Gói thầu: Xây lắp công trình, thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201124454-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng số 02 thành phố Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201022822
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-10 10:40:00 đến ngày 2020-12-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,315,619,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 699,400,000 VNĐ ((Sáu trăm chín mươi chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC SAN NỀN
1 San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 266,501 100m3
2 Đất C3 (đất đồi) san nền Mô tả kỹ thuật theo chương 5 188,586 100m3
B HẠNG MỤC GIAO THÔNG
1 Đào nền đường Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,297 100m3
2 Đào xúc đất Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 75,8811 100m3
3 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 31,7947 100m3
4 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 117,3251 100m3
5 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 46,6859 100m3
6 Mua đất đắp K90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 128,7606 100m3
7 Mua đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 35,928 100m3
8 Mua đất đắp K98 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 54,1556 100m3
9 Cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18,1576 100m3
10 Cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,115 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 75,0027 100m2
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 64,5309 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,4717 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,4717 100m2
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,4717 100m2
16 BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5% chiều dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.095,0894 tấn
17 BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5% chiều dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 126,917 tấn
18 BTN C19 hàm lượng nhựa 4.5% chiều dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 174,0397 tấn
19 Bê tông Rãnh biên M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 35,93 m3
20 Lắp đặt bó vỉa hè, đường loại 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.934 m
21 Lắp đặt bó vỉa hè, đường loại 23x26x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 286 m
22 Ván khuôn móng bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,2944 100m2
23 Bê tông móng Bó vỉa rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 66,56 m3
24 Đào xúc đất, Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,4133 100m3
25 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,9075 100m3
26 Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20,19 m3
27 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 210,55 m3
28 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,01 m3
29 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 161,46 m3
30 Ống thoát nước thân kè D60 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 105,93 m
31 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0343 100m3
32 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,26 m2
33 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4568 100m2
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,11 tấn
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,55 tấn
36 Bê tông giằng đỉnh kè bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,85 m3
37 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,872 100m3
38 Đào móng cột, trụ rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,1 1m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,42 m3
40 Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,62 m3
41 Biển báo tam giác A= 700 mm (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21 cái
42 Cột biển báo D80mm, sơn trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 63 m
43 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21 cái
44 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (vạch màu vàng) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24,03 m2
45 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (sơn màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 211,97 m2
46 Trồng và chăm sóc cây Liễu đường kính 10-12cm cao >= 3m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cây
47 Trồng và chăm sóc cây Lát hoa đường kính 19-25cm cao >= 5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 58 cây
48 Trồng và chăm sóc cây Sấu đường kính 19-25cm cao >=5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19 cây
49 Trồng và chăm sóc cây Sao đen đường kính 19-25cm cao >=6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 43 cây
50 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương 5 97,35 m3
C CẤP NƯỚC
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,628 100m3
2 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,942 100m3
3 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,263 100m3
4 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,268 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,44 m3
6 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,065 100m2
7 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,57 m3
8 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,8 m3
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,76 m2
10 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,057 100m2
11 Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,47 m3
12 Ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,023 100m2
13 Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,53 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,068 tấn
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 1cấu kiện
16 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,55 m3
17 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,484 100m2
18 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,16 m3
19 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,22 m3
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,8 m2
21 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,081 100m2
22 Bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,67 m3
23 Ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,036 100m2
24 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,54 m3
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,059 tấn
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 1cấu kiện
27 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương 5 124 cái
28 Bu lông giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương 5 124 cái
29 Cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,007 100m3
30 Cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,006 100m3
31 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,04 100m2
32 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,04 100m2
33 BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5% chiều dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,679 tấn
34 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,99 100m
35 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,07 100m
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 33,598 1m2
37 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
38 Lắp đặt Y nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
39 Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
40 Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 39 cái
41 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110-2' Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 cái
42 Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cặp bích
43 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
44 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,13 100 m
45 Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
46 Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
47 Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
48 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 63-2'' Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21 cái
49 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 cái
50 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
51 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
52 Đầu nối bích + bích rỗng nhựa HDPE đường kính 110mm chiều Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bộ
53 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
54 Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cặp bích
55 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
56 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,132 100m
57 Lắp đặt van mặt bích BB ty chìm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
58 Lắp đặt ống nhựa u.PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 315mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,03 100m
59 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
60 Lắp đặt đầu nối bích rỗng HDPE, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
61 Lắp đặt ống thép đen 1 đầu bích, 1 đầu thường bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,016 100m
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,502 m2
63 Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
64 Lắp đặt van mặt bích BB ty nổi, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
65 Lắp đặt y lọc BB nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
66 Lắp đặt ống thép đen 2 đầu bích, bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,005 100m
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,157 m2
68 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
69 Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
70 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
71 Lắp đặt ống thép đen 2 đầu bích bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,016 100m
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,502 m2
73 Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
74 Lắp đặt đầu nối bích rỗng HDPE, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
75 Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cặp bích
76 Lắp đặt van mặt bích ty chìm, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
77 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,06 100m
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,884 m2
79 Lắp đặt ống nhựa u.PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 315mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,01 100m
80 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,99 100m
81 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,99 100m
D THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 33,6188 100m3
2 Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 74,3 m3
3 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (Tải trọng A) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 44 1 đoạn ống
4 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm (Tải trọng A) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 1 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (Tải trọng C) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 149 1 đoạn ống
6 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm (Tải trọng C) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 37 1 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 190 mối nối
8 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 500mm (Tải trọng A) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 35 1 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm (Tải trọng A) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 1 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 500mm (Tải trọng C) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 1 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm (Tải trọng C) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 1 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 46 mối nối
13 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng A) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 230 1 đoạn ống
14 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm (Tải trọng A) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 1 đoạn ống
15 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng C) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9 1 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 224 mối nối
17 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Tải trọng A) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 69 1 đoạn ống
18 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm (Tải trọng A) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 1 đoạn ống
19 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Tải trọng C) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21 1 đoạn ống
20 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm (Tải trọng C) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 1 đoạn ống
21 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 87 mối nối
22 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mm (Tải trọng A) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 141 1 đoạn ống
23 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1200mm (Tải trọng A) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 1 đoạn ống
24 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mm (Tải trọng C) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 1 đoạn ống
25 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1200mm (Tải trọng C) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 1 đoạn ống
26 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 154 mối nối
27 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 2000mm (Tải trọng A) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 1 đoạn ống
28 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 2000mm (Tải trọng A) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 1 đoạn ống
29 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 2000mm (Tải trọng C) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 1 đoạn ống
30 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 2000mm (Tải trọng A) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 1 đoạn ống
31 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 28 mối nối
32 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 427 cái
33 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 99 cái
34 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 484 cái
35 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 187 cái
36 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 327 cái
37 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 61 cái
38 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,1251 100m3
39 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,8277 100m3
40 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,705 100m3
41 Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21 m3
42 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 31,5 m3
43 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,26 m3
44 Ván khuôn móng vuông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7574 100m2
45 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,5347 100m2
46 Ván khuôn trần ga Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3826 100m2
47 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17,12 m3
48 Bê tông hố van, hố ga M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 42,27 m3
49 Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,63 m3
50 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 101,87 m3
51 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 371,17 m2
52 Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,48 m3
53 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,9015 100m2
54 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,9817 tấn
55 Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,1778 tấn
56 Cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,4115 tấn
57 Cốt thép trần hố ga, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,7769 tấn
58 Gia công thép hình L50x5x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0406 tấn
59 Lắp đặt thép hình L50x5x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0406 tấn
60 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,01 m3
61 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,253 tấn
62 Gia công thép hình L50x5x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,6259 tấn
63 Lắp đặt thép hình L50x5x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,6259 tấn
64 Ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6966 100m2
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 192 1cấu kiện
66 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,8067 100m3
67 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,13 m3
68 Ván khuôn móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2515 100m2
69 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,03 m3
70 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 35,16 m2
71 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,45 m3
72 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2233 tấn
73 Ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1676 100m2
74 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 87 1cấu kiện
75 Ván khuôn móng hố thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,032 100m2
76 Bê tông hố thu nước M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,48 m3
77 Lắp dựng hố thu nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3139 tấn
78 Gia công thép hình V50x3x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4033 tấn
79 Lắp đặt thép hình V50x3x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4033 tấn
80 Song chắn rác bằng gang cầu KT khung 570x355x40m, tải trọng B125 (12,5 tấn) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 86 tấm
81 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4201 tấn
82 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4201 tấn
83 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,93 m2
84 Bulong các loại Mô tả kỹ thuật theo chương 5 29 cái
85 Cao su củ tỏi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,5 cái
86 Gỗ lim chắn nước Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,01 m3
87 Máy đóng mở V2, sức nâng 0,5 đến 1 tấn, bu lông chân máy d18, kiểu tay quay Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
88 Lắp đặt dàn van máy đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 công
89 Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 33,68 m3
90 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 51,82 m3
91 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 150,74 m3
92 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.107,22 m2
93 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0658 100m2
94 Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21,2 m3
95 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,5698 100m2
96 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,5264 tấn
97 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22,49 m3
98 Ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0921 100m2
99 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 321 1cấu kiện
100 Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,76 m3
101 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,52 m3
102 Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,84 m3
103 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,092 100m2
104 Ván khuôn tường ga Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0536 100m2
105 Cốt thép tường, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0587 tấn
106 Cốt thép tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,9863 tấn
107 Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1159 100m2
108 Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,58 m3
109 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5306 tấn
110 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 23 1cấu kiện
111 Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,12 m3
112 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,28 m3
113 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1951 100m2
114 Xây tường thẳng bằng gạch đất bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,18 m3
115 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25,95 m2
116 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,072 100m3
117 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7179 100m3
118 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,4852 100m3
119 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4414 100m3
120 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0175 100m3
E THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,5558 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,586 100 m
3 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,6712 100m3
4 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,1785 100m3
5 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,1379 100m3
6 Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,49 m3
7 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,73 m3
8 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3838 100m2
9 Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 55,88 m3
10 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 222,8 m2
11 Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,47 m3
12 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7956 100m2
13 Ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2808 100m2
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,5628 tấn
15 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,62 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 96 1cấu kiện
17 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2803 100m3
18 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2009 100m3
19 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,01 100m
20 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,61 100m
21 Lắp nút bịt nhựa PVC D160 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 82 cái
22 Lắp đặt tê nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 161 cái
23 Lắp nút bịt nhựa PVC- Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 161 cái
24 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1856 100m3
25 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0827 100m3
26 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,8486 100m3
27 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,1309 100m3
28 Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,1519 m3
29 Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,6354 m3
30 Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14,8896 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,2725 m3
32 Bê tông trần bể bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,2046 m3
33 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3249 100m2
34 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,1204 100m2
35 Ván khuôn thép dầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2856 100m2
36 Ván khuôn thép sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4907 100m2
37 Ván khuôn gỗ, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,032 100m2
38 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,64 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,0466 m3
40 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 137,372 m2
41 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,127 tấn
42 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,6435 tấn
43 Cốt thép trần bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0851 tấn
44 Cốt thép trần bề, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,5569 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0301 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2771 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1401 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0931 tấn
49 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0539 tấn
50 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,2662 tấn
51 Lắp dựng thang đỉa, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2308 tấn
52 Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối bằng ống nối - Đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
53 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1016 100m
54 Lắp đặt cút nhựa miệng PVC bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
55 Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0665 100m
56 Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
57 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,2563 100m3
58 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7734 100m3
59 Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18,73 m3
60 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18,73 m3
61 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4061 100m2
62 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 55,42 m3
63 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 355,54 m2
64 Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5094 100m2
65 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0428 tấn
66 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,552 m3
67 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 199 1cấu kiện
F CẤP ĐIỆN + THÔNG TIN LIÊN LẠC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,86 100m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0772 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0056 100m2
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0585 tấn
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,56 m3
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,3558 m3
7 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0953 100m3
8 Đào rãnh chôn tiếp địa đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0522 100m3
9 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0522 100m3
10 Đào rãnh cáp ngầm trung thế đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,4655 100m3
11 Đắp đất rãnh cáp ngầm trung thế, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,5792 100m3
12 Đắp cát rãnh cáp ngầm trung thế hoàn trả lại vỉa hè hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 26,9312 m3
13 Lát gạch vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 168,32 m2
14 Cắt mặt đường Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,22 100m
15 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,75 100m
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,7 m3
17 Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 m3
18 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,088 100m2
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9465 100m2
20 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6661 tấn
21 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10,5168 m3
22 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 880 cái
23 Mua mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40 cái
24 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,16 m3
25 Mua thép làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 65,25 kg
26 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
27 Mua cột bê tông LT16D Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cột
28 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cột
29 Mua xà mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 559,58 kg
30 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bộ
31 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
32 Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 142,08 kg
33 Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1421 tấn
34 Mua sứ đứng PI 45kV + ty mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13 quả
35 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,3 10 sứ
36 Mua phụ kiện sứ đứng PI-45kV Dây buộc cổ sứ định hình Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9 bộ
37 Mua sứ chuỗi Polymer 35kV-120kN Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 chuỗi
38 Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn Polymer-35kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
39 Lắp đặt cách điện Polymer néo kép cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 1 bộ cách điện
40 Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (35)kV 1X120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 41,562 m
41 Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (35kV) 1X120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0416 1km/1 dây
42 Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 m
43 Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 1 m
44 Mua đầu cos đồng M50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
45 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5 10 đầu cốt
46 Mua đầu cos đồng nhôm AM120 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18 cái
47 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,8 10 đầu cốt
48 Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 48 cái
49 Kẹp quai hotline (01 bộ 03 kẹp) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
50 Biển báo an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
51 Mua cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương 5 93,962 m3
52 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9396 100m3
53 Mua băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 438,2 m
54 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,191 100m2
55 Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.214,1 m
56 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,141 100m
57 Lắp đặt ống nhựa qua đường chịu lực U.PVC D114 dày 6,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,235 100m
58 Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x95mm2-40,5kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.375,746 m
59 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,7575 100m
60 Mua Đầu cáp T-plug 630A 24- 36kV CTS 630A 36kV 95-150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
61 Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 35kV 1x95 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
62 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 1 đầu cáp (3 pha)
63 Mua Cầu dao 1 pha 35kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
64 Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 1 bộ
65 Mua Chống sét van 42KV kèm bộ ngắt kết nối Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
66 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
67 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 1 vị trí
68 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13 cái
69 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
70 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
71 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 sợi
72 Đào móng TBA compact đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0643 100m3
73 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2162 100m2
74 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0466 tấn
75 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,255 m3
76 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,67 m3
77 Mua khung móng 8M27x1900x1360x800mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 46,4249 kg
78 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,83 m2
79 Đào rãnh tiếp địa TBA Compact, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4752 100m3
80 Đắp đất rãnh tiếp địa TBA Compact độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4752 100m3
81 Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng, tiếp địa T20C-1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 378,98 kg
82 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 10 cọc
83 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0416 100kg
84 Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2 nối trung tính vỏ máy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 m
85 Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 m
86 Mua đầu cốt đồng M95 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
87 Ép đầu cốt tiết diện cáp <=95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,2 10 đầu cốt
88 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 máy
89 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
90 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
91 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
92 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
93 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
94 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
95 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
96 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 cái
97 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
98 Thí nghiệm Ampemet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
99 Thí nghiệm Vonmet loại AC Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
100 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
101 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
102 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
103 Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
104 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 sợi
105 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 sợi
106 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bộ
107 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
108 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0595 100m3
109 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,223 100m2
110 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,88 m3
111 Công tác ốp gạch vào chân tủ công tơ, tiết diện gạch <= 0,08m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24,15 m2
112 Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 206,22 kg
113 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2062 tấn
114 Đào rãnh cáp ngầm đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,4552 100m3
115 Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,5949 100m3
116 Mua mốc báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 90 cái
117 Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp ngầm đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,36 m3
118 Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 970,83 kg
119 Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21 bộ
120 Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21 tủ
121 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21 1 tủ
122 Mua băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.088,2 m
123 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,441 100m2
124 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9.971,1 viên
125 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông không nung Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,971 1000v
126 Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2.625 m
127 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 26,25 100m
128 Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 374,3 m
129 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,743 100m
130 Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 382,2 m
131 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,822 100m
132 Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 274 m
133 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,74 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,872 100m
135 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 203 m
136 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,03 100m
137 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 296,4 m
138 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,964 100m
139 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x70 mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 374,5 m
140 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,745 100m
141 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120 + 1x70 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 358,3 m
142 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,583 100m
143 Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bộ
144 Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 bộ
145 Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 bộ
146 Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 bộ
147 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18 1 đầu cáp (3 pha)
148 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24 1 đầu cáp (3 pha)
149 Đánh số tủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,1 10 cột
150 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21 1 vị trí
151 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 sợi
152 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2112 100m3
153 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,056 100m2
154 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21,12 m3
155 Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 33 bộ
156 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2891 tấn
157 Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 52,8 m
158 Đào rãnh cáp ngầm đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7025 100m3
159 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,6574 100m3
160 Đào móng tủ ĐKCS đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0068 100m3
161 Đắp đất móng tủ ĐKCS, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0049 100m3
162 Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0266 100m2
163 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,294 m3
164 Công tác ốp gạch vào chân tủ ĐKCS tiết diện gạch <= 0,08m2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,95 m2
165 Mua khung giá đỡ tủ ĐKCS Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,64 kg
166 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0066 tấn
167 Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 m
168 Lắp đặt cột đèn bát giác liền cần h=8,0m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 33 cột
169 Mua + Lắp chóa đèn, bóng đèn cao áp Led 100W Mô tả kỹ thuật theo chương 5 33 1 bộ
170 Luồn dây lên đèn, dây Cu/pvc/pvc 3x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,805 100m
171 Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 839 kg
172 Lắp đặt tiếp địa cột đèn chiếu sáng và tủ ĐKCS Mô tả kỹ thuật theo chương 5 34 bộ
173 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 33 cái
174 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 33 cửa
175 Đánh số cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,3 10 cột
176 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 tủ
177 Lắp đặt ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,45 100m
178 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25 + 1x16 mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 40 m
179 Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10 + 1x6 mm2-0,6/1kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.271,2 m
180 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,112 100m
181 Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.890 viên
182 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,89 1000v
183 Mua băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 225,3 m
184 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,1265 100m2
185 Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.158,9 m
186 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,589 100m
187 Mua đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 66 cái
188 Mua đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 198 cái
189 Mua đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
190 Mua đầu cốt đồng M25 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
191 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 27,2 10 đầu cốt
192 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,064 100m3
193 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,1431 m3
194 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4021 m3
195 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0114 100m2
196 Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,8149 m3
197 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22,9828 m2
198 Nắp Ganivo composite kích thước 300x300x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 49 cái
199 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,459 100m3
200 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,944 m3
201 Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,411 m3
202 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1649 100m2
203 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7711 tấn
204 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7711 tấn
205 Xây gạch không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 17,998 m3
206 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 71,6244 m2
207 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1632 100m2
208 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,856 m3
209 Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3009 tấn
210 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7375 tấn
211 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7375 tấn
212 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,102 100m3
213 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,3488 100m3
214 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,7809 100m3
215 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,5689 100m3
216 Mua băng báo hiệu ống luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương 5 651,3 m
217 Rãi lưới nilong báo hiệu cáp viễn thông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,983 100m2
218 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D114 đi trên hè (dày 5,0mm) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 19,348 100m
219 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D114 (dày 6,8mm) đi qua đường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,704 100m
220 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,103 100m3
221 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0418 100m3
222 Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 612,8 m
223 Rãi lưới nilong báo hiệu cáp viễn thông Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,8384 100m2
224 Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 (dày 3,5mm) đi trên hè Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,456 100m
225 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,25 100m
226 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0162 100m3
227 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0045 100m3
228 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2061 100m2
229 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,72 m3
230 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,504 m3
231 Mua bu lông M12x320mm đỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,72 kg
232 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0027 tấn
233 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,044 100m3
234 Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,176 100m2
235 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,08 m3
236 Mua cột bê tông LT8,5C Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cột
237 Mua cột bê tông LT8,5D Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cột
238 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cột
239 Mua cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 204,06 m
240 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2041 km/dây
241 Mua dây xuống hòm công tơ (H1;H2) Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 m
242 Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 m
243 Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25 m
244 Mua bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 200 m
245 Rải căng dây sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2 1km/1 dây
246 Lắp đặt lại hòm công tơ 1 pha (H2) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 hộp
247 Lắp đặt lại hòm công tơ 1 pha (H4) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 hộp
248 Mua móc treo (ốp cột) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
249 Mua kẹp hãm néo cáp các loại Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
250 Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 cái
251 Đai khóa + đai xiết móc treo cột đơn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 bộ
252 Đai khóa + đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 bộ
253 Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bộ
254 Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
255 Tháo cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7 1 cột
256 Tháo các loại sứ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 36 sứ
257 Thay xà thép cột đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 1 bộ
258 Tháo dỡ dây dẫn, tiết diện dây <=50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2 100 m
259 Tháo dỡ dây dẫn sau công tơ dây đồng có tiết diện <=16mm2 (HSNCx0,45) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5 100 m
260 Tháo dỡ dây dẫn sau công tơ dây nhôm có tiết diện <=25mm2 (HSNCx0,45) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8 100 m
261 Tháo dỡ dây dẫn sau công tơ dây nhôm có tiết diện <=16mm2 (HSNCx0,45) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,56 1km dây
262 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 sợi
263 Trạm biến áp Compact (630kVA-35(22)/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 máy
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->