D48 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
263 Măng sông nhựa PVC D42 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
264 Xi phông PVC D90 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
265 Ga thoát nước 600x600 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
B HẠ TẦNG KĨ THUẬT
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, đào bóc lóp hữu cơ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 310,056 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,101 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,101 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,101 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,911 100m3
6 Lớp nilon chống mất nước xi măng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 670 m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 67 m3
8 Lát sân gạch Terazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 670 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,75 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,931 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,556 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,556 m2
13 Cây cau cảnh, cao 5-7m Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cây
14 Đất màu trồng cây Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,5 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,128 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,676 m3
17 Khung móng tủ M24x300x300x675 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
18 Ống nhựa uPVC D90 C2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 100m
19 Chếch nhựa PVC D90 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
20 Cọc tiếp địa thép mạ kẽm 2x L63x63x5 dài 2,5m (Bao gồm cả dâu thép) Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
21 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
22 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột DC-06 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cột
23 Chùm đèn CH-06-4 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
24 Lắp đặt đèn cầu Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
25 Lắp bảng điện cửa cột Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bảng
26 Luồn cáp ngầm cửa cột Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 đầu cáp
27 Làm đầu cáp khô Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 đầu cáp
28 Tủ điện 300x500x250 vỏ kim loại Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
29 Aptomat MCCB 20A-3P-10KA Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
30 Aptomat MCB 10A-1P-4,5KA Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
31 Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC (4x2,5)mm2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 90 m
32 Ống nhựa HDPE D32/25 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
33 Gạch báo hiệu Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 272,727 viên
34 Bơm nước Q=2,5m3 - H=30m Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
35 Ống nhựa PPR D32 PN20 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 100m
36 Ống nhựa PPR D25 PN20 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
37 Ống nhựa PPR D25 PN10 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
38 Cút nhựa PPR D32 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
39 Cút nhựa PPR D25 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
40 Măng sông PPR D32 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
41 Măng sông PPR D25 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
42 Crephi ống hút D32 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
43 Van 1 chiều D32 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
44 Van 1 chiều D25 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
45 Van phao cơ D25 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
46 Van phao điện D50 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
47 Gạch báo hiệu Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 181,818 viên
48 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 đoạn ống
49 Đế cống D400 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 đế
50 Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính D400 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 mối nối
51 Gạch báo hiệu Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,727 viên
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,84 m3
53 Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,324 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,4 m2
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,4 m2
56 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30,25 m2
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,206 100m2
58 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,373 tấn
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m3
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60 cấu kiện
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,415 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,015 100m2
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,461 m3
64 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,816 m3
65 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,52 m2
66 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,28 m2
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m2
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 tấn
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,308 m3
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cấu kiện
C NHÀ ĐỂ XE
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,06 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 m3
4 Bulong M16x500 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
5 Gia công cột bằng thép hình Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,324 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,324 tấn
7 Gia công xà gồ thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,172 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,172 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,515 m2
10 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,49 100m2
11 Tôn úp sườn nóc Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,6 m
12 Máng tôn thu nước Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,6 m
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,869 m3
14 Quả cầu chắn rác D75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
15 Ống nhựa uPVC D75 C2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
16 Kẹp giữ ống DN76 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Đèn LED bóng tròn 12W Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
18 Dây điện CU/PVC (2x1,5)mm2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52 m
19 Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
20 Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52 m
D TƯỜNG RÀO
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,593 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,034 100m2
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,039 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,036 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,14 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,301 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,011 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,071 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,075 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,411 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,886 m3
12 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,377 m2
13 Gia công cổng sắt hộp mạ kẽm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,447 tấn
14 Tôn huỳnh dày 1,5mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,487 m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,98 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,96 m2
17 Bánh xe Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
18 Ray dẫn hướng Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 m
19 Khóa cổng phụ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 chiếc
20 Bản lề cổng phụ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
21 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,59 m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,493 100m3
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,499 100m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,352 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,669 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,669 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,669 100m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,64 m3
29 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 134,583 m3
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,257 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,237 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,139 m3
33 Khe lún bao đay tẩm nhựa đường Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 khe
34 Đá 4x6 làm tầng lọc ngược Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,042 m3
35 Đá 1x2 làm tầng lọc ngược Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,208 m3
36 Ống nhựa uPVC D60 C2 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,201 100m
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,904 m3
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,807 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,787 m3
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 520,642 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 520,642 m2
42 Gia công song sắt Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,429 tấn
43 Lắp dựng hàng rào song sắt Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 75,088 m2
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150,176 m2
E THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH
1 Bàn họp Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Ghế họp Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
3 Bàn làm việc Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
4 Ghế làm việc Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
5 Tủ tài liệu Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
6 Giường nghỉ chiến sỹ Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
7 Bàn lãnh đạo Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
8 Ghế lãnh đạo Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
9 Phông hội trường Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
10 Bục tượng bác Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
11 Tủ bếp phòng ăn Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
12 Bếp hồng ngoại đôi Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
13 Máy hút khử mùi Electrolux EFT6510KX hoặc tương đương Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->