Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201163648-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Hòa Bình HD
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201163394
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, hỗ trợ từ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-21 16:42:00 đến ngày 2020-12-01 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,982,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TUYẾN SỐ 1
1 Vét bùn mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3161 100m3
2 Đào đánh cấp nền đường (10%thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,309 m3
3 Đào đánh cấp nền đường (90%máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1878 100m3
4 Đào khuôn đường 10% thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,115 m3
5 Đào khuôn đường 90% máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3104 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0262 100m3
7 Mua đất đồi đắp nền K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,511 m3
8 Đắp đất bờ chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,98 m3
9 Xây gạch bê tông vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,974 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,36 m2
11 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6019 100m2
12 Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 342,166 m3
13 Rải Nilong cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,0092 100m2
14 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7711 100m3
15 Làm khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332,51 m
16 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào khuôn, đánh cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,5446 100m3
17 Mua đất đồi đắp lề đường (tận dụng đất đào khuôn 70%+đánh cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.806,903 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4196 100m3
B TUYẾN SỐ 2
1 Vét hữu cơ nền đường dày 20cm (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,519 m3
2 Vét hữu cơ nền đường dày 20cm (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4567 100m3
3 Vét bùn mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3096 100m3
4 Đào đánh cấp nền đường (10%thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,871 m3
5 Đào đánh cấp nền đường (90%máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5284 100m3
6 Đào khuôn đường 10% thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,646 m3
7 Đào khuôn đường 90% máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0481 100m3
8 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8524 100m3
9 Mua đất đồi đắp nền K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 516,222 m3
10 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0095 100m2
11 Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 353,128 m3
12 Rải Nilong cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6182 100m2
13 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2807 100m3
14 Làm khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 387,226 m
15 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào khuôn, đánh cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,691 100m3
16 Mua đất đồi đắp lề đường (tận dụng đất đào khuôn+đánh cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.214,66 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2615 100m3
C TUYẾN SỐ 3
1 Vét hữu cơ nền đường dày 20cm (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,651 m3
2 Vét hữu cơ nền đường dày 20cm (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2386 100m3
3 Đào đánh cấp nền đường (10%thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,054 m3
4 Đào đánh cấp nền đường (90%máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2749 100m3
5 Đào khuôn đường 10% thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,916 m3
6 Đào khuôn đường 90% máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4324 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4782 100m3
8 Mua đất đồi đắp nền K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,079 m3
9 Đắp đất bờ chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,8 m3
10 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9107 100m2
11 Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 510,629 m3
12 Rải Nilong cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,3683 100m2
13 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1457 100m3
14 Làm khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 562,471 m
15 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào khuôn, đánh cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8376 100m3
16 Mua đất đồi đắp lề đường (tận dụng đất đào khuôn+đánh cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 505,988 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2651 100m3
D TUYẾN SỐ 4
1 Vét hữu cơ nền đường dày 20cm (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,357 m3
2 Vét hữu cơ nền đường dày 20cm (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0321 100m3
3 Đào đánh cấp nền đường (10%thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,883 m3
4 Đào đánh cấp nền đường (90%máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1695 100m3
5 Đào khuôn đường 10% thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,22 m3
6 Đào khuôn đường 90% máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7398 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 100m3
8 Mua đất đồi đắp nền K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,226 m3
9 Đắp đất bờ chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,89 m3
10 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1647 100m2
11 Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,45 m3
12 Rải Nilong cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4139 100m2
13 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9735 100m3
14 Làm khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 222,978 m
15 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào khuôn, đánh cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5694 100m3
16 Mua đất đồi đắp lề đường (tận dụng đất đào khuôn+đánh cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,882 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0357 100m3
E TUYẾN SỐ 4,1
1 Vét bùn mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1099 100m3
2 Đào đánh cấp nền đường (10%thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,153 m3
3 Đào đánh cấp nền đường (90%máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1038 100m3
4 Đào khuôn đường 10% thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,655 m3
5 Đào khuôn đường 90% máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 100m3
6 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4981 100m2
7 Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,125 m3
8 Rải Nilong cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9514 100m2
9 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5588 100m3
10 Làm khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,352 m
11 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào khuôn, đánh cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0435 100m3
12 Mua đất đồi đắp lề đường (tận dụng đất đào khuôn+đánh cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,125 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,991 100m3
F TUYẾN SỐ 5
1 Vét hữu cơ nền đường dày 20cm (10% thủ công) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,807 m3
2 Vét hữu cơ nền đường dày 20cm (90% máy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6126 100m3
3 Đào khuôn đường thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,87 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7514 100m3
5 Mua đất đồi đắp nền K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,688 m3
6 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8502 100m2
7 Bê tông mặt đường đá 2x4 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,19 m3
8 Rải Nilong cách ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0106 100m2
9 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2, đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2001 100m3
10 Làm khe co mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,585 m
11 Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 (tận dụng đất đào khuôn, đánh cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1996 100m3
12 Mua đất đồi đắp lề đường (tận dụng đất đào khuôn+đánh cấp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,078 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6807 100m3
G CẤP ĐIỆN
1 Lắp dựng cột bê tông li tâm NPC.1-7,5-160-3,0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113 1 cột
2 Đánh số cột bê tông ly tâm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 1 cột
3 Móng cột M3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103 móng
4 Móng cột MT2-7,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 móng
5 Kéo dây cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2(x1,02 hệ số võng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.258 m
6 Lắp phụ kiện treo cáp vặn xoắn (Má ốp ĐK 18) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226 1 cái
7 Lắp phụ kiện treo cáp vặn xoắn (Kẹp hãm KS 4x120) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226 1 cái
8 Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện hạ áp RC - 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 1 bộ
9 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,2 kg
10 Khoá đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 452 cái
11 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->