Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Chỉnh trang cáp thông tin trên cột điện từ ĐĐ xã Hưng Thịnh BG - ĐC PMáy PCHD và từ TBA 110kV Tiền Trung - ĐL Thanh Hà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201165904-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Chỉnh trang cáp thông tin trên cột điện từ ĐĐ xã Hưng Thịnh BG - ĐC PMáy PCHD và từ TBA 110kV Tiền Trung - ĐL Thanh Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20201143185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 11:39:00 đến ngày 2020-12-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 969,399,763 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP (A1+A2+A3) | |||
| B | Phần vật tư B cấp | |||
| 1 | Cáp quang ADSS/150/12F0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.400 | Mét |
| 2 | Cáp quang ADSS/150/24F0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.573 | Mét |
| 3 | Néo 1 hướng cáp ADSS khoảng vượt 150m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302 | Bộ |
| 4 | Treo cáp ADSS khoảng vượt 150m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | Bộ |
| 5 | Gông GNH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241 | Bộ |
| 6 | Măng xông cáp quang 4 cửa 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Hộp |
| 7 | Măng xông cáp quang 4 cửa 24 sợi dạng bom | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hộp |
| 8 | Sợi pictail | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | Sợi |
| 9 | Giá cuốn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 10 | Biển báo độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | Cái |
| 11 | Biển báo cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | Cái |
| C | Phần Xây dựng | |||
| D | Điện lực TP Hải Dương | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | km |
| 2 | Hàn mối nối MS cáp quang 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hộp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,966 | km |
| 4 | Hàn nối ODF quang 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 5 | Hàn nối MS cáp quang 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hộp |
| 6 | Lắp đặt gông, giá cuốn trên cột li tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | Cột |
| 7 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn (néo và đỡ cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139 | Cột |
| 8 | Thu hồi cáp quang treo ≤16 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Km |
| 9 | Thu hồi cáp quang treo ≤48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,966 | km |
| 10 | Tháo đỡ phụ kiện treo cáp quang cũ hỏng trên cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | Cột |
| 11 | Đo thử thông tuyến cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tuyến |
| E | Khu vực huyện Cẩm Giàng, Bình Giang | |||
| 1 | Ra, kéo căng hãm cáp quang 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,607 | km |
| 2 | Hàn nối ODF quang 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hộp |
| 3 | Hàn nối MS cáp quang 24 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hộp |
| 4 | Lắp đặt gông, giá cuốn trên cột li tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cột |
| 5 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn (néo và đỡ cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167 | Cột |
| 6 | Thu hồi cáp quang treo ≤ 48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,607 | km |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện treo cáp quang cũ hỏng trên cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98 | Cột |
| 8 | Đo thử thông tuyến cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Tuyến |
| F | Khu vực Thanh Hà | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | km |
| 2 | Hàn nối MS cáp quang 12 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Hộp |
| 3 | Lắp đặt gông, giá cuốn trên cột li tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | Cột |
| 4 | Lắp đặt phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn (néo và đỡ cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | Cột |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện treo cáp quang cũ hỏng trên cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59 | Cột |
| 6 | Thu hồi cáp quang treo ≤ 16 sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | km |
| 7 | Đo thử thông tuyến cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi