Gói thầu: Gói thầu 10.SCL-2020: Thi công xây lắp công trình: “Đại tu thay dây bọc các lộ đường dây trung thế trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2020”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201130596-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu 10.SCL-2020: Thi công xây lắp công trình: “Đại tu thay dây bọc các lộ đường dây trung thế trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2020” |
| Số hiệu KHLCNT | 20201126182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-11 16:21:00 đến ngày 2020-11-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,016,837,792 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Công trình: Đại tu, thay dây bọc 3,6kV lộ đường dây trung thế 471E1.38, 475E1.38, 476E1.38, 478E1.38, 485E1.38, 486E1.38, 489E1.38, 474E1.47, 475E1.47, 476E1.47 trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2020 | |||
| B | Lộ 471E1.38 | |||
| C | NHÂN CÔNG - A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt nhân công kéo dây AC-150- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) tiết diện dây <= 150mm2 | 1.824 | m | |
| D | VẬT TƯ - B CẤP | |||
| 1 | Dây đồng mềm M1x50mm2 | Phụ lục TCKT | 14 | m |
| 2 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,52 kg) | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 3 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg) | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 4 | Cầu xà (4,29 kg) | Phụ lục TCKT | 21 | bộ |
| 5 | Sứ đứng 24kV +ty sứ | Phụ lục TCKT | 42 | quả |
| 6 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N | Phụ lục TCKT | 42 | chuỗi |
| 7 | Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết cho dây AC 95-150 | Phụ lục TCKT | 36 | bộ |
| 8 | Ống nối dây AC 240 | Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm A50-240 3 bu lông | Phụ lục TCKT | 57 | cái |
| 10 | Cosse AM185 | Phụ lục TCKT | 15 | cái |
| E | NHÂN CÔNG - B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| F | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| G | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt Dây đồng mềm M1x50mm2- Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | 14 | m | |
| 2 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,52 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=15kg | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Cầu xà (4,29 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=15kg | 21 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV +ty sứ- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 42 | quả | |
| 6 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 42 | chuỗi | |
| H | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi Dây bọc 3,6kV AAAC-240mm2 (thu hồi)- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) tiết diện dây <= 240mm2 | 1.824 | m | |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ sứ trung gian (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng VHD (thu hồi)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 18 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo đơn cho dây AC (thu hồi)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 54 | bộ | |
| I | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| J | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 185mm2 | 15 | cái | |
| K | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| L | Lộ 475E1.38 | |||
| M | NHÂN CÔNG - A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Nhân công kéo dây AC-150- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) tiết diện dây <= 150mm2 | 1.824 | m | |
| N | VẬT TƯ - B CẤP | |||
| 1 | Dây đồng mềm M1x50mm2 | Phụ lục TCKT | 14 | m |
| 2 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x70mm2 | Phụ lục TCKT | 15 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV-70mm2 | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp sứ thường 24kV-70mm2 | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 5 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,52 kg) | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 6 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg) | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 7 | Cầu xà (4,29 kg) | Phụ lục TCKT | 9 | bộ |
| 8 | Sứ đứng 24kV +ty sứ | Phụ lục TCKT | 36 | quả |
| 9 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N | Phụ lục TCKT | 48 | chuỗi |
| 10 | Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết cho dây AC 95-150 | Phụ lục TCKT | 42 | bộ |
| 11 | Ống nối dây AC 240 | Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 12 | Ghíp nhôm A50-240 3 bu lông | Phụ lục TCKT | 48 | cái |
| 13 | Cosse AM185 | Phụ lục TCKT | 33 | cái |
| O | NHÂN CÔNG - VT B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| P | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| Q | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt Dây đồng mềm M1x50mm2- Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | 14 | m | |
| 2 | Lắp đặt Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x70mm2- Thay cáp luồn trong ống, trọng lượng cáp <= 2 kg/m | 15 | m | |
| 3 | Lắp đặt Hộp đầu cáp Tplug 24kV-70mm2- Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Hộp đầu cáp sứ thường 24kV-70mm2- Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện <= 70mm2. Loại cáp 22kV | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,52 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=15kg | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Cầu xà (4,29 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=15kg | 9 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV +ty sứ- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 36 | quả | |
| 9 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 48 | chuỗi | |
| R | Công tác tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Máy biến áp 630kVA-22/0,4kV (lắp lại)- Thay máy biến áp 3 pha, điện áp 22 - 35/0,4kV trên cột, công suất <= 630KVA | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Tủ hạ thế tổng 600V-1000A (lắp lại)- Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Cáp treo 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 (lắp lại)- Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng cáp <= 3 kg/m | 80 | m | |
| S | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi Dây bọc 3,6kV AAAC-240mm2 (thu hồi)- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 240mm2 | 1.824 | m | |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ sứ trung gian (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng VHD (thu hồi)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 12 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo đơn cho dây AC (thu hồi)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 60 | bộ | |
| T | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| U | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 185mm2 | 33 | cái | |
| V | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| W | Lộ 473E1.47 | |||
| X | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT- VT A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt nhân công kéo dây AC-150- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) tiết diện dây <= 150mm2 | 0 | m | |
| Y | VẬT TƯ - B CẤP | |||
| 1 | AC-240 | Phụ lục TCKT | 208 | m |
| 2 | AC-120 (Xuống thiết bị, đấu lèo, khóa số 8) | Phụ lục TCKT | 102 | m |
| 3 | AC-95 (Xuống thiết bị, đấu lèo, khóa số 8) | Phụ lục TCKT | 48 | m |
| 4 | Cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Phụ lục TCKT | 16 | m |
| 5 | AC-70 | Phụ lục TCKT | 83 | m |
| 6 | Dây đồng mềm M1x35mm2 | Phụ lục TCKT | 23 | m |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 11 | Phụ lục TCKT | 9 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 11 | Phụ lục TCKT | 14 | cột |
| 9 | Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg) | Phụ lục TCKT | 27 | bộ |
| 10 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg) | Phụ lục TCKT | 4 | bộ |
| 11 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến 22kV (114,75 kg) | Phụ lục TCKT | 12 | bộ |
| 12 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép ngang tuyến 22kV (105,83 kg) | Phụ lục TCKT | 11 | bộ |
| 13 | Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV (85,79 kg) | Phụ lục TCKT | 4 | bộ |
| 14 | Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha cột kếp dọc tuyến 22kV (105,95 kg) | Phụ lục TCKT | 2 | bộ |
| 15 | Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha cột kép ngang tuyến 22kV (92,27 kg) | Phụ lục TCKT | 5 | bộ |
| 16 | Xà nánh 3 pha sứ đứng (87,37 kg) | Phụ lục TCKT | 3 | bộ |
| 17 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,52 kg) | Phụ lục TCKT | 2 | bộ |
| 18 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg) | Phụ lục TCKT | 9 | bộ |
| 19 | Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg) | Phụ lục TCKT | 16 | bộ |
| 20 | Chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg) | Phụ lục TCKT | 4 | bộ |
| 21 | Giằng cột ly tâm (93,44 kg) | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 22 | Xà PI, tim trạng 1,5m (83,52 kg) | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ CSV (18,95 kg) | Phụ lục TCKT | 3 | bộ |
| 24 | Sứ đứng 24kV +ty sứ | Phụ lục TCKT | 259 | quả |
| 25 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N | Phụ lục TCKT | 75 | chuỗi |
| 26 | Chuỗi sứ néo kép Polyme 24kV-120N | Phụ lục TCKT | 42 | chuỗi |
| 27 | Cầu xà (4,29 kg) | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 28 | Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết cho dây AC 185-240 | Phụ lục TCKT | 75 | bộ |
| 29 | Phụ kiện chuỗi néo kép 7 chi tiết cho dây AC 185-240 | Phụ lục TCKT | 42 | bộ |
| 30 | Ty sứ cao 22kV | Phụ lục TCKT | 5 | cái |
| 31 | Ống nối dây AC 70 | Phụ lục TCKT | 18 | cái |
| 32 | Ống nối dây AC 95 | Phụ lục TCKT | 17 | cái |
| 33 | Ống nối dây AC 120 | Phụ lục TCKT | 12 | cái |
| 34 | Ống nối dây AC 150 | Phụ lục TCKT | 9 | cái |
| 35 | Ống nối dây AC 240 | Phụ lục TCKT | 9 | cái |
| 36 | Ghíp nhôm A50-240 3 bu lông | Phụ lục TCKT | 312 | cái |
| 37 | Cosse AM240 | Phụ lục TCKT | 18 | cái |
| 38 | Cosse AM185 | Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 39 | Cosse AM150 | Phụ lục TCKT | 6 | cái |
| 40 | Cosse AM120 | Phụ lục TCKT | 6 | cái |
| 41 | Cosse AM70 | Phụ lục TCKT | 15 | cái |
| 42 | Cosse M50 | Phụ lục TCKT | 28 | cái |
| 43 | Cosse M35 | Phụ lục TCKT | 16 | cái |
| 44 | Biển tên cột trung thế (24x80) phản quang | Phụ lục TCKT | 22 | cái |
| 45 | Đai thép+ Khóa đai | Phụ lục TCKT | 146 | cái |
| 46 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Phụ lục TCKT | 31 | cái |
| 47 | Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) | Phụ lục TCKT | 681 | m |
| 48 | Keo chống chim chuột | Phụ lục TCKT | 11 | bình |
| 49 | Ống HDPE 32/25 | Phụ lục TCKT | 165 | m |
| Z | NHÂN CÔNG - B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AA | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| AB | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt Nhân công kéo dây AC-240- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 240mm2 | 120 | m | |
| 2 | Lắp đặt Cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2- Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng cáp <= 1 kg/m | 16 | m | |
| 3 | Lắp đặt AC-70- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) tiết diện dây <= 70mm2 | 83 | m | |
| 4 | Lắp đặt Dây đồng mềm M1x35mm2- Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | 23 | m | |
| 5 | Lắp dựng Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 11- Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 14m | 9 | cột | |
| 6 | Lắp dựng Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 11- Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 16m | 14 | cột | |
| 7 | Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 27 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến 22kV (114,75 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=140kg | 12 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép ngang tuyến 22kV (105,83 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=140kg | 11 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV (85,79 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 4 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha cột kếp dọc tuyến 22kV (105,95 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=140kg | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha cột kép ngang tuyến 22kV (92,27 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 5 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Xà nánh 3 pha sứ đứng (87,37 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 3 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,52 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=15kg | 2 | bộ | |
| 16 | Cầu xà (4,29 kg) | 1 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 3 pha (26,38 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg | 9 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 16 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt Chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=230kg | 4 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt Xà PI, tim trạng 1,5m (83,52 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 1 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt Xà đỡ CSV (18,95 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=25kg | 3 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV +ty sứ- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 259 | quả | |
| 23 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 75 | chuỗi | |
| 24 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo kép Polyme 24kV-120N- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 42 | chuỗi | |
| 25 | Lắp đặt Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)- Thay tiếp địa gốc, đường kính F8-10 | 681 | m | |
| 26 | Lắp đặt Biển tên cột trung thế (24x80) phản quang- Thay biển, chiều cao lắp đặt <= 20m | 22 | cái | |
| AC | Công tác tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Cầu dao phụ tải (lắp lại)- Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất | 5 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Chống sét van (lắp lại)- Thay chống sét van, cấp điện áp <= 35kV | 5 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Dây AC-240 (lắp lại)- Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) tiết diện dây <= 240mm2 | 4.815 | m | |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Dây AC-150 (lắp lại)- Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 150mm2 | 3.933 | m | |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Dây AC-120 (lắp lại)- Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) tiết diện dây <= 120mm2 | 1.203 | m | |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Dây AC-95 (lắp lại)- Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…), tiết diện dây <= 95mm2 | 120 | m | |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Dây AC-70 (lắp lại)- Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 70mm2 | 282 | m | |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 11 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà X2 khóa dây sứ đứng cột kép dọc tuyến 22kV (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà X2 khóa dây sứ đứng cột kép ngang tuyến 22kV (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 2 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 4 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 3 pha 22kV (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 5 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà đỡ sứ trung gian 22kV (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=25kg | 6 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà đỡ CSV cột BTLT (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=15kg | 2 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Giá đỡ CDPT (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 1 | bộ | |
| 16 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Ghế thao tác CDPT (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 4 | bộ | |
| 17 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Thang trèo (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 3 | bộ | |
| 18 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Sứ đứng VHD (lắp lại)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 56 | quả | |
| 19 | Tháo dỡ và lắp đặt lại CNĐ-22 (lắp lại)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 78 | bộ | |
| 20 | Tháo dỡ và lắp đặt lại CNK-22 (lắp lại)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 15 | bộ | |
| AD | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi Dây AC-95 (thu hồi)- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,…) tiết diện dây <= 95mm2 | 108 | m | |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 16,0m (thu hồi)- Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 16m | 2 | cột | |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Xà X1 đỡ dây sứ đứng (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg | 3 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi Xà nánh (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 87 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi Xà trung gian (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=25kg | 16 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ và thu hồi Giá đỡ CDPT (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 2 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng VHD (thu hồi)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 43 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo đơn cho dây AC (thu hồi)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 123 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo kép dùng cho dây AC (thu hồi)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 3 | bộ | |
| AE | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| AF | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 240mm2 | 18 | cái | |
| 2 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 185mm2 | 3 | cái | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 150mm2 | 6 | cái | |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 | 6 | cái | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 70mm2 | 15 | cái | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 | 28 | cái | |
| 7 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 | 16 | cái | |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II | 31 | cái | |
| AG | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Công tác đào đắp, lắp dựng Móng cột BTLT 14m - cột đơn nền đất | 3 | móng | |
| 2 | Công tác đào đắp, lắp dựng Móng cột BTLT 14m - cột đơn nền BTXM dày 20 cm | 6 | móng | |
| 3 | Công tác đào đắp, lắp dựng Móng cột BTLT 16m - cột đơn nền đất | 4 | móng | |
| 4 | Công tác đào đắp, lắp dựng Móng cột BTLT 16m - cột đơn nền BTXM dày 20 cm | 8 | móng | |
| 5 | Công tác đào đắp, lắp dựng Móng cột BTLT 16m - cột kép nền đất | 1 | móng | |
| 6 | Công tác đào đắp Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | 30 | cái | |
| AH | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 6 | ca | |
| AI | Lộ 475E1.47 | |||
| AJ | NHÂN CÔNG - A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Nhân công kéo dây AC-150- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) tiết diện dây <= 150mm2 | 1.017 | m | |
| AK | VẬT TƯ - B CẤP | |||
| 1 | AC-70 | Phụ lục TCKT | 5 | m |
| 2 | Dây đồng mềm M1x35mm2 | Phụ lục TCKT | 5 | m |
| 3 | Sứ đứng 24kV +ty sứ | Phụ lục TCKT | 27 | quả |
| 4 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N | Phụ lục TCKT | 21 | chuỗi |
| 5 | Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết cho dây AC 95-150 | Phụ lục TCKT | 21 | bộ |
| 6 | Ty sứ cao 22kV | Phụ lục TCKT | 6 | cái |
| 7 | Phụ kiện chuỗi néo 4 chi tiết cho dây AC 95-150 | Phụ lục TCKT | 6 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm A50-240 3 bu lông | Phụ lục TCKT | 39 | cái |
| 9 | Cosse AM185 | Phụ lục TCKT | 6 | cái |
| 10 | Cosse AM95 | Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 11 | Cosse M35 | Phụ lục TCKT | 6 | cái |
| 12 | Đai thép+ Khóa đai | Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 13 | Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) | Phụ lục TCKT | 12 | m |
| 14 | Ống HDPE 32/25 | Phụ lục TCKT | 3 | m |
| AL | NHÂN CÔNG - VT B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AM | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| AN | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt AC-70- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 70mm2 | 5 | m | |
| 2 | Lắp đặt Dây đồng mềm M1x35mm2- Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 95mm2 | 5 | m | |
| 3 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV +ty sứ- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 27 | quả | |
| 4 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 21 | chuỗi | |
| 5 | Lắp đặt Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)- Thay tiếp địa gốc, đường kính F8-10 | 12 | m | |
| AO | Công tác tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Sứ đứng VHD (lắp lại)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 6 | quả | |
| AP | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi Dây bọc 3,6kV AAAC-150mm2 (thu hồi)- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 150mm2 | 1.017 | m | |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng VHD (thu hồi)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 27 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo đơn cho dây AC (thu hồi)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 21 | bộ | |
| AQ | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| AR | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 185mm2 | 6 | cái | |
| 2 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 70mm2 | 3 | cái | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 | 6 | cái | |
| AS | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| AT | Lộ 474E1.47 | |||
| AU | NHÂN CÔNG - A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Nhân công kéo dây AC-150- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) tiết diện dây <= 150mm2 | 993 | m | |
| AV | VẬT TƯ - B CẤP | |||
| 1 | AC-70 | Phụ lục TCKT | 5 | m |
| 2 | Dây đồng mềm M1x35mm2 | Phụ lục TCKT | 5 | m |
| 3 | Sứ đứng 24kV +ty sứ | Phụ lục TCKT | 32 | quả |
| 4 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N | Phụ lục TCKT | 18 | chuỗi |
| 5 | Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết cho dây AC 95-150 | Phụ lục TCKT | 18 | bộ |
| 6 | Ty sứ cao 22kV | Phụ lục TCKT | 6 | cái |
| 7 | Phụ kiện chuỗi néo 4 chi tiết cho dây AC 95-150 | Phụ lục TCKT | 9 | bộ |
| 8 | Ghíp nhôm A50-240 3 bu lông | Phụ lục TCKT | 39 | cái |
| 9 | Cosse AM185 | Phụ lục TCKT | 6 | cái |
| 10 | Cosse AM95 | Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 11 | Cosse M120 | Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 12 | Cosse M35 | Phụ lục TCKT | 6 | cái |
| 13 | Đai thép+ Khóa đai | Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 14 | Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) | Phụ lục TCKT | 12 | m |
| 15 | Ống HDPE 32/25 | Phụ lục TCKT | 3 | m |
| AW | NHÂN CÔNG - PHẦN VT B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AX | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| AY | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt AC-70- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 70mm2 | 5 | m | |
| 2 | Lắp đặt Dây đồng mềm M1x35mm2- Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | 5 | m | |
| 3 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV +ty sứ- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 32 | quả | |
| 4 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 18 | chuỗi | |
| 5 | Lắp đặt Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)- Thay tiếp địa gốc, đường kính F8-10 | 12 | m | |
| AZ | Công tác tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Sứ đứng VHD (lắp lại)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 6 | quả | |
| BA | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi Dây bọc 3,6kV AAAC-150mm2 (thu hồi)- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 150mm2 | 993 | m | |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng VHD (thu hồi)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 32 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo đơn cho dây AC (thu hồi)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 6 | bộ | |
| BB | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| BC | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 185mm2 | 6 | cái | |
| 2 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 95mm2 | 3 | cái | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 | 1 | cái | |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2(M35) | 6 | cái | |
| BD | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 1 | ca | |
| BE | Lộ 489E1.38 | |||
| BF | NHÂN CÔNG - A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Nhân công kéo dây AC-150- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) tiết diện dây <= 150mm2 | 2.238 | m | |
| BG | VẬT TƯ - B CẤP | |||
| 1 | AC-70 | Phụ lục TCKT | 9 | m |
| 2 | Dây đồng mềm M1x35mm2 | Phụ lục TCKT | 9 | m |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 11 | Phụ lục TCKT | 1 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 11 | Phụ lục TCKT | 1 | cột |
| 5 | Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg) | Phụ lục TCKT | 3 | bộ |
| 6 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg) | Phụ lục TCKT | 2 | bộ |
| 7 | Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg) | Phụ lục TCKT | 3 | bộ |
| 8 | Sứ đứng 24kV +ty sứ | Phụ lục TCKT | 20 | quả |
| 9 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N | Phụ lục TCKT | 9 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi sứ néo kép Polyme 24kV-120N | Phụ lục TCKT | 6 | chuỗi |
| 11 | Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết cho dây AC 95-150 | Phụ lục TCKT | 9 | bộ |
| 12 | Phụ kiện chuỗi néo kép 7 chi tiết cho dây AC 95-150 | Phụ lục TCKT | 6 | bộ |
| 13 | Ty sứ cao 22kV | Phụ lục TCKT | 0 | cái |
| 14 | Phụ kiện chuỗi néo 4 chi tiết cho dây AC 95-150 | Phụ lục TCKT | 48 | bộ |
| 15 | Ống nối dây AC 150 | Phụ lục TCKT | 6 | cái |
| 16 | Ghíp nhôm A50-240 3 bu lông | Phụ lục TCKT | 42 | cái |
| 17 | Cosse AM95 | Phụ lục TCKT | 6 | cái |
| 18 | Cosse M35 | Phụ lục TCKT | 16 | cái |
| 19 | Biển tên cột trung thế (24x80) phản quang | Phụ lục TCKT | 2 | cái |
| 20 | Đai thép+ Khóa đai | Phụ lục TCKT | 18 | cái |
| 21 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Phụ lục TCKT | 2 | cái |
| 22 | Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) | Phụ lục TCKT | 60 | m |
| 23 | Keo chống chim chuột | Phụ lục TCKT | 1 | bình |
| 24 | Ống HDPE 32/25 | Phụ lục TCKT | 16 | m |
| BH | NHÂN CÔNG - PHẦN VT B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BI | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| BJ | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt AC-70- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 70mm2 | 9 | m | |
| 2 | Lắp đặt Dây đồng mềm M1x35mm2- Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | 9 | m | |
| 3 | Lắp dựng Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 11- Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 14m | 1 | cột | |
| 4 | Lắp dựng Cột bê tông ly tâm cao 16m (G6+N10) chịu lực 11- Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 16m | 1 | cột | |
| 5 | Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 3 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 3 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV +ty sứ- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 20 | quả | |
| 9 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 9 | chuỗi | |
| 10 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo kép Polyme 24kV-120N- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 6 | chuỗi | |
| 11 | Lắp đặt Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)- Thay tiếp địa gốc, đường kính F8-10 | 60 | m | |
| 12 | Lắp đặt Biển tên cột trung thế (24x80) phản quang- Thay biển, chiều cao lắp đặt <= 20m | 2 | cái | |
| BK | Công tác tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Chống sét van (lắp lại)- Thay chống sét van, cấp điện áp <= 35kV | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà đỡ CSV cột BTLT (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=15kg | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Kim thu sét (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=15kg | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Sứ đứng VHD (lắp lại)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 2 | quả | |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại CNĐ-22 (lắp lại)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 6 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt lại CNK-22 (lắp lại)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 0 | bộ | |
| BL | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi Dây bọc 3,6kV AAAC-150mm2 (thu hồi)- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 150mm2 | 2.250 | m | |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Cột K 9,6m (thu hồi)- Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m | 2 | cột | |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Xà X1 đỡ dây sứ đứng (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg | 4 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi Xà X2 khóa dây sứ đứng (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng VHD (thu hồi)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 10 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo đơn cho dây AC (thu hồi)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 3 | bộ | |
| BM | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| BN | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 95mm2 | 6 | cái | |
| 2 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2(M35) | 16 | cái | |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II | 2 | cái | |
| BO | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Công tác đào đắp, lắp dựng Móng cột BTLT 14m - cột đơn nền đất | 1 | móng | |
| 2 | Công tác đào đắp, lắp dựng Móng cột BTLT 16m - cột đơn nền đất | 1 | móng | |
| 3 | Công tác đào đắp Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | 2 | cọc | |
| BP | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 1 | ca | |
| BQ | Công trình: Đại tu, thay dây bọc 3,6kV lộ đường dây trung thế 379E1.2, 473E1.38, 474E1.38 trên địa bàn huyện Gia Lâm năm 2020 | |||
| BR | Lộ 473E1.38 | |||
| BS | THIẾT BỊ B CẤP | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | 4 | bộ | |
| BT | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT - TB B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Chống sét van 22kV | 4 | bộ | |
| BU | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT- VT A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Nhân công kéo dây AC-150- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) tiết diện dây <= 150mm2 | 4.605 | m | |
| BV | VẬT TƯ - B CẤP | |||
| 1 | AC-120 | Phụ lục TCKT | 1.520 | m |
| 2 | AC-120 (Xuống thiết bị, đấu lèo, khóa số 8) | Phụ lục TCKT | 46 | m |
| 3 | AC-95 (Xuống thiết bị, đấu lèo, khóa số 8) | Phụ lục TCKT | 129 | m |
| 4 | Cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Phụ lục TCKT | 22 | m |
| 5 | AC-70 | Phụ lục TCKT | 25 | m |
| 6 | Dây đồng mềm M1x35mm2 | Phụ lục TCKT | 40,5 | m |
| 7 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 9 | Phụ lục TCKT | 11 | cột |
| 8 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 11 | Phụ lục TCKT | 3 | cột |
| 9 | Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg) | Phụ lục TCKT | 48 | bộ |
| 10 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg) | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 11 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến 22kV (114,75 kg) | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 12 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép ngang tuyến 22kV (105,83 kg) | Phụ lục TCKT | 2 | bộ |
| 13 | Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg) | Phụ lục TCKT | 40 | bộ |
| 14 | Chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg) | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 15 | Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến, tim trạm 2,6m (65,56 kg) | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ SI-CSV, tim trạm 2,6m (64,96 kg) | Phụ lục TCKT | 2 | bộ |
| 17 | Xà đỡ CSV (18,95 kg) | Phụ lục TCKT | 4 | bộ |
| 18 | Sứ đứng 24kV +ty sứ | Phụ lục TCKT | 342 | quả |
| 19 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N | Phụ lục TCKT | 21 | chuỗi |
| 20 | Chuỗi sứ néo kép Polyme 24kV-120N | Phụ lục TCKT | 3 | chuỗi |
| 21 | Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết cho dây AC 95-150 | Phụ lục TCKT | 21 | bộ |
| 22 | Phụ kiện chuỗi néo kép 7 chi tiết cho dây AC 95-150 | Phụ lục TCKT | 3 | bộ |
| 23 | Ty sứ cao 22kV | Phụ lục TCKT | 55 | cái |
| 24 | Phụ kiện chuỗi néo 4 chi tiết cho dây AC 95-150 | Phụ lục TCKT | 33 | bộ |
| 25 | Ống nối dây AC 120 | Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 26 | Ống nối dây AC 150 | Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 27 | Ghíp nhôm A50-240 3 bu lông | Phụ lục TCKT | 468 | cái |
| 28 | Cosse AM185 | Phụ lục TCKT | 15 | cái |
| 29 | Cosse AM120 | Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 30 | Cosse AM70 | Phụ lục TCKT | 18 | cái |
| 31 | Cosse M120 | Phụ lục TCKT | 6 | cái |
| 32 | Cosse M50 | Phụ lục TCKT | 30 | cái |
| 33 | Cosse M35 | Phụ lục TCKT | 55 | cái |
| 34 | Biển tên cột trung thế (24x80) phản quang | Phụ lục TCKT | 8 | cái |
| 35 | Đai thép+ Khóa đai | Phụ lục TCKT | 104 | cái |
| 36 | Kẹp quai Cu | Phụ lục TCKT | 2 | bộ |
| 37 | Kẹp hotline Cu | Phụ lục TCKT | 2 | bộ |
| 38 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Phụ lục TCKT | 31 | cái |
| 39 | Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) | Phụ lục TCKT | 402 | m |
| 40 | Keo chống chim chuột | Phụ lục TCKT | 6 | bình |
| 41 | Ống HDPE 32/25 | Phụ lục TCKT | 96 | m |
| BW | NHÂN CÔNG - B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| BX | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| BY | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt Nhân công kéo dây AC-120- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 120mm2 | 1.491 | m | |
| 2 | Lắp đặt Cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2- Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng cáp <= 1 kg/m | 22 | m | |
| 3 | Lắp đặt AC-70- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) , tiết diện dây <= 70mm2 | 25 | m | |
| 4 | Lắp đặt Dây đồng mềm M1x35mm2- Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | 40,5 | m | |
| 5 | Lắp dựng Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 9- Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m | 11 | cột | |
| 6 | Lắp dựng Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 11- Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 14m | 3 | cột | |
| 7 | Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 48 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến 22kV (114,75 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=140kg | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép ngang tuyến 22kV (105,83 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=140kg | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 40 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=230kg | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến, tim trạm 2,6m (65,56 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ SI-CSV, tim trạm 2,6m (64,96 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 2 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Xà đỡ CSV (18,95 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=25kg | 4 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV +ty sứ- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 342 | quả | |
| 17 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 21 | chuỗi | |
| 18 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo kép Polyme 24kV-120N- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 3 | chuỗi | |
| 19 | Lắp đặt Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)- Thay tiếp địa gốc, đường kính F8-10 | 402 | m | |
| 20 | Lắp đặt Biển tên cột trung thế (24x80) phản quang- Thay biển, chiều cao lắp đặt <= 20m | 8 | cái | |
| BZ | Công tác tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Cầu dao phụ tải (lắp lại)- Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Cầu chì tự rơi (lắp lại)- Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Chống sét van (lắp lại)- Thay chống sét van, cấp điện áp <= 35kV | 2 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Dây AC-95 (lắp lại)- Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 95mm2 | 8.058 | m | |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà X1 đỡ dây sứ đứng 22kV (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 7 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà X2 khóa dây sứ đứng cột kép ngang tuyến 22kV (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 1 | bộ | |
| 9 | Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến, tim trạm 2,6m (65,56 kg) | 1 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Ghế thao tác CDPT (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 2 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Thang trèo (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 2 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Sứ đứng VHD (lắp lại)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 52 | quả | |
| 13 | Tháo dỡ và lắp đặt lại CNĐ-22 (lắp lại)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 12 | bộ | |
| CA | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi Chống sét van (thu hồi)- Thay chống sét van, cấp điện áp <= 35kV | 3 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Dây bọc 3,6kV AAAC-150mm2 (thu hồi)- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 150mm2 | 4.791 | m | |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Dây bọc 3,6kV AAAC-120mm2 (thu hồi)- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) , tiết diện dây <= 120mm2 | 1.431 | m | |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 10,0m (thu hồi)- Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m, | 4 | cột | |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 12,0m (thu hồi)- Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m | 2 | cột | |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi Cột K 9,6m (thu hồi)- Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m | 3 | cột | |
| 7 | Tháo dỡ và thu hồi Xà X1 đỡ dây sứ đứng (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg | 37 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ và thu hồi Xà X2 khóa dây sứ đứng (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 6 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ và thu hồi Xà X2 khóa dây sứ đứng cột kép ngang tuyến (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 2 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ và thu hồi Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 5 | bộ | |
| 11 | Tháo dỡ và thu hồi Xà X3 khóa dây sứ đứng (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 1 | bộ | |
| 12 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ SI (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg | 3 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ CSV (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg | 2 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng VHD (thu hồi)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 215 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo đơn cho dây AC (thu hồi)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 6 | bộ | |
| CB | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| CC | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 185mm2 | 15 | cái | |
| 2 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 | 3 | cái | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 95mm2 | 18 | cái | |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 | 6 | cái | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 | 30 | cái | |
| 6 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2(M35) | 55 | cái | |
| 7 | Lắp đặt kẹp quai | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt kẹp hotline | 2 | bộ | |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II | 31 | cái | |
| CD | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Công tác đào đắp, lắp dựng Móng cột BTLT 12m - cột đơn nền đất | 7 | móng | |
| 2 | Công tác đào đắp, lắp dựng Móng cột BTLT 12m - cột kép nền đất | 1 | móng | |
| 3 | Công tác đào đắp, lắp dựng Móng cột BTLT 12m - cột đơn nền BTXM dày 20cm | 2 | móng | |
| 4 | Công tác đào đắp, lắp dựng Móng cột BTLT 14m - cột đơn nền đất | 1 | móng | |
| 5 | Công tác đào đắp, lắp dựng Móng cột BTLT 14m - cột kép nền đất | 1 | móng | |
| 6 | Công tác đào đắp Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | 31 | cái | |
| CE | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 5 | ca | |
| 2 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 3 | ca | |
| CF | Lộ 474E1.38 | |||
| CG | NHÂN CÔNG - A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Nhân công kéo dây AC-150- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) tiết diện dây <= 150mm2 | 3.030 | m | |
| CH | VẬT TƯ - B CẤP | |||
| 1 | AC-120 (Xuống thiết bị, đấu lèo, khóa số 8) | Phụ lục TCKT | 29 | m |
| 2 | Cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Phụ lục TCKT | 17 | m |
| 3 | AC-70 | Phụ lục TCKT | 140 | m |
| 4 | Dây đồng mềm M1x35mm2 | Phụ lục TCKT | 10 | m |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 9 | Phụ lục TCKT | 7 | cột |
| 6 | Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 11 | Phụ lục TCKT | 4 | cột |
| 7 | Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg) | Phụ lục TCKT | 24 | bộ |
| 8 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg) | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 9 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến 22kV (114,75 kg) | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 10 | Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg) | Phụ lục TCKT | 12 | bộ |
| 11 | Chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg) | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 12 | Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến, tim trạm 2,6m (65,56 kg) | Phụ lục TCKT | 2 | bộ |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian, tim trạm 2,6m (35,19 kg) | Phụ lục TCKT | 2 | bộ |
| 14 | Xà đỡ SI-CSV, tim trạm 2,6m (64,96 kg) | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ CSV (18,95 kg) | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 16 | Sứ đứng 24kV +ty sứ | Phụ lục TCKT | 177 | quả |
| 17 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N | Phụ lục TCKT | 21 | chuỗi |
| 18 | Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết cho dây AC 95-150 | Phụ lục TCKT | 21 | bộ |
| 19 | Ty sứ cao 22kV | Phụ lục TCKT | 28 | cái |
| 20 | Phụ kiện chuỗi néo 4 chi tiết cho dây AC 95-150 | Phụ lục TCKT | 18 | bộ |
| 21 | Ghíp nhôm A50-240 3 bu lông | Phụ lục TCKT | 189 | cái |
| 22 | Cosse AM185 | Phụ lục TCKT | 15 | cái |
| 23 | Cosse AM120 | Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 24 | Cosse AM70 | Phụ lục TCKT | 6 | cái |
| 25 | Cosse M120 | Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 26 | Cosse M50 | Phụ lục TCKT | 9 | cái |
| 27 | Biển tên cột trung thế (24x80) phản quang | Phụ lục TCKT | 12 | cái |
| 28 | Đai thép+ Khóa đai | Phụ lục TCKT | 90 | cái |
| 29 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Phụ lục TCKT | 13 | cái |
| 30 | Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) | Phụ lục TCKT | 275 | m |
| 31 | Keo chống chim chuột | Phụ lục TCKT | 3 | bình |
| 32 | Ống HDPE 32/25 | Phụ lục TCKT | 51 | m |
| CI | NHÂN CÔNG - VT B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CJ | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| CK | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2- Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng cáp <= 1 kg/m | 17 | m | |
| 2 | Lắp đặt AC-70- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 70mm2 | 140 | m | |
| 3 | Lắp đặt Dây đồng mềm M1x35mm2- Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | 10 | m | |
| 4 | Lắp dựng Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 9- Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m | 7 | cột | |
| 5 | Lắp dựng Cột bê tông ly tâm cao 14m (G4+N10) chịu lực 11- Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 14m | 4 | cột | |
| 6 | Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 24 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ chuỗi 22kV (91,61 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột kép dọc tuyến 22kV (114,75 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=140kg | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Chụp ngọn cột 2,5m- cột đơn (90,01 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 12 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Chụp ngọn cột 2,5m- cột đôi (155,95 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=230kg | 1 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến, tim trạm 2,6m (65,56 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim trạm 2,6m (35,19 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt Xà đỡ SI-CSV, tim trạm 2,6m (64,96 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 1 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Xà đỡ CSV (18,95 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=25kg | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV +ty sứ- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 177 | quả | |
| 16 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 21 | chuỗi | |
| 17 | Lắp đặt Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)- Thay tiếp địa gốc, đường kính F8-10 | 275 | m | |
| 18 | Lắp đặt Biển tên cột trung thế (24x80) phản quang- Thay biển, chiều cao lắp đặt <= 20m | 12 | cái | |
| CL | Công tác tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Cầu dao phụ tải (lắp lại)- Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly <= 35kV, không tiếp đất | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Chống sét van (lắp lại)- Thay chống sét van, cấp điện áp <= 35kV | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Dây AC-150 (lắp lại)- Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 150mm2 | 840 | m | |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Sứ đứng VHD (lắp lại)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 23 | quả | |
| CM | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi Dây bọc 3,6kV AAAC-150mm2 (thu hồi)- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 150mm2 | 3.117 | m | |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Cột bê tông ly tâm cao 10,0m (thu hồi)- Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 10m | 4 | cột | |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Xà X1 đỡ dây sứ đứng (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg | 13 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi Xà X2 khóa dây sứ đứng (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 3 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 2 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ SI (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ CSV (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng VHD (thu hồi)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 97 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo đơn cho dây AC (thu hồi)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 3 | bộ | |
| CN | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| CO | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 185mm2 | 15 | cái | |
| 2 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2( AM120) | 3 | cái | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 70mm2 | 6 | cái | |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2( M120) | 1 | cái | |
| 5 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 | 9 | cái | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II | 13 | cái | |
| CP | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Công tác đào đắp, lắp dựng Móng cột BTLT 12m - cột đơn nền đất | 7 | móng | |
| 2 | Công tác đào đắp, lắp dựng Móng cột BTLT 14m - cột đơn nền đất | 4 | móng | |
| 3 | Công tác đào đắp Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | 13 | cái | |
| CQ | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 4 | ca | |
| 2 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 3 | ca | |
| CR | Lộ 476E1.38 | |||
| CS | NHÂN CÔNG - A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Nhân công kéo dây AC-150- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) tiết diện dây <= 150mm2 | 345 | m | |
| CT | VẬT TƯ - B CẤP | |||
| 1 | Dây bọc 24kV ACSR/XLPE/HDPE 1x150mm2 | Phụ lục TCKT | 231 | m |
| 2 | Cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Phụ lục TCKT | 26 | m |
| 3 | AC-70 | Phụ lục TCKT | 7 | m |
| 4 | Dây đồng mềm M1x35mm2 | Phụ lục TCKT | 5 | m |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 9 | Phụ lục TCKT | 2 | cột |
| 6 | Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg) | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 7 | Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV (85,79 kg) | Phụ lục TCKT | 2 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ trung gian, tim trạm 2,6m (35,19 kg) | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 9 | Sứ đứng 24kV +ty sứ | Phụ lục TCKT | 21 | quả |
| 10 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N | Phụ lục TCKT | 9 | chuỗi |
| 11 | Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết cho dây AC 95-150 | Phụ lục TCKT | 9 | bộ |
| 12 | Ty sứ cao 22kV | Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 13 | Ống nối dây AC 150 | Phụ lục TCKT | 6 | cái |
| 14 | Ghíp nhôm A50-240 3 bu lông | Phụ lục TCKT | 30 | cái |
| 15 | Cosse AM185 | Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 16 | Cosse M50 | Phụ lục TCKT | 18 | cái |
| 17 | Cosse M35 | Phụ lục TCKT | 8 | cái |
| 18 | Biển tên cột trung thế (24x80) phản quang | Phụ lục TCKT | 2 | cái |
| 19 | Đai thép+ Khóa đai | Phụ lục TCKT | 14 | cái |
| 20 | Chụp cực Silicon MBA (cả đầu sứ trung thế và hạ thế) | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 21 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 22 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 23 | Kẹp quai Cu | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 24 | Kẹp hotline Cu | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 25 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 26 | Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) | Phụ lục TCKT | 38 | m |
| 27 | Keo chống chim chuột | Phụ lục TCKT | 1 | bình |
| 28 | Ống HDPE 32/25 | Phụ lục TCKT | 11 | m |
| CU | NHÂN CÔNG - VT B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CV | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| CW | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt Dây bọc 24kV ACSR/XLPE/HDPE 1x150mm2- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 150mm2 | 231 | m | |
| 2 | Lắp đặt Cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2- Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng cáp <= 1 kg/m | 26 | m | |
| 3 | Lắp đặt AC-70- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 70mm2 | 7 | m | |
| 4 | Lắp đặt Dây đồng mềm M1x35mm2- Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | 5 | m | |
| 5 | Lắp dựng Cột bê tông ly tâm cao 12,0m, chịu lực 9- Thay cột bê tông, chiều cao cột <= 12m | 2 | cột | |
| 6 | Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ đứng nánh 2 pha 22kV (85,79 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 2 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim trạm 2,6m (35,19 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV +ty sứ- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 21 | quả | |
| 10 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 9 | chuỗi | |
| 11 | Lắp đặt Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)- Thay tiếp địa gốc, đường kính F8-10 | 38 | m | |
| 12 | Lắp đặt Biển tên cột trung thế (24x80) phản quang- Thay biển, chiều cao lắp đặt <= 20m | 2 | cái | |
| CX | Công tác tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Cầu chì tự rơi (lắp lại)- Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Chống sét van (lắp lại)- Thay chống sét van, cấp điện áp <= 35kV | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Dây AC-70 (lắp lại)- Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 70mm2 | 666 | m | |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Xà đỡ sứ trung gian 22kV (lắp lại)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=25kg | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Sứ đứng VHD (lắp lại)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 3 | quả | |
| CY | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi Dây bọc 3,6kV AAAC-240mm2 (thu hồi)- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 240mm2 | 576 | m | |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Dây AC-150 (thu hồi)- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 150mm2 | 18 | m | |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Xà X1 đỡ dây sứ đứng (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi Xà nánh (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 2 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng VHD (thu hồi)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 4 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo đơn cho dây AC (thu hồi)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 12 | bộ | |
| CZ | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| DA | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 185mm2 | 3 | cái | |
| 2 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 | 18 | cái | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kẹp quai | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt kẹp hotline | 1 | bộ | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II | 3 | cái | |
| DB | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Công tác đào đắp, lắp dựng Móng cột BTLT 12m - cột đơn nền đất | 2 | móng | |
| 2 | Công tác đào đắp Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | 3 | cái | |
| DC | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| 2 | Cẩu trục ô tô - sức nâng 5 tấn | 1 | ca | |
| DD | Lộ 486E1.38 | |||
| DE | NHÂN CÔNG - A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Nhân công kéo dây AC-150- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) tiết diện dây <= 150mm2 | 1.260 | m | |
| DF | VẬT TƯ - B CẤP | |||
| 1 | AC-70 | Phụ lục TCKT | 15 | m |
| 2 | Dây đồng mềm M1x35mm2 | Phụ lục TCKT | 5 | m |
| 3 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,52 kg) | Phụ lục TCKT | 2 | bộ |
| 4 | Cầu xà (4,29 kg) | 18 | bộ | |
| 5 | Sứ đứng 24kV +ty sứ | Phụ lục TCKT | 46 | quả |
| 6 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N | Phụ lục TCKT | 15 | chuỗi |
| 7 | Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết cho dây AC 95-150 | Phụ lục TCKT | 15 | bộ |
| 8 | Phụ kiện chuỗi treo 4 chi tiết cho dây AC 95-150 | Phụ lục TCKT | 6 | bộ |
| 9 | Phụ kiện chuỗi néo 4 chi tiết cho dây AC 95-150 | 3 | bộ | |
| 10 | Ống nối dây AC 70 | Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm A50-240 3 bu lông | Phụ lục TCKT | 63 | cái |
| 12 | Cosse AM185 | Phụ lục TCKT | 12 | cái |
| 13 | Cosse AM120 | Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 14 | Cosse AM95 | Phụ lục TCKT | 1 | cái |
| 15 | Cosse M35 | Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 16 | Đai thép+ Khóa đai | Phụ lục TCKT | 6 | cái |
| 17 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Phụ lục TCKT | 2 | cái |
| 18 | Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) | Phụ lục TCKT | 28 | m |
| 19 | Ống HDPE 32/25 | Phụ lục TCKT | 6 | m |
| DG | NHÂN CÔNG - VT B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DH | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| DI | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt AC-70- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 70mm2 | 15 | m | |
| 2 | Lắp đặt Dây đồng mềm M1x35mm2- Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | 5 | m | |
| 3 | Lắp đặt Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,52 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=15kg | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Cầu xà (4,29 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=15kg | 18 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV +ty sứ- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 46 | quả | |
| 6 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 15 | chuỗi | |
| 7 | Lắp đặt Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)- Thay tiếp địa gốc, đường kính F8-10 | 28 | m | |
| DJ | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi Dây bọc 3,6kV AAAC-150mm2 (thu hồi)- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 150mm2 | 1.260 | m | |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng VHD (thu hồi)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 10 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo đơn cho dây AC (thu hồi)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 30 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo kép dùng cho dây AC (thu hồi)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 3 | bộ | |
| DK | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| DL | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 185mm2 | 12 | cái | |
| 2 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 120mm2 | 3 | cái | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 95mm2 | 1 | cái | |
| 4 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2 | 3 | cái | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II | 2 | cái | |
| DM | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Công tác đào đắp Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | 2 | cái | |
| DN | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
| DO | Lộ 488E1.38 | |||
| DP | NHÂN CÔNG - A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Nhân công kéo dây AC-150- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) tiết diện dây <= 150mm2 | 120 | m | |
| DQ | VẬT TƯ - B CẤP | |||
| 1 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N | 6 | chuỗi | |
| 2 | Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết cho dây AC 95-150 | 6 | bộ | |
| 3 | Ghíp nhôm A50-240 3 bu lông | 18 | cái | |
| 4 | Cosse AM185 | 12 | cái | |
| DR | NHÂN CÔNG - VT B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| DS | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| DT | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 6 | chuỗi | |
| DU | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi Dây bọc 3,6kV AAAC-150mm2 (thu hồi)- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 150mm2 | 120 | m | |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo đơn cho dây AC (thu hồi)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 6 | bộ | |
| DV | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| DW | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 185mm2 | 12 | cái | |
| DX | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| DY | Lộ 476E1.47 | |||
| DZ | NHÂN CÔNG - A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Nhân công kéo dây AC-150- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) tiết diện dây <= 150mm2 | 93 | m | |
| EA | VẬT TƯ - B CẤP | |||
| 1 | Cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Phụ lục TCKT | 21 | m |
| 2 | Dây đồng mềm M1x35mm2 | Phụ lục TCKT | 5 | m |
| 3 | Xà X1 đỡ dây sứ đứng 22kV (49,94 kg) | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 4 | Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg) | Phụ lục TCKT | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian, tim trạm 2,6m (35,19 kg) | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ SI-CSV, tim trạm 2,6m (64,96 kg) | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 7 | Sứ đứng 24kV +ty sứ | Phụ lục TCKT | 18 | quả |
| 8 | Ghíp nhôm A50-240 3 bu lông | Phụ lục TCKT | 15 | cái |
| 9 | Cosse AM185 | Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 10 | Cosse M50 | Phụ lục TCKT | 18 | cái |
| 11 | Cosse M35 | Phụ lục TCKT | 8 | cái |
| 12 | Đai thép+ Khóa đai | Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 13 | Chụp cực Silicon MBA (cả đầu sứ trung thế và hạ thế) | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 14 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 15 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 16 | Kẹp hotline Cu | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 17 | Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) | Phụ lục TCKT | 10 | m |
| 18 | Ống HDPE 32/25 | Phụ lục TCKT | 3 | m |
| EB | NHÂN CÔNG - VT B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EC | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| ED | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2- Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng cáp <= 1 kg/m | 21 | m | |
| 2 | Lắp đặt Dây đồng mềm M1x35mm2- Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | 5 | m | |
| 3 | Lắp đặt Xà X1 đỡ dây sứ đứng 22kV (49,94 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà X2 khóa dây sứ đứng 22kV (95,59 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim trạm 2,6m (35,19 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Xà đỡ SI-CSV, tim trạm 2,6m (64,96 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV +ty sứ- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 18 | quả | |
| 8 | Lắp đặt Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)- Thay tiếp địa gốc, đường kính F8-10 | 10 | m | |
| EE | Công tác tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Cầu chì tự rơi (lắp lại)- Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Chống sét van (lắp lại)- Thay chống sét van, cấp điện áp <= 35kV | 1 | bộ | |
| EF | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi Dây bọc 3,6kV AAAC-150mm2 (thu hồi)- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 150mm2 | 93 | m | |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Xà X1 đỡ dây sứ đứng (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Xà X2 khóa dây sứ đứng (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ SI (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ CSV (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng VHD (thu hồi)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 12 | bộ | |
| EG | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| EH | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 185mm2 | 3 | cái | |
| 2 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2(M50) | 18 | cái | |
| 3 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2(M35) | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kẹp hotline | 1 | bộ | |
| EI | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 1 | ca | |
| EJ | Lộ 478E1.38 | |||
| EK | NHÂN CÔNG - A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Nhân công kéo dây AC-150- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) tiết diện dây <= 150mm2 | 210 | m | |
| EL | VẬT TƯ - B CẤP | |||
| 1 | Cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | Phụ lục TCKT | 21 | m |
| 2 | Dây đồng mềm M1x35mm2 | Phụ lục TCKT | 5 | m |
| 3 | Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến, tim trạm 2,6m (65,56 kg) | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian, tim trạm 2,6m (35,19 kg) | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ SI-CSV, tim trạm 2,6m (64,96 kg) | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 6 | Sứ đứng 24kV +ty sứ | Phụ lục TCKT | 3 | quả |
| 7 | Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N | Phụ lục TCKT | 6 | chuỗi |
| 8 | Phụ kiện chuỗi néo 5 chi tiết cho dây AC 95-150 | Phụ lục TCKT | 6 | bộ |
| 9 | Ghíp nhôm A50-240 3 bu lông | Phụ lục TCKT | 9 | cái |
| 10 | Cosse M50 | Phụ lục TCKT | 18 | cái |
| 11 | Cosse M35 | Phụ lục TCKT | 8 | cái |
| 12 | Đai thép+ Khóa đai | Phụ lục TCKT | 3 | cái |
| 13 | Chụp cực Silicon MBA (cả đầu sứ trung thế và hạ thế) | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 14 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 15 | Nắp chụp cực chống sét van Silicon (1 bộ 3 pha) | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 16 | Kẹp quai Cu | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 17 | Kẹp hotline Cu | Phụ lục TCKT | 1 | bộ |
| 18 | Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong) | Phụ lục TCKT | 12 | m |
| 19 | Ống HDPE 32/25 | Phụ lục TCKT | 4 | m |
| EM | NHÂN CÔNG - VT B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EN | PHẦN NHÂN CÔNG KHÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| EO | Công tác lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp bọc 24kV-Cu/XLPE/PVC 1x50mm2- Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng cáp <= 1 kg/m | 21 | m | |
| 2 | Lắp đặt Dây đồng mềm M1x35mm2- Thay dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | 5 | m | |
| 3 | Lắp đặt Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến, tim trạm 2,6m (65,56 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt Xà đỡ sứ trung gian, tim trạm 2,6m (35,19 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Xà đỡ SI-CSV, tim trạm 2,6m (64,96 kg)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt Sứ đứng 24kV +ty sứ- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 3 | quả | |
| 7 | Lắp đặt Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV-120N- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 6 | chuỗi | |
| 8 | Lắp đặt Dây tiếp địa phi 10 (kèm Tấm bắt bu lông Dẹt 50x5 và Bulong)- Thay tiếp địa gốc, đường kính F8-10 | 12 | m | |
| EP | Công tác tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Cầu chì tự rơi (lắp lại)- Thay cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV | 1 | bộ | |
| 2 | Tháo dỡ và lắp đặt lại Chống sét van (lắp lại)- Thay chống sét van, cấp điện áp <= 35kV | 1 | bộ | |
| EQ | Công tác tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ và thu hồi Dây bọc 3,6kV AAAC-150mm2 (thu hồi)- Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây <= 150mm2 | 210 | m | |
| 2 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=100kg | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ sứ trung gian (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo dỡ và thu hồi Xà đỡ SI (thu hồi)- Thay xà đỡ, trọng lượng xà <=50kg | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo dỡ và thu hồi Sứ đứng VHD (thu hồi)- Thay sứ đứng trung thế và hạ thế, 15-22kV. thay trên cột, cột tròn | 3 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ và thu hồi Chuỗi néo đơn cho dây AC (thu hồi)- Thay cách điện Polymer/ Composite/ Silicon néo đơn cho dây dẫn, cấp điện áp <= 35kV, chiều cao lắp đặt chuỗi <= 20m | 6 | bộ | |
| ER | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| ES | PHẦN NHÂN CÔNG ÁP DỤNG ĐƠN GIÁ XDCB | |||
| 1 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2(M50) | 18 | cái | |
| 2 | Ép đầu cốt, cáp có tiết diện <= 50mm2(M35) | 8 | cái | |
| 3 | Lắp đặt kẹp quai | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt kẹp hotline | 1 | bộ | |
| ET | VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng- trọng tải 5 tấn | 2 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi