Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Xử lý hố Katstơ trường TH xã Pha Long, huyện Mường Khương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201164405-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mường Khương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Xử lý hố Katstơ trường TH xã Pha Long, huyện Mường Khương
Số hiệu KHLCNT 20201163626
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-21 17:03:00 đến ngày 2020-12-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,419,406,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A **Kè đá hộc số 3**
1 Khối lượng đào kè đoạn đào máy (đoạn ngoài máy vào được) Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,475 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,247 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,824 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,463 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,991 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,693 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,334 m3
8 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,527 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,876 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,02 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,02 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,272 m2
B **Kè đá hộc số 2,4**
1 Khối lượng đào kè đoạn đào máy (đoạn ngoài máy vào được) Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,752 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,451 100m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,638 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,269 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,527 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,67 m3
8 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100m
C **Kè đá hộc số 1**
1 Khối lượng đào kè đoạn đào thủ công (đoạn trong máy không vào được) Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,27 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,27 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,658 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,433 m3
6 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,717 m3
7 Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,555 100m
9 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,894 m3
10 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,738 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,462 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,462 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,716 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,897 m3
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,973 m2
D **Xử lý phá đá**
1 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <=0,5m, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,67 m3
2 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá hộc bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,67 m3
3 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đá hộc bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,67 m3
4 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu <=1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,997 100m3
5 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <=1000 m bằng ôtô 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,997 100m3
E **Chi tiết vách gỗ bảo vệ**
1 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100m2
F **Xử lý hố cas tơ**
1 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,05 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,538 m3
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 tấn
G **Chi tiết rãnh thoát nước**
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,353 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,783 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,061 m3
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,145 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,246 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,246 m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
H **Chi tiết hố ga**
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,797 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
3 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 m3
4 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố,đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
12 Lắp dựng lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 m2
I **Chi tiết ống thoát nước HDPE D300**
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 100m
J **Bậc tam cấp số 1 cải tạo**
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,502 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,942 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,841 m3
K **Bậc tam cấp số 2 cải tạo**
1 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 tấn
2 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 1 lỗ khoan
3 SXLD thép D12 cấy vào lỗ khoan hàn chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
4 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,628 m2
L **Chi tiết sân, đường bê tông**
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m3
3 Lót bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,5 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m2
M **Thay mới nhà để xe khu sạt lở**
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,016 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,192 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m2
5 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,372 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,957 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,144 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,129 m3
9 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 tấn
10 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,077 m2
12 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,53 m2
15 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,96 m2
18 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,256 100m2
19 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
N Phần nền
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,231 m3
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,744 m3
3 Bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,869 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,69 m3
5 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,896 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->