Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201166070-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201165918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách huyện (2021-2025) + Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 11:29:00 đến ngày 2020-12-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,039,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỂ BƠI | |||
| 1 | Đào móng bể bơi, tận dụng đắp và vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 145,614 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,053 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,208 | m3 |
| 4 | Bê tông thành bể bơi, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,436 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bể bơi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,249 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thành bể bơi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,279 | 100m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,258 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,613 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép thành bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,616 | tấn |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bục nhảy, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,576 | m3 |
| 11 | Tay vịn Inox | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Láng granitô bục nhảy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,184 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 128,1 | m3 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm sika | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 156,9 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 156,9 | m2 |
| 16 | Ốp gạch vào tường gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 164,86 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,085 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,435 | m2 |
| 19 | Thanh thoát tràn 3 chấu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,34 | md |
| 20 | Băng cản nước V20 sika | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 51 | m |
| 21 | Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,8 | 100m |
| 22 | Cút PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52 | cái |
| 23 | Măng sông PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 24 | Chếch PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 25 | Tê PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14 | cái |
| 26 | Côn thu PVC D90-60 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 27 | Clo dạng bột (1 thùng 40kg) - diệt khuẩn, làm trong nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | thùng |
| 28 | Dung dịch Axit HCL đặc (thùng 30 lít) - Hạ PH | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | can |
| 29 | Ức chế rêu tảo Cuso4 (Bao25kg) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bao |
| 30 | Hóa chất Naoh ( tăng PH ) bao 25Kg | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bao |
| 31 | Trợ lắng PAC 30% (bao 25kg) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bao |
| B | NHÀ MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng, tận dụng đắp và vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,583 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,963 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,503 | m3 |
| 4 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,071 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,143 | 100m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,15 | tấn |
| 9 | Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,265 | tấn |
| 10 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,828 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,166 | 100m2 |
| 12 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,131 | tấn |
| 13 | Đào móng, tận dụng đắp và vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,52 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,273 | m3 |
| 15 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,789 | m3 |
| 16 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,608 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,82 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,82 | m2 |
| 19 | Lát bậc tam cấp gạch Hạ Long 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,725 | m2 |
| 20 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,855 | m3 |
| 21 | Lát nền xung quanh bể bơi gạch Hạ Long 300x300mm , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,554 | m2 |
| 22 | Gia công khung sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,344 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,494 | m2 |
| 24 | Gia công hoa sắt khung hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,765 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,49 | m2 |
| 26 | Lắp dựng khung hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,915 | m2 |
| 27 | Khung dây cáp ( hoàn thiện ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 114,156 | m2 |
| 28 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,217 | tấn |
| 29 | Bản lề | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 30 | Khóa Việt Tiệp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,984 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,83 | m2 |
| 33 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,618 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,755 | tấn |
| 35 | Gia công thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,137 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép bằng ống thép mạ kẽm, khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,234 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,139 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,373 | tấn |
| 39 | Bu lông D16 , L=900 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84 | CÁI |
| 40 | Bu lông D16 , L=100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 56 | CÁI |
| 41 | Gia công giằng mái thép bằng ống thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,152 | tấn |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,626 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,626 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,256 | m2 |
| 46 | Lợp mái tôn dày 0.35ly | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,848 | 100m2 |
| 47 | Gia công nẹp chống bão | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,121 | tấn |
| 48 | Lắp dựng nẹp chống bão | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,121 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,345 | m2 |
| 50 | Ống PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,324 | 100m |
| 51 | Côn PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 52 | Gia công kim thu sét CT3 D16 , chiều dài kim 1,1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,1m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 54 | Kéo rải dây dẫn thép CT3 D12 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 62 | m |
| 55 | Kéo rải dây dẫn thép CT3 D12 tiếp địa mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | m |
| 56 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cọc |
| 57 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| 58 | Đèn Led BLUB 20W | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 62 | Ống PVC cách điện chống cháy D16 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 110 | m |
| 63 | Đào đất hố máy bơm, tận dụng đắp và vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,168 | m3 |
| 64 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,025 | m3 |
| 65 | Ván khuôn nền | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan hố máy bơm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố máy bơm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,068 | m3 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,45 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,45 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | m2 |
| 71 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ = 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Van ren đồng D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt ba chạc HDPE D160 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút HDPE nhựa D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt đai khởi thuỷ D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Máy bơm tăng áp | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 78 | Đào đất đường ống, tận dụng đắp và vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,75 | m3 |
| 79 | Ống thoát nước HDPE d63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,32 | 100m |
| 80 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,405 | m3 |
| C | NHÀ TẮM + KĨ THUẬT | |||
| 1 | Đào móng, tận dụng đắp và vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,673 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,662 | m3 |
| 3 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,666 | m3 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,523 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,563 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,023 | tấn |
| 8 | Gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,132 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,252 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,252 | m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,154 | m3 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 14 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,126 | m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,159 | 100m2 |
| 16 | Gia công lắp dựng cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,236 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,085 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,277 | 100m2 |
| 19 | Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,327 | tấn |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,216 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,216 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,16 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái bằng sika | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28,16 | m2 |
| 24 | Ống PVC D60 thoát nước mái | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,752 | m3 |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,197 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 73,297 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 73,297 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,295 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,847 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,295 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x450mm , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 58,004 | m2 |
| 33 | Cửa + vách ngăn Compact dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,544 | m2 |
| 34 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,617 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,617 | m2 |
| 37 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,104 | m2 |
| 38 | Sơn má cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,104 | m2 |
| 39 | Cửa khung nhôm kính mờ dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,2 | m2 |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 50A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 16A | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 88 | m |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 47 | Con sơn đón diện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Ống gen nổi , hộp nhựa 28x10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 112 | m |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 50 | Ống PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 51 | Ống PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 52 | Van khóa PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Măng sông PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 54 | Măng sông PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 55 | Zắc co PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 56 | Zắc co PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Van phao D25 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Cút 90 PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | cái |
| 59 | Cút 90 PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 60 | Cút ren trong PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 61 | Tê đều PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 62 | Tê đều PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 63 | Tê thu PPR D32-20 32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 64 | Đầu ren trong bằng đồng PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 65 | Đầu ren ngoài bằng đồng PPR D32 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 66 | Côn thu PPR D32-20 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | bộ |
| 68 | Bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | bể |
| 69 | Hộp ga thu nước thoát sàn D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | bộ |
| 70 | Ống PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,125 | 100m |
| 71 | Tê PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 72 | Cút 90 dộ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 73 | Cút 45 dộ PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 74 | Măng sông D90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Đào móng thành chắn, tận dụng đắp và vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,019 | m3 |
| 76 | Đắp cát công trình | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,257 | m3 |
| 77 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,752 | m3 |
| 78 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,585 | m3 |
| 79 | Đệm vữa 30 chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,09 | m2 |
| 80 | Xây tường gạch chỉ 6,5x10,5x22, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,135 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,59 | m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 30,59 | m2 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bình lọc cát Composite D=900mm, gia cố bằng sợi thủy tinh chống va đập, chịu hóa chất van 6 chức năng đi kèm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 2 | Máy bơm lọc bể bơi (sử dụng được với nước biển) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 3 | Bàn hút vệ sinh bể bơi có 8 bánh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Vợt vớt rác bể bơi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Chổi cọ bể bơi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Bộ Test PH và Clo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Ống mềm tự nổi bể bơi 15m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Sào nhôm 7m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 9 | Thang bể bơi bằng Inox 2,3 bậc | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 10 | Đầu trả nước bể bơi bằng nhựa ABS, kết nối 63mm có ren ngoài D63, lưu lượng 5m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 11 | Khớp hút vệ sinh bể bơi bằng nhựa kết nối 63mm có ren ngoài D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 12 | Nắp thu nước đáy bể bơi, hình tròn, chất liệu bằng nhựa ABS, kích thước 20x20cm, lưu lượng 15m3/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 13 | Van khóa D63 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 14 | Ghế ngồi chờ 4 chỗ ngồi | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 15 | Biển bể bơi Inox ăn mòn kích thước 40x60cm | 1 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi