Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201136191-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 XL: Cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201132599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và vay TDTM kế hoạch ĐTXD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 18:31:00 đến ngày 2020-11-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,238,005,339 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 78,000,000 VNĐ ((Bảy mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC-240/32 và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | AC-240/32 | 6,039 | Kmdây |
| 2 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc trung áp XLPE-AC(1x240)-12.7/24kV và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | XLPE-AC(1x240)-12.7/24kV | 4,38 | Kmdây |
| 3 | Lắp đặt Cách điện đứng 24KV kèm ty sứ loại line post, SĐ-22 | 108 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt Cách điện đứng 24KV kèm ty sứ loại pin post, SĐ-22 | 91 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt Chuỗi cách điện CN-24KV cho dây AC-240 | 102 | Chuỗi | |
| 6 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi FCO- 24kV ( tháo và lắp đặt lại) | 3 | Cái | |
| 7 | Lắp đặt Đầu cốt ép đấu lèo, loại 2 lổ, ĐC-240 | 54 | Bộ | |
| 8 | Lắp đặt Đầu cốt ép đấu lèo, loại 2 lổ,ĐC-185 | 9 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt Đầu cốt ép đấu lèo, loại 2 lổ, ĐC-70 | 3 | Bộ | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực PC.I.14-190-8.5 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I.14-190-8.5 | 20 | Cột |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực PC.I.14-190-13.0 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I.14-190-13.0 | 5 | Cột |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực PC.I.16-190-9.2 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I.16-190-9.2 | 4 | Cột |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực PC.I.16-190-13.0 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I.16-190-13.0 | 3 | Cột |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực PC.I.18-190-9.2 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I.18-190-9.2 | 11 | Cột |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực PC.I.18-190-13.0 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I.18-190-13.0 | 2 | Cột |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Nối cột BTLT | 20 | Mối nối | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Cột sắt CS-12.0M (kể cả biển cấm và STT cột) | CS-12.0M | 2 | Cột |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Cột sắt CS-14.0M (kể cả biển cấm và STT cột) | CS-14.0M | 3 | Cột |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cột sắt CS-16.0M (kể cả biển cấm và STT cột) | CS-16.0M | 2 | Cột |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng ĐT-10T | ĐT-10T | 23 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ vượt ĐV-10T | ĐV-10T | 2 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi NĐ-N-10T | NĐ-N-10T | 1 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẵng lệch ĐTL | ĐTL | 21 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc ĐGL | ĐGL | 5 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi NĐ-BD | NĐ-BD | 1 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc NG-10T | NG-10T | 3 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo góc NGL | NGL | 1 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột sắt NCS-610 | NCS-610 | 10 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo tam giác cột BTLT đôi NTGĐ-BN(1.4) | NTGĐ-BN(1.4) | 1 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo tam giác cột sắt NTG-610 | NTG-610 | 2 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì cột đôi CCĐ-10 | CCĐ-10 | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Cồ dề ghép cột CDGC-115B | CDGC-115B | 1 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Cồ dề ghép cột CDGC-190B | CDGC-190B | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Chụp đầu cột CDC-2.0 | CDC-2.0 | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-16 | TK70-16 | 2 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-3 (kể cả 9 Chi tiết tiếp địa CT-0; 9 Chi tiết tiếp địa CT-1; 9 Chi tiết tiếp địa CT-3; 1 Chi tiết tiếp địa CT-CS) | LR-3 | 9 | VT |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-6 (kể cả 1 Chi tiết tiếp địa CT-CS) | LR-6 | 1 | VT |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TĐG1 (kể cả 23 Chi tiết tiếp địa CT-0; 26 Chi tiết tiếp địa CT-1; 22 Chi tiết tiếp địa CT-3; kể cả 5 Chi tiết tiếp địa CT-CS) | TĐG1 | 28 | VT |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-3; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-3 | 22 | móng |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-4; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-4 | 18 | móng |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-5; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-5 | 1 | móng |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-4 ; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-4 | 1 | móng |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MTĐ-B-4; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MTĐ-B-4 | 1 | móng |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt MS-12.0; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MS-12.0 | 2 | móng |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt MS-14.0; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MS-14.0 | 3 | móng |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột sắt MS-16.0; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MS-16.0 | 2 | móng |
| B | PHẦN THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC-240/32 và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | AC-240/32 | 3,006 | Kmdây |
| 2 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép bọc trung áp XLPE-AC(1x240)-12.7/24kV và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | XLPE-AC(1x240)-12.7/24kV | 0,783 | Kmdây |
| 3 | Tháo ra và lắp đặt dây đồng cách điện PVC M50 và phụ kiện, kể cả vượt chướng ngại vật (nếu có) | 372 | mét | |
| 4 | Lắp đặt Cách điện đứng 24KV kèm ty sứ loại line post, SĐ-22 | 10 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt Cách điện đứng 24KV kèm ty sứ loại pin post, SĐ-22 | 30 | Bộ | |
| 6 | Lắp đặt Chuỗi cách điện CN-24KV cho dây AC-240 | 21 | Chuỗi | |
| 7 | Lắp đặt Đầu cốt ép đấu lèo 2 lổ, ĐC-240 | 6 | Bộ | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực PC.I.12-190-5.4 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I.12-190-5.4 | 10 | Cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực PC.I.16-190-9.2 (kể cả biển cấm và STT cột) | PC.I.16-190-9.2 | 1 | Cột |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Nối cột BTLT | 1 | Mối nối | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng ĐT-10T | ĐT-10T | 10 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẵng lệch ĐTL | ĐTL | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dây néo TK70-10 | TK70-10 | 2 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-3 (kể cả 3 Chi tiết tiếp địa CT-0; 2 Chi tiết tiếp địa CT-1; 3 Chi tiết tiếp địa CT-3); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | 3 | VT | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa TĐG1 (kể cả 3 Chi tiết tiếp địa CT-0; 3 Chi tiết tiếp địa CT-3); kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | 3 | VT | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa CT-1 | 5 | chi tiết | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-2; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-2 | 10 | móng |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột BTLT MT-4CG; kể cả chi phí phá dỡ bê tông, cây cối,… và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | MT-4CG | 1 | móng |
| 19 | Tháo dỡ, thu hồi Dao cắt có tải LBS-22 | 1 | bộ | |
| 20 | Tháo dỡ, thu hồi Cầu chì tự rơi FCO-22 | 15 | bộ | |
| 21 | Tháo dỡ, thu hồi Dao cách ly DCL-3P | 4 | bộ | |
| 22 | Tháo dỡ, thu hồi Dây đồng M-50 | 8,706 | Kmdây | |
| 23 | Tháo dỡ, thu hồi Dây nhôm bọc AV-70 | 0,627 | Kmdây | |
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi Cách điện đứng 22kV kèm ty sứ SĐ-22 | 77 | bộ | |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi Chuổi néo CN-22 | 72 | bộ | |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi Xà đỡ cột BTLT XĐ | 19 | bộ | |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi Xà đỡ góc cột BTLT XĐG | 2 | bộ | |
| 28 | Tháo dỡ, thu hồi Cột H 10,0m | 21 | cột | |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi Cột BTLT 14m | 7 | cột | |
| 30 | Tháo dỡ, thu hồi Cột BTLT 16m | 3 | cột | |
| C | PHẦN THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét van LA-22 | 15 | Cái | |
| 2 | Lắp đặt cáp ngầm 24kV-XLPE-1M(1x240)mm2 và phụ kiện | 24kV-XLPE-1M(1x240)mm2 | 0,213 | Kmdây |
| 3 | Lắp đặt cáp ngầm 24kV-XLPE-1M(1x300)mm2 và phụ kiện | 24kV-XLPE-1M(1x300)mm2 | 2,442 | Kmdây |
| 4 | Lắp đặt Dây đồng cách điện PVC/ Cu35 | PVC/ Cu35 | 45 | mét |
| 5 | Lắp đặt Chụp đầu cáp ngầm 22kV 1 pha ngoài trời cho cáp M-(1x240)-(NT) | M-(1x240)-(NT) | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Chụp đầu cáp ngầm 22kV 1 pha ngoài trời cho cáp M-(1x300)-(NT) | M-(1x300)-(NT) | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Chụp đầu cáp ngầm 22kV 1 pha trong nhà cho cáp M-(1x300)-(TN) | M-(1x300)-(TN) | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm lưỡng kim, loại 2 lổ, ĐCM-300 | 9 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm lưỡng kim, loại 2 lổ ĐCM-240 | 6 | Bộ | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ - chống sét van XĐ-CSV-LT | XĐ-CSV-LT | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ - chống sét van XĐ-CSV-2LTD | XĐ-CSV-2LTD | 2 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ - chống sét van XĐ-CSV-310 | XĐ-CSV-310 | 1 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ - chống sét van XĐ-CSV-610 | XĐ-CSV-610 | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Giá giử đầu cáp ngầm lên cột LT GGCN-LT | LT GGCN-LT | 1 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Giá giử đầu cáp ngầm lên cột LT GGCN-2LT | LT GGCN-2LT | 2 | Bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Giá giử đầu cáp ngầm lên cột LT GGCN-310 | LT GGCN-310 | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Giá giử đầu cáp ngầm lên cột LT GGCN-610 | LT GGCN-610 | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa cáp ngầm cột ly tâm CT-CN-LT | CT-CN-LT | 3 | chi tiết |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa cáp ngầm cột ly tâm CT-CN-CS | CT-CN-CS | 2 | chi tiết |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa xoắn Fi 80/110 | 2.274 | mét | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Mương cáp ngầm 22kV chôn trực tiếp trong đất ( loại 3 đường cáp) | 663 | mét | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Mốc báo vị trí cáp ngầm | 33 | mốc | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Mương cáp ngoài trời MC - 1.0 | 186,6 | mét | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Mương cáp qua đường HC - 1.0 | 16 | mét | |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Gía đỡ cáp mạ kẽm GĐC-2a | 20 | Bộ | |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Gía đỡ cáp mạ kẽm GĐC-2 | 233 | Bộ | |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Tấm đan mương cáp qua đường TĐ-QĐ | 32 | tấm | |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Tấm đan mương cáp ngoài trời TĐ-2 | 374 | tấm | |
| 29 | Phần cải tạo tháo dỡ mương cáp CT MC-1: - Tháo dỡ và lắp lại 38 tấm đan đậy mương cáp hiện có trong trạm - Phá bỏ 9,6 m3 bê tông đường - Cung cấp và lắp đặt 111 mét ống nhựa HDPE (Khoan ngầm đặt ống nhựa HDPE) - Cung cấp và lắp đặt 01 cái Bảng tên cáp ngầm - Cung cấp và lắp đặt 3 mét Thanh đỡ đan T-1 | MC-1 | 1 | TB |
| 30 | Phần cải tạo tháo dỡ mương cáp CT MC-2: - Hoàn trả lại 179,2 m2 bê tông vỉa hè (dày 10cm): 17,92 m3 - Cắt đường nhựa để luồn cáp và hoàn trả lại 44,8 m2 mặt đường nhựa (dày 10cm): 4,48 m3 - Cung cấp và lắp đặt 02 cái Bảng tên cáp ngầm | MC-2 | 1 | TB |
| 31 | Phần cải tạo tháo dỡ mương cáp CT MC-3: - Phá dỡ và hoàn trả lại 32 m2 vỉa hè (dày 15 cm) để làm mương cáp: 4,8 m3 - Phá dỡ và hoàn trả lại 3,6 m2 bê tông đường (dày 8cm) để làm mương cáp: 2,88 m3 - Cung cấp và lắp đặt 02 cái Bảng tên cáp ngầm | MC-3 | 1 | TB |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Hố ga góc vượt đường HG-02 | HG-02 | 2 | TB |
| D | PHẦN BỔ SUNG LẮP ĐẶT LBS | |||
| 1 | Lắp đặt Máy cắt trung áp Recloser 22kV | 1 | Bộ | |
| 2 | Lắp đặt Dao cắt có tải 22kV | 9 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt Dao cách ly DCL 22kV | 4 | Bộ | |
| 4 | Lắp đặt Chống sét van 22kV loại bắt trên đường dây | 54 | Bộ | |
| 5 | Lắp đặt Dây bọc trung áp ruột nhôm lõi thép XLPE-AC-240/-12.7/24kV | XLPE-AC-240/-12.7/24kV | 216 | mét |
| 6 | Lắp đặt Dây đồng cách điện XLPE/M35, 24 kV | XLPE/M35, 24kV | 100 | mét |
| 7 | Lắp đặt Dây đồng cách điện PVC để nối tiếp địa M35 | 198 | mét | |
| 8 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi 22kV | 18 | Bộ | |
| 9 | Lắp đặt Chuỗi cách điện CN-24KV cho dây AC-185/29 | 6 | Chuỗi | |
| 10 | Lắp đặt Đầu cốt ép đồng , ĐC-35 | 378 | Bộ | |
| 11 | Lắp đặt Đầu cốt ép đồng nhôm lưỡng kim, ĐCM-240 | 70 | Bộ | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT dự ứng lực PC.I.12-190-10 (kể cả biển cấm và STT cột) | 2 | cột | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa LR-6; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | 9 | Bộ | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột TĐG1; kể cả chi phí phá dỡ bê tông và hoàn trả mặt bằng (nếu có) | 2 | Bộ | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết t.địa lắp đặt thiết bị cột sắt | 2 | Bộ | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa cáp ngầm cột ly tâm CT-CN-LT | CT-CN-LT | 9 | Bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo đôi NĐ-D-10T | NĐ-D-10T | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van cột đơn ly tâm XSĐ-6CSV-LT | XSĐ-6CSV-LT | 5 | Bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van cột sắt XSĐ-6CSV-2LTD | XSĐ-6CSV-2LTD | 2 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo dao cắt có tải LBS cột đôi ly tâm XLBS-LT | XLBS-LT | 5 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo dao cắt có tải LBS cột đôi ly tâm XLBS-2LTD | XLBS-2LTD | 2 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy cấp nguồn cột đôi ly tâm GTMBA-LT | GTMBA-LT | 5 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy cấp nguồn cột đôi ly tâm GTMBA-2LTD | GTMBA-2LTD | 2 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo tủ điều khiển cột đơn ly tâm GTĐK-LT | GTĐK-LT | 5 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo tủ điều khiển cột đôi ly tâm GTĐK-2LTD | GTĐK-2LTD | 2 | Bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi cột ly tâm XFCO-LT | XFCO-LT | 5 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi cột ly tâm đôi dọc XFCO-2LTD | XFCO-2LTD | 2 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà dao cách ly 3 pha chém ngang | CDCL-3P | 4 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van cột sắt | XSĐ-6CSV-310 | 1 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van cột sắt | XSĐ-6CSV-510 | 1 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà chống sét van cột sắt | XSĐ-6CSV-610 | 1 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo dao cắt có tải LBS cột sắt | XLBS-310 | 1 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo dao cắt có tải LBS cột sắt | XLBS-510 | 1 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo dao cắt có tải LBS cột sắt | XLBS-610 | 1 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy cấp nguồn cột sắt | GTMBA-310 | 1 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy cấp nguồn cột sắt | GTMBA-510 | 1 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo máy cấp nguồn cột sắt | GTMBA-610 | 1 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi cột sắt | XFCO-310 | 1 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi cột sắt | XFCO-510 | 1 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Xà cầu chì tự rơi cột sắt | XFCO-610 | 1 | Bộ |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo tủ điều khiển cột sắt | GTĐK-310 | 1 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo tủ điều khiển cột sắt | GTĐK-510 | 1 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo tủ điều khiển cột sắt | GTĐK-610 | 1 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ đôi MTĐ-2 | MTĐ-2 | 1 | móng |
| E | THI CÔNG HOTLINE | |||
| 1 | Thi công Hotline | 14 | Vị trí | |
| F | Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKT-KT ĐTXD kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| G | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| H | Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
| I | Đơn giá dự thầu đã bao gồm các chi phí được nêu chi tiết tại mục tương ứng trong E-HSMT đính kèm TBMT | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi