Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở xã Phú Thịnh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201169498-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở xã Phú Thịnh, huyện Yên Bình, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20201169425
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 09:46:00 đến ngày 2020-12-04 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,507,051,967 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ KHÁC
1 Phí môi trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
B XÂY LẮP
C XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC
D Phần móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III (đào máy 90%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5221 100m3
2 Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III (Thủ công 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0111 m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,087 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1932 100m2
5 Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,4 m3
6 Ván khuôn móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4078 100m2
7 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5369 m3
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3098 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0545 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2982 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1167 tấn
12 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1533 m3
13 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3102 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,094 m3
15 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6161 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,069 m3
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6426 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3487 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d<=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8359 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d>18 mm, ở d<=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3703 tấn
21 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,3972 m2
22 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1946 100m3
23 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m3
24 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8196 m3
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,5013 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4824 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,14 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,776 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,776 m2
30 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5063 m3
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1252 m2
32 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5872 m3
33 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,276 m3
34 Xây gạch chỉ rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,544 m3
35 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
36 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m2
37 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2718 m3
38 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2517 100m2
39 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1268 tấn
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 121 cái
E Phần kiến trúc
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,19 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6862 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,007 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 235,007 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,687 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,687 m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,8401 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,6086 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 554,1 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 554,1 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 741,606 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,054 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,5773 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,9648 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,28 m2
16 Nhân công trang trí cột (03 công /cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 công
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6356 m3
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,882 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,882 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,2909 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,2909 m2
22 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1976 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1584 m2
24 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,62 m2
25 Tay vị gỗ D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8 m
26 Trụ gỗ 150x150x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
27 Tấm COMPAC HPL vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
28 Trần tôn khung xương thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8632 m2
29 Vách Hoa bê tông (Khoán gọn lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,7 m
31 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8225 tấn
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,012 m2
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9268 tấn
34 Gia công giằng mái thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 tấn
35 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 tấn
36 Bu lông D18 l =430 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
37 Bu lông D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
38 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4524 100m2
39 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5904 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5904 tấn
41 Trần tôn khung xương thép (loại tôn PU 3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,3636 m2
42 Tôn úp nóc + máng xối Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,08 m
43 Quốc huy Alumium đường kính D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
44 Nắp tôn + khoá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
45 Thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
46 ống nhựa d110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,5 m
47 Lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
48 Hộp thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
49 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
50 Bật giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
51 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2836 100m2
52 Thêm thời gian sử dụng dàn giáo trong thời gian 2 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5672 100m2
F Phần kết cấu
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5036 m3
2 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2522 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1779 100m2
4 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,5104 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6753 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, h<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1901 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, h<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0522 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4279 tấn
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,374 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,374 m2
11 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1233 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5988 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0783 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d<= 10mm, h<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1637 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d> 10mm, h<= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1051 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3043 tấn
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,495 m2
18 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,309 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,309 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2 m
21 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4086 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4007 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1871 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2775 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9388 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3886 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5743 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0549 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2939 tấn
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,598 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,598 m2
32 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3709 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5231 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2506 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
36 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6624 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6624 m2
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9013 m3
39 Lát đá bậc cầu thang, VXM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,1674 m2
40 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,3296 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5098 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8188 tấn
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,72 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,72 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,02 m
46 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,57 m
47 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,764 m2
48 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,764 m2
G Phần cửa
1 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,865 m2
2 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
3 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m2
4 Phụ kiện cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bộ
5 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,112 m2
6 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bộ
7 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở quay bằng cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,41 m2
8 Phụ kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
9 Sản xuất vách kính cố định bằng vách nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2 m2
10 Hoa thép INOX (Khoán gọn cả lắp dựng và gia công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,5028 kg
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3555 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3555 m2
H Bể tự hoại
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0695 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3167 m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0466 100m3
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3715 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5573 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0782 tấn
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7534 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7152 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,135 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,135 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1385 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m3
15 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
I Điện chiếu sáng
1 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Tủ điện âm tường SE4FC 2/4LA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
8 Móc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Cái
9 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m(loại bán nguyệt), loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
10 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
11 Đế âm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 cái
12 Mặt bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 139 Cái
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 m
18 Lắp đặt dây đơn <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
19 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.030 m
21 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
22 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
24 Băng dính điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Quận
25 Nội quy, tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
26 Bình chữa cháy Co2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
27 Bình chữa cháy MFZ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bình
J Thu sét
1 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
3 Sứ nhồi xi măng giữ chân kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 304 m
5 Bật đỡ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 cái
6 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
8 Ống nhựa luồn dầy tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4954 100m3
10 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4954 100m3
11 Thử điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Điểm
K Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,04 100m
2 Tê PVC D 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 Cái
3 Cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cái
4 Chếch PVC D 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
5 Đai giữ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 Cái
6 Rọ chắn rác D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
7 Phễu thu sàn D110x110 (kiểm tra) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Cái
8 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
9 Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 Cái
10 Tê PVC D 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
11 Phễu thu sàn D90 inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 Cái
12 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
13 Tê PVC D 48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
14 Cút PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 Cái
15 Côn PVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
16 CẤP NƯỚC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 0.0
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
19 Van khóa HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
20 Nối chuyển HDPED25 sang PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
21 Côn nối HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
22 Van khóa đồng D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
23 Van khóa đồng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
24 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
25 Ống PPR D25 dày 2.8 cấp nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
26 Ống PPR D32 dày 2.9 cấp nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 100m
27 Tê PPR D 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 Cái
28 Tê PPR D 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Cái
29 Tê PPr D 32-25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 Cái
30 Cút PPr D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 Cái
31 Cút PPr D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Cái
32 Ren trong PPr D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 Cái
33 Ren ngoài PPr D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
34 Ống PPR D25 dày 3.5 cấp nước lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m
35 Cút PPr D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 Cái
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
38 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
39 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Bộ phụ kiện nhà tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
41 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
42 Van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
43 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
44 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Băng keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 quận
L SAN NỀN
1 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6357 100m3
2 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8167 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6357 100m3
4 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,8167 100m3
M HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
N Sân bê tông (S=1147 m2)
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,29 m3
2 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,41 m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147 100m3
4 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,76 m3
5 Cắt khe co 1*4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,94 10m
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m2
O Bậc dốc nước
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2336 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0045 m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,18 m3
4 Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8768 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4373 100m2
6 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,224 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m2
P Rãnh thoát nước chung
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7243 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 100m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,854 m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,708 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100m2
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,408 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2621 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1241 100m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,8 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,4 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,708 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3422 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4296 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 94 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->