Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201167757-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201163500
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-23 15:27:00 đến ngày 2020-12-04 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,137,511,230 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III (TC=5%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 460,3545 m3
2 Đào nền đường mở rộng, đất cấp III (M=95%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 87,4674 100m3
3 Đào bạt mái taluy, nền đường bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4509 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (TC=5%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7467 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (M=95%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,1871 100m3
6 Đào khuôn + gia cố lề + ổ gà, đất cấp III (TC=5%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,0955 m3
7 Đào khuôn đường + gia cố lề + ổ gà, đất cấp III (M=95%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,7581 100m3
8 Đào móng rãnh dọc, đất cấp III (TC=5%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,633 m3
9 Đào móng rãnh dọc, đất cấp III (M=95%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,5703 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III. (đã trừ phần khối lượng đắp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,9337 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III. (đã trừ phần khối lượng đắp) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,9337 100m3
12 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77,9337 100m3
13 Tạo nhám mặt đường cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 262,5145 100m2
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm (KC lề mới, gia cố lề) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 49,5987 100m2
15 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, bù vênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 984,96 m3
16 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm (KCMĐLM+CT+ổ gà) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 342,2683 100m2
17 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 315,3435 100m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Rải bạt nilon móng rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,8263 100m2
2 Ván khuôn mái bờ kênh mương Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,0567 100m2
3 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 337,25 m3
C TẤM ĐAN
1 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,816 100m2
2 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,128 100kg
3 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép >10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,168 100kg
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III (TC=5%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,161 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III (M=95%) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6006 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,58 m3
4 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,41 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0514 tấn
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1716 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4146 100m2
8 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1 m3
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
10 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống d=1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Ông
11 Chít khe nối ống cống VXM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,04 m2
12 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,03 m3
E CỘT TIÊU, CỘT H, CỘT KM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,68 m3
2 Bê tông cọc tiêu, cọc H, cột KM, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,57 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,62 m3
4 Ván khuôn cột tiêu, cột H, cột KM Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2725 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,0343 tấn
6 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 540,63 m2
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.175 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->