Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201162944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201081025 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-21 16:36:00 đến ngày 2020-12-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,922,444,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây 0,4KV | |||
| 1 | Cột bê tông PC.I-10-4.3 | Chương V E-HSMT | 9 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, | Chương V E-HSMT | 9 | cột |
| 3 | Công tác cột bê tông bốc dỡ | Chương V E-HSMT | 7,65 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,266 | 100m2 |
| 5 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 15,8 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 3,85 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 11,95 | m3 |
| 8 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,123 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 11 | Đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 5,72 | m3 |
| 12 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x50mm2 | Chương V E-HSMT | 530 | m |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Chương V E-HSMT | 5,3 | 100m |
| 14 | CápCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 | Chương V E-HSMT | 626 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Chương V E-HSMT | 6,26 | 100m |
| 16 | CápCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x95mm2 | Chương V E-HSMT | 275 | m |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Chương V E-HSMT | 2,75 | 100m |
| 18 | Đầu cốt M50 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt M70 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt M95 | Chương V E-HSMT | 86 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Chương V E-HSMT | 8,6 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt M120 | Chương V E-HSMT | 72 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V E-HSMT | 7,2 | 10 đầu cốt |
| 26 | Đầu cốt M150 | Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 185mm2 | Chương V E-HSMT | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 33,48 | m3 |
| 29 | Cát đen | Chương V E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 30 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V E-HSMT | 15,12 | m3 |
| 31 | Gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 540 | viên |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 0,54 | 1000v |
| 33 | Băng báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 35 | Ống thép mạ kẽm D100 | Chương V E-HSMT | 54 | m |
| 36 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm | Chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 37 | Đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 30,831 | m3 |
| 38 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 3,24 | 10m2 |
| 39 | Vận chuyển các loại phế thải | Chương V E-HSMT | 4,917 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 11,4 | m3 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 178,6 | m3 |
| 42 | Băng báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 190 | m2 |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 1,9 | 100m2 |
| 44 | Cát đen | Chương V E-HSMT | 4,18 | m3 |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương V E-HSMT | 41,8 | m3 |
| 46 | Gạch Zic Zắc màu đỏ KT 220x110x53 | Chương V E-HSMT | 22,8 | m2 |
| 47 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm (tận dụng lại) | Chương V E-HSMT | 228 | m2 |
| 48 | Đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 131,759 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 9,221 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 29,36 | m3 |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 440,4 | m3 |
| 52 | Cát đen | Chương V E-HSMT | 32,296 | m3 |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (Tận dụng lại cát cũ) | Chương V E-HSMT | 388,629 | m3 |
| 54 | Băng báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 367 | m2 |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 3,67 | 100m2 | |
| 56 | Ghạch Zic Zắc màu đỏ KT 220x110x53 | Chương V E-HSMT | 58,72 | m2 |
| 57 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Chương V E-HSMT | 587,2 | m2 |
| 58 | Vận chuyển các loại phế thải | Chương V E-HSMT | 51,771 | m3 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Chương V E-HSMT | 12,79 | 100m |
| 60 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 493,87 | kg |
| 61 | Bulol 16x50 | Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 63 | Đắp móng đường ống | Chương V E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 64 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo bốc dỡ | Chương V E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 65 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 2,9 | 10 cọc |
| 66 | Cáp Cu/PVC 1x50 bắt tiếp trung tính tiếp địa | Chương V E-HSMT | 43,5 | m |
| 67 | Đầu cốt M50 | Chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 68 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V E-HSMT | 5,8 | 10 đầu cốt |
| 69 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 15,428 | m3 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 1,45 | m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 8,41 | m3 |
| 72 | Bulol 14x350 | Chương V E-HSMT | 116 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Chương V E-HSMT | 0,725 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm | Chương V E-HSMT | 2,32 | 100m |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,86 | 100m2 |
| 76 | Sứ báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 143 | viên |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 32mm đến từng hộ dân | Chương V E-HSMT | 8,2 | 100m |
| 78 | Tủ điện hạ thế 8 công tơ | Chương V E-HSMT | 29 | tủ |
| 79 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Chương V E-HSMT | 29 | 1 tủ |
| 80 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16mm2 (Đấu tủ hạ thế) | Chương V E-HSMT | 72,5 | m |
| 81 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 | Chương V E-HSMT | 0,073 | km/dây |
| 82 | Đầu cốt M35 | Chương V E-HSMT | 348 | cái |
| 83 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V E-HSMT | 34,8 | 10 đầu cốt |
| 84 | Đầu cốt M16 | Chương V E-HSMT | 116 | cái |
| 85 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V E-HSMT | 11,6 | 10 đầu cốt |
| 86 | Cầu đấu tủ hạ thế (4P) | Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 87 | Băng dính cách điện | Chương V E-HSMT | 145 | cuộn |
| 88 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Chương V E-HSMT | 29 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 81 | cái |
| 91 | Dây đấu công tơ M1x6 (TB5m/1Ctơ) | Chương V E-HSMT | 405 | m |
| 92 | CápCu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2(TB 10m/1Ctơ) | Chương V E-HSMT | 810 | m |
| 93 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Chương V E-HSMT | 8,1 | 100m |
| 94 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kv-3x16+1x10 ( lắp về 01 hộ 3 pha) | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 95 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 96 | Mã ốp F20 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 97 | Kẹp xiết cáp | Chương V E-HSMT | 12 | Bộ |
| 98 | Đai thép không rỉ | Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 99 | Khoá đai thép | Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 100 | Ghíp A(35-120)-3BL | Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 101 | Ghíp AM-3BL 120 | Chương V E-HSMT | 20 | Cái |
| 102 | Đai thép không rỉ (chống tổn thất) | Chương V E-HSMT | 58 | m |
| 103 | Khoá đai thép (chống tổn thất) | Chương V E-HSMT | 58 | Cái |
| 104 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng (3 bộ colie) | Chương V E-HSMT | 87,45 | Kg |
| 105 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 106 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. | Chương V E-HSMT | 31 | 1 cột |
| 107 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Thay xà thép cột đỡ | Chương V E-HSMT | 16 | 1 bộ |
| 108 | Thay các loại sứ hạ thế Sứ các loại | Chương V E-HSMT | 64 | sứ |
| 109 | Tháo hạ dây cáp 4x95mm2 | 0,03 | 1km dây | |
| 110 | Tháo hạ dây cáp 4x70mm2 | Chương V E-HSMT | 0,261 | 1km dây |
| 111 | Tháo hạ dây cáp 4x50mm2 | Chương V E-HSMT | 0,538 | 1km dây |
| 112 | Tháo hạ dây cáp 4x35mm2 | Chương V E-HSMT | 0,508 | 1km dây |
| 113 | Tháo hạ dây cáp 4x25mm2 | Chương V E-HSMT | 0,401 | 1km dây |
| 114 | Tháo hạ dây cáp 2x16mm2 | Chương V E-HSMT | 0,05 | 1km dây |
| 115 | Tháo hạ dây cáp 2x11mm2 | Chương V E-HSMT | 0,13 | 1km dây |
| 116 | Tháo hạ cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 0,005 | 1km dây |
| 117 | Thu hồi hòm công tơ, loại hòm H2 và hòm 1 công tơ 3 pha (H3fa) | Chương V E-HSMT | 27 | hộp |
| 118 | Thu hồi hòm công tơ, loại hòm H4 | Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 119 | Tháo công tơ của hòm cũ, lắp công tơ vào hòm mới (1 pha) | Chương V E-HSMT | 81 | cái |
| 120 | Tháo công tơ của hòm cũ, lắp công tơ vào hòm mới (3 pha) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| B | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao 9m | Chương V E-HSMT | 26 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang, cao 9m | Chương V E-HSMT | 26 | cột |
| 3 | Đèn đường LED-D CSD02L/120W (trọn bộ) | Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 4 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, chao chụp và chóa đèn các loại | Chương V E-HSMT | 26 | 1 bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 26 | bảng |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,832 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 16,64 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 16,552 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 16,64 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Chương V E-HSMT | 0,52 | 100m |
| 11 | Khung móng M24x300x300x675 | Chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 12 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 442,78 | kg |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 14 | Đắp móng đường ống | Chương V E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 2,6 | 10 cọc |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V E-HSMT | 0,689 | 100kg |
| 17 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 33,98 | kg |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 19 | Đắp móng đường ống | Chương V E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 cọc |
| 21 | Bulol 16x50 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V E-HSMT | 0,053 | 100kg |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m2 |
| 24 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,306 | m3 |
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,257 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,051 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Chương V E-HSMT | 0,012 | 100m |
| 29 | Khung móng M16x500x200x650 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kv-3x16+1x10 | Chương V E-HSMT | 712 | m |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Chương V E-HSMT | 7,12 | 100m |
| 32 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kv-3x25+1x16 | Chương V E-HSMT | 158 | m |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Chương V E-HSMT | 1,58 | 100m |
| 34 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kv-3x35+1x16 | Chương V E-HSMT | 224 | m |
| 35 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Chương V E-HSMT | 2,24 | 100m |
| 36 | Cáp ngầm 3x50+1x25-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Chương V E-HSMT | 13 | m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 38 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x35mm2 | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 | Chương V E-HSMT | 0,2 | km/dây |
| 40 | Dây đồng Cu 2x2,5 đấu đèn | Chương V E-HSMT | 286 | m |
| 41 | Luồn dây lên đèn | Chương V E-HSMT | 2,86 | 100 m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 68,62 | m3 |
| 44 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 68,62 | m3 |
| 45 | Băng báo hiệu cáp bề rộng 0,5m | Chương V E-HSMT | 73 | m2 |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 0,73 | 100m2 |
| 47 | Đắp móng đường ống | Chương V E-HSMT | 16,06 | m3 |
| 48 | Ghạch Zic Zắc màu đỏ KT 220x110x53 | Chương V E-HSMT | 8,76 | m2 |
| 49 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cm | Chương V E-HSMT | 87,6 | m2 |
| 50 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn - chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V E-HSMT | 3,24 | 10m2 |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V E-HSMT | 33,48 | m3 |
| 52 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm (tận dụng cáp cũ) | Chương V E-HSMT | 15,12 | m3 |
| 53 | Gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 540 | viên |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V E-HSMT | 0,54 | 1000v |
| 55 | Băng báo hiệu cáp bề rộng 0,5m | Chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương V E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 57 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m s | Chương V E-HSMT | 35,748 | m3 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Chương V E-HSMT | 10,17 | 100m |
| 59 | COLIE ôm cáp lên cột | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 60 | Sắt thép mạ kẽm nhúng nóng | Chương V E-HSMT | 116,6 | Kg |
| 61 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Sứ báo hiệu cáp | Chương V E-HSMT | 119 | cái |
| 63 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 65 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 66 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V E-HSMT | 4,2 | 10 đầu cốt |
| 67 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 68 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V E-HSMT | 3,8 | 10 đầu cốt |
| 69 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V E-HSMT | 125 | cái |
| 70 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V E-HSMT | 12,5 | 10 đầu cốt |
| 71 | Đầu cốt đồng M10 | Chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 72 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V E-HSMT | 3,3 | 10 đầu cốt |
| 73 | Ghip IPC,2BL | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 74 | Băng dính cách điện 3 màu | Chương V E-HSMT | 75 | cuộn |
| 75 | Tủ chiếu sáng | Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 76 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 77 | Thay đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Cần đèn các loại | Chương V E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 78 | Thay đèn bảo vệ và các phụ kiện. Loại hệ thống đèn chiếu sáng, phụ kiện: Cần đèn các loại | Chương V E-HSMT | 17 | 1 bộ |
| C | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <= 1 (KV) | Chương V E-HSMT | 7 | 1sợi, 4ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Chương V E-HSMT | 56 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện <=100 (A) | Chương V E-HSMT | 29 | 1 cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi