Gói thầu: Gói thầu XL 01-PCCC: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy các trường: Thạnh Phú; Trần Đề; Lịch Hội Thượng; Mỹ Xuyên; Ngọc Tố; Khánh Hòa; Nguyễn Khuyến; Vĩnh Châu; Lai Hòa; Vĩnh Hải; Nuôi dạy trẻ khuyết tật.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201161933-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án 1 tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu XL 01-PCCC: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy các trường: Thạnh Phú; Trần Đề; Lịch Hội Thượng; Mỹ Xuyên; Ngọc Tố; Khánh Hòa; Nguyễn Khuyến; Vĩnh Châu; Lai Hòa; Vĩnh Hải; Nuôi dạy trẻ khuyết tật.
Số hiệu KHLCNT 20200243557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-22 17:31:00 đến ngày 2020-12-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,122,679,146 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Trường THCS&THPT Thạnh Phú
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 90x2,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 60x2,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 100m
4 Lắp đặt co 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
5 Lắp đặt co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Lắp đặt co 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Lắp đặt tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 Lắp đặt tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
9 Lắp đặt tê giảm 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt tê giảm 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Lắp đặt tê giảm 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt hai đầu răng 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt hai đầu răng 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
14 Bầu giảm 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Bầu giảm 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Bầu giảm 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Lắp đặt co lơi - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Lắp đặt co lơi - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Lắp đặt co lơi - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
20 Bas treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 226 bộ
21 Lắp đặt họng chờ xe tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (700x500x250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
24 Lăng phun A chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Cuộn vòi A chữa cháy D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
26 Lắp đặt họng chữa cháy trong nhà (600x400x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
27 Lắp đặt van chữa cháy D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
28 Lăng phun B chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
29 Cuộn vòi B chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
30 Lắp bích thép 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
31 Lắp bích thép 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
32 Lúp bê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt mối nối mềm 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt van khóa 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt van 1 chiều 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Ống hút máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Y lọc 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Công tắc dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 kg
41 Keo AB Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
42 Bulong + Long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.063 con
43 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 kg
44 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 bộ
45 Đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
46 Công tắc khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
47 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
48 Đèn báo thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
49 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.800 m
51 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.920 m
52 Hộp đấu nối kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
53 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.920 m
54 Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
55 Lắp đặt CB10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt ổ ghim + phích cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
57 Trụ đở kim thu sét.H=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
58 Hộp kiểm tra điện trở + lá đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Cọc đồng tiếp đất D14 -L=2.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
60 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
61 Bu lon xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 con
62 Kẹp giữ dây,cáp neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
63 Ống PVC bảo hộ cáp đồng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
64 Cáp dẫn sét bằng đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
65 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D42x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
66 Sản xuất cột bằng thép tấm 200x200x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
67 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
68 Cung cấp Bulong D12, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
69 Gia công xà gồ thép ống mạ kẽm D34x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
70 Lắp dựng xà gồ thép ống mạ kẽm D34x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6541 1m2
72 Sản xuất cửa lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
73 Cung cấp thép ống mạ kẽm D34x1,8mm (cửa lưới B40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 tấn
74 Cung cấp thép ống mạ kẽm D21x1,8mm (cửa lưới B40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
75 Lắp dựng cửa cửa lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 1m2
77 Lợp mái tole sóng vuông mạ nhôm kẽm dày 4 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 100m2
78 Lợp vách tole sóng vuông mạ kẽm dày 3 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m2
79 Đào đất bể nước ngầm, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0311 100m3
80 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3756 100m3
81 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7362 100m
82 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,869 m3
83 Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,869 m3
84 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0525 m3
85 Bê tông thành hồ nước - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1218 m3
86 Bê tông sàn hồ nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8712 m3
87 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1497 m3
88 Ván khuôn thép tường, khung xương, cột chống giáo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0554 100m2
89 Ván khuôn thép sàn, khung xương, cột chống giáo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
90 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 100m2
91 Lắp dựng cốt thép hồ nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1566 tấn
92 Lắp dựng cốt thép hồ nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2014 tấn
93 Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
94 Quét dung dịch chống thấm hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m2
95 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,544 m2
96 Máy bơm chữa cháy chuyên dùng động cơ nổ Q=27-78m3/h, H=89,5-54m H2O Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Trung tâm xử lý báo cháy 15 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
98 Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 bình
99 Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 bình
100 Kim thu sét R=110M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
101 Tiêu lệnh nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
102 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 cái
103 Đồ bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
B Hạng mục 2: Trường THPT Trần Đề
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,71 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 90x2,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,66 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính76x2,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
4 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 60x2,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m
5 Lắp đặt co 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
6 Lắp đặt co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
7 Lắp đặt co 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt co 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Lắp đặt tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt tê 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt tê giảm 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt tê giảm 114/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt tê giảm 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt tê giảm 90/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt tê giảm 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp đặt tê giảm 76/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt hai đầu răng 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt hai đầu răng 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Lắp đặt hai đầu răng 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
21 Bầu giảm 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Bầu giảm 114/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
23 Bầu giảm 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Bầu giảm 90/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Bầu giảm 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Bầu giảm 76/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt co lơi - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt co lơi - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
29 Lắp đặt co lơi - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt co lơi - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
31 Bas treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 209 bộ
32 Lắp đặt họng chờ xe tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
33 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (700x500x250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
35 Lăng phun A chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
36 Cuộn vòi A chữa cháy D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
37 Lắp đặt họng chữa cháy trong nhà (600x400x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
38 Lắp đặt van chữa cháy D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
39 Lăng phun B chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
40 Cuộn vòi B chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
41 Lắp bích thép 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
42 Lắp bích thép 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
43 Lắp bích thép 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
44 Lúp bê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt mối nối mềm 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt van khóa 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt van 1 chiều 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Ống hút máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Y lọc 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 Công tắc dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 kg
53 Keo AB Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
54 Bulong + Long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 996 con
55 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 kg
56 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 bộ
57 Công tắc khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
58 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
59 Đèn báo thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
60 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 960 m
62 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.060 m
63 Hộp đấu nối kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
64 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.060 m
65 Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
66 Lắp đặt CB10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt ổ ghim + phích cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
68 Trụ đở kim thu sét.H=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
69 Hộp kiểm tra điện trở + lá đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Cọc đồng tiếp đất D14 -L=2.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
71 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
72 Bu lon xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 con
73 Kẹp giữ dây,cáp neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
74 Ống PVC bảo hộ cáp đồng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
75 Cáp dẫn sét bằng đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
76 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D42x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
77 Sản xuất cột bằng thép tấm 200x200x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
78 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
79 Cung cấp Bulong D12, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
80 Gia công xà gồ thép ống mạ kẽm D34x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép ống mạ kẽm D34x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6541 1m2
83 Sản xuất cửa lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
84 Cung cấp thép ống mạ kẽm D34x1,8mm (cửa lưới B40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 tấn
85 Cung cấp thép ống mạ kẽm D21x1,8mm (cửa lưới B40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
86 Lắp dựng cửa cửa lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 1m2
88 Lợp mái tole sóng vuông mạ nhôm kẽm dày 4 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 100m2
89 Lợp vách tole sóng vuông mạ kẽm dày 3 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m2
90 Đào đất bể nước ngầm, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0311 100m3
91 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3756 100m3
92 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7362 100m
93 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,869 m3
94 Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,869 m3
95 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0525 m3
96 Bê tông thành hồ nước - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1218 m3
97 Bê tông sàn hồ nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8712 m3
98 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1497 m3
99 Ván khuôn thép tường, khung xương, cột chống giáo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0554 100m2
100 Ván khuôn thép sàn, khung xương, cột chống giáo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
101 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 100m2
102 Lắp dựng cốt thép hồ nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1566 tấn
103 Lắp dựng cốt thép hồ nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2014 tấn
104 Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
105 Quét dung dịch chống thấm hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m2
106 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,544 m2
107 Máy bơm chữa cháy chuyên dùng động cơ nổ Q=27-78m3/h ,H=89,5-54m H2O Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Trung tâm xử lý báo cháy 10 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
109 Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bình
110 Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bình
111 Kim thu sét R=110M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
112 Tiêu lệnh nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
113 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
114 Đồ bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
C Hạng mục 3: Trường THPT Lịch Hội Thượng
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 90x2,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 60x2,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
4 Lắp đặt co 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
5 Lắp đặt co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
6 Lắp đặt co 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
7 Lắp đặt tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt tê giảm 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt tê giảm 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt tê giảm 90/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt tê giảm 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Lắp đặt hai đầu răng 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt hai đầu răng 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Lắp đặt hai đầu răng 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
16 Bầu giảm 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Bầu giảm 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Bầu giảm 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Lắp đặt co lơi - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
20 Lắp đặt co lơi - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
21 Lắp đặt co lơi - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
22 Lắp đặt co lơi - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
23 Bas treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 bộ
24 Lắp đặt họng chờ xe tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
26 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (700x500x250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
27 Lăng phun A chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Cuộn vòi A chữa cháy D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
29 Lắp đặt họng chữa cháy trong nhà (600x400x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
30 Lắp đặt van chữa cháy D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lăng phun B chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
32 Cuộn vòi B chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
33 Lắp bích thép 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
34 Lắp bích thép 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
35 Lắp bích thép 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
36 Lúp bê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt mối nối mềm 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt van khóa 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt van 1 chiều 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Ống hút máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Y lọc 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Công tắc dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 kg
45 Keo AB Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 kg
46 Bulong + Long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 839 con
47 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 kg
48 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
49 Công tắc khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
50 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
51 Đèn báo thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
52 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
54 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
55 Hộp đấu nối kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
56 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
57 Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
58 Lắp đặt CB10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt ổ ghim + phích cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
60 Trụ đở kim thu sét.H=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
61 Hộp kiểm tra điện trở + lá đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
62 Cọc đồng tiếp đất D14 -L=2.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
63 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
64 Bu lon xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 con
65 Kẹp giữ dây,cáp neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
66 Ống PVC bảo hộ cáp đồng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
67 Cáp dẫn sét bằng đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 m
68 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D42x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
69 Sản xuất cột bằng thép tấm 200x200x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
70 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
71 Cung cấp Bulong D12, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
72 Gia công xà gồ thép ống mạ kẽm D34x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép ống mạ kẽm D34x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6541 1m2
75 Sản xuất cửa lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
76 Cung cấp thép ống mạ kẽm D34x1,8mm (cửa lưới B40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 tấn
77 Cung cấp thép ống mạ kẽm D21x1,8mm (cửa lưới B40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
78 Lắp dựng cửa cửa lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 1m2
80 Lợp mái tole sóng vuông mạ nhôm kẽm dày 4 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 100m2
81 Lợp vách tole sóng vuông mạ kẽm dày 3 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m2
82 Đào đất bể nước ngầm, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0311 100m3
83 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3756 100m3
84 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7362 100m
85 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,869 m3
86 Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,869 m3
87 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0525 m3
88 Bê tông thành hồ nước - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1218 m3
89 Bê tông sàn hồ nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8712 m3
90 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1497 m3
91 Ván khuôn thép tường, khung xương, cột chống giáo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0554 100m2
92 Ván khuôn thép sàn, khung xương, cột chống giáo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
93 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 100m2
94 Lắp dựng cốt thép hồ nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1566 tấn
95 Lắp dựng cốt thép hồ nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2014 tấn
96 Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
97 Quét dung dịch chống thấm hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m2
98 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,544 m2
99 Máy bơm chữa cháy chuyên dùng động cơ nổ Q=27-78m3/h, H=89,5-54m H2O Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
100 Trung tâm xử lý báo cháy 10 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
101 Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bình
102 Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bình
103 Kim thu sét R=110M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
104 Tiêu lệnh nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
105 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
106 Đồ bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
D Hạng mục 4: Trường THPT Mỹ Xuyên
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 90x2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
3 Lắp đặt co 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
4 Lắp đặt co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Lắp đặt tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt tê giảm 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt hai đầu răng 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Bầu giảm 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt co lơi - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Lắp đặt co lơi - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Bas treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 101 bộ
13 Lắp đặt họng chờ xe tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (700x500x250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
16 Lăng phun A chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Cuộn vòi A chữa cháy D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
18 Lắp bích thép 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
19 Lắp bích thép 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
20 Lúp bê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt mối nối mềm 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt van khóa 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt van 1 chiều 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Ống hút máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Y lọc 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Công tắc dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 kg
29 Keo AB Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
30 Bulong + Long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 565 con
31 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 kg
32 Phụ kiện đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
33 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 bộ
34 Công tắc khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
35 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
36 Đèn báo thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
37 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.895 m
39 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.130 m
40 Hộp đấu nối kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
41 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.000 m
42 Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
43 Lắp đặt CB10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt ổ ghim + phích cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Phụ kiện báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
46 Trụ đở kim thu sét.H=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
47 Hộp kiểm tra điện trở + lá đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
48 Cọc đồng tiếp đất D14 -L=2.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
49 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
50 Bu lon xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 con
51 Kẹp giữ dây,cáp neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
52 Ống PVC bảo hộ cáp đồng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
53 Cáp dẫn sét bằng đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
54 Phụ kiện chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
55 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D42x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
56 Sản xuất cột bằng thép tấm 200x200x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
57 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
58 Cung cấp Bulong D12, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
59 Gia công xà gồ thép ống mạ kẽm D34x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép ống mạ kẽm D34x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6541 1m2
62 Sản xuất cửa lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
63 Cung cấp thép ống mạ kẽm D34x1,8mm (cửa lưới B40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 tấn
64 Cung cấp thép ống mạ kẽm D21x1,8mm (cửa lưới B40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
65 Lắp dựng cửa cửa lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 1m2
67 Lợp mái tole sóng vuông mạ nhôm kẽm dày 4 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 100m2
68 Lợp vách tole sóng vuông mạ kẽm dày 3 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m2
69 Đào đất bể nước ngầm, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0311 100m3
70 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3756 100m3
71 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7362 100m
72 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,869 m3
73 Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,869 m3
74 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0525 m3
75 Bê tông thành hồ nước - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1218 m3
76 Bê tông sàn hồ nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8712 m3
77 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1497 m3
78 Ván khuôn thép tường, khung xương, cột chống giáo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0554 100m2
79 Ván khuôn thép sàn, khung xương, cột chống giáo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
80 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 100m2
81 Lắp dựng cốt thép hồ nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1566 tấn
82 Lắp dựng cốt thép hồ nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2014 tấn
83 Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
84 Quét dung dịch chống thấm hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m2
85 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,544 m2
86 Máy bơm chữa cháy chuyên dùng động cơ nổ Q=27-78m3/h, H=89,5-54m H2O Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Trung tâm xử lý báo cháy 10 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
88 Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bình
89 Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bình
90 Kim thu sét R=110M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
91 Tiêu lệnh nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
92 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
93 Đồ bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
E Hạng mục 5: Trường THPT Ngọc Tố
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 114x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m
2 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 76x2,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 60x2,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
4 Lắp đặt co 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
5 Lắp đặt co 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt co 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Lắp đặt tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt tê 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt tê giảm 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt tê giảm 114/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt tê giảm 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Lắp đặt tê giảm 76/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt hai đầu răng 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Lắp đặt hai đầu răng 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
16 Bầu giảm 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Bầu giảm 114/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Bầu giảm 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Bầu giảm 76/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
20 Lắp đặt co lơi - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Lắp đặt co lơi - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt co lơi - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Bas treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 155 bộ
24 Lắp đặt họng chờ xe tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (700x500x250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
27 Lăng phun A chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Cuộn vòi A chữa cháy D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
29 Lắp đặt họng chữa cháy trong nhà (600x400x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
30 Lắp đặt van chữa cháy D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Lăng phun B chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
32 Cuộn vòi B chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cuộn
33 Lắp bích thép 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
34 Lắp bích thép 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
35 Lúp bê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt mối nối mềm 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt van khóa 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt van 1 chiều 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Ống hút máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Y lọc 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Công tắc dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 kg
44 Keo AB Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
45 Bulong + Long đền Mô tả kỹ thuật theo chương V 779 con
46 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 kg
47 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
48 Công tắc khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
50 Đèn báo thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
51 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
53 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
54 Hộp đấu nối kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
55 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 800 m
56 Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
57 Lắp đặt CB10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
58 Lắp đặt ổ ghim + phích cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
59 Trụ đở kim thu sét.H=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
60 Hộp kiểm tra điện trở + lá đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
61 Cọc đồng tiếp đất D14 -L=2.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
62 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
63 Bu lon xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 con
64 Kẹp giữ dây,cáp neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
65 Ống PVC bảo hộ cáp đồng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
66 Cáp dẫn sét bằng đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
67 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D42x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
68 Sản xuất cột bằng thép tấm 200x200x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
69 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
70 Cung cấp Bulong D12, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
71 Gia công xà gồ thép ống mạ kẽm D34x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép ống mạ kẽm D34x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6541 1m2
74 Sản xuất cửa lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
75 Cung cấp thép ống mạ kẽm D34x1,8mm (cửa lưới B40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 tấn
76 Cung cấp thép ống mạ kẽm D21x1,8mm (cửa lưới B40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
77 Lắp dựng cửa cửa lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 1m2
79 Lợp mái tole sóng vuông mạ nhôm kẽm dày 4 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 100m2
80 Lợp vách tole sóng vuông mạ kẽm dày 3 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m2
81 Đào đất bể nước ngầm, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0311 100m3
82 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3756 100m3
83 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7362 100m
84 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,869 m3
85 Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,869 m3
86 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0525 m3
87 Bê tông thành hồ nước - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1218 m3
88 Bê tông sàn hồ nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8712 m3
89 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1497 m3
90 Ván khuôn thép tường, khung xương, cột chống giáo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0554 100m2
91 Ván khuôn thép sàn, khung xương, cột chống giáo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
92 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 100m2
93 Lắp dựng cốt thép hồ nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1566 tấn
94 Lắp dựng cốt thép hồ nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2014 tấn
95 Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
96 Quét dung dịch chống thấm hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m2
97 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,544 m2
98 Máy bơm chữa cháy chuyên dùng động cơ nổ Q=27-78m3/h, H=89,5-54m H2O Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Trung tâm xử lý báo cháy 10 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
100 Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bình
101 Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bình
102 Kim thu sét R=110M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
103 Tiêu lệnh nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
104 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
105 Đồ bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
F Hạng mục 6: Trường THPT Khánh Hòa
1 Lắp đặt ống STK nối bằng p/p cùm cuopling, dài 6m, ĐK 114x3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9 100m
2 Lắp đặt ống STK nối bằng p/p cùm cuopling, dài 6m, ĐK 90x2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống STK nối bằng p/p cùm cuopling, dài 6m, ĐK 76x2.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
4 Lắp đặt ống STK nối bằng p/p cùm cuopling, dài 6m, ĐK 60x2.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
5 Lắp đặt co 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Lắp đặt co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt co 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
8 Lắp đặt co 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
9 Lắp đặt tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt tê 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Lắp đặt tê giảm 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt tê giảm 114/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
15 Lắp đặt tê giảm 90/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt tê giảm 76/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Lắp đặt rắc co 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
18 Lắp đặt rắc co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
19 Lắp đặt rắc co 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Lắp đặt rắc co 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt hai đầu răng 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
22 Lắp đặt hai đầu răng 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
23 Lắp đặt hai đầu răng 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
24 Lắp đặt hai đầu răng 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
25 Bầu giảm 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
26 Bầu giảm 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
27 Bầu giảm 76/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Coupling 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
29 Coupling 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
30 Cuopling 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
31 Cùm U 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
32 Cùm U 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
33 Cùm U 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
34 Bas treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 bộ
35 Lắp đặt họng chờ xe tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (700x500x250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
38 Lăng phun A chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
39 Cuộn vòi A chữa cháy D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cuộn
40 Lắp đặt họng chữa cháy trong nhà (600x400x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
41 Lắp đặt van chữa cháy D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
42 Lăng phun B chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
43 Cuộn vòi B chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
44 Lắp bích thép 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
45 Lắp bích thép 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lúp bê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
47 Lắp đặt mối nối mềm 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt van khóa 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt van 1 chiều 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Ống hút máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Y lọc 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Công tắc dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 kg
55 Keo AB Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 kg
56 BULONG + LONG ĐỀN Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 con
57 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 kg
58 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 bộ
59 Công tắc khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
60 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
61 Đèn báo thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
62 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.480 m
64 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.140 m
65 Hộp đấu nối kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
66 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.480 m
67 Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
68 Trụ đở kim thu sét.H=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
69 Hộp kiểm tra điện trở + lá đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Cọc đồng tiếp đất D14 -L=2.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
71 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
72 Bu lon xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 con
73 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
74 Kẹp giữ dây,cáp neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
75 Ống PVC bảo hộ cáp đồng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
76 Cáp dẫn sét bằng đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
77 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D42x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
78 Sản xuất cột bằng thép tấm 200x200x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
79 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
80 Cung cấp Bulong D12, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
81 Gia công xà gồ thép ống mạ kẽm D34x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép ống mạ kẽm D34x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6541 1m2
84 Sản xuất cửa lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
85 Cung cấp thép ống mạ kẽm D34x1,8mm (cửa lưới B40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 tấn
86 Cung cấp thép ống mạ kẽm D21x1,8mm (cửa lưới B40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
87 Lắp dựng cửa cửa lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 1m2
89 Lợp mái tole sóng vuông mạ nhôm kẽm dày 4 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 100m2
90 Lợp vách tole sóng vuông mạ kẽm dày 3 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m2
91 Máy bơm chữa cháy chuyên dùng động cơ nổ Q=27-78m3/h, H=89,5-54m H2O Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Trung tâm xử lý báo cháy 10 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
93 Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bình
94 Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bình
95 Kim thu sét R=110M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
96 Tiêu lệnh nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
97 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
98 Đồ bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
G Hạng mục 7: Trường THPT Nguyễn Khuyến
1 Lắp đặt ống STK nối bằng p/p cùm cuopling, dài 6m, ĐK 114x3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 100m
2 Lắp đặt ống STK nối bằng p/p cùm cuopling, dài 6m, ĐK 90x2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống STK nối bằng p/p cùm cuopling, dài 6m, ĐK 76x2.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
4 Lắp đặt co 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Lắp đặt co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
6 Lắp đặt co 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Lắp đặt tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
9 Lắp đặt tê 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt tê giảm 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Lắp đặt tê giảm 114/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
12 Lắp đặt tê giảm 90/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Lắp đặt rắc co 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt rắc co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
15 Lắp đặt rắc co 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt hai đầu răng 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
17 Lắp đặt hai đầu răng 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
18 Lắp đặt hai đầu răng 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Bầu giảm 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
20 Bầu giảm 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
21 Coupling 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
22 Coupling 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
23 Cuopling 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
24 Cùm U 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
25 Cùm U 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
26 Cùm U 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
27 Bas treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
28 Lắp đặt họng chờ xe tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
30 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (700x500x250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
31 Lăng phun A chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
32 Cuộn vòi A chữa cháy D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cuộn
33 Lắp bích thép 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
34 Lắp bích thép 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
35 Lúp bê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
36 Lắp đặt mối nối mềm 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt van khóa 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt van 1 chiều 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Ống hút máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Y lọc 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Công tắc dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 kg
44 Keo AB Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 kg
45 BULONG + LONG ĐỀN Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 con
46 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 kg
47 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
48 Công tắc khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
49 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
50 Đèn báo thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
51 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
52 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 980 m
53 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 720 m
54 Hộp đấu nối kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
55 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 980 m
56 Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
57 Trụ đở kim thu sét.H=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
58 Hộp kiểm tra điện trở + lá đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Cọc đồng tiếp đất D14 -L=2.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
60 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
61 Bu lon xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 con
62 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
63 Kẹp giữ dây,cáp neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
64 Ống PVC bảo hộ cáp đồng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
65 Cáp dẫn sét bằng đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
66 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D42x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
67 Sản xuất cột bằng thép tấm 200x200x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
68 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
69 Cung cấp Bulong D12, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
70 Gia công xà gồ thép ống mạ kẽm D34x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
71 Lắp dựng xà gồ thép ống mạ kẽm D34x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6541 1m2
73 Sản xuất cửa lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
74 Cung cấp thép ống mạ kẽm D34x1,8mm (cửa lưới B40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 tấn
75 Cung cấp thép ống mạ kẽm D21x1,8mm (cửa lưới B40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
76 Lắp dựng cửa cửa lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 1m2
78 Lợp mái tole sóng vuông mạ nhôm kẽm dày 4 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 100m2
79 Lợp vách tole sóng vuông mạ kẽm dày 3 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m2
80 Đào đất bể nước ngầm, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0311 100m3
81 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3756 100m3
82 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7362 100m
83 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,869 m3
84 Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,869 m3
85 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0525 m3
86 Bê tông thành hồ nước - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1218 m3
87 Bê tông sàn hồ nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8712 m3
88 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1497 m3
89 Ván khuôn thép tường, khung xương, cột chống giáo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0554 100m2
90 Ván khuôn thép sàn, khung xương, cột chống giáo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
91 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 100m2
92 Lắp dựng cốt thép hồ nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1566 tấn
93 Lắp dựng cốt thép hồ nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2014 tấn
94 Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
95 Quét dung dịch chống thấm hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m2
96 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,544 m2
97 Máy bơm chữa cháy chuyên dùng động cơ nổ Q=27-78m3/h, H=89,5-54m H2O Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Trung tâm xử lý báo cháy 10 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
99 Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bình
100 Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bình
101 Kim thu sét R=110M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
102 Tiêu lệnh nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
103 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
104 Đồ bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
H Hạng mục 8: Trường THPT DTNT Vĩnh Châu
1 Lắp đặt ống STK nối bằng p/p cùm cuopling, dài 6m, ĐK 114x3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 100m
2 Lắp đặt ống STK nối bằng p/p cùm cuopling, dài 6m, ĐK 90x2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống STK nối bằng p/p cùm cuopling, dài 6m, ĐK 76x2.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
4 Lắp đặt co 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Lắp đặt co 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Lắp đặt tê 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt tê giảm 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt tê giảm 114/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt tê giảm 90/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Lắp đặt rắc co 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt rắc co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
15 Lắp đặt rắc co 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt hai đầu răng 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt hai đầu răng 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
18 Lắp đặt hai đầu răng 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Bầu giảm 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Bầu giảm 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
21 Coupling 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
22 Coupling 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
23 Cuopling 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
24 Cùm U 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
25 Cùm U 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
26 Cùm U 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
27 Bas treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 bộ
28 Lắp đặt họng chờ xe tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
30 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (700x500x250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
31 Lăng phun A chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
32 Cuộn vòi A chữa cháy D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cuộn
33 Lắp bích thép 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
34 Lắp bích thép 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
35 Lúp bê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
36 Lắp đặt mối nối mềm 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt van khóa 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt van 1 chiều 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Ống hút máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Y lọc 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
41 Công tắc dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
43 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 kg
44 Keo AB Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 kg
45 BULONG + LONG ĐỀN Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 con
46 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 kg
47 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 bộ
48 Đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
49 Công tắc khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
50 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
51 Đèn báo thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
52 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.560 m
54 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.040 m
55 Hộp đấu nối kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
56 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.560 m
57 Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
58 Trụ đở kim thu sét.H=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
59 Hộp kiểm tra điện trở + lá đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
60 Cọc đồng tiếp đất D14 -L=2.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
61 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
62 Bu lon xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 con
63 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
64 Kẹp giữ dây,cáp neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
65 Ống PVC bảo hộ cáp đồng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
66 Cáp dẫn sét bằng đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
67 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D42x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
68 Sản xuất cột bằng thép tấm 200x200x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
69 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
70 Cung cấp Bulong D12, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
71 Gia công xà gồ thép ống mạ kẽm D34x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép ống mạ kẽm D34x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6541 1m2
74 Sản xuất cửa lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
75 Cung cấp thép ống mạ kẽm D34x1,8mm (cửa lưới B40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 tấn
76 Cung cấp thép ống mạ kẽm D21x1,8mm (cửa lưới B40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
77 Lắp dựng cửa cửa lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 1m2
79 Lợp mái tole sóng vuông mạ nhôm kẽm dày 4 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 100m2
80 Lợp vách tole sóng vuông mạ kẽm dày 3 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m2
81 Đào đất bể nước ngầm, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0311 100m3
82 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3756 100m3
83 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7362 100m
84 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,869 m3
85 Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,869 m3
86 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0525 m3
87 Bê tông thành hồ nước - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1218 m3
88 Bê tông sàn hồ nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8712 m3
89 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1497 m3
90 Ván khuôn thép tường, khung xương, cột chống giáo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0554 100m2
91 Ván khuôn thép sàn, khung xương, cột chống giáo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
92 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 100m2
93 Lắp dựng cốt thép hồ nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1566 tấn
94 Lắp dựng cốt thép hồ nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2014 tấn
95 Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
96 Quét dung dịch chống thấm hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m2
97 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,544 m2
98 Máy bơm chữa cháy chuyên dùng động cơ nổ Q=27-78m3/h, H=89,5-54m H2O Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Trung tâm xử lý báo cháy 10 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
100 Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bình
101 Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bình
102 Kim thu sét R=110M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
103 Tiêu lệnh nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
104 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
105 Đồ bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
I Hạng mục 9: Trường THPT Lai Hòa
1 Lắp đặt ống STK nối bằng p/p cùm cuopling, dài 6m, ĐK 114x3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 100m
2 Lắp đặt ống STK nối bằng p/p cùm cuopling, dài 6m, ĐK 90x2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống STK nối bằng p/p cùm cuopling, dài 6m, ĐK 76x2.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
4 Lắp đặt ống STK nối bằng p/p cùm cuopling, dài 6m, ĐK 60x2.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
5 Lắp đặt co 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Lắp đặt co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt co 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Lắp đặt co 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Lắp đặt tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt tê 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt tê 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Lắp đặt tê giảm 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt tê giảm 114/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
15 Lắp đặt tê giảm 90/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt tê giảm 76/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Lắp đặt rắc co 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
18 Lắp đặt rắc co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
19 Lắp đặt rắc co 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Lắp đặt rắc co 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt hai đầu răng 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
22 Lắp đặt hai đầu răng 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt hai đầu răng 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
24 Lắp đặt hai đầu răng 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
25 Bầu giảm 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
26 Bầu giảm 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
27 Bầu giảm 76/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Coupling 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cái
29 Coupling 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
30 Cuopling 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
31 Cùm U 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
32 Cùm U 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
33 Cùm U 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
34 Bas treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 bộ
35 Lắp đặt họng chờ xe tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (700x500x250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
38 Lăng phun A chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
39 Cuộn vòi A chữa cháy D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cuộn
40 Lắp đặt họng chữa cháy trong nhà (600x400x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
41 Lắp đặt van chữa cháy D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
42 Lăng phun B chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
43 Cuộn vòi B chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cuộn
44 Lắp bích thép 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
45 Lắp bích thép 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lúp bê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
47 Lắp đặt mối nối mềm 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt van khóa 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt van 1 chiều 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Ống hút máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
51 Y lọc 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Công tắc dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 kg
55 Keo AB Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 kg
56 BULONG + LONG ĐỀN Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 con
57 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 kg
58 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 bộ
59 Công tắc khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
60 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
61 Đèn báo thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
62 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
63 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400 m
64 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.060 m
65 Hộp đấu nối kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
66 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.400 m
67 Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
68 Trụ đở kim thu sét.H=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
69 Hộp kiểm tra điện trở + lá đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Cọc đồng tiếp đất D14 -L=2.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
71 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
72 Bu lon xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 con
73 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
74 Kẹp giữ dây,cáp neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
75 Ống PVC bảo hộ cáp đồng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
76 Cáp dẫn sét bằng đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
77 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D42x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
78 Sản xuất cột bằng thép tấm 200x200x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
79 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
80 Cung cấp Bulong D12, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
81 Gia công xà gồ thép ống mạ kẽm D34x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
82 Lắp dựng xà gồ thép ống mạ kẽm D34x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6541 1m2
84 Sản xuất cửa lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
85 Cung cấp thép ống mạ kẽm D34x1,8mm (cửa lưới B40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 tấn
86 Cung cấp thép ống mạ kẽm D21x1,8mm (cửa lưới B40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
87 Lắp dựng cửa cửa lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 1m2
89 Lợp mái tole sóng vuông mạ nhôm kẽm dày 4 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 100m2
90 Lợp vách tole sóng vuông mạ kẽm dày 3 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m2
91 Máy bơm chữa cháy chuyên dùng động cơ nổ Q=27-78m3/h, H=89,5-54m H2O Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Trung tâm xử lý báo cháy 10 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
93 Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bình
94 Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bình
95 Kim thu sét R=110M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
96 Tiêu lệnh nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
97 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
98 Đồ bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
J Hạng mục 10: Trường THPT Vĩnh Hải
1 Lắp đặt ống STK nối bằng p/p cùm cuopling, dài 6m, ĐK 114x3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 100m
2 Lắp đặt ống STK nối bằng p/p cùm cuopling, dài 6m, ĐK 90x2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống STK nối bằng p/p cùm cuopling, dài 6m, ĐK 76x2.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
4 Lắp đặt ống STK nối bằng p/p cùm cuopling, dài 6m, ĐK 60x2.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
5 Lắp đặt co 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp đặt co 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt co 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Lắp đặt tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Lắp đặt tê 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt tê giảm 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Lắp đặt tê giảm 114/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
14 Lắp đặt tê giảm 90/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Lắp đặt tê giảm 76/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt rắc co 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
17 Lắp đặt rắc co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
18 Lắp đặt rắc co 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
19 Lắp đặt rắc co 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
20 Lắp đặt hai đầu răng 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt hai đầu răng 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
22 Lắp đặt hai đầu răng 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt hai đầu răng 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
24 Bầu giảm 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
25 Bầu giảm 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
26 Bầu giảm 76/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Coupling 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
28 Coupling 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
29 Cuopling 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
30 Cùm U 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
31 Cùm U 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
32 Cùm U 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
33 Bas treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
34 Lắp đặt họng chờ xe tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (700x500x250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
37 Lăng phun A chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
38 Cuộn vòi A chữa cháy D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cuộn
39 Lắp đặt họng chữa cháy trong nhà (600x400x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
40 Lắp đặt van chữa cháy D50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Lăng phun B chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
42 Cuộn vòi B chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
43 Lắp bích thép 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
44 Lắp bích thép 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Lúp bê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
46 Lắp đặt mối nối mềm 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt van khóa 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt van 1 chiều 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Ống hút máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Y lọc 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
51 Công tắc dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 kg
54 Keo AB Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 kg
55 BULONG + LONG ĐỀN Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 con
56 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 kg
57 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
58 Công tắc khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
59 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
60 Đèn báo thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
61 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
63 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 520 m
64 Hộp đấu nối kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
65 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 680 m
66 Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
67 Trụ đở kim thu sét.H=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
68 Hộp kiểm tra điện trở + lá đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
69 Cọc đồng tiếp đất D14 -L=2.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
70 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
71 Bu lon xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 con
72 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
73 Kẹp giữ dây,cáp neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
74 Ống PVC bảo hộ cáp đồng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
75 Cáp dẫn sét bằng đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
76 Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm D42x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 tấn
77 Sản xuất cột bằng thép tấm 200x200x6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0151 tấn
78 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
79 Cung cấp Bulong D12, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
80 Gia công xà gồ thép ống mạ kẽm D34x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép ống mạ kẽm D34x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6541 1m2
83 Sản xuất cửa lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
84 Cung cấp thép ống mạ kẽm D34x1,8mm (cửa lưới B40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 tấn
85 Cung cấp thép ống mạ kẽm D21x1,8mm (cửa lưới B40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0039 tấn
86 Lắp dựng cửa cửa lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 m2
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,25 1m2
88 Lợp mái tole sóng vuông mạ nhôm kẽm dày 4 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 100m2
89 Lợp vách tole sóng vuông mạ kẽm dày 3 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m2
90 Đào đất bể nước ngầm, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0311 100m3
91 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3756 100m3
92 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7362 100m
93 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,869 m3
94 Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,869 m3
95 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0525 m3
96 Bê tông thành hồ nước - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1218 m3
97 Bê tông sàn hồ nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8712 m3
98 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1497 m3
99 Ván khuôn thép tường, khung xương, cột chống giáo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0554 100m2
100 Ván khuôn thép sàn, khung xương, cột chống giáo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
101 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 100m2
102 Lắp dựng cốt thép hồ nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1566 tấn
103 Lắp dựng cốt thép hồ nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2014 tấn
104 Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
105 Quét dung dịch chống thấm hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m2
106 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,544 m2
107 Máy bơm chữa cháy chuyên dùng động cơ nổ Q=27-78m3/h, H=89,5-54m H2O Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Trung tâm xử lý báo cháy 10 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
109 Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bình
110 Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bình
111 Kim thu sét R=110M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
112 Tiêu lệnh nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
113 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
114 Đồ bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
K Hạng mục 11: Trường nuôi dạy trẻ khuyết tật tỉnh Sóc Trăng
1 Lắp đặt ống STK nối bằng p/p cùm cuopling, dài 6m, ĐK 114x3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m
2 Lắp đặt ống STK nối bằng p/p cùm cuopling, dài 6m, ĐK 90x2.9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống STK nối bằng p/p cùm cuopling, dài 6m, ĐK 76x2.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
4 Lắp đặt co 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
5 Lắp đặt co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Lắp đặt co 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Lắp đặt tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt tê 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Lắp đặt tê 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt tê giảm 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt tê giảm 114/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Lắp đặt tê giảm 90/76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
13 Lắp đặt rắc co 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
14 Lắp đặt rắc co 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
15 Lắp đặt hai đầu răng 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
16 Lắp đặt hai đầu răng 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Bầu giảm 114/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Bầu giảm 114/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
19 Coupling 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
20 Coupling 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
21 Cuopling 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
22 Cùm U 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
23 Cùm U 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
24 Cùm U 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
25 Bas treo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
26 Lắp đặt họng chờ xe tiếp nước chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
28 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà (700x500x250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
29 Lăng phun A chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
30 Cuộn vòi A chữa cháy D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cuộn
31 Lắp bích thép 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Lắp bích thép 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lúp bê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bảng
34 Lắp đặt mối nối mềm 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Lắp đặt van khóa 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt van 1 chiều 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Ống hút máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Y lọc 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
39 Công tắc dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 kg
42 Keo AB Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 kg
43 BULONG + LONG ĐỀN Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 con
44 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 kg
45 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 bộ
46 Công tắc khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
47 Chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
48 Đèn báo thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
49 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.320 m
51 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
52 Hộp đấu nối kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
53 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.320 m
54 Điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
55 Trụ đở kim thu sét.H=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
56 Hộp kiểm tra điện trở + lá đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
57 Cọc đồng tiếp đất D14 -L=2.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
58 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
59 Bu lon xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 con
60 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
61 Kẹp giữ dây,cáp neo Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
62 Ống PVC bảo hộ cáp đồng trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
63 Cáp dẫn sét bằng đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
64 Đào đất bể nước ngầm, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0311 100m3
65 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3756 100m3
66 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7362 100m
67 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,869 m3
68 Bê tông lót móng , M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,869 m3
69 Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0525 m3
70 Bê tông thành hồ nước - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1218 m3
71 Bê tông sàn hồ nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8712 m3
72 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1497 m3
73 Ván khuôn thép tường, khung xương, cột chống giáo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0554 100m2
74 Ván khuôn thép sàn, khung xương, cột chống giáo ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m2
75 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 100m2
76 Lắp dựng cốt thép hồ nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1566 tấn
77 Lắp dựng cốt thép hồ nước, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2014 tấn
78 Láng nền, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
79 Quét dung dịch chống thấm hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 74 m2
80 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,544 m2
81 Máy bơm chữa cháy chuyên dùng động cơ nổ Q=27-78m3/h, H=89,5-54m H2O Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Trung tâm xử lý báo cháy 10 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
83 Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bình
84 Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bình
85 Kim thu sét R=110M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 kim
86 Tiêu lệnh nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
87 Kệ để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
88 Đồ bảo hộ lao động Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->