Gói thầu: Sửa chữa hàng rào, ốp đá cổng UBND phường Tân Xuân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201169752-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Đầu tư thương mại xây dựng Bảo An |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hàng rào, ốp đá cổng UBND phường Tân Xuân |
| Số hiệu KHLCNT | 20201169674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kết dư năm 2019 chuyển sang năm 2020 đã giao trong dự toán phường Tân Xuân |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 09:43:00 đến ngày 2020-12-01 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 269,345,832 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17 | m3 |
| 4 | Công tác vận chuyển phế thải xây dựng bằng xe tải với cự ly vận chuyển bình quân 15 km. Xe tải 7 tấn | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 17 | 1 tấn phế thải |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,224 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,224 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,36 | 100m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3168 | 100m3 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 1,568 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2003 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 13,218 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 6,996 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,2976 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,0471 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,6698 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,528 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,624 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,5832 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4199 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,3896 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 2,208 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 0,4416 | 100m2 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 7,2048 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9,48 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 340 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 52,48 | m2 |
| 29 | Bả bằng matít vào tường | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 340 | m2 |
| 30 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 58,24 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 398,24 | m2 |
| 32 | SXLD chông sắt hàng rào | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 68 | md |
| 33 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 9,48 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 35 | Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Jotun 1 nước lót, 2 nước phủ. | Mô tả theo chương V của E-HSMT | 19,2 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi