Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở xã Phú Thịnh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201169498-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở xã Phú Thịnh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20201169425 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 09:46:00 đến ngày 2020-12-04 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,507,051,967 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC | |||
| D | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III (đào máy 90%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5221 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Thủ công 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0111 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,087 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4078 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5369 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3098 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2982 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1167 | tấn |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1533 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3102 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,094 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6161 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,069 | m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6426 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3487 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d<=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8359 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d>18 mm, ở d<=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3703 | tấn |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3972 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1946 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8196 | m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,5013 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4824 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,14 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,776 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,776 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5063 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,1252 | m2 |
| 32 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5872 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,276 | m3 |
| 34 | Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,544 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 37 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2718 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2517 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1268 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121 | cái |
| E | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,19 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6862 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,007 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235,007 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,687 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,687 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8401 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,6086 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,1 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 554,1 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 741,606 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 426,054 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,5773 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9648 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,28 | m2 |
| 16 | Nhân công trang trí cột (03 công /cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | công |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6356 | m3 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,882 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,882 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,2909 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,2909 | m2 |
| 22 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1976 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1584 | m2 |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,62 | m2 |
| 25 | Tay vị gỗ D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8 | m |
| 26 | Trụ gỗ 150x150x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 27 | Tấm COMPAC HPL vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 28 | Trần tôn khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8632 | m2 |
| 29 | Vách Hoa bê tông (Khoán gọn lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,7 | m |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8225 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,012 | m2 |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9268 | tấn |
| 34 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 35 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | tấn |
| 36 | Bu lông D18 l =430 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 37 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4524 | 100m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5904 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5904 | tấn |
| 41 | Trần tôn khung xương thép (loại tôn PU 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,3636 | m2 |
| 42 | Tôn úp nóc + máng xối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,08 | m |
| 43 | Quốc huy Alumium đường kính D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 44 | Nắp tôn + khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 45 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 46 | ống nhựa d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5 | m |
| 47 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 48 | Hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 49 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 50 | Bật giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2836 | 100m2 |
| 52 | Thêm thời gian sử dụng dàn giáo trong thời gian 2 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5672 | 100m2 |
| F | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5036 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2522 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1779 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5104 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6753 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, h<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1901 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, h<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0522 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4279 | tấn |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,374 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,374 | m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1233 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5988 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d<= 10mm, h<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1637 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d> 10mm, h<= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1051 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3043 | tấn |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,495 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,309 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,309 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | m |
| 21 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4086 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4007 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1871 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2775 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9388 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3886 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5743 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2939 | tấn |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,598 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,598 | m2 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3709 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5231 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2506 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6624 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6624 | m2 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9013 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc cầu thang, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,1674 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,3296 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5098 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8188 | tấn |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,72 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,72 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,02 | m |
| 46 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,57 | m |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,764 | m2 |
| 48 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,764 | m2 |
| G | Phần cửa | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,865 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 3 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 5 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,112 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 7 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,41 | m2 |
| 8 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 10 | Hoa thép INOX (Khoán gọn cả lắp dựng và gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,5028 | kg |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3555 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3555 | m2 |
| H | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3167 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0466 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3715 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5573 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0782 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7534 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7152 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,135 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,135 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1385 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| I | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ điện âm tường SE4FC 2/4LA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Móc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m(loại bán nguyệt), loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 11 | Đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | cái |
| 12 | Mặt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139 | Cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.030 | m |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 24 | Băng dính điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Quận |
| 25 | Nội quy, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Bình chữa cháy Co2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| 27 | Bình chữa cháy MFZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bình |
| J | Thu sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 3 | Sứ nhồi xi măng giữ chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | m |
| 5 | Bật đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | cái |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 8 | Ống nhựa luồn dầy tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4954 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4954 | 100m3 |
| 11 | Thử điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Điểm |
| K | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m |
| 2 | Tê PVC D 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 3 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 4 | Chếch PVC D 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 5 | Đai giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Cái |
| 6 | Rọ chắn rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 7 | Phễu thu sàn D110x110 (kiểm tra) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 10 | Tê PVC D 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 11 | Phễu thu sàn D90 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 13 | Tê PVC D 48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 14 | Cút PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 15 | Côn PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 16 | CẤP NƯỚC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 19 | Van khóa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 20 | Nối chuyển HDPED25 sang PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 21 | Côn nối HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 22 | Van khóa đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 23 | Van khóa đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Ống PPR D25 dày 2.8 cấp nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 26 | Ống PPR D32 dày 2.9 cấp nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 100m |
| 27 | Tê PPR D 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Cái |
| 28 | Tê PPR D 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 29 | Tê PPr D 32-25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | Cái |
| 30 | Cút PPr D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 31 | Cút PPr D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 32 | Ren trong PPr D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 33 | Ren ngoài PPr D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 34 | Ống PPR D25 dày 3.5 cấp nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m |
| 35 | Cút PPr D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | Cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Bộ phụ kiện nhà tắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Băng keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | quận |
| L | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6357 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8167 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6357 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,8167 | 100m3 |
| M | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| N | Sân bê tông (S=1147 m2) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,29 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,41 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,147 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,76 | m3 |
| 5 | Cắt khe co 1*4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,94 | 10m |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| O | Bậc dốc nước | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2336 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0045 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8768 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4373 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,224 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | 100m2 |
| P | Rãnh thoát nước chung | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7243 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,854 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,708 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,408 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2621 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1241 | 100m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,8 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,708 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3422 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4296 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi