Gói thầu: Gói thầu: Thi công hạng mục Sửa chữa nhà ăn tập thể Công ty Điện lực Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201169243-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty điện lực Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công hạng mục Sửa chữa nhà ăn tập thể Công ty Điện lực Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20201168081
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phúc lợi Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 08:37:00 đến ngày 2020-12-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 606,836,706 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần tháo dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 414,598 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 29,98 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 1,2584 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 529,809 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 133,6796 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 127,811 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 91,613 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 29,7864 m2
9 Tháo dỡ trần thạch cao Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 61,3064 m2
10 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 38,556 m2
B Phần cải tạo
1 Lát nền, sàn gạch Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 29,7864 m2
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 127,811 m2
3 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 400,349 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 243,226 m2
5 Ốp tường trụ, cột gạch Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 30,904 m2
6 Trần thạch cao chìm (đã hoàn chỉnh) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 91,9596 m2
7 Trần thạch cao nổi (đã hoàn chỉnh) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 154,1328 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 38,556 1m2
9 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao 3,6m Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 4 100m2
10 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao 3,6m Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 3,6 100m2
C Phần nội thất Phòng ăn 1:
1 Ốp nhựa PVC vân gỗ hãng ABT kết hợp tấp PVC giả đá Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 74,624 m2
2 Tủ rượu gỗ MDF chịu ẩm 17mm bề mặt phủ Melamin, cánh kính 8mm, đợt kính 8mm mài cạnh vi tính Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 3,36 m2
3 Rèm cửa 2 lớp Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 7,56 m2
D Cải tạo bàn soạn:
1 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 0,3176 m3
2 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 6,1875 m2
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2 Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 0,2735 m3
4 Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - đường kính cốt thép ≤10mm Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 0,3116 100kg
5 Ốp đá granit tự nhiên vào bàn soạn Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 3,4188 m2
6 Ốp tường chân bàn soạn gạch 300x600mm Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 6,1875 m2
E Phần chống thấm mái
1 Phá dỡ Nền láng vữa xi măng cũ Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 50,4896 m2
2 Quét dung dịch lớp 1 chống thấm mái (0,3Kg/m2) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 91,7056 m2
3 Quét dung dịch lớp 2 chống thấm mái (0,85Kg/m2) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 91,7056 m2
4 Quét dung dịch lớp 3 chống thấm mái (0,85Kg/m2) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 91,7056 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 91,7056 m2
F Phần lợp lại mái
1 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 4,146 100m2
2 Ke chống bão 4 cái/m2 Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 1.658 Cái
3 Tôn úp nóc khổ 600mm Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 55,4 md
G Phần cửa
1 Thay thế Cửa đi 2 cánh mở quay - Cửa Kim Loại - Cửa nhôm Phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, đã lắp đặt) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 9,36 m2
2 Thay thế Cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa Kim Loại - Cửa nhôm Phù hợp QCVN 16:2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, đã lắp đặt) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 9,36 m2
3 Thay thế Cửa sổ 2 cánh mở quay - Cửa nhựa lõi thép. Phù hợp QCVN 16:2017/BXD (thanh nhựa có độ dày thành ngoài >2.2mm, lõi thép mã kẽm dày 1.2mm, kính trắng an toàn 2 lớp dày Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 13,6 m2
H Phần điện
1 Tủ điện vỏ kim loại, lắp âm KT 400x300x150, lắp âm Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 1 Hộp
2 Lắp đặt các aptomat 1 pha - 2 cực 32A 10kA Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 2 Cái
3 Lắp đặt các aptomat 1 pha - 2 cực 16A 10kA Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 5 Cái
4 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/XLPE 2Cx1.5mm2 hoặc tương đương Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 300 m
5 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/XLPE 2Cx2.5mm2 hoặc tương đương Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 80 m
6 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn PVC D16 Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 50 m
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng hắt khe Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 36 Bộ
8 Lắp đặt Đèn Led ốp trần 24W Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 3 Bộ
9 Lắp đặt quạt trần F60MZ2-S Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 16 Cái
10 Lắp đặt công tắc 3 hạt 1 chiều (Bao gồm: Đế âm + mặt + hạ ) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 7 Cái
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều (Bao gồm: Đế âm + mặt + hạ ) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 7 Cái
12 Lắp đặt ổ cắm đôi (Bao gồm mặt +hạt) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 8 Cái
13 Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT âm trần 9W/220V (ánh sáng trắng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 42 Bộ
14 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 30 Bộ
I CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 10,84 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 102,6572 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 30,6532 m2
4 Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 30,6532 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 105,3836 m2
6 Tháo dỡ bệ xí Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 3 Bộ
7 Tháo dỡ chậu rửa Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 3 Bộ
8 Cải tạo Ốp tường trụ, cột gạch 300x600mm Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 136,8763 m2
9 Cải tạo Lát nền, sàn gạch 300x300mm Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 28,4 m2
10 Cải tạo Trần thạch cao nổi (đã hoàn chỉnh) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 30,6532 m2
11 Thay thế Cửa đi 1 cánh mở quay - Cửa Kim Loại - Cửa nhôm Phù hợp QCVN 16:2017/BXD; Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 8,68 m2
12 Thay thế Cửa sổ hai cánh mở đẩy - Cửa Kim Loại - Cửa nhôm Phù hợp QCVN 16:2017/BXD; Kính an toàn dày 6.38mm cộng thêm 150.000 đ/m2; đã lắp đặt) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 2,16 m2
13 Lắp đặt xí bệt Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 3 Bộ
14 Vòi xịt xí bệt Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 3 Cái
15 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 3 Bộ
16 Lắp đặt vòi chậu rửa Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 3 Bộ
17 Xi phông chậu rửa Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 3 Cái
18 Lắp đặt gương soi Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 2 Cái
19 Phụ kiện vệ sinh (Giá khăn hộp giấy.....) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 2 Bộ
20 Chậu tiểu nam Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 2 Bộ
21 Lắp đặt đèn LED DOWNLIGHT âm trần 9W/220V (ánh sáng trắng) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 5 Bộ
22 Lắp đặt dây điện Cu/PVC/XLPE 2Cx1.5mm2 Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 50 m
23 Lắp đặt công tắc 1 hạt 1 chiều (Bao gồm: Đế âm + mặt + hạt) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 3 Cái
24 Lắp đặt công tắc 2 hạt 1 chiều (Bao gồm: Đế âm + mặt + hạt) Theo Tiêu chuẩn kỹ thuật Chương V 2 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->