Gói thầu: Gói thầu 10.SCL-2020: Thi công xây lắp công trình: “Đại tu thay dây bọc các lộ đường dây trung thế trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2020”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201130596-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu 10.SCL-2020: Thi công xây lắp công trình: “Đại tu thay dây bọc các lộ đường dây trung thế trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2020”
Số hiệu KHLCNT 20201126182
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-11 16:21:00 đến ngày 2020-11-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,016,837,792 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công trình: Đại tu, thay dây bọc 3,6kV lộ đường dây trung thế 471E1.38, 475E1.38, 476E1.38, 478E1.38, 485E1.38, 486E1.38, 489E1.38, 474E1.47, 475E1.47, 476E1.47 trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2020
B Lộ 471E1.38
C NHÂN CÔNG - A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt nhân công kéo dây AC-150- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) tiết diện dây <= 150mm2 1.824 m
D VẬT TƯ - B CẤP
1 Dây đồng mềm M1x50mm2 Phụ lục TCKT 14 m
2 Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,52 kg) Phụ lục TCKT 1 bộ
3 Xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg) Phụ lục TCKT 1 bộ
4 Cầu xà (4,29 kg) Phụ lục TCKT 21 bộ
5 Sứ đứng 24kV +ty sứ Phụ lục TCKT 42 quả
6 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N Phụ lục TCKT 42 chuỗi
7 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết cho dây AC 95-150 Phụ lục TCKT 36 bộ
8 Ống nối dây AC 240 Phụ lục TCKT 3 cái
9 Ghíp nhôm A50-240 3 bu lông Phụ lục TCKT 57 cái
10 Cosse AM185 Phụ lục TCKT 15 cái
E NHÂN CÔNG - B CẤP B THỰC HIỆN
F PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
G Công tác lắp mới
1 Lắp đặt Dây đồng mềm M1x50mm2- Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 14 m
2 Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,52 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=15kg 1 bộ
3 Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg 1 bộ
4 Lắp đặt Cầu xà (4,29 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=15kg 21 bộ
5 Lắp đặt Sứ đứng 24kV +ty sứ- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 42 quả
6 Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 42 chuỗi
H Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Tháo dỡ và thu hồi Dây bọc 3,6kV AAAC-240mm2 (thu hồi)- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) tiết diện dây <= 240mm2 1.824 m
2 Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ sứ trung gian (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg 1 bộ
3 Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng VHD (thu hồi)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 18 bộ
4 Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo đơn cho dây AC (thu hồi)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 54 bộ
I PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
J PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 185mm2 15 cái
K VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn 2 ca
L Lộ 475E1.38
M NHÂN CÔNG - A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt Nhân công kéo dây AC-150- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) tiết diện dây <= 150mm2 1.824 m
N VẬT TƯ - B CẤP
1 Dây đồng mềm M1x50mm2 Phụ lục TCKT 14 m
2 Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x70mm2 Phụ lục TCKT 15 m
3 Hộp đầu cáp Tplug 24kV-70mm2 Phụ lục TCKT 1 bộ
4 Hộp đầu cáp sứ thường 24kV-70mm2 Phụ lục TCKT 1 bộ
5 Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,52 kg) Phụ lục TCKT 1 bộ
6 Xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg) Phụ lục TCKT 1 bộ
7 Cầu xà (4,29 kg) Phụ lục TCKT 9 bộ
8 Sứ đứng 24kV +ty sứ Phụ lục TCKT 36 quả
9 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N Phụ lục TCKT 48 chuỗi
10 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết cho dây AC 95-150 Phụ lục TCKT 42 bộ
11 Ống nối dây AC 240 Phụ lục TCKT 3 cái
12 Ghíp nhôm A50-240 3 bu lông Phụ lục TCKT 48 cái
13 Cosse AM185 Phụ lục TCKT 33 cái
O NHÂN CÔNG - VT B CẤP B THỰC HIỆN
P PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
Q Công tác lắp mới
1 Lắp đặt Dây đồng mềm M1x50mm2- Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 14 m
2 Lắp đặt Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x70mm2- Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 2 kg/m 15 m
3 Lắp đặt Hộp đầu cáp Tplug 24kV-70mm2- Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV 1 bộ
4 Lắp đặt Hộp đầu cáp sứ thường 24kV-70mm2- Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV 1 bộ
5 Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,52 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=15kg 1 bộ
6 Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg 1 bộ
7 Lắp đặt Cầu xà (4,29 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=15kg 9 bộ
8 Lắp đặt Sứ đứng 24kV +ty sứ- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 36 quả
9 Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 48 chuỗi
R Công tác tháo dỡ, lắp lại
1 Tháo dỡ và lắp đặt lại Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV (lắp lại)- Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất <= 630KVA 1 bộ
2 Tháo dỡ và lắp đặt lại Tủ hạ thế tổng 600V-1000A (lắp lại)- Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha 1 bộ
3 Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp treo 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 (lắp lại)- Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng cáp <= 3 kg/m 80 m
S Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Tháo dỡ và thu hồi Dây bọc 3,6kV AAAC-240mm2 (thu hồi)- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 240mm2 1.824 m
2 Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ sứ trung gian (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg 1 bộ
3 Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng VHD (thu hồi)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 12 bộ
4 Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo đơn cho dây AC (thu hồi)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 60 bộ
T PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
U PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 185mm2 33 cái
V VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn 2 ca
W Lộ 473E1.47
X NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT- VT A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt nhân công kéo dây AC-150- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) tiết diện dây <= 150mm2 0 m
Y VẬT TƯ - B CẤP
1 AC-240 Phụ lục TCKT 208 m
2 AC-120 (Xuống thiết bị, đấu lèo, khóa số 8) Phụ lục TCKT 102 m
3 AC-95 (Xuống thiết bị, đấu lèo, khóa số 8) Phụ lục TCKT 48 m
4 Cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 Phụ lục TCKT 16 m
5 AC-70 Phụ lục TCKT 83 m
6 Dây đồng mềm M1x35mm2 Phụ lục TCKT 23 m
7 Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 11 Phụ lục TCKT 9 cột
8 Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 11 Phụ lục TCKT 14 cột
9 Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg) Phụ lục TCKT 27 bộ
10 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg) Phụ lục TCKT 4 bộ
11 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến 22kV (114,75 kg) Phụ lục TCKT 12 bộ
12 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép ngang tuyến 22kV (105,83 kg) Phụ lục TCKT 11 bộ
13 Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV (85,79 kg) Phụ lục TCKT 4 bộ
14 Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha cột kếp dọc tuyến 22kV (105,95 kg) Phụ lục TCKT 2 bộ
15 Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha cột kép ngang tuyến 22kV (92,27 kg) Phụ lục TCKT 5 bộ
16 Xà nánh 3 pha sứ đứng (87,37 kg) Phụ lục TCKT 3 bộ
17 Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,52 kg) Phụ lục TCKT 2 bộ
18 Xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg) Phụ lục TCKT 9 bộ
19 Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg) Phụ lục TCKT 16 bộ
20 Chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg) Phụ lục TCKT 4 bộ
21 Giằng cột ly tâm (93,44 kg) Phụ lục TCKT 1 bộ
22 Xà PI, tim trạng 1,5m (83,52 kg) Phụ lục TCKT 1 bộ
23 Xà đỡ CSV (18,95 kg) Phụ lục TCKT 3 bộ
24 Sứ đứng 24kV +ty sứ Phụ lục TCKT 259 quả
25 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N Phụ lục TCKT 75 chuỗi
26 Chuỗi sứ néo kép Polyme 24kV-120N Phụ lục TCKT 42 chuỗi
27 Cầu xà (4,29 kg) Phụ lục TCKT 1 bộ
28 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết cho dây AC 185-240 Phụ lục TCKT 75 bộ
29 Phụ kiện chuỗi néo kép 7 chi tiết cho dây AC 185-240 Phụ lục TCKT 42 bộ
30 Ty sứ cao 22kV Phụ lục TCKT 5 cái
31 Ống nối dây AC 70 Phụ lục TCKT 18 cái
32 Ống nối dây AC 95 Phụ lục TCKT 17 cái
33 Ống nối dây AC 120 Phụ lục TCKT 12 cái
34 Ống nối dây AC 150 Phụ lục TCKT 9 cái
35 Ống nối dây AC 240 Phụ lục TCKT 9 cái
36 Ghíp nhôm A50-240 3 bu lông Phụ lục TCKT 312 cái
37 Cosse AM240 Phụ lục TCKT 18 cái
38 Cosse AM185 Phụ lục TCKT 3 cái
39 Cosse AM150 Phụ lục TCKT 6 cái
40 Cosse AM120 Phụ lục TCKT 6 cái
41 Cosse AM70 Phụ lục TCKT 15 cái
42 Cosse M50 Phụ lục TCKT 28 cái
43 Cosse M35 Phụ lục TCKT 16 cái
44 Biển tên cột trung thế (24x80) phản quang Phụ lục TCKT 22 cái
45 Đai thép+ Khóa đai Phụ lục TCKT 146 cái
46 Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 Phụ lục TCKT 31 cái
47 Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) Phụ lục TCKT 681 m
48 Keo chống chim chuột Phụ lục TCKT 11 bình
49 Ống HDPE 32/25 Phụ lục TCKT 165 m
Z NHÂN CÔNG - B CẤP B THỰC HIỆN
AA PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
AB Công tác lắp mới
1 Lắp đặt Nhân công kéo dây AC-240- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 240mm2 120 m
2 Lắp đặt Cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2- Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng cáp <= 1 kg/m 16 m
3 Lắp đặt AC-70- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) tiết diện dây <= 70mm2 83 m
4 Lắp đặt Dây đồng mềm M1x35mm2- Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 23 m
5 Lắp dựng Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 11- Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 14m 9 cột
6 Lắp dựng Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 11- Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 16m 14 cột
7 Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 27 bộ
8 Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 4 bộ
9 Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến 22kV (114,75 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=140kg 12 bộ
10 Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép ngang tuyến 22kV (105,83 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=140kg 11 bộ
11 Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV (85,79 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 4 bộ
12 Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha cột kếp dọc tuyến 22kV (105,95 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=140kg 2 bộ
13 Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha cột kép ngang tuyến 22kV (92,27 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 5 bộ
14 Lắp đặt Xà nánh 3 pha sứ đứng (87,37 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 3 bộ
15 Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,52 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=15kg 2 bộ
16 Cầu xà (4,29 kg) 1 bộ
17 Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg 9 bộ
18 Lắp đặt Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 16 bộ
19 Lắp đặt Chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=230kg 4 bộ
20 Lắp đặt Xà PI, tim trạng 1,5m (83,52 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 1 bộ
21 Lắp đặt Xà đỡ CSV (18,95 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=25kg 3 bộ
22 Lắp đặt Sứ đứng 24kV +ty sứ- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 259 quả
23 Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 75 chuỗi
24 Lắp đặt Chuỗi sứ néo kép Polyme 24kV-120N- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 42 chuỗi
25 Lắp đặt Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)- Thay tiếp địa gốc, đường kính F8-10 681 m
26 Lắp đặt Biển tên cột trung thế (24x80) phản quang- Thay biển, chiều cao lắp đặt <= 20m 22 cái
AC Công tác tháo dỡ, lắp lại
1 Tháo dỡ và lắp đặt lại Cầu dao phụ tải (lắp lại)- Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất 5 bộ
2 Tháo dỡ và lắp đặt lại Chống sét van (lắp lại)- Thay chống sét van, cấp điện áp <= 35kV 5 bộ
3 Tháo dỡ và lắp đặt lại Dây AC-240 (lắp lại)- Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) tiết diện dây <= 240mm2 4.815 m
4 Tháo dỡ và lắp đặt lại Dây AC-150 (lắp lại)- Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 150mm2 3.933 m
5 Tháo dỡ và lắp đặt lại Dây AC-120 (lắp lại)- Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) tiết diện dây <= 120mm2 1.203 m
6 Tháo dỡ và lắp đặt lại Dây AC-95 (lắp lại)- Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…), tiết diện dây <= 95mm2 120 m
7 Tháo dỡ và lắp đặt lại Dây AC-70 (lắp lại)- Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 70mm2 282 m
8 Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 11 bộ
9 Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà X2 khóa dây sứ đứng cột kép dọc tuyến 22kV (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 1 bộ
10 Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà X2 khóa dây sứ đứng cột kép ngang tuyến 22kV (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 2 bộ
11 Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 4 bộ
12 Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 3 pha 22kV (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 5 bộ
13 Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà đỡ sứ trung gian 22kV (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=25kg 6 bộ
14 Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà đỡ CSV cột BTLT (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=15kg 2 bộ
15 Tháo dỡ và lắp đặt lại Giá đỡ CDPT (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 1 bộ
16 Tháo dỡ và lắp đặt lại Ghế thao tác CDPT (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 4 bộ
17 Tháo dỡ và lắp đặt lại Thang trèo (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 3 bộ
18 Tháo dỡ và lắp đặt lại Sứ đứng VHD (lắp lại)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 56 quả
19 Tháo dỡ và lắp đặt lại CNĐ-22 (lắp lại)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 78 bộ
20 Tháo dỡ và lắp đặt lại CNK-22 (lắp lại)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 15 bộ
AD Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Tháo dỡ và thu hồi Dây AC-95 (thu hồi)- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…) tiết diện dây <= 95mm2 108 m
2 Tháo dỡ và thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 16,0m (thu hồi)- Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 16m 2 cột
3 Tháo dỡ và thu hồi Xà X1 đỡ dây sứ đứng (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg 3 bộ
4 Tháo dỡ và thu hồi Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 1 bộ
5 Tháo dỡ và thu hồi Xà nánh (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 87 bộ
6 Tháo dỡ và thu hồi Xà trung gian (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=25kg 16 bộ
7 Tháo dỡ và thu hồi Giá đỡ CDPT (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 2 bộ
8 Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng VHD (thu hồi)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 43 bộ
9 Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo đơn cho dây AC (thu hồi)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 123 bộ
10 Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo kép dùng cho dây AC (thu hồi)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 3 bộ
AE PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
AF PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 240mm2 18 cái
2 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 185mm2 3 cái
3 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 150mm2 6 cái
4 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 6 cái
5 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 70mm2 15 cái
6 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 28 cái
7 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 16 cái
8 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II 31 cái
AG PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1 Công tác đào đắp, lắp dựng Móng cột BTLT 14m - cột đơn nền đất 3 móng
2 Công tác đào đắp, lắp dựng Móng cột BTLT 14m - cột đơn nền BTXM dày 20 cm 6 móng
3 Công tác đào đắp, lắp dựng Móng cột BTLT 16m - cột đơn nền đất 4 móng
4 Công tác đào đắp, lắp dựng Móng cột BTLT 16m - cột đơn nền BTXM dày 20 cm 8 móng
5 Công tác đào đắp, lắp dựng Móng cột BTLT 16m - cột kép nền đất 1 móng
6 Công tác đào đắp Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 30 cái
AH VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn 2 ca
2 Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn 6 ca
AI Lộ 475E1.47
AJ NHÂN CÔNG - A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt Nhân công kéo dây AC-150- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) tiết diện dây <= 150mm2 1.017 m
AK VẬT TƯ - B CẤP
1 AC-70 Phụ lục TCKT 5 m
2 Dây đồng mềm M1x35mm2 Phụ lục TCKT 5 m
3 Sứ đứng 24kV +ty sứ Phụ lục TCKT 27 quả
4 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N Phụ lục TCKT 21 chuỗi
5 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết cho dây AC 95-150 Phụ lục TCKT 21 bộ
6 Ty sứ cao 22kV Phụ lục TCKT 6 cái
7 Phụ kiện chuỗi néo 4 chi tiết cho dây AC 95-150 Phụ lục TCKT 6 bộ
8 Ghíp nhôm A50-240 3 bu lông Phụ lục TCKT 39 cái
9 Cosse AM185 Phụ lục TCKT 6 cái
10 Cosse AM95 Phụ lục TCKT 3 cái
11 Cosse M35 Phụ lục TCKT 6 cái
12 Đai thép+ Khóa đai Phụ lục TCKT 3 cái
13 Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) Phụ lục TCKT 12 m
14 Ống HDPE 32/25 Phụ lục TCKT 3 m
AL NHÂN CÔNG - VT B CẤP B THỰC HIỆN
AM PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
AN Công tác lắp mới
1 Lắp đặt AC-70- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 70mm2 5 m
2 Lắp đặt Dây đồng mềm M1x35mm2- Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 95mm2 5 m
3 Lắp đặt Sứ đứng 24kV +ty sứ- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 27 quả
4 Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 21 chuỗi
5 Lắp đặt Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)- Thay tiếp địa gốc, đường kính F8-10 12 m
AO Công tác tháo dỡ, lắp lại
1 Tháo dỡ và lắp đặt lại Sứ đứng VHD (lắp lại)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 6 quả
AP Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Tháo dỡ và thu hồi Dây bọc 3,6kV AAAC-150mm2 (thu hồi)- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 150mm2 1.017 m
2 Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng VHD (thu hồi)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 27 bộ
3 Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo đơn cho dây AC (thu hồi)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 21 bộ
AQ PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
AR PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 185mm2 6 cái
2 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 70mm2 3 cái
3 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 6 cái
AS VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn 2 ca
AT Lộ 474E1.47
AU NHÂN CÔNG - A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt Nhân công kéo dây AC-150- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) tiết diện dây <= 150mm2 993 m
AV VẬT TƯ - B CẤP
1 AC-70 Phụ lục TCKT 5 m
2 Dây đồng mềm M1x35mm2 Phụ lục TCKT 5 m
3 Sứ đứng 24kV +ty sứ Phụ lục TCKT 32 quả
4 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N Phụ lục TCKT 18 chuỗi
5 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết cho dây AC 95-150 Phụ lục TCKT 18 bộ
6 Ty sứ cao 22kV Phụ lục TCKT 6 cái
7 Phụ kiện chuỗi néo 4 chi tiết cho dây AC 95-150 Phụ lục TCKT 9 bộ
8 Ghíp nhôm A50-240 3 bu lông Phụ lục TCKT 39 cái
9 Cosse AM185 Phụ lục TCKT 6 cái
10 Cosse AM95 Phụ lục TCKT 3 cái
11 Cosse M120 Phụ lục TCKT 1 cái
12 Cosse M35 Phụ lục TCKT 6 cái
13 Đai thép+ Khóa đai Phụ lục TCKT 3 cái
14 Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) Phụ lục TCKT 12 m
15 Ống HDPE 32/25 Phụ lục TCKT 3 m
AW NHÂN CÔNG - PHẦN VT B CẤP B THỰC HIỆN
AX PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
AY Công tác lắp mới
1 Lắp đặt AC-70- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 70mm2 5 m
2 Lắp đặt Dây đồng mềm M1x35mm2- Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 5 m
3 Lắp đặt Sứ đứng 24kV +ty sứ- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 32 quả
4 Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 18 chuỗi
5 Lắp đặt Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)- Thay tiếp địa gốc, đường kính F8-10 12 m
AZ Công tác tháo dỡ, lắp lại
1 Tháo dỡ và lắp đặt lại Sứ đứng VHD (lắp lại)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 6 quả
BA Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Tháo dỡ và thu hồi Dây bọc 3,6kV AAAC-150mm2 (thu hồi)- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 150mm2 993 m
2 Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng VHD (thu hồi)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 32 bộ
3 Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo đơn cho dây AC (thu hồi)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 6 bộ
BB PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
BC PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 185mm2 6 cái
2 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 95mm2 3 cái
3 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 1 cái
4 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2(M35) 6 cái
BD VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn 2 ca
2 Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn 1 ca
BE Lộ 489E1.38
BF NHÂN CÔNG - A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt Nhân công kéo dây AC-150- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) tiết diện dây <= 150mm2 2.238 m
BG VẬT TƯ - B CẤP
1 AC-70 Phụ lục TCKT 9 m
2 Dây đồng mềm M1x35mm2 Phụ lục TCKT 9 m
3 Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 11 Phụ lục TCKT 1 cột
4 Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 11 Phụ lục TCKT 1 cột
5 Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg) Phụ lục TCKT 3 bộ
6 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg) Phụ lục TCKT 2 bộ
7 Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg) Phụ lục TCKT 3 bộ
8 Sứ đứng 24kV +ty sứ Phụ lục TCKT 20 quả
9 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N Phụ lục TCKT 9 chuỗi
10 Chuỗi sứ néo kép Polyme 24kV-120N Phụ lục TCKT 6 chuỗi
11 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết cho dây AC 95-150 Phụ lục TCKT 9 bộ
12 Phụ kiện chuỗi néo kép 7 chi tiết cho dây AC 95-150 Phụ lục TCKT 6 bộ
13 Ty sứ cao 22kV Phụ lục TCKT 0 cái
14 Phụ kiện chuỗi néo 4 chi tiết cho dây AC 95-150 Phụ lục TCKT 48 bộ
15 Ống nối dây AC 150 Phụ lục TCKT 6 cái
16 Ghíp nhôm A50-240 3 bu lông Phụ lục TCKT 42 cái
17 Cosse AM95 Phụ lục TCKT 6 cái
18 Cosse M35 Phụ lục TCKT 16 cái
19 Biển tên cột trung thế (24x80) phản quang Phụ lục TCKT 2 cái
20 Đai thép+ Khóa đai Phụ lục TCKT 18 cái
21 Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 Phụ lục TCKT 2 cái
22 Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) Phụ lục TCKT 60 m
23 Keo chống chim chuột Phụ lục TCKT 1 bình
24 Ống HDPE 32/25 Phụ lục TCKT 16 m
BH NHÂN CÔNG - PHẦN VT B CẤP B THỰC HIỆN
BI PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
BJ Công tác lắp mới
1 Lắp đặt AC-70- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 70mm2 9 m
2 Lắp đặt Dây đồng mềm M1x35mm2- Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 9 m
3 Lắp dựng Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 11- Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 14m 1 cột
4 Lắp dựng Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 11- Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 16m 1 cột
5 Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 3 bộ
6 Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 2 bộ
7 Lắp đặt Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 3 bộ
8 Lắp đặt Sứ đứng 24kV +ty sứ- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 20 quả
9 Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 9 chuỗi
10 Lắp đặt Chuỗi sứ néo kép Polyme 24kV-120N- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 6 chuỗi
11 Lắp đặt Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)- Thay tiếp địa gốc, đường kính F8-10 60 m
12 Lắp đặt Biển tên cột trung thế (24x80) phản quang- Thay biển, chiều cao lắp đặt <= 20m 2 cái
BK Công tác tháo dỡ, lắp lại
1 Tháo dỡ và lắp đặt lại Chống sét van (lắp lại)- Thay chống sét van, cấp điện áp <= 35kV 1 bộ
2 Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà đỡ CSV cột BTLT (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=15kg 1 bộ
3 Tháo dỡ và lắp đặt lại Kim thu sét (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=15kg 1 bộ
4 Tháo dỡ và lắp đặt lại Sứ đứng VHD (lắp lại)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 2 quả
5 Tháo dỡ và lắp đặt lại CNĐ-22 (lắp lại)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 6 bộ
6 Tháo dỡ và lắp đặt lại CNK-22 (lắp lại)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 0 bộ
BL Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Tháo dỡ và thu hồi Dây bọc 3,6kV AAAC-150mm2 (thu hồi)- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 150mm2 2.250 m
2 Tháo dỡ và thu hồi Cột K 9,6m (thu hồi)- Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m 2 cột
3 Tháo dỡ và thu hồi Xà X1 đỡ dây sứ đứng (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg 4 bộ
4 Tháo dỡ và thu hồi Xà X2 khóa dây sứ đứng (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 1 bộ
5 Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng VHD (thu hồi)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 10 bộ
6 Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo đơn cho dây AC (thu hồi)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 3 bộ
BM PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
BN PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 95mm2 6 cái
2 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2(M35) 16 cái
3 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II 2 cái
BO PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1 Công tác đào đắp, lắp dựng Móng cột BTLT 14m - cột đơn nền đất 1 móng
2 Công tác đào đắp, lắp dựng Móng cột BTLT 16m - cột đơn nền đất 1 móng
3 Công tác đào đắp Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 2 cọc
BP VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn 2 ca
2 Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn 1 ca
BQ Công trình: Đại tu, thay dây bọc 3,6kV lộ đường dây trung thế 379E1.2, 473E1.38, 474E1.38 trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2020
BR Lộ 473E1.38
BS THIẾT BỊ B CẤP
1 Chống sét van 22kV 4 bộ
BT NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT - TB B CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt Chống sét van 22kV 4 bộ
BU NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT- VT A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt Nhân công kéo dây AC-150- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) tiết diện dây <= 150mm2 4.605 m
BV VẬT TƯ - B CẤP
1 AC-120 Phụ lục TCKT 1.520 m
2 AC-120 (Xuống thiết bị, đấu lèo, khóa số 8) Phụ lục TCKT 46 m
3 AC-95 (Xuống thiết bị, đấu lèo, khóa số 8) Phụ lục TCKT 129 m
4 Cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 Phụ lục TCKT 22 m
5 AC-70 Phụ lục TCKT 25 m
6 Dây đồng mềm M1x35mm2 Phụ lục TCKT 40,5 m
7 Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 9 Phụ lục TCKT 11 cột
8 Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 11 Phụ lục TCKT 3 cột
9 Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg) Phụ lục TCKT 48 bộ
10 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg) Phụ lục TCKT 1 bộ
11 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến 22kV (114,75 kg) Phụ lục TCKT 1 bộ
12 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép ngang tuyến 22kV (105,83 kg) Phụ lục TCKT 2 bộ
13 Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg) Phụ lục TCKT 40 bộ
14 Chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg) Phụ lục TCKT 1 bộ
15 Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến, tim trạm 2,6m (65,56 kg) Phụ lục TCKT 1 bộ
16 Xà đỡ SI-CSV, tim trạm 2,6m (64,96 kg) Phụ lục TCKT 2 bộ
17 Xà đỡ CSV (18,95 kg) Phụ lục TCKT 4 bộ
18 Sứ đứng 24kV +ty sứ Phụ lục TCKT 342 quả
19 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N Phụ lục TCKT 21 chuỗi
20 Chuỗi sứ néo kép Polyme 24kV-120N Phụ lục TCKT 3 chuỗi
21 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết cho dây AC 95-150 Phụ lục TCKT 21 bộ
22 Phụ kiện chuỗi néo kép 7 chi tiết cho dây AC 95-150 Phụ lục TCKT 3 bộ
23 Ty sứ cao 22kV Phụ lục TCKT 55 cái
24 Phụ kiện chuỗi néo 4 chi tiết cho dây AC 95-150 Phụ lục TCKT 33 bộ
25 Ống nối dây AC 120 Phụ lục TCKT 3 cái
26 Ống nối dây AC 150 Phụ lục TCKT 3 cái
27 Ghíp nhôm A50-240 3 bu lông Phụ lục TCKT 468 cái
28 Cosse AM185 Phụ lục TCKT 15 cái
29 Cosse AM120 Phụ lục TCKT 3 cái
30 Cosse AM70 Phụ lục TCKT 18 cái
31 Cosse M120 Phụ lục TCKT 6 cái
32 Cosse M50 Phụ lục TCKT 30 cái
33 Cosse M35 Phụ lục TCKT 55 cái
34 Biển tên cột trung thế (24x80) phản quang Phụ lục TCKT 8 cái
35 Đai thép+ Khóa đai Phụ lục TCKT 104 cái
36 Kẹp quai Cu Phụ lục TCKT 2 bộ
37 Kẹp hotline Cu Phụ lục TCKT 2 bộ
38 Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 Phụ lục TCKT 31 cái
39 Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) Phụ lục TCKT 402 m
40 Keo chống chim chuột Phụ lục TCKT 6 bình
41 Ống HDPE 32/25 Phụ lục TCKT 96 m
BW NHÂN CÔNG - B CẤP B THỰC HIỆN
BX PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
BY Công tác lắp mới
1 Lắp đặt Nhân công kéo dây AC-120- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 120mm2 1.491 m
2 Lắp đặt Cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2- Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng cáp <= 1 kg/m 22 m
3 Lắp đặt AC-70- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) , tiết diện dây <= 70mm2 25 m
4 Lắp đặt Dây đồng mềm M1x35mm2- Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 40,5 m
5 Lắp dựng Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 9- Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m 11 cột
6 Lắp dựng Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 11- Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 14m 3 cột
7 Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 48 bộ
8 Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 1 bộ
9 Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến 22kV (114,75 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=140kg 1 bộ
10 Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép ngang tuyến 22kV (105,83 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=140kg 2 bộ
11 Lắp đặt Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 40 bộ
12 Lắp đặt Chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=230kg 1 bộ
13 Lắp đặt Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến, tim trạm 2,6m (65,56 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 1 bộ
14 Lắp đặt Xà đỡ SI-CSV, tim trạm 2,6m (64,96 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 2 bộ
15 Lắp đặt Xà đỡ CSV (18,95 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=25kg 4 bộ
16 Lắp đặt Sứ đứng 24kV +ty sứ- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 342 quả
17 Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 21 chuỗi
18 Lắp đặt Chuỗi sứ néo kép Polyme 24kV-120N- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 3 chuỗi
19 Lắp đặt Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)- Thay tiếp địa gốc, đường kính F8-10 402 m
20 Lắp đặt Biển tên cột trung thế (24x80) phản quang- Thay biển, chiều cao lắp đặt <= 20m 8 cái
BZ Công tác tháo dỡ, lắp lại
1 Tháo dỡ và lắp đặt lại Cầu dao phụ tải (lắp lại)- Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất 1 bộ
2 Tháo dỡ và lắp đặt lại Cầu chì tự rơi (lắp lại)- Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV 1 bộ
3 Tháo dỡ và lắp đặt lại Chống sét van (lắp lại)- Thay chống sét van, cấp điện áp <= 35kV 2 bộ
4 Tháo dỡ và lắp đặt lại Dây AC-95 (lắp lại)- Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 95mm2 8.058 m
5 Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà X1 đỡ dây sứ đứng 22kV (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg 1 bộ
6 Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 7 bộ
7 Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà X2 khóa dây sứ đứng cột kép ngang tuyến 22kV (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 1 bộ
8 Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 1 bộ
9 Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến, tim trạm 2,6m (65,56 kg) 1 bộ
10 Tháo dỡ và lắp đặt lại Ghế thao tác CDPT (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 2 bộ
11 Tháo dỡ và lắp đặt lại Thang trèo (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 2 bộ
12 Tháo dỡ và lắp đặt lại Sứ đứng VHD (lắp lại)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 52 quả
13 Tháo dỡ và lắp đặt lại CNĐ-22 (lắp lại)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 12 bộ
CA Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Tháo dỡ và thu hồi Chống sét van (thu hồi)- Thay chống sét van, cấp điện áp <= 35kV 3 bộ
2 Tháo dỡ và thu hồi Dây bọc 3,6kV AAAC-150mm2 (thu hồi)- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 150mm2 4.791 m
3 Tháo dỡ và thu hồi Dây bọc 3,6kV AAAC-120mm2 (thu hồi)- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) , tiết diện dây <= 120mm2 1.431 m
4 Tháo dỡ và thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 10,0m (thu hồi)- Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, 4 cột
5 Tháo dỡ và thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 12,0m (thu hồi)- Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m 2 cột
6 Tháo dỡ và thu hồi Cột K 9,6m (thu hồi)- Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m 3 cột
7 Tháo dỡ và thu hồi Xà X1 đỡ dây sứ đứng (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg 37 bộ
8 Tháo dỡ và thu hồi Xà X2 khóa dây sứ đứng (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 6 bộ
9 Tháo dỡ và thu hồi Xà X2 khóa dây sứ đứng cột kép ngang tuyến (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 2 bộ
10 Tháo dỡ và thu hồi Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 5 bộ
11 Tháo dỡ và thu hồi Xà X3 khóa dây sứ đứng (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 1 bộ
12 Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ SI (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg 3 bộ
13 Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ CSV (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg 2 bộ
14 Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng VHD (thu hồi)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 215 bộ
15 Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo đơn cho dây AC (thu hồi)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 6 bộ
CB PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
CC PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 185mm2 15 cái
2 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 3 cái
3 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 95mm2 18 cái
4 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 6 cái
5 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 30 cái
6 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2(M35) 55 cái
7 Lắp đặt kẹp quai 2 bộ
8 Lắp đặt kẹp hotline 2 bộ
9 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II 31 cái
CD PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1 Công tác đào đắp, lắp dựng Móng cột BTLT 12m - cột đơn nền đất 7 móng
2 Công tác đào đắp, lắp dựng Móng cột BTLT 12m - cột kép nền đất 1 móng
3 Công tác đào đắp, lắp dựng Móng cột BTLT 12m - cột đơn nền BTXM dày 20cm 2 móng
4 Công tác đào đắp, lắp dựng Móng cột BTLT 14m - cột đơn nền đất 1 móng
5 Công tác đào đắp, lắp dựng Móng cột BTLT 14m - cột kép nền đất 1 móng
6 Công tác đào đắp Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 31 cái
CE VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn 5 ca
2 Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn 3 ca
CF Lộ 474E1.38
CG NHÂN CÔNG - A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt Nhân công kéo dây AC-150- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) tiết diện dây <= 150mm2 3.030 m
CH VẬT TƯ - B CẤP
1 AC-120 (Xuống thiết bị, đấu lèo, khóa số 8) Phụ lục TCKT 29 m
2 Cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 Phụ lục TCKT 17 m
3 AC-70 Phụ lục TCKT 140 m
4 Dây đồng mềm M1x35mm2 Phụ lục TCKT 10 m
5 Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 9 Phụ lục TCKT 7 cột
6 Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 11 Phụ lục TCKT 4 cột
7 Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg) Phụ lục TCKT 24 bộ
8 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg) Phụ lục TCKT 1 bộ
9 Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến 22kV (114,75 kg) Phụ lục TCKT 1 bộ
10 Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg) Phụ lục TCKT 12 bộ
11 Chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg) Phụ lục TCKT 1 bộ
12 Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến, tim trạm 2,6m (65,56 kg) Phụ lục TCKT 2 bộ
13 Xà đỡ sứ trung gian, tim trạm 2,6m (35,19 kg) Phụ lục TCKT 2 bộ
14 Xà đỡ SI-CSV, tim trạm 2,6m (64,96 kg) Phụ lục TCKT 1 bộ
15 Xà đỡ CSV (18,95 kg) Phụ lục TCKT 1 bộ
16 Sứ đứng 24kV +ty sứ Phụ lục TCKT 177 quả
17 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N Phụ lục TCKT 21 chuỗi
18 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết cho dây AC 95-150 Phụ lục TCKT 21 bộ
19 Ty sứ cao 22kV Phụ lục TCKT 28 cái
20 Phụ kiện chuỗi néo 4 chi tiết cho dây AC 95-150 Phụ lục TCKT 18 bộ
21 Ghíp nhôm A50-240 3 bu lông Phụ lục TCKT 189 cái
22 Cosse AM185 Phụ lục TCKT 15 cái
23 Cosse AM120 Phụ lục TCKT 3 cái
24 Cosse AM70 Phụ lục TCKT 6 cái
25 Cosse M120 Phụ lục TCKT 1 cái
26 Cosse M50 Phụ lục TCKT 9 cái
27 Biển tên cột trung thế (24x80) phản quang Phụ lục TCKT 12 cái
28 Đai thép+ Khóa đai Phụ lục TCKT 90 cái
29 Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 Phụ lục TCKT 13 cái
30 Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) Phụ lục TCKT 275 m
31 Keo chống chim chuột Phụ lục TCKT 3 bình
32 Ống HDPE 32/25 Phụ lục TCKT 51 m
CI NHÂN CÔNG - VT B CẤP B THỰC HIỆN
CJ PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
CK Công tác lắp mới
1 Lắp đặt Cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2- Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng cáp <= 1 kg/m 17 m
2 Lắp đặt AC-70- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 70mm2 140 m
3 Lắp đặt Dây đồng mềm M1x35mm2- Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 10 m
4 Lắp dựng Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 9- Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m 7 cột
5 Lắp dựng Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 11- Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 14m 4 cột
6 Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 24 bộ
7 Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 1 bộ
8 Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến 22kV (114,75 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=140kg 1 bộ
9 Lắp đặt Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 12 bộ
10 Lắp đặt Chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=230kg 1 bộ
11 Lắp đặt Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến, tim trạm 2,6m (65,56 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 2 bộ
12 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim trạm 2,6m (35,19 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg 2 bộ
13 Lắp đặt Xà đỡ SI-CSV, tim trạm 2,6m (64,96 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 1 bộ
14 Lắp đặt Xà đỡ CSV (18,95 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=25kg 1 bộ
15 Lắp đặt Sứ đứng 24kV +ty sứ- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 177 quả
16 Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 21 chuỗi
17 Lắp đặt Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)- Thay tiếp địa gốc, đường kính F8-10 275 m
18 Lắp đặt Biển tên cột trung thế (24x80) phản quang- Thay biển, chiều cao lắp đặt <= 20m 12 cái
CL Công tác tháo dỡ, lắp lại
1 Tháo dỡ và lắp đặt lại Cầu dao phụ tải (lắp lại)- Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất 1 bộ
2 Tháo dỡ và lắp đặt lại Chống sét van (lắp lại)- Thay chống sét van, cấp điện áp <= 35kV 1 bộ
3 Tháo dỡ và lắp đặt lại Dây AC-150 (lắp lại)- Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 150mm2 840 m
4 Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 1 bộ
5 Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 1 bộ
6 Tháo dỡ và lắp đặt lại Sứ đứng VHD (lắp lại)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 23 quả
CM Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Tháo dỡ và thu hồi Dây bọc 3,6kV AAAC-150mm2 (thu hồi)- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 150mm2 3.117 m
2 Tháo dỡ và thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 10,0m (thu hồi)- Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m 4 cột
3 Tháo dỡ và thu hồi Xà X1 đỡ dây sứ đứng (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg 13 bộ
4 Tháo dỡ và thu hồi Xà X2 khóa dây sứ đứng (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 3 bộ
5 Tháo dỡ và thu hồi Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 2 bộ
6 Tháo dỡ và thu hồi Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 1 bộ
7 Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ SI (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg 1 bộ
8 Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ CSV (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg 1 bộ
9 Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng VHD (thu hồi)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 97 bộ
10 Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo đơn cho dây AC (thu hồi)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 3 bộ
CN PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
CO PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 185mm2 15 cái
2 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2( AM120) 3 cái
3 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 70mm2 6 cái
4 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2( M120) 1 cái
5 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 9 cái
6 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II 13 cái
CP PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1 Công tác đào đắp, lắp dựng Móng cột BTLT 12m - cột đơn nền đất 7 móng
2 Công tác đào đắp, lắp dựng Móng cột BTLT 14m - cột đơn nền đất 4 móng
3 Công tác đào đắp Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 13 cái
CQ VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn 4 ca
2 Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn 3 ca
CR Lộ 476E1.38
CS NHÂN CÔNG - A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt Nhân công kéo dây AC-150- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) tiết diện dây <= 150mm2 345 m
CT VẬT TƯ - B CẤP
1 Dây bọc 24kV ACSR/XLPE/HDPE 1x150mm2 Phụ lục TCKT 231 m
2 Cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 Phụ lục TCKT 26 m
3 AC-70 Phụ lục TCKT 7 m
4 Dây đồng mềm M1x35mm2 Phụ lục TCKT 5 m
5 Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 9 Phụ lục TCKT 2 cột
6 Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg) Phụ lục TCKT 1 bộ
7 Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV (85,79 kg) Phụ lục TCKT 2 bộ
8 Xà đỡ sứ trung gian, tim trạm 2,6m (35,19 kg) Phụ lục TCKT 1 bộ
9 Sứ đứng 24kV +ty sứ Phụ lục TCKT 21 quả
10 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N Phụ lục TCKT 9 chuỗi
11 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết cho dây AC 95-150 Phụ lục TCKT 9 bộ
12 Ty sứ cao 22kV Phụ lục TCKT 3 cái
13 Ống nối dây AC 150 Phụ lục TCKT 6 cái
14 Ghíp nhôm A50-240 3 bu lông Phụ lục TCKT 30 cái
15 Cosse AM185 Phụ lục TCKT 3 cái
16 Cosse M50 Phụ lục TCKT 18 cái
17 Cosse M35 Phụ lục TCKT 8 cái
18 Biển tên cột trung thế (24x80) phản quang Phụ lục TCKT 2 cái
19 Đai thép+ Khóa đai Phụ lục TCKT 14 cái
20 Chụp cực Silicon MBA (cả đầu sứ trung thế và hạ thế) Phụ lục TCKT 1 bộ
21 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Phụ lục TCKT 1 bộ
22 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) Phụ lục TCKT 1 bộ
23 Kẹp quai Cu Phụ lục TCKT 1 bộ
24 Kẹp hotline Cu Phụ lục TCKT 1 bộ
25 Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 Phụ lục TCKT 3 cái
26 Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) Phụ lục TCKT 38 m
27 Keo chống chim chuột Phụ lục TCKT 1 bình
28 Ống HDPE 32/25 Phụ lục TCKT 11 m
CU NHÂN CÔNG - VT B CẤP B THỰC HIỆN
CV PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
CW Công tác lắp mới
1 Lắp đặt Dây bọc 24kV ACSR/XLPE/HDPE 1x150mm2- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 150mm2 231 m
2 Lắp đặt Cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2- Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng cáp <= 1 kg/m 26 m
3 Lắp đặt AC-70- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 70mm2 7 m
4 Lắp đặt Dây đồng mềm M1x35mm2- Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 5 m
5 Lắp dựng Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 9- Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m 2 cột
6 Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 1 bộ
7 Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV (85,79 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 2 bộ
8 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim trạm 2,6m (35,19 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg 1 bộ
9 Lắp đặt Sứ đứng 24kV +ty sứ- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 21 quả
10 Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 9 chuỗi
11 Lắp đặt Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)- Thay tiếp địa gốc, đường kính F8-10 38 m
12 Lắp đặt Biển tên cột trung thế (24x80) phản quang- Thay biển, chiều cao lắp đặt <= 20m 2 cái
CX Công tác tháo dỡ, lắp lại
1 Tháo dỡ và lắp đặt lại Cầu chì tự rơi (lắp lại)- Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV 1 bộ
2 Tháo dỡ và lắp đặt lại Chống sét van (lắp lại)- Thay chống sét van, cấp điện áp <= 35kV 1 bộ
3 Tháo dỡ và lắp đặt lại Dây AC-70 (lắp lại)- Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 70mm2 666 m
4 Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà đỡ sứ trung gian 22kV (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=25kg 2 bộ
5 Tháo dỡ và lắp đặt lại Sứ đứng VHD (lắp lại)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 3 quả
CY Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Tháo dỡ và thu hồi Dây bọc 3,6kV AAAC-240mm2 (thu hồi)- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 240mm2 576 m
2 Tháo dỡ và thu hồi Dây AC-150 (thu hồi)- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 150mm2 18 m
3 Tháo dỡ và thu hồi Xà X1 đỡ dây sứ đứng (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg 1 bộ
4 Tháo dỡ và thu hồi Xà nánh (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 2 bộ
5 Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng VHD (thu hồi)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 4 bộ
6 Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo đơn cho dây AC (thu hồi)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 12 bộ
CZ PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
DA PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 185mm2 3 cái
2 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 18 cái
3 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 8 cái
4 Lắp đặt kẹp quai 1 bộ
5 Lắp đặt kẹp hotline 1 bộ
6 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II 3 cái
DB PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1 Công tác đào đắp, lắp dựng Móng cột BTLT 12m - cột đơn nền đất 2 móng
2 Công tác đào đắp Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 3 cái
DC VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn 2 ca
2 Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn 1 ca
DD Lộ 486E1.38
DE NHÂN CÔNG - A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt Nhân công kéo dây AC-150- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) tiết diện dây <= 150mm2 1.260 m
DF VẬT TƯ - B CẤP
1 AC-70 Phụ lục TCKT 15 m
2 Dây đồng mềm M1x35mm2 Phụ lục TCKT 5 m
3 Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,52 kg) Phụ lục TCKT 2 bộ
4 Cầu xà (4,29 kg) 18 bộ
5 Sứ đứng 24kV +ty sứ Phụ lục TCKT 46 quả
6 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N Phụ lục TCKT 15 chuỗi
7 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết cho dây AC 95-150 Phụ lục TCKT 15 bộ
8 Phụ kiện chuỗi treo 4 chi tiết cho dây AC 95-150 Phụ lục TCKT 6 bộ
9 Phụ kiện chuỗi néo 4 chi tiết cho dây AC 95-150 3 bộ
10 Ống nối dây AC 70 Phụ lục TCKT 3 cái
11 Ghíp nhôm A50-240 3 bu lông Phụ lục TCKT 63 cái
12 Cosse AM185 Phụ lục TCKT 12 cái
13 Cosse AM120 Phụ lục TCKT 3 cái
14 Cosse AM95 Phụ lục TCKT 1 cái
15 Cosse M35 Phụ lục TCKT 3 cái
16 Đai thép+ Khóa đai Phụ lục TCKT 6 cái
17 Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 Phụ lục TCKT 2 cái
18 Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) Phụ lục TCKT 28 m
19 Ống HDPE 32/25 Phụ lục TCKT 6 m
DG NHÂN CÔNG - VT B CẤP B THỰC HIỆN
DH PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
DI Công tác lắp mới
1 Lắp đặt AC-70- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 70mm2 15 m
2 Lắp đặt Dây đồng mềm M1x35mm2- Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 5 m
3 Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,52 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=15kg 2 bộ
4 Lắp đặt Cầu xà (4,29 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=15kg 18 bộ
5 Lắp đặt Sứ đứng 24kV +ty sứ- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 46 quả
6 Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 15 chuỗi
7 Lắp đặt Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)- Thay tiếp địa gốc, đường kính F8-10 28 m
DJ Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Tháo dỡ và thu hồi Dây bọc 3,6kV AAAC-150mm2 (thu hồi)- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 150mm2 1.260 m
2 Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng VHD (thu hồi)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 10 bộ
3 Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo đơn cho dây AC (thu hồi)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 30 bộ
4 Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo kép dùng cho dây AC (thu hồi)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 3 bộ
DK PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
DL PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 185mm2 12 cái
2 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 3 cái
3 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 95mm2 1 cái
4 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 3 cái
5 Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II 2 cái
DM PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1 Công tác đào đắp Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 2 cái
DN VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn 2 ca
DO Lộ 488E1.38
DP NHÂN CÔNG - A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt Nhân công kéo dây AC-150- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) tiết diện dây <= 150mm2 120 m
DQ VẬT TƯ - B CẤP
1 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N 6 chuỗi
2 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết cho dây AC 95-150 6 bộ
3 Ghíp nhôm A50-240 3 bu lông 18 cái
4 Cosse AM185 12 cái
DR NHÂN CÔNG - VT B CẤP B THỰC HIỆN
DS PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
DT Công tác lắp mới
1 Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 6 chuỗi
DU Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Tháo dỡ và thu hồi Dây bọc 3,6kV AAAC-150mm2 (thu hồi)- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 150mm2 120 m
2 Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo đơn cho dây AC (thu hồi)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 6 bộ
DV PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
DW PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 185mm2 12 cái
DX VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn 1 ca
DY Lộ 476E1.47
DZ NHÂN CÔNG - A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt Nhân công kéo dây AC-150- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) tiết diện dây <= 150mm2 93 m
EA VẬT TƯ - B CẤP
1 Cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 Phụ lục TCKT 21 m
2 Dây đồng mềm M1x35mm2 Phụ lục TCKT 5 m
3 Xà X1 đỡ dây sứ đứng 22kV (49,94 kg) Phụ lục TCKT 1 bộ
4 Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg) Phụ lục TCKT 2 bộ
5 Xà đỡ sứ trung gian, tim trạm 2,6m (35,19 kg) Phụ lục TCKT 1 bộ
6 Xà đỡ SI-CSV, tim trạm 2,6m (64,96 kg) Phụ lục TCKT 1 bộ
7 Sứ đứng 24kV +ty sứ Phụ lục TCKT 18 quả
8 Ghíp nhôm A50-240 3 bu lông Phụ lục TCKT 15 cái
9 Cosse AM185 Phụ lục TCKT 3 cái
10 Cosse M50 Phụ lục TCKT 18 cái
11 Cosse M35 Phụ lục TCKT 8 cái
12 Đai thép+ Khóa đai Phụ lục TCKT 3 cái
13 Chụp cực Silicon MBA (cả đầu sứ trung thế và hạ thế) Phụ lục TCKT 1 bộ
14 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Phụ lục TCKT 1 bộ
15 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) Phụ lục TCKT 1 bộ
16 Kẹp hotline Cu Phụ lục TCKT 1 bộ
17 Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) Phụ lục TCKT 10 m
18 Ống HDPE 32/25 Phụ lục TCKT 3 m
EB NHÂN CÔNG - VT B CẤP B THỰC HIỆN
EC PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
ED Công tác lắp mới
1 Lắp đặt Cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2- Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng cáp <= 1 kg/m 21 m
2 Lắp đặt Dây đồng mềm M1x35mm2- Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 5 m
3 Lắp đặt Xà X1 đỡ dây sứ đứng 22kV (49,94 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg 1 bộ
4 Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 2 bộ
5 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim trạm 2,6m (35,19 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg 1 bộ
6 Lắp đặt Xà đỡ SI-CSV, tim trạm 2,6m (64,96 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 1 bộ
7 Lắp đặt Sứ đứng 24kV +ty sứ- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 18 quả
8 Lắp đặt Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)- Thay tiếp địa gốc, đường kính F8-10 10 m
EE Công tác tháo dỡ, lắp lại
1 Tháo dỡ và lắp đặt lại Cầu chì tự rơi (lắp lại)- Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV 1 bộ
2 Tháo dỡ và lắp đặt lại Chống sét van (lắp lại)- Thay chống sét van, cấp điện áp <= 35kV 1 bộ
EF Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Tháo dỡ và thu hồi Dây bọc 3,6kV AAAC-150mm2 (thu hồi)- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 150mm2 93 m
2 Tháo dỡ và thu hồi Xà X1 đỡ dây sứ đứng (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg 2 bộ
3 Tháo dỡ và thu hồi Xà X2 khóa dây sứ đứng (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 1 bộ
4 Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ SI (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg 1 bộ
5 Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ CSV (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg 1 bộ
6 Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng VHD (thu hồi)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 12 bộ
EG PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
EH PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 185mm2 3 cái
2 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2(M50) 18 cái
3 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2(M35) 8 cái
4 Lắp đặt kẹp hotline 1 bộ
EI VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn 1 ca
EJ Lộ 478E1.38
EK NHÂN CÔNG - A CẤP B THỰC HIỆN
1 Lắp đặt Nhân công kéo dây AC-150- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) tiết diện dây <= 150mm2 210 m
EL VẬT TƯ - B CẤP
1 Cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 Phụ lục TCKT 21 m
2 Dây đồng mềm M1x35mm2 Phụ lục TCKT 5 m
3 Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến, tim trạm 2,6m (65,56 kg) Phụ lục TCKT 1 bộ
4 Xà đỡ sứ trung gian, tim trạm 2,6m (35,19 kg) Phụ lục TCKT 1 bộ
5 Xà đỡ SI-CSV, tim trạm 2,6m (64,96 kg) Phụ lục TCKT 1 bộ
6 Sứ đứng 24kV +ty sứ Phụ lục TCKT 3 quả
7 Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N Phụ lục TCKT 6 chuỗi
8 Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết cho dây AC 95-150 Phụ lục TCKT 6 bộ
9 Ghíp nhôm A50-240 3 bu lông Phụ lục TCKT 9 cái
10 Cosse M50 Phụ lục TCKT 18 cái
11 Cosse M35 Phụ lục TCKT 8 cái
12 Đai thép+ Khóa đai Phụ lục TCKT 3 cái
13 Chụp cực Silicon MBA (cả đầu sứ trung thế và hạ thế) Phụ lục TCKT 1 bộ
14 Chụp cực Silicon SI trên và dưới Phụ lục TCKT 1 bộ
15 Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) Phụ lục TCKT 1 bộ
16 Kẹp quai Cu Phụ lục TCKT 1 bộ
17 Kẹp hotline Cu Phụ lục TCKT 1 bộ
18 Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) Phụ lục TCKT 12 m
19 Ống HDPE 32/25 Phụ lục TCKT 4 m
EM NHÂN CÔNG - VT B CẤP B THỰC HIỆN
EN PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
EO Công tác lắp mới
1 Lắp đặt Cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2- Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng cáp <= 1 kg/m 21 m
2 Lắp đặt Dây đồng mềm M1x35mm2- Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 5 m
3 Lắp đặt Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến, tim trạm 2,6m (65,56 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 1 bộ
4 Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim trạm 2,6m (35,19 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg 1 bộ
5 Lắp đặt Xà đỡ SI-CSV, tim trạm 2,6m (64,96 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 1 bộ
6 Lắp đặt Sứ đứng 24kV +ty sứ- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 3 quả
7 Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 6 chuỗi
8 Lắp đặt Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)- Thay tiếp địa gốc, đường kính F8-10 12 m
EP Công tác tháo dỡ, lắp lại
1 Tháo dỡ và lắp đặt lại Cầu chì tự rơi (lắp lại)- Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV 1 bộ
2 Tháo dỡ và lắp đặt lại Chống sét van (lắp lại)- Thay chống sét van, cấp điện áp <= 35kV 1 bộ
EQ Công tác tháo dỡ, thu hồi
1 Tháo dỡ và thu hồi Dây bọc 3,6kV AAAC-150mm2 (thu hồi)- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 150mm2 210 m
2 Tháo dỡ và thu hồi Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg 1 bộ
3 Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ sứ trung gian (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg 1 bộ
4 Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ SI (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg 1 bộ
5 Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng VHD (thu hồi)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn 3 bộ
6 Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo đơn cho dây AC (thu hồi)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m 6 bộ
ER PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
ES PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB
1 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2(M50) 18 cái
2 Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2(M35) 8 cái
3 Lắp đặt kẹp quai 1 bộ
4 Lắp đặt kẹp hotline 1 bộ
ET VẬN CHUYỂN
1 Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn 2 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->