Gói thầu: Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201163533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201163482 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-21 11:47:00 đến ngày 2020-12-01 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 610,313,573 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,200,000 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thay thế 01 bộ DCL 110kV 171-1 Trạm 110kV Phố Vàng E4.8 | |||
| B | PHẦN MUA SẮM | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha 1 lưỡi tiếp đất 110kV (kèm trụ đỡ, phụ kiện đấu nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dây dẫn điện ACSR 240/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Mét |
| 3 | Dây đồng mềm PVC-M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 4 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 5 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Bộ |
| 6 | Kẹp cực dao cách ly với dây ACSR 240/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 7 | Kẹp T dây ACSR 240/32 với dây ACSR 240/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 8 | Cặp cáp dây ACSR 240/32 với dây ACSR 240/32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Bộ |
| 9 | Rắc co luồn cáp phi từ 14-26 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 10 | Ống nhựa ruột gà HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 11 | Số lõi và tiết diện: 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Mét |
| 12 | Số lõi và tiết diện: 7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 13 | Số lõi và tiết diện: 19x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Mét |
| 14 | Số lõi và tiết diện: 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Mét |
| 15 | Thẻ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | cái |
| 16 | Đầu cốt nhị thứ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | túi |
| 17 | Đầu cốt nhị thứ 4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | túi |
| 18 | Đầu cốt nhị thứ 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | túi |
| 19 | Ghen số đầu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Hộp |
| 20 | Dây thít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | túi |
| 21 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Cuộn |
| C | PHẦN THI CÔNG LẮP ĐẶT, XÂY DỰNG VÀ THU HỒI | |||
| 1 | Thay mới dao cách ly 3 pha ngoài trời 110KV, tiếp đất 1 đầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Vận chuyển vật tư thu hồi về điện lực (ô tô tải trọng 2 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| 3 | Thay Dây dẫn ACSR-240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | Mét |
| 4 | Dây đồng mềm PVC-M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 5 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 7 | Côliê ôm ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 8 | Kẹp cực dao cách ly 110kV với 1 dây ACSR-300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 9 | Ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | M |
| 10 | Làm đầu cáp kiểm tra <= 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | đầu |
| 11 | Làm đầu cáp kiểm tra <= 6-7 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 12 | Làm đầu cáp kiểm tra <= 19 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đầu |
| 13 | Ép đầu cốt các loại có tiết diện <25 mm² (NC, MTC x 0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | đầu |
| 14 | Thay cáp Số lõi và tiết diện: 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Mét |
| 15 | Thay cáp Số lõi và tiết diện: 7x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Mét |
| 16 | Thay cáp Số lõi và tiết diện: 2x2.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Mét |
| 17 | Thay cáp Số lõi và tiết diện: 19x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Mét |
| 18 | Trụ đỡ dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.172 | Tấn |
| D | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Dao cách ly 110kV 3 pha -1TĐ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | h.thống |
| 3 | Mạch điều khiển dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | h.thống |
| 4 | Mạch cấp nguồn AC, DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | h.thống |
| 5 | Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | h.thống |
| E | PHẦN SCADA | |||
| F | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| G | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| H | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| I | Sửa chữa, thay rơ le ngăn lộ 477 Trạm 110KV Trung Hà (E4.11) | |||
| J | PHẦN MUA SẮM | |||
| 1 | Rơ le quá dòng ngăn lộ xuất tuyến 477 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cốt nhị thứ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | túi |
| 3 | Đầu cốt nhị thứ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | túi |
| 4 | Dây thít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | túi |
| 5 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| K | PHẦN THI CÔNG LẮP ĐẶT, XÂY DỰNG VÀ THU HỒI | |||
| 1 | Thay mới Rơle kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| L | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Chức năng bảo vệ quá dòng điện (F50/51) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chức năng bảo vệ quá dòng điện (F50N/51N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Rơ le tự động đóng lại loại kĩ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đồng hồ đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | h.thống |
| 9 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | h.thống |
| 10 | Mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | h.thống |
| 11 | Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | h.thống |
| 12 | Mạch điều khiển máy cắt 22KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | h.thống |
| 13 | Mạch nguồn AC, DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | h.thống |
| 14 | Mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | h.thống |
| 15 | Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | h.thống |
| M | PHẦN SCADA | |||
| N | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| O | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| P | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hàm |
| 2 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
| Q | Sửa chữa, thay rơ le ngăn lộ 973 Trạm 110KV Đoan Hùng (E4.14) | |||
| R | PHẦN MUA SẮM | |||
| 1 | Rơ le quá dòng ngăn lộ xuất tuyến 973 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cốt nhị thứ 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | túi |
| 3 | Đầu cốt nhị thứ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | túi |
| 4 | Dây thít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | túi |
| 5 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cuộn |
| S | PHẦN THI CÔNG LẮP ĐẶT, XÂY DỰNG VÀ THU HỒI | |||
| 1 | Thay mới Rơle kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| T | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Chức năng bảo vệ quá dòng điện (F50/51) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Chức năng bảo vệ quá dòng điện (F50N/51N) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Chức năng bảo vệ quá dòng điện có hướng F67Ns | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Rơ le tự động đóng lại loại kĩ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Ghi sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đo lường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đồng hồ đa chức năng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | h.thống |
| 10 | Mạch điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | h.thống |
| 11 | Mạch tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | h.thống |
| 12 | Hệ thống mạch bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | h.thống |
| 13 | Mạch điều khiển máy cắt 10KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | h.thống |
| 14 | Mạch nguồn AC, DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | h.thống |
| 15 | Mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | h.thống |
| 16 | Mạch điều khiển hệ thống sấy và chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | h.thống |
| U | PHẦN SCADA | |||
| V | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| W | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End về TTĐKX | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tín hiệu |
| X | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hàm |
| 2 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hàm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi