Gói thầu: Sửa chữa đường dây trung thế và các TBA thuộc Điện lực Thành phố Ninh Bình và Điện lực Hoa Lư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201159617-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đường dây trung thế và các TBA thuộc Điện lực Thành phố Ninh Bình và Điện lực Hoa Lư |
| Số hiệu KHLCNT | 20201159050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 08:18:00 đến ngày 2020-12-03 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,341,409,614 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA THIẾT BỊ CÁC TBA ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ NINH BÌNH NĂM 2021 | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 600V-800A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện hạ thế 600V-600A | Theo yêu cầu HSMT | 7 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ thế 600V-500A | Theo yêu cầu HSMT | 4 | tủ |
| 4 | Tủ điện hạ thế 600V-400A | Theo yêu cầu HSMT | 10 | tủ |
| 5 | Sứ đứng Polimer-24kV(cả phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 87 | sứ |
| 6 | Sứ chuỗi silicol-24kV(cả phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 9 | chuỗi |
| 7 | Sứ đứng VHĐ-24kV (cả ty) | Theo yêu cầu HSMT | 88 | sứ |
| 8 | Sứ đứng Polimer-24kV(cả phụ kiện) (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên A thi công lắp đặt | 24 | sứ |
| 9 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x150 | Theo yêu cầu HSMT | 645 | m |
| 10 | Dây ACSR 120/19 (nối cầu trung tính tủ hạ thế và TT MBA với HTTĐ) | Theo yêu cầu HSMT | 168 | m |
| 11 | Dây đồng Cu/PVC 1x50 (bắt CSV-24kV& CS hạ thế vs HTTĐ) | Theo yêu cầu HSMT | 69,5 | m |
| 12 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-50/8mm2-24kV | Theo yêu cầu HSMT | 294 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C150 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 210 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C50 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 108 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 112 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 165 | cái |
| 17 | Ghip nhôm AC 50-240 mm2, 3BL | Theo yêu cầu HSMT | 93 | bộ |
| 18 | Kẹp quai 4/0 loại ty trung thế (KQ-CU-AL 120) | Theo yêu cầu HSMT | 33 | cái |
| 19 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo yêu cầu HSMT | 33 | cái |
| 20 | Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) | Theo yêu cầu HSMT | 44 | bộ |
| 21 | Ghíp bọc MV IPC 185-185, vỏ cách điện dày 3-7mm; 70-185/70-185 2BL | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| B | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA THIẾT BỊ CÁC TBA ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ NINH BÌNH NĂM 2021 | |||
| 1 | Ống nhựa trong F32 | Theo yêu cầu HSMT | 154 | m |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm: XKL2A | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm: X2A | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm: X2A (lắp đặt bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên B cấp vật tư, vật liệu; bên A thi công lắp đặt | 4 | bộ |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm: XII2AC | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Xà đỡ máy biến áp: XMBA (tim 2,66m) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ máy biến áp: XMBA (tim 2,6m) | Theo yêu cầu HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Xà đỡ máy biến áp: XMBA (tim 2.5m) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Công sơn bắt xà đỡ máy biến áp và GTT | Theo yêu cầu HSMT | 11 | bộ |
| 10 | Colie chống tụt | Theo yêu cầu HSMT | 9 | bộ |
| 11 | Colie chống tụt LT12-16 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Ghế thao tác -2660 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Ghế thao tác -2600 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | bộ |
| 14 | Ghế thao tác -2500 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Thang trèo | Theo yêu cầu HSMT | 11 | bộ |
| 16 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2660 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ Cầu chì tự rơi 22kV: XFCO-22-2660 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2600-LT12-16 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2600 | Theo yêu cầu HSMT | 7 | bộ |
| 20 | Xà đỡ Cầu chì tự rơi 22kV: XFCO-22-2600 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | bộ |
| 21 | Xà đỡ sứ trung gian: XTG-2500 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ Cầu chì tự rơi 22kV: XFCO-2500 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Giá đỡ cáp hạ thế 1: GĐCHT-1 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | bộ |
| 24 | Giá đỡ cáp hạ thế 2: GĐCHT-2 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | bộ |
| 25 | Giá đỡ cáp hạ thế 3: GĐCHT-3 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | bộ |
| 26 | Tai bắt CSV | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Biển báo thứ tự pha | Theo yêu cầu HSMT | 33 | cái |
| 28 | Dây chì 10A | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Dây chì 15A | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Dây chì 20A | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Dây tiếp địa Trạm biến áp | Theo yêu cầu HSMT | 11 | bộ |
| C | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA THIẾT BỊ CÁC TBA ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ NINH BÌNH NĂM 2021 | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại MBA 560kVA - 22/0,4kV trên cột | Theo yêu cầu HSMT | 4 | máy |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt lại MBA 400kVA - 10(22)/0,4kV trên cột | Theo yêu cầu HSMT | 4 | máy |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại MBA 400kVA - 22/0,4kV trên cột | Theo yêu cầu HSMT | 2 | máy |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại MBA 250kVA - 10(22)/0,4kV trên cột | Theo yêu cầu HSMT | 1 | máy |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Chống sét van 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Tháo hạ, lắp đặt lại cầu chì tự rơi 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 11 | Bộ |
| 7 | Tháo, lắp đặt lại aptomat 200A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 8 | Tháo, lắp đặt lại aptomat 250A | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 9 | Tháo, lắp đặt lại aptomat 300A | Theo yêu cầu HSMT | 11 | cái |
| 10 | Tháo, lắp đặt lại aptomat 400A | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 11 | Tháo, lắp đặt lại aptomat 500A | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 12 | Tháo, lắp đặt lại aptomat 600A | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi tủ điện hạ thế 600V-800A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | tủ |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi tủ điện hạ thế 600V-600A | Theo yêu cầu HSMT | 4 | tủ |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi tủ điện hạ thế 600V-500A | Theo yêu cầu HSMT | 4 | tủ |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi tủ điện hạ thế 600V-400A | Theo yêu cầu HSMT | 9 | tủ |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi tủ điện hạ thế 600V-300A | Theo yêu cầu HSMT | 4 | tủ |
| 18 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-24kV trên cột LT | Theo yêu cầu HSMT | 167 | sứ |
| 19 | Tháo hạ, thu hồi sứ VHĐ-24kV trên cột LT (bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên A thi công | 24 | sứ |
| 20 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy CXV 1x185 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy CXV-3x240+1x150mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | m |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy CXV-3x185+1x120mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 25 | m |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy CXV-3x150+1x95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy CXV-3x120+1x95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 5 | m |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy CXV-3x120+1x70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi dây dẫn giàn trạm ACSR/XLPE/HDPE-50/8-24kV | Theo yêu cầu HSMT | 240 | m |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi xà đón dây đầu trạm: X2a | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi xà đón dây đầu trạm: X2a (bằng xe hotline chuyên dụng) | Bên A thi công | 4 | Bộ |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi xà đón dây đầu trạm: XII2a | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi xà đón dây đầu trạm: XL2a | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Tháo hạ, thu hồi xà đón dây đầu trạm: XKL2a | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 32 | Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ sứ trung gian: XTG | Theo yêu cầu HSMT | 13 | Bộ |
| 33 | Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ chống sét van: XCSV | Theo yêu cầu HSMT | 6 | Bộ |
| 34 | Tháo hạ, thu hồi Xà đỡ cầu chì tự rơi: XSI | Theo yêu cầu HSMT | 11 | Bộ |
| 35 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ MBA | Theo yêu cầu HSMT | 11 | Bộ |
| 36 | Tháo hạ, thu hồi Công sơn xà đỡ MBA | Theo yêu cầu HSMT | 11 | Bộ |
| 37 | Tháo hạ, thu hồi Colie chống tụt | Theo yêu cầu HSMT | 11 | Bộ |
| 38 | Tháo hạ, thu hồi Ghế thao tác | Theo yêu cầu HSMT | 11 | Bộ |
| 39 | Tháo hạ, thu hồi Thang trèo | Theo yêu cầu HSMT | 11 | Bộ |
| 40 | Tháo hạ, thu hồi Dây Tiếp địa trạm biến áp (2 cột LT) | Theo yêu cầu HSMT | 11 | Bộ |
| 41 | Tháo hạ, thu hồi giá đỡ cáp mặt máy | Theo yêu cầu HSMT | 12 | Bộ |
| D | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA CÁC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ NINH BÌNH NĂM 2021 | |||
| 1 | Dây ACSR/XLPE2,5/HDPE-70/11mm2-24kV | Theo yêu cầu HSMT | 419 | m |
| 2 | Dây ACXH70/11-24 (đấu lèo) | Theo yêu cầu HSMT | 197 | m |
| 3 | Dây ACXH-50/8-24 (đấu lèo) | Theo yêu cầu HSMT | 32 | m |
| 4 | Sứ chuỗi néo SLC-24kV (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 28 | chuỗi |
| 5 | Sứ đứng Polymer-24kV (gồm Ty + Kẹp) | Theo yêu cầu HSMT | 51 | sứ |
| 6 | Ghip nhôm AC 50-240 mm2, 3BL | Theo yêu cầu HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 27 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 9 | Kẹp quai 4/0 loại ty trung thế (KQ-CU-AL 120) | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 10 | Hotline 4/0 (CHLC-120) | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 11 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng, cáp 35-50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | cái |
| 12 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng, cáp 70-95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 157 | cái |
| 13 | Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng, cáp 120-150mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 108 | cái |
| 14 | Giáp buộc cổ sứ kép, cáp 35-50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 42 | cái |
| 15 | Giáp buộc cổ sứ kép, cáp 70-95 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 199 | cái |
| 16 | Giáp buộc cổ sứ kép, cáp 120-150mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 81 | cái |
| E | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA CÁC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ NINH BÌNH NĂM 2021 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m (PCI-14-11) thủ công + máy | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm 14m (PCI-14-2400) thủ công + máy | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 18m (PCI-18-1800) thủ công + máy | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Xà X2ac - 1800 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Xà XKL2a | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Xà XKL2ac | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà XKL2adc | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà X2ac | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo XKL2ac -2400 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà XF-3 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà XP-1 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Xà XTG-2600 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 13 | Chụp CH-2,5a | Theo yêu cầu HSMT | 49 | bộ |
| 14 | Bulong ôm cột CT3-F20 cho xà X1a | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Bulong CT3-F20x280 | Theo yêu cầu HSMT | 56 | bộ |
| 16 | Bulong CT3-F20x300 | Theo yêu cầu HSMT | 96 | bộ |
| 17 | Bulong CT3-F20x350 | Theo yêu cầu HSMT | 16 | bộ |
| 18 | Bulong CT3-F20x500 | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Bulong CT3-F20x560 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Bulong CT3-F16x80 | Theo yêu cầu HSMT | 304 | bộ |
| 21 | Hệ thống Tiếp địa RC1-VH | Theo yêu cầu HSMT | 27 | hệ thống |
| 22 | Dây tiếp địa ngọn cột: TĐ-12 | Theo yêu cầu HSMT | 29 | hệ thống |
| 23 | Ống nhôm chịu lực A70 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 24 | Móng cột đơn LT14m: MT14-2400 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 25 | Móng cột đơn LT18m: MT18-1800 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| 26 | Móng cột đơn LT14m: MT14-2 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | móng |
| F | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA CÁC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ NINH BÌNH NĂM 2021 | |||
| 1 | Căng chỉnh, lấy lại độ võng AsXV-120mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 696 | m |
| 2 | Căng chỉnh, lấy lại độ võng AAACE-70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 2.010 | m |
| 3 | Căng chỉnh, lấy lại độ võng AAACE-50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 2.391 | m |
| 4 | Căng chỉnh, lấy lại độ võng AC-50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 366 | m |
| 5 | Căng chỉnh, lấy lại độ võng AsXV-120mm2 (giáp buộc cổ sứ) | Theo yêu cầu HSMT | 1.242 | m |
| 6 | Căng chỉnh, lấy lại độ võng AsXV-95mm2 (giáp buộc cổ sứ) | Theo yêu cầu HSMT | 1.581 | m |
| 7 | Căng chỉnh, lấy lại độ võng AsXV-70mm2 (giáp buộc cổ sứ) | Theo yêu cầu HSMT | 5.490 | m |
| 8 | Xà X2a lắp đặt lại | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Xà X2ac lắp đặt lại | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà X1a lắp đặt lại | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Xà XKL2a lắp đặt lại | Theo yêu cầu HSMT | 24 | bộ |
| 12 | Xà néo XKL2ac lắp đặt lại | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Xà XKL2adc lắp đặt lại | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Xà XKL2ad lắp đặt lại | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Xà XKL2anc lắp đặt lại | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Xà XKL2an lắp đặt lại | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Xà X2adc lắp đặt lại | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Sứ chuỗi néo SLC-24kV (bao gồm cả phụ kiện) lắp đặt lại | Theo yêu cầu HSMT | 21 | chuỗi |
| 19 | Tháo hạ, lắp đặt lại sứ đứng VHĐ-24kV- lắp trên cột ly tâm (gồm cả ty sứ) | Theo yêu cầu HSMT | 236 | sứ |
| 20 | Sứ chuỗi néo 2IIC70D-24kV (bao gồm cả phụ kiện) lắp đặt lại | Theo yêu cầu HSMT | 3 | chuỗi |
| 21 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông LT8m- thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cột |
| 22 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông LT18m- thủ công+máy | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cột |
| 23 | Tháo hạ, thu hồi cột bê tông LT12m- thủ công+máy | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cột |
| 24 | Tháo hạ, thu hồi dây lèo ASXV-70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 99 | m |
| 25 | Tháo hạ, thu hồi dây AC-70mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 411 | m |
| 26 | Tháo hạ, thu hồi dây AC-50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | m |
| 27 | Tháo hạ, thu hồi xà X3 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2ac | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 30 | Tháo hạ, thu hồi xà X2adc | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Tháo hạ, thu hồi xà XKL2a | Theo yêu cầu HSMT | 3 | Bộ |
| 32 | Tháo hạ, thu hồi xà XII2a | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Tháo hạ, thu hồi chụp-2,5m | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 34 | Tháo hạ thu hồi sứ chuỗi silicon-24kV | Theo yêu cầu HSMT | 12 | chuỗi |
| 35 | Thu hồi sứ VHĐ 24kV - cột ly tâm | Theo yêu cầu HSMT | 37 | quả |
| 36 | Thu hồi sứ 2IIC70D 24kV | Theo yêu cầu HSMT | 1 | chuỗi |
| G | HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA CÁC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ ĐIỆN LỰC THÀNH PHỐ NINH BÌNH NĂM 2021 | |||
| 1 | Thí nghiệm xi măng | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 Mẫu |
| 2 | Thí nghiệm cát | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 Mẫu |
| 3 | Thí nghiệm Đá | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 1 Mẫu |
| 4 | Thí nghiệm ép mẫu bê tông hình lập phương 150x150x150(mm) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 1 Mẫu |
| H | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ THIẾT BỊ CÁC TBA ĐIỆN LỰC HOA LƯ NĂM 2021 | |||
| 1 | Tủ điện hạ thế 600V-600A Inox 304 | Theo yêu cầu HSMT | 4 | tủ |
| 2 | Tủ điện hạ thế 600V-500A Inox 304 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | tủ |
| 3 | Tủ điện hạ thế 600V-300A Inox 304 | Theo yêu cầu HSMT | 2 | tủ |
| 4 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-1x150 | Theo yêu cầu HSMT | 433 | m |
| 5 | Dây nhôm lõi thép ACSR-120/19 (có mỡ bảo vệ) - nối TT MBA, cầu TT tủ HT vs HTTĐ) | Theo yêu cầu HSMT | 79 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng 1 lỗ C150 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 136 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 44 | cái |
| I | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ THIẾT BỊ CÁC TBA ĐIỆN LỰC HOA LƯ NĂM 2021 | |||
| 1 | Ống nhựa trong f32 luồn dây trung tính | Theo yêu cầu HSMT | 79 | m |
| 2 | Giá đỡ cáp hạ thế 1: GĐCHT-1 | Theo yêu cầu HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Giá đỡ cáp hạ thế 2: GĐCHT-2 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Giá đỡ cáp hạ thế 3: GĐCHT-3 | Theo yêu cầu HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Trạt, nâng cao cos nền TBA Trấn Vũ | Theo yêu cầu HSMT | 1 | trạm |
| 6 | Bệ đỡ MBA loại 30cm | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bệ |
| J | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC TRẠM BIẾN ÁP - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ THIẾT BỊ CÁC TBA ĐIỆN LỰC HOA LƯ NĂM 2021 | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt lại MBA 250kVA - 10/0,4kV ở bệ dưới mặt đất | Theo yêu cầu HSMT | 1 | máy |
| 2 | Tháo, lắp đặt lại aptomat 200A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tháo, lắp đặt lại aptomat 250A | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 4 | Tháo, lắp đặt lại aptomat 300A | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tháo, lắp đặt lại aptomat 400A | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 6 | Tháo, lắp đặt lại aptomat 500A | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 7 | Tháo, lắp đặt lại aptomat 630A | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi tủ điện hạ thế 600V-600A | Theo yêu cầu HSMT | 2 | tủ |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi tủ điện hạ thế 600V-500A | Theo yêu cầu HSMT | 3 | tủ |
| 10 | Tháo hạ, thu hồi tủ điện hạ thế 600V-400A | Theo yêu cầu HSMT | 2 | tủ |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi tủ điện hạ thế 600V-300A | Theo yêu cầu HSMT | 2 | tủ |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy CXV-3x95+1x50mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | m |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy CXV-3x120+1x95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 24 | m |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy CXV-3x150+1x95mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | m |
| 15 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy CXV-3x185+1x120mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | m |
| 16 | Tháo hạ, thu hồi Cáp mặt máy CXV-3x240+1x120mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 6 | m |
| 17 | Tháo hạ, thu hồi giá đỡ cáp mặt máy | Theo yêu cầu HSMT | 7 | Bộ |
| K | PHẦN A CẤP VẬT TƯ THIẾT BỊ, B VẬN CHUYỂN VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ THIẾT BỊ CÁC TBA ĐIỆN LỰC HOA LƯ NĂM 2021 | |||
| 1 | Sứ chuỗi néo Silicon-35kV (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 18 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi đỡ dây dẫn sứ thủy tinh 3IIC70D (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | chuỗi |
| 3 | Chuỗi néo dây dẫn sứ thủy tinh 4IIC70D (đầy đủ phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | chuỗi |
| 4 | Phụ kiện néo - sứ thủy tinh IIC70D | Theo yêu cầu HSMT | 17 | bộ |
| 5 | Phụ kiện đỡ - sứ thủy tinh IIC70D | Theo yêu cầu HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Sứ đứng Polimer-35kV(cả phụ kiện) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | quả |
| 7 | Ghip nhôm AC 50-240 mm2, 3BL | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| L | PHẦN B CẤP VẬT TƯ, VẬT LIỆU VÀ THI CÔNG XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ THIẾT BỊ CÁC TBA ĐIỆN LỰC HOA LƯ NĂM 2021 | |||
| 1 | Xà néo dây: X2adc | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Xà néo dây: XKPadc | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Ống nhôm chịu lực A95 mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| M | PHẦN DI CHUYỂN, LẮP ĐẶT LẠI, THÁO HẠ, THU HỒI - HẠNG MỤC ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ THIẾT BỊ CÁC TBA ĐIỆN LỰC HOA LƯ NĂM 2021 | |||
| 1 | Lấy lại độ võng dây AC95 (dây hiện có) | Theo yêu cầu HSMT | 3.624 | m |
| 2 | Lấy lại độ võng dây ACXH-95 (dây hiện có) | Theo yêu cầu HSMT | 300 | m |
| 3 | Tháo hạ, thu hồi cột LT14m (bằng cẩu kết hợp thủ công) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Cột |
| 4 | Tháo hạ, thu hồi dây AC95 | Theo yêu cầu HSMT | 70 | m |
| 5 | Tháo hạ, thu hồi xà néo XKPadc (tạm tính KL 157kg) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Tháo hạ, thu hồi xà néo XKRac (tạm tính KL 94kg) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo hạ, thu hồi xà néo X2adc (tạm tính KL 90kg) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Tháo hạ, thu hồi xà néo XKL2adc-B (tạm tính KL 71kg) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | Bộ |
| 9 | Tháo hạ, thu hồi xà đỡ XTG-1 (tạm tính KL 83kg) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | Bộ |
| 10 | Thu hồi chuỗi néo Silicon-35kV | Theo yêu cầu HSMT | 24 | chuỗi |
| 11 | Tháo hạ, thu hồi sứ đỡ 3IIC70-Đ trên cột tròn | Theo yêu cầu HSMT | 5 | chuỗi |
| 12 | Tháo hạ, thu hồi sứ néo 3IIC70-N trên cột tròn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | chuỗi |
| 13 | Tháo hạ, thu hồi phụ kiện néo dây chuỗi IIC70D | Theo yêu cầu HSMT | 17 | bộ |
| 14 | Tháo hạ, thu hồi phụ kiện đỡ dây chuỗi IIC70D | Theo yêu cầu HSMT | 16 | bộ |
| 15 | Tháo hạ sứ VHĐ35kV trên cột tròn | Theo yêu cầu HSMT | 15 | sứ |
| N | HẠNG MỤC THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU XÂY DỰNG - CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ THIẾT BỊ CÁC TBA ĐIỆN LỰC HOA LƯ NĂM 2021 | |||
| 1 | Thí nghiệm xi măng | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 Mẫu |
| 2 | Thí nghiệm cát | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 Mẫu |
| 3 | Thí nghiệm đá | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 1 Mẫu |
| 4 | Thí nghiệm ép mẫu bê tông, mẫu vữa (150x150x150) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | 1 Mẫu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi