Gói thầu: Sửa chữa các đường dây trung thế và các thiết bị TBA Điện lực Yên Khánh năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201159840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa các đường dây trung thế và các thiết bị TBA Điện lực Yên Khánh năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201159050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 08:25:00 đến ngày 2020-12-03 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,132,581,113 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 600V-400A | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | tủ |
| 2 | Cầu chì tự rơi 24kV - polymer (3P) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 3 | Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện) - dưới đất | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | sứ |
| 4 | Sứ đứng VHĐ-24kV (đầy đủ phụ kiện - trên cột ly tâm) | Theo yêu cầu của HSMT | 40 | sứ |
| 5 | Ty sứ đứng 24kV (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 6 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp (trên cột ly tâm) | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | sứ |
| 7 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | chuỗi |
| 8 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2-24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 123 | m |
| 9 | Cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 186 | m |
| 10 | Dây dẫn ACSR 120/19 (nối TT + tủ hạ thế với HTTĐ) | Theo yêu cầu của HSMT | 54 | m |
| 11 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x50mm2 (đấu CSV với HTTĐ) | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 38 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C120 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 60 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 75 | cái |
| 16 | Ghip nhôm AC 25-150 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | cái |
| 17 | Kẹp quai 4/0 loại ty trung thế (KQ-CU-AL 120) | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 18 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| B | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT- HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Chụp tròn 2,5m trạm biến áp: CH-2,5m-T | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm: X2a-TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm: X1a-TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm: X2a-xt-TBA | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm: X2ac-xt-TBA-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm: XII2ac-XT-TBA-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cầu chì tự rơi: XSI-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-XT-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xà đỡ máy biến áp: XĐMBA-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Ghế thao tác GTT-2400 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Công sơn đỡ máy biến áp và GTT: CSĐMBA | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Cô li ê chống tụt: CLE | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Thang trèo: TT | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT1 (MBA: 100-400) | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Giá đỡ cáp mặt máy GĐCHT3 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Tai bắt chống sét van | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian trên 1 cột: XTG-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu chì tự rơi trên 1 cột: XSI-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ máy biến áp: XĐMBA-1800 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Công sơn đỡ máy biến áp cột cao-thấp: CSĐMBA-CT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Cô li ê chống tụt cột cao-thấp: CLE-CT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Ghế thao tác và giá đỡ GTT trên cột LT8m: GTT-LT+GĐGTT-LT | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Thang trèo: TT-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2600 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2650 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Ghế thao tác bệt: GTT-B | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-10.0 (Bằng cẩu kết hợp thủ công) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cột |
| 29 | Ống nhựa trong F32 luồn cáp trung tính | Theo yêu cầu của HSMT | 54 | m |
| 30 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 31 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 32 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | cái |
| 33 | Biển báo tên lộ xuất tuyến | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 34 | Dây chì 15A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Dây chì 20A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Bổ sung dây tiếp địa Trạm biến áp (Vân Bòng) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ thống |
| 37 | Bổ sung dây tiếp địa Trạm biến áp (Đồng Xuân Tiến) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ thống |
| 38 | Hệ thống tiếp địa TBA 2LT12 vào cạnh (Đông Nội) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ thống |
| 39 | Hệ thống tiếp địa TBA 2LT12 vào vuông (Đông Hòa 2) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ thống |
| 40 | Móng cột ly tâm 12m: MT12-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | móng |
| 41 | Móng ghế thao tác bệt | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 42 | Cửa TBA (Đồng Xuân Tiến) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 43 | Trạt nền TBA Đồng Xuân Tiến | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | nền trạm |
| 44 | Bệ đỡ MBA loại 30cm (Đồng Xuân Tiến, Bơm Bạc Liêu) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bệ |
| 45 | Cổng trạm TBA (Bơm Bạc Liêu) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Trạt nền TBA bơm Bạc Liêu | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | nền trạm |
| C | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt lại máy biến áp 400kVA -22/0,4kV dưới đất | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt lại máy biến áp 250kVA -22/0,4kV dưới đất | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt lại máy biến áp 250kVA -22/0,4kV trên cột | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | máy |
| 4 | Lắp đặt lại máy biến áp 100kVA -22/0,4kV trên cột | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | máy |
| 5 | Lắp đặt lại chống sét van 3 pha: 24kV- Polymer | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Lắp đặt lại tủ điện hạ thế 600V-400A (hiện có) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Lắp đặt Lắp đặt lại tủ điện hạ thế 600V-150A (hiện có) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Tháo hạ, lắp đặt lại cầu chì tự rơi 24kV: FCO24 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ, Lắp đặt lại sứ đứng VHĐ 24kV (trên cột BTLT) | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | sứ |
| 10 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 3x150+1x95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m |
| 11 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | m |
| 12 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp mặt máy Al/XLPE/PVC 1x150mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m |
| 13 | Tháo hạ, lắp đặt lại cáp mặt máy Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 24 | m |
| 14 | Tháo, lắp đặt lại Aptomat 400A | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tháo, lắp đặt lại Aptomat 300A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tháo, lắp đặt lại Aptomat 250A | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tháo, lắp đặt lại Aptomat 200A | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi tủ điện hạ thế 600V-400A (không aptomat) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | tủ |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi tủ điện hạ thế 600V-400A ( 01 aptomat 200A) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi cột LT12m -bằng thủ công + máy | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi cầu chì tự rơi 10kV | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 22 | Thu hồi sứ VHĐ24kV trên cột bê tông ly tâm | Theo yêu cầu của HSMT | 47 | sứ |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-24kV (dưới đất) | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | sứ |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-10kV (dưới đất) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | sứ |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn dàn trạm - AC50 | Theo yêu cầu của HSMT | 36 | m |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn dàn trạm - ACXH50 | Theo yêu cầu của HSMT | 39 | m |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi thanh cái đồng F8 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | m |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy CXV-3x95+1x50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | m |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy CXV-4x120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy AL/XLPE 4x95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | m |
| 31 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy AL/XLPE 4x120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | m |
| 32 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ X3 (tạm tính KL ≤ 25kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Tháo hạ, thu hồi chụp 2,5m: CH2,5m (tạm tính KL ≤ 50kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi xà đón dây đầu trạm: X1a (tạm tính KL ≤ 25kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 35 | Tháo hạ, thu hồi xà đón dây đầu trạm: X2a (tạm tính KL ≤ 50kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 36 | Tháo hạ, thu hồi xà xuất tuyến 0,4kV: XXT (tạm tính KL ≤ 50kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Tháo hạ, thu hồi xà đón dây đầu trạm: X2a-xt (tạm tính KL ≤ 50kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ máy biến áp: XĐMBA-2400 (tạm tính KL ≤ 100kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Tháo hạ, thu hồi Ghế thao tác GTT: GTT-2400 (tạm tính KL ≤ 100kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 40 | Tháo hạ, thu hồi cô li ê chống tụt: CLE (tạm tính KL = 30kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 41 | Tháo hạ, thu hồi công sơn đỡ MBA và GTT: CSMBA (tạm tính KL ≤ 100kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 42 | Tháo hạ, thu hồi Thang trèo (tạm tính KL ≤ 50kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 43 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ sứ trung gian trên 1cột: XTG-LT (tạm tính KL ≤ 25kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 44 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu chì cột đúp: XSI-LT (tạm tính KL ≤ 25kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ máy biến áp cột cao-thấp: XĐMBA-CT (tạm tính KL ≤ 100kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Tháo hạ, thu hồi cô li ê chống tụt cột cao-thấp: CLE-CT (tạm tính KL = 30kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ sứ trung gian: XTG-2650 (tạm tính KL ≤ 25kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ sứ trung gian: XTG-2600 (tạm tính KL ≤ 25kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 49 | Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi: XSI-2600 (tạm tính KL ≤ 25kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 50 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ máy biến áp: XĐMBA-2600 (tạm tính KL ≤ 100kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 51 | Tháo hạ, thu hồi Ghế thao tác GTT: GTT-2600 (tạm tính KL ≤ 100kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 52 | Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi và sứ trung gian trên 1 cột: XTG+XSI-LT (tạm tính KL ≤ 25kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 53 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ máy biến áp 1 cột: XĐMBA-BL (tạm tính KL ≤ 50kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 54 | Tháo hạ, thu hồi ghế thao tác bệt (tạm tính KL ≤ 25kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 55 | Tháo hạ, thu hồi Dây Tiếp địa trạm biến áp | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 56 | Tháo hạ, thu hồi cửa TBA (Đồng Xuân Tiến) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cửa |
| 57 | Tháo hạ, thu hồi cổng trạm TBA (Bơm Bạc Liêu) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cửa |
| D | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Dao 3 pha 24kV (ngoài trời, chém ngang 2 trụ xoay) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Dây nhôm lõi thép ACSR 50/8 (có mỡ bảo vệ) | Theo yêu cầu của HSMT | 4.624 | m |
| 3 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-150/24mm2-24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 199 | m |
| 4 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-120/19mm2-24kV (lèo xuống thiết bị) | Theo yêu cầu của HSMT | 27 | m |
| 5 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm2-24kV (Dây lèo buộc cổ sứ) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | m |
| 6 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2-24kV (Dây lèo buộc cổ sứ) | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | m |
| 7 | Dây nhôm lõi thép ACSR 95/16 (có mỡ bảo vệ) (Dây lèo buộc cổ sứ) | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | m |
| 8 | Dây nhôm lõi thép ACSR 70/11 (có mỡ bảo vệ) (Dây lèo buộc cổ sứ) | Theo yêu cầu của HSMT | 48 | m |
| 9 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp (trên cột vuông) | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | sứ |
| 10 | Sứ đứng Polymer-24kV + Ty + Kẹp (trên cột ly tâm) | Theo yêu cầu của HSMT | 75 | sứ |
| 11 | Sứ chuỗi SLC-24kV 120KN-đơn + phụ kiện néo | Theo yêu cầu của HSMT | 39 | sứ |
| 12 | Ty sứ đứng 24kV (mạ kẽm nhúng nóng) | Theo yêu cầu của HSMT | 298 | sứ |
| 13 | Phụ kiện néo dây 2IIC70D: PKN | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 17 | Dây đồng mềm Cu/PVC 1x50mm2 (đấu CSV với HTTĐ) | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | m |
| 18 | Chụp chống sét van silicon (X-Đ-V) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Giáp buộc cổ sứ kép, cáp 120-150mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | cái |
| 20 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng, cáp 70-95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 21 | Giáp buộc cổ sứ kép, cáp 70-95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | cái |
| 22 | Ghip nhôm AC 50-240 mm2, 3BL | Theo yêu cầu của HSMT | 300 | bộ |
| 23 | Giá bắt tay dao và đỡ trục truyền động: GBTD+TTT | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| E | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-9.0 (Bằng thủ công) | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-10.0 (Bằng thủ công) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-9 (Bằng cẩu kết hợp thủ công) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-11 (Bằng thủ công) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm PC.I-14-13 (Bằng thủ công) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 6 | Xà X1 | Theo yêu cầu của HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Xà X2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Xà X2n | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà XKL2d | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà X1a | Theo yêu cầu của HSMT | 14 | bộ |
| 11 | Xà X2a | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | bộ |
| 12 | Xà X3a | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Xà XKL2a | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Xà XKR2a | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà XKL2ac | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Xà XII2a-700 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Xà XII2a-1100 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà XKL3adc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Xà XKL2an | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xà X2an | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Xà X2ad | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Xà XKR2an | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Xà XKL2anc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Chụp cột vuông 2,5m: CH-2,5V | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Chụp tròn 2,5m: CH-2,5M-T | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| 26 | Xà đỡ sứ trung gian mạch kép: XTG-MK | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Xà đỡ cầu dao, chống sét van và cổ cáp ngầm 22kV: XCD-XCSV-CC-MK | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 28 | Xà đỡ cầu dao và néo dây cột II: XCD-XĐS-1940 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 29 | Xà đỡ cầu dao và néo dây cột đúp: XCD-2LT-D | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Xà đỡ cầu dao và néo dây cột đúp: XCD-2LT-D-1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 31 | Chi tiết ghép cột 2LT14m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Bulong CT3-F20x280 | Theo yêu cầu của HSMT | 20 | bộ |
| 33 | Bulong CT3-F16x80 | Theo yêu cầu của HSMT | 30 | bộ |
| 34 | Cổ dề dây néo: CD2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Cổ dề dây néo: CD1 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Dây néo cột BTLT10m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Dây néo cột BTLT14m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Tiếp địa RC1 | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | hệ thống |
| 39 | Tiếp địa RC1-8,5 (cột LT8,5 lắp chụp mới) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ thống |
| 40 | Tiếp địa RC1-10 (cột LT10 lắp chụp mới) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | hệ thống |
| 41 | Tiếp địa RC1-12 (cột LT12 lắp chụp mới) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | hệ thống |
| 42 | Tiếp địa RC1-10 phá bê tông (cột LT10 lắp chụp mới) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | hệ thống |
| 43 | Tiếp địa RC1-12 phá bê tông (cột LT12 lắp chụp mới) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hệ thống |
| 44 | Biển báo tên dao | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 45 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cái |
| 46 | Khóa tay dao | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | cái |
| 47 | Ống nhôm chịu lực A150 mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | cái |
| 48 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | cái |
| 49 | Móng cột ly tâm 12m: MT12-2 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | móng |
| 50 | Móng cột ly tâm 12m: MT12-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| 51 | Móng cột đơn ly tâm 14m: MT14-2 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| 52 | Móng cột đúp ly tâm 14m: MTK14-3 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| 53 | Gia cố và chỉnh cột nghiêng ly tâm 14m : MT14-3-GCM | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | móng |
| 54 | Móng néo cột MN15-5 | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | móng |
| F | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Lắp đặt lại chống sét van 3 pha: 24kV- Polymer | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Chỉnh cột nghiêng | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Cột |
| 3 | Căng lại dây AAXV150 bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 930 | m |
| 4 | Lắp đặt lại dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2-24kV(dây hiện có) | Theo yêu cầu của HSMT | 291 | m |
| 5 | Lấy lại độ võng dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm2-24kV(dây hiện có) | Theo yêu cầu của HSMT | 3.048 | m |
| 6 | Lấy lại độ võng dây nhôm lõi thép AC95(dây hiện có) | Theo yêu cầu của HSMT | 597 | m |
| 7 | Lấy lại độ võng dây nhôm lõi thép AC70(dây hiện có) | Theo yêu cầu của HSMT | 3.657 | m |
| 8 | Lấy lại độ võng dây nhôm lõi thép AC50(dây hiện có) | Theo yêu cầu của HSMT | 150 | m |
| 9 | Dây lèo buộc cổ sứ Dây nhôm lõi thép AC50 (tận dụng dây thu hồi) | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | m |
| 10 | Lắp đặt lại sứ đứng VHĐ 24kV (trên cột BTLT) | Theo yêu cầu của HSMT | 42 | sứ |
| 11 | Tháo hạ, Lắp đặt lại sứ đứng VHĐ 24kV (trên cột BTLT) | Theo yêu cầu của HSMT | 190 | sứ |
| 12 | Tháo hạ, Lắp đặt lại sứ đứng VHĐ24 (trên cột vuông) | Theo yêu cầu của HSMT | 66 | sứ |
| 13 | Tháo hạ, lắp đặt lại chuỗi néo 2IIC-70D | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | chuỗi sứ |
| 14 | Lắp đặt lại xà XKL2a | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt lại xà XKL3a | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao 10kV loại ngoài trời chém đứng | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao 10kV loại ngoài trời chém ngang | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi cầu dao 24kV loại ngoài trời | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Tháo hạ sứ đứng VHĐ24 (trên cột vuông) | Theo yêu cầu của HSMT | 42 | sứ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi cột LT12m - bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi cột LT10m - bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cột |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi cột H8,5m -bằng thủ công + máy | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Cột |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi cột H8,5m -bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Cột |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi cột H7,5m -bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cột |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm bọc cách điện AAXV150 | Theo yêu cầu của HSMT | 159 | m |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi dây nhôm lõi thép bọc cách điện AsXV70 | Theo yêu cầu của HSMT | 108 | m |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi dây AC50 | Theo yêu cầu của HSMT | 4.589 | m |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi dây AC50 (tận dụng làm dây lèo) | Theo yêu cầu của HSMT | 13 | m |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi dây lèo xuống thiết bị AC120 | Theo yêu cầu của HSMT | 18 | m |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ X1-xt (tạm tính KL ≤ 25kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Bộ |
| 31 | Tháo hạ, thu hồi xà néo X2-xt (tạm tính KL ≤ 50kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 32 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ X1 (tạm tính KL ≤ 25kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Bộ |
| 33 | Tháo hạ, thu hồi xà néo X2 (tạm tính KL ≤ 50kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ X3 (tạm tính KL ≤ 25kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 7 | Bộ |
| 35 | Tháo hạ, thu hồi xà néo XKL2 (tạm tính KL ≤ 50kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Tháo hạ, thu hồi xà néo X2n (tạm tính KL ≤ 50kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Tháo hạ, thu hồi xà néo XKL2d (tạm tính KL ≤ 50kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Tháo hạ, thu hồi xà đón dây đầu trạm: X1a (tạm tính KL ≤ 25kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 9 | Bộ |
| 39 | Tháo hạ, thu hồi xà đón dây đầu trạm: X2a (tạm tính KL ≤ 50kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | Bộ |
| 40 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ X3a (tạm tính KL ≤ 25kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 41 | Tháo hạ, thu hồi xà néo XKL2A (tạm tính KL ≤ 50kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Bộ |
| 42 | Tháo hạ, thu hồi xà néo XKR2A (tạm tính KL ≤ 50kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Tháo hạ, thu hồi xà néo X2an (tạm tính KL ≤ 50kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 44 | Tháo hạ, thu hồi xà néo X2ad (tạm tính KL ≤ 50kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 45 | Tháo hạ, thu hồi xà néo XKR2AN (tạm tính KL ≤ 50kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Tháo hạ, thu hồi xà néo XKL2an (tạm tính KL ≤ 50kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 47 | Tháo hạ, thu hồi xà néo X2ac (tạm tính KL ≤ 50kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 48 | Tháo hạ, thu hồi xà néo XKL2ac (tạm tính KL ≤ 50kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 49 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ XKL2A-xt (tạm tính KL ≤ 50kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 50 | Tháo hạ, thu hồi xà néo XKHa (tạm tính KL ≤ 100kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | Bộ |
| 51 | Tháo hạ, thu hồi xà néo XKHan (tạm tính KL ≤ 100kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 52 | Tháo hạ, thu hồi xà néo XII2a-1100 (tạm tính KL ≤ 100kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 53 | Tháo hạ, thu hồi chụp 1,5m: CH1,5m (tạm tính KL ≤ 50kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | Bộ |
| 54 | Tháo hạ, thu hồi chụp 2,5m: CH2,5m (tạm tính KL ≤ 50kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 55 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu dao và chống sét van: XCD-XCSV-MK (tạm tính KL ≤ 100kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 56 | Tháo hạ, thu hồi giá bắt tay thao tác và ống truyền động: GBTTT (tạm tính KL ≤ 25kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | Bộ |
| 57 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu dao và néo sứ (tạm tính KL ≤ 50kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Bộ |
| 58 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ cầu dao néo dây trên cột đúp: XCD-2LT (tạm tính KL ≤ 50kg) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | Bộ |
| 59 | Tháo hạ, thu hồi Cổ dề dây néo: CD | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Tháo hạ, thu hồi dây néo cột BTLT12m | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Thu hồi sứ VHĐ15kV trên cột bê tông ly tâm | Theo yêu cầu của HSMT | 51 | sứ |
| 62 | Thu hồi sứ VHĐ15kV trên cột bê tông vuông | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | sứ |
| 63 | Thu hồi sứ VHĐ24kV trên cột bê tông ly tâm | Theo yêu cầu của HSMT | 46 | sứ |
| 64 | Tháo hạ sứ đứng VHĐ24 (trên cột vuông) | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | sứ |
| 65 | Tháo hạ, thu hồi sứ silicon 24kV trên cột tròn | Theo yêu cầu của HSMT | 21 | chuỗi sứ |
| 66 | Tháo hạ, thu hồi sứ ty sứ 24kV | Theo yêu cầu của HSMT | 298 | cái |
| 67 | Tháo hạ, thu hồi phụ kiện néo dây 2IIC70D: PKN | Theo yêu cầu của HSMT | 6 | bộ |
| G | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Dây AL/XLPE 4x95 | Theo yêu cầu của HSMT | 34 | m |
| 2 | Dây AL/XLPE 4x50 | Theo yêu cầu của HSMT | 66 | m |
| 3 | Dây AL/XLPE 4x120 | Theo yêu cầu của HSMT | 34 | m |
| 4 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-120) mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(50-95) mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Kẹp hãm cáp VX KH4x(11-50) mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 5 | bộ |
| 7 | Móc treo cáp F20 | Theo yêu cầu của HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Đai thép không gỉ cột đơn + khóa đai (20x0,7 dài 1,2m) | Theo yêu cầu của HSMT | 15 | bộ |
| 9 | Đai thép không gỉ cột đúp + khóa đai (20x0,7 dài 2,4m) | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Đai thép không rỉ + khóa đai H2, H4-H6, 3pha cột đơn-Tụ bù (2x(20x0,4mm, dài.1,3m)) | Theo yêu cầu của HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 35mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 14 | Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 35-95: 16-35mm2/16-95mm2, 1BL (di chuyển hộp công tơ) | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| H | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 7,5m (PC.I-7.5-5.4) - bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | cột |
| 2 | Bịt đầu cốt (V+X+Đ) | Theo yêu cầu của HSMT | 16 | cái |
| 3 | Ống nối cáp VX MJPT 95mm2 - 95mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 4 | Ống nối cáp VX MJPT 120mm2 - 120mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 4 | cái |
| 5 | Ống nối cáp VX MJPT 50mm2 - 50mm2 | Theo yêu cầu của HSMT | 8 | cái |
| 6 | Móng cột đơn ly tâm 7,5m: Ma-7,5 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | móng |
| I | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Di chuyển hòm công tơ 3 pha | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Di chuyển hòm công tơ H2 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Di chuyển hòm công tơ H4 | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi cột LT7,5m -bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | Cột |
| 5 | Tháo hạ thu hồi dây AL/XLPE 4x120 | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | m |
| 6 | Tháo hạ thu hồi dây AL/XLPE 4x50 | Theo yêu cầu của HSMT | 53 | m |
| 7 | Tháo hạ thu hồi dây AL/XLPE 4x35 | Theo yêu cầu của HSMT | 17 | m |
| J | HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG | |||
| 1 | Thí nghiệm xi măng | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 1 Mẫu |
| 2 | Thí nghiệm cát | Theo yêu cầu của HSMT | 1 | 1 Mẫu |
| 3 | Thí nghiệm đá | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | 1 Mẫu |
| 4 | Thí nghiệm ép mẫu bê tông, mẫu vữa (150x150x150) | Theo yêu cầu của HSMT | 2 | 1 Mẫu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi