Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201164539-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201144007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá QSD đất trên địa bàn, ngân sách xã đầu tư và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-21 17:30:00 đến ngày 2020-12-01 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,108,015,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,78 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,978 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,978 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,978 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,563 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,184 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,049 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,235 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,361 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,626 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,272 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,721 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,347 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,258 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,605 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,493 | m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,444 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,814 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,484 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,43 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,05 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,789 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,789 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,426 | m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,734 | m3 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,105 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,119 | tấn |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,001 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,701 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,399 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,624 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,752 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,752 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,136 | m2 |
| 52 | Nắp bể bằng tôn KT 820x820 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,662 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,417 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,427 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,473 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,848 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,164 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,443 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,629 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,146 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,506 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,641 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,201 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,039 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,888 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,611 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,554 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,496 | tấn |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,799 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 228,141 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,115 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,931 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,288 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,47 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,563 | m3 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 656,175 | m2 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.474,598 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,627 | m2 |
| 83 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,094 | m2 |
| 84 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 553,947 | m2 |
| 85 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,249 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.084,645 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 834,161 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả đá) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,891 | m2 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,145 | m3 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 520,424 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,555 | m2 |
| 92 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,219 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 302,941 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 263,212 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm đất nung, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,219 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59,514 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 300x600, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 205,867 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch mosaic (INAX255/VIZ-2) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,724 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,26 | m2 |
| 100 | Lát đá granit màu ghi xám bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,833 | m2 |
| 101 | Lát đá granit màu ghi xám bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,2 | m2 |
| 102 | Gia công lan can inox | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,322 | tấn |
| 103 | Lắp dựng lan can inox | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,792 | m2 |
| 104 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,905 | m |
| 105 | Trụ thang bằng gỗ sơn PU màu cánh gián, kèm bản mã, bulong lắp đặt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Gia công lan can | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,469 | tấn |
| 107 | Lắp dựng lan can sắt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,939 | m2 |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,773 | m2 |
| 109 | Cửa thủy lực kính cường lực dày 12mm, phụ kiện PVV đồng bộ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,592 | m2 |
| 110 | Cửa đi 2 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa hoặc tương đương dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,04 | m2 |
| 111 | Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa hoặc tương đương dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,936 | m2 |
| 112 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ nhôm Xingfa hoặc tương đương dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,784 | m2 |
| 113 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa, hệ nhôm Xingfa hoặc tương đương dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,8 | m2 |
| 114 | Cửa sở mở hất, hệ nhôm Xingfa hoặc tương đương dày 1.4mm kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,824 | m2 |
| 115 | Vách kính cố định, hệ nhôm Xingfa hoặc tương đương dày 1,4mm, kính 6,38mm, PKKK đồng bộ Kinlong | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,041 | m2 |
| 116 | Cửa đi 2 cánh bằng thép bịt tôn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 117 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,651 | tấn |
| 118 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,04 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,752 | m2 |
| 120 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm đục lỗ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,555 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,556 | m2 |
| 122 | Vách ngăn compact chống nước dày 12ly + phụ kiện inox 304 (Lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,815 | m2 |
| 123 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,581 | m2 |
| 124 | Khung đỡ Inox | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 125 | Huy hiệu công an nhân dân theo BVTK | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | SXLD cột treo cờ + Cờ đỏ sao vàng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,689 | 100m2 |
| 128 | Đèn downlight D90-7W | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | bộ |
| 130 | Đèn ốp trần D300-24W | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 131 | Đèn tường chống nước | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 132 | Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 133 | Công tắc 1 chiều 2 phím 250V-10A | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 134 | Công tắc 1 chiều 3 phím 250V-10A | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Công tắc 2 chiều 1 phím 250V-10A | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 136 | Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 137 | Aptomat MCCB 80A-3P-25KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Aptomat MCCB 50A-3P-15KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Aptomat MCCB 32A-3P-15KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 140 | Aptomat MCB 50A-2P-10KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Aptomat MCB 32A-2P-10KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Aptomat MCB 25A-2P-10KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 143 | Aptomat RCBO 32A-1P-30KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Aptomat RCBO 20A-1P-30KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 145 | Aptomat RCBO 16A-1P-30KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Aptomat MCB 32A-1P-6KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 147 | Aptomat MCB 10A-1P-4,5KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 148 | Tủ điện 800x600x300 vỏ kim loại | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 149 | Tủ điện 600x400x250 vỏ kim loại | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 150 | Bảng điện 12 module | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 151 | Bảng điện 8 module | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 152 | Quạt thông gió âm trần | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46 | cái |
| 154 | Cáp CU/XPLE/DTSA/PVC (4x25)mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 155 | Cáp CU/XPLE/PVC (4x10)mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 156 | Cáp CU/XPLE/PVC (4x6)mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 157 | Cáp CU/XPLE/PVC (2x10)mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 158 | Cáp CU/XPLE/PVC (2x6)mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 159 | Cáp CU/XPLE/PVC (2x4)mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 160 | Dây CU/PVC (1x6)mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 161 | Dây CU/PVC (1x4)mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 162 | Dây CU/PVC (1x2,5)mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.800 | m |
| 163 | Dây CU/PVC (1x1,5)mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.570 | m |
| 164 | Dây tiếp địa E (1x16)mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 165 | Dây tiếp địa E (1x10)mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 166 | Dây tiếp địa E (1x6)mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | m |
| 167 | Dây tiếp địa E (1x4)mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | m |
| 168 | Dây tiếp địa E (1x2,5)mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 169 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 170 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 194 | m |
| 171 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 172 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 173 | Ống nhựa HDPE D30/40 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 174 | Lắp đặt kim thu sét, D16 chiều dài kim 0,9m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 175 | Đóng cọc chống sét cọc thép bọc đồng D16, L=2400mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cọc |
| 176 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 177 | Ống uPVC D25 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 178 | Thép tiếp địa D16 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 179 | Giá đỡ dây D10, L=150mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 180 | Kẹp kiểm tra | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 181 | Bu lông đai ốc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 182 | Đệm chỉ lá 40x120x3mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 183 | Hộp chữa cháy kích thước 800x600x300mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 184 | Bình chữa cháy bằng bột ABC - MFZL8 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 185 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 - MT5 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 186 | Bảng nội quy, tiêu lệnh | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu xí bệt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt hộp đựng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 190 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 192 | Lắp đặt gương soi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt kệ kính | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 195 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 196 | Lắp đặt chậu rửa bát | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 198 | Lắp đặt phễu thu ĐK 110mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 199 | Van chặn D50 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 200 | Van chặn D32 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 201 | Van đồng 2 chiều D25 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 202 | Van đồng 2 chiều D20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 203 | Van phao cơ D25 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 204 | Van phao điện | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 205 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 206 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 207 | Ống nhựa PPR D50 PN10 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 208 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 209 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 210 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 211 | Ống nhựa PPR D20 PN20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 212 | Cút nhựa PPR D50 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 213 | Cút nhựa PPR D32 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 214 | Cút nhựa PPR D25 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 215 | Cút nhựa PPR D20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 216 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 217 | Tê nhựa PPR D32 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 218 | Tê nhựa PPR D25 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 219 | Tê nhựa PPR D20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 220 | Tê thu nhựa PPR D50/32 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 221 | Tê thu nhựa PPR D32/25 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 222 | Tê thu nhựa PPR D25/20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 223 | Côn thu nhựa PPR D50/32 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 224 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 225 | Côn thu nhựa PPR D25/20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 226 | Rắc co nhựa PPR D50 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 227 | Rắc co nhựa PPR D32 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 228 | Rắc co nhựa PPR D20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 229 | Măng sông nhựa PPR D50 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 230 | Măng sông nhựa PPR D32 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 231 | Măng sông nhựa PPR D25 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 232 | Măng sông nhựa PPR D20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 233 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 234 | Ống nhựa uPVC D110 C2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 235 | Ống nhựa uPVC D90 C2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 236 | Ống nhựa uPVC D75 C2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 237 | Ống nhựa uPVC D60 C2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 238 | Ống nhựa uPVC D48 C2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 239 | Ống nhựa uPVC D42 C2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 240 | Y nhựa PVC D110 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 241 | Y nhựa PVC D90 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 242 | Y nhựa PVC D75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 243 | Y nhựa PVC D60 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 244 | Chếch nhựa PVC D110 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 245 | Chếch nhựa PVC D90 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 246 | Chếch nhựa PVC D75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 247 | Chếch nhựa PVC D60 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 248 | Chếch nhựa PVC D48 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 249 | Chếch nhựa PVC D42 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 250 | Cút nhựa PVC D60 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 251 | Côn nhựa PVC D110/90 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 252 | Côn nhựa PVC D110/60 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 253 | Côn nhựa PVC D110/48 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 254 | Côn nhựa PVC D90/60 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 255 | Côn nhựa PVC D90/42 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 256 | Côn nhựa PVC D60/42 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 257 | Côn nhựa PVC D75/60 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 258 | Măng sông nhựa PVC D110 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 259 | Măng sông nhựa PVC D90 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 260 | Măng sông nhựa PVC D75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 261 | Măng sông nhựa PVC D60 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 262 | Măng sông nhựa PVC D48 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 263 | Măng sông nhựa PVC D42 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 264 | Xi phông PVC D90 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 265 | Ga thoát nước 600x600 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| B | HẠ TẦNG KĨ THUẬT | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác, đào bóc lóp hữu cơ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 310,056 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,101 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,101 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,101 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,911 | 100m3 |
| 6 | Lớp nilon chống mất nước xi măng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 670 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | m3 |
| 8 | Lát sân gạch Terazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 670 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,75 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,931 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,556 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,556 | m2 |
| 13 | Cây cau cảnh, cao 5-7m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 14 | Đất màu trồng cây | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 17 | Khung móng tủ M24x300x300x675 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Ống nhựa uPVC D90 C2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 19 | Chếch nhựa PVC D90 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm 2x L63x63x5 dài 2,5m (Bao gồm cả dâu thép) | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 22 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột DC-06 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 23 | Chùm đèn CH-06-4 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt đèn cầu | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 26 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu cáp |
| 27 | Làm đầu cáp khô | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đầu cáp |
| 28 | Tủ điện 300x500x250 vỏ kim loại | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 29 | Aptomat MCCB 20A-3P-10KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Aptomat MCB 10A-1P-4,5KA | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Cáp CU/XPLE/DSTA/PVC (4x2,5)mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 32 | Ống nhựa HDPE D32/25 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 33 | Gạch báo hiệu | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 272,727 | viên |
| 34 | Bơm nước Q=2,5m3 - H=30m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Ống nhựa PPR D32 PN20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 36 | Ống nhựa PPR D25 PN20 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 37 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 38 | Cút nhựa PPR D32 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Cút nhựa PPR D25 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Măng sông PPR D32 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Măng sông PPR D25 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 42 | Crephi ống hút D32 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Van 1 chiều D32 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Van 1 chiều D25 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Van phao cơ D25 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Van phao điện D50 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Gạch báo hiệu | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181,818 | viên |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | đoạn ống |
| 49 | Đế cống D400 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | đế |
| 50 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính D400 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 51 | Gạch báo hiệu | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,727 | viên |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,84 | m3 |
| 53 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,324 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,4 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,4 | m2 |
| 56 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,25 | m2 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,206 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,373 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cấu kiện |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,461 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,816 | m3 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,52 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | m3 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | m3 |
| 4 | Bulong M16x500 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,515 | m2 |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,49 | 100m2 |
| 11 | Tôn úp sườn nóc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | m |
| 12 | Máng tôn thu nước | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,6 | m |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,869 | m3 |
| 14 | Quả cầu chắn rác D75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Ống nhựa uPVC D75 C2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 16 | Kẹp giữ ống DN76 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Đèn LED bóng tròn 12W | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Dây điện CU/PVC (2x1,5)mm2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| 19 | Công tắc 1 chiều 1 phím 250V-10A | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | m |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,593 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,301 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,411 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,886 | m3 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,377 | m2 |
| 13 | Gia công cổng sắt hộp mạ kẽm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,447 | tấn |
| 14 | Tôn huỳnh dày 1,5mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,487 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,98 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,96 | m2 |
| 17 | Bánh xe | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Ray dẫn hướng | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 19 | Khóa cổng phụ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 20 | Bản lề cổng phụ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,59 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,493 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,499 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,352 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,669 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,669 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,669 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,64 | m3 |
| 29 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,583 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,237 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,139 | m3 |
| 33 | Khe lún bao đay tẩm nhựa đường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | khe |
| 34 | Đá 4x6 làm tầng lọc ngược | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,042 | m3 |
| 35 | Đá 1x2 làm tầng lọc ngược | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | m3 |
| 36 | Ống nhựa uPVC D60 C2 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,201 | 100m |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,904 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,807 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,787 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 520,642 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 520,642 | m2 |
| 42 | Gia công song sắt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,429 | tấn |
| 43 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,088 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,176 | m2 |
| E | THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bàn họp | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Ghế họp | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 3 | Bàn làm việc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Ghế làm việc | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 6 | Giường nghỉ chiến sỹ | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Bàn lãnh đạo | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Ghế lãnh đạo | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Phông hội trường | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Bục tượng bác | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Tủ bếp phòng ăn | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 12 | Bếp hồng ngoại đôi | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Máy hút khử mùi Electrolux EFT6510KX hoặc tương đương | Quy định tại Mục II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi