Gói thầu: Xây lắp công trình, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201124454-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng số 02 thành phố Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201022822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-10 10:40:00 đến ngày 2020-12-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,315,619,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 699,400,000 VNĐ ((Sáu trăm chín mươi chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 266,501 | 100m3 |
| 2 | Đất C3 (đất đồi) san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 188,586 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,297 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 75,8811 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31,7947 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 117,3251 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46,6859 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 128,7606 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35,928 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đắp K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 54,1556 | 100m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,1576 | 100m3 |
| 10 | Cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,115 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 75,0027 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 64,5309 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,4717 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,4717 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,4717 | 100m2 |
| 16 | BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5% chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.095,0894 | tấn |
| 17 | BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5% chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 126,917 | tấn |
| 18 | BTN C19 hàm lượng nhựa 4.5% chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 174,0397 | tấn |
| 19 | Bê tông Rãnh biên M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35,93 | m3 |
| 20 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường loại 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.934 | m |
| 21 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường loại 23x26x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 286 | m |
| 22 | Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,2944 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng Bó vỉa rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 66,56 | m3 |
| 24 | Đào xúc đất, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,4133 | 100m3 |
| 25 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,9075 | 100m3 |
| 26 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,19 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 210,55 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,01 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 161,46 | m3 |
| 30 | Ống thoát nước thân kè D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 105,93 | m |
| 31 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0343 | 100m3 |
| 32 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 3 lớp giấy 4 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,26 | m2 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4568 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,11 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,55 | tấn |
| 36 | Bê tông giằng đỉnh kè bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,85 | m3 |
| 37 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,872 | 100m3 |
| 38 | Đào móng cột, trụ rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,1 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,42 | m3 |
| 40 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,62 | m3 |
| 41 | Biển báo tam giác A= 700 mm (mặt biển dày 2mm, khung biển thép hộp 20x40 sử dụng thép mạ kẽm. Sử dụng màng phản quang loại III) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21 | cái |
| 42 | Cột biển báo D80mm, sơn trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 63 | m |
| 43 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21 | cái |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (vạch màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,03 | m2 |
| 45 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm (sơn màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 211,97 | m2 |
| 46 | Trồng và chăm sóc cây Liễu đường kính 10-12cm cao >= 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cây |
| 47 | Trồng và chăm sóc cây Lát hoa đường kính 19-25cm cao >= 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 58 | cây |
| 48 | Trồng và chăm sóc cây Sấu đường kính 19-25cm cao >=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19 | cây |
| 49 | Trồng và chăm sóc cây Sao đen đường kính 19-25cm cao >=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 43 | cây |
| 50 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 97,35 | m3 |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,628 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,942 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,263 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,268 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,065 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,57 | m3 |
| 8 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,8 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,76 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,057 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,47 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,023 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,53 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,068 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | 1cấu kiện |
| 16 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,55 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,484 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,16 | m3 |
| 19 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,22 | m3 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,8 | m2 |
| 21 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,081 | 100m2 |
| 22 | Bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,67 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,036 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,54 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,059 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | 1cấu kiện |
| 27 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 124 | cái |
| 28 | Bu lông giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 124 | cái |
| 29 | Cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,007 | 100m3 |
| 30 | Cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,006 | 100m3 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,04 | 100m2 |
| 32 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,04 | 100m2 |
| 33 | BTN C12.5 hàm lượng nhựa 5% chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,679 | tấn |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,99 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,07 | 100m |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33,598 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt Y nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 39 | cái |
| 41 | Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110-2' | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cái |
| 42 | Lắp bích thép đặc - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cặp bích |
| 43 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn, ĐK ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,13 | 100 m |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ HDPE bằng p/p dán keo, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng p/p dán keo - Đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE, ĐK 63-2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cái |
| 50 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 52 | Đầu nối bích + bích rỗng nhựa HDPE đường kính 110mm chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 54 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cặp bích |
| 55 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,132 | 100m |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích BB ty chìm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,03 | 100m |
| 59 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt đầu nối bích rỗng HDPE, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống thép đen 1 đầu bích, 1 đầu thường bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,016 | 100m |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,502 | m2 |
| 63 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van mặt bích BB ty nổi, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt y lọc BB nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống thép đen 2 đầu bích, bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,005 | 100m |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,157 | m2 |
| 68 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống thép đen 2 đầu bích bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,016 | 100m |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,502 | m2 |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt đầu nối bích rỗng HDPE, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 75 | Lắp bích thép rỗng, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cặp bích |
| 76 | Lắp đặt van mặt bích ty chìm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,06 | 100m |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,884 | m2 |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, nối bằng p/p hàn, ĐK 315mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,01 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,99 | 100m |
| 81 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,99 | 100m |
| D | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33,6188 | 100m3 |
| 2 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 74,3 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (Tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 44 | 1 đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm (Tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm (Tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 149 | 1 đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm (Tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 37 | 1 đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 190 | mối nối |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 500mm (Tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35 | 1 đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm (Tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | 1 đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 500mm (Tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | 1 đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm (Tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 230 | 1 đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm (Tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | 1 đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm (Tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | 1 đoạn ống |
| 16 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 224 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 69 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm (Tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | 1 đoạn ống |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm (Tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21 | 1 đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm (Tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 87 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mm (Tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 141 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1200mm (Tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1200mm (Tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | 1 đoạn ống |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1200mm (Tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | 1 đoạn ống |
| 26 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 154 | mối nối |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 2000mm (Tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | 1 đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 2000mm (Tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 2000mm (Tải trọng C) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 2000mm (Tải trọng A) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28 | mối nối |
| 32 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 427 | cái |
| 33 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 99 | cái |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 484 | cái |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 187 | cái |
| 36 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 327 | cái |
| 37 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 61 | cái |
| 38 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,1251 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,8277 | 100m3 |
| 40 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,705 | 100m3 |
| 41 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21 | m3 |
| 42 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 31,5 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,26 | m3 |
| 44 | Ván khuôn móng vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7574 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,5347 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn trần ga | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3826 | 100m2 |
| 47 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,12 | m3 |
| 48 | Bê tông hố van, hố ga M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 42,27 | m3 |
| 49 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,63 | m3 |
| 50 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 101,87 | m3 |
| 51 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 371,17 | m2 |
| 52 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,48 | m3 |
| 53 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,9015 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,9817 | tấn |
| 55 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,1778 | tấn |
| 56 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,4115 | tấn |
| 57 | Cốt thép trần hố ga, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,7769 | tấn |
| 58 | Gia công thép hình L50x5x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0406 | tấn |
| 59 | Lắp đặt thép hình L50x5x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0406 | tấn |
| 60 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,01 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,253 | tấn |
| 62 | Gia công thép hình L50x5x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,6259 | tấn |
| 63 | Lắp đặt thép hình L50x5x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,6259 | tấn |
| 64 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6966 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 192 | 1cấu kiện |
| 66 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,8067 | 100m3 |
| 67 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,13 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2515 | 100m2 |
| 69 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,03 | m3 |
| 70 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35,16 | m2 |
| 71 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,45 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2233 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1676 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 87 | 1cấu kiện |
| 75 | Ván khuôn móng hố thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,032 | 100m2 |
| 76 | Bê tông hố thu nước M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,48 | m3 |
| 77 | Lắp dựng hố thu nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3139 | tấn |
| 78 | Gia công thép hình V50x3x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4033 | tấn |
| 79 | Lắp đặt thép hình V50x3x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4033 | tấn |
| 80 | Song chắn rác bằng gang cầu KT khung 570x355x40m, tải trọng B125 (12,5 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 86 | tấm |
| 81 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4201 | tấn |
| 82 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4201 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,93 | m2 |
| 84 | Bulong các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 29 | cái |
| 85 | Cao su củ tỏi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,5 | cái |
| 86 | Gỗ lim chắn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,01 | m3 |
| 87 | Máy đóng mở V2, sức nâng 0,5 đến 1 tấn, bu lông chân máy d18, kiểu tay quay | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt dàn van máy đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | công |
| 89 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33,68 | m3 |
| 90 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 51,82 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 150,74 | m3 |
| 92 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.107,22 | m2 |
| 93 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0658 | 100m2 |
| 94 | Bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,2 | m3 |
| 95 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,5698 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,5264 | tấn |
| 97 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,49 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0921 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 321 | 1cấu kiện |
| 100 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,76 | m3 |
| 101 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,52 | m3 |
| 102 | Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,84 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,092 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn tường ga | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0536 | 100m2 |
| 105 | Cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0587 | tấn |
| 106 | Cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,9863 | tấn |
| 107 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1159 | 100m2 |
| 108 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,58 | m3 |
| 109 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5306 | tấn |
| 110 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 23 | 1cấu kiện |
| 111 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,12 | m3 |
| 112 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,28 | m3 |
| 113 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1951 | 100m2 |
| 114 | Xây tường thẳng bằng gạch đất bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,18 | m3 |
| 115 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,95 | m2 |
| 116 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,072 | 100m3 |
| 117 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7179 | 100m3 |
| 118 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,4852 | 100m3 |
| 119 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4414 | 100m3 |
| 120 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0175 | 100m3 |
| E | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,5558 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,586 | 100 m |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,6712 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,1785 | 100m3 |
| 5 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1379 | 100m3 |
| 6 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,49 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,73 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3838 | 100m2 |
| 9 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 55,88 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 222,8 | m2 |
| 11 | Bê tông mũ mố bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,47 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7956 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2808 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5628 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,62 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 96 | 1cấu kiện |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2803 | 100m3 |
| 18 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2009 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,01 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,61 | 100m |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa PVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 82 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 161 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa PVC- Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 161 | cái |
| 24 | Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1856 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0827 | 100m3 |
| 26 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,8486 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,1309 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,1519 | m3 |
| 29 | Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,6354 | m3 |
| 30 | Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14,8896 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,2725 | m3 |
| 32 | Bê tông trần bể bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,2046 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3249 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1204 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2856 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4907 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,032 | 100m2 |
| 38 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,64 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,0466 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 137,372 | m2 |
| 41 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,127 | tấn |
| 42 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,6435 | tấn |
| 43 | Cốt thép trần bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0851 | tấn |
| 44 | Cốt thép trần bề, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5569 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0301 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2771 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1401 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0931 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0539 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,2662 | tấn |
| 51 | Lắp dựng thang đỉa, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2308 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối bằng ống nối - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1016 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng PVC bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0665 | 100m |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 57 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,2563 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7734 | 100m3 |
| 59 | Đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,73 | m3 |
| 60 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,73 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4061 | 100m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 55,42 | m3 |
| 63 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 355,54 | m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5094 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0428 | tấn |
| 66 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,552 | m3 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 199 | 1cấu kiện |
| F | CẤP ĐIỆN + THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,86 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0772 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0056 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0585 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,56 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,3558 | m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0953 | 100m3 |
| 8 | Đào rãnh chôn tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0522 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0522 | 100m3 |
| 10 | Đào rãnh cáp ngầm trung thế đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,4655 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất rãnh cáp ngầm trung thế, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5792 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát rãnh cáp ngầm trung thế hoàn trả lại vỉa hè hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26,9312 | m3 |
| 13 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch block tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 168,32 | m2 |
| 14 | Cắt mặt đường Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,22 | 100m |
| 15 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,75 | 100m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,7 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông hoàn trả mặt đường, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | m3 |
| 18 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) bằng phương pháp cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,088 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9465 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6661 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10,5168 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 880 | cái |
| 23 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | cái |
| 24 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,16 | m3 |
| 25 | Mua thép làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 65,25 | kg |
| 26 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 27 | Mua cột bê tông LT16D | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cột |
| 28 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cột |
| 29 | Mua xà mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 559,58 | kg |
| 30 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 32 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 142,08 | kg |
| 33 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1421 | tấn |
| 34 | Mua sứ đứng PI 45kV + ty mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | quả |
| 35 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,3 | 10 sứ |
| 36 | Mua phụ kiện sứ đứng PI-45kV Dây buộc cổ sứ định hình | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9 | bộ |
| 37 | Mua sứ chuỗi Polymer 35kV-120kN | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | chuỗi |
| 38 | Phụ kiện sứ chuỗi néo đơn Polymer-35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cách điện Polymer néo kép cho dây dẫn <=35kV. Chiều cao lắp chuỗi <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | 1 bộ cách điện |
| 40 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (35)kV 1X120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 41,562 | m |
| 41 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm bọc trung thế ruột nhôm lõi thép AC/XLPE/PVC (35kV) 1X120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0416 | 1km/1 dây |
| 42 | Mua cáp đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đồng mềm M50mm2 nối đất CSV cột cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | 1 m |
| 44 | Mua đầu cos đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 46 | Mua đầu cos đồng nhôm AM120 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 48 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48 | cái |
| 49 | Kẹp quai hotline (01 bộ 03 kẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 50 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 51 | Mua cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 93,962 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9396 | 100m3 |
| 53 | Mua băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 438,2 | m |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,191 | 100m2 |
| 55 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.214,1 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,141 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa qua đường chịu lực U.PVC D114 dày 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,235 | 100m |
| 58 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DATA/PVC 1x95mm2-40,5kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.375,746 | m |
| 59 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,7575 | 100m |
| 60 | Mua Đầu cáp T-plug 630A 24- 36kV CTS 630A 36kV 95-150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 61 | Mua đầu cáp Silicol co nguội 3 pha ba đầu ngoài trời 35kV 1x95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 62 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 63 | Mua Cầu dao 1 pha 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt dao cách ly 1 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 bộ |
| 65 | Mua Chống sét van 42KV kèm bộ ngắt kết nối | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 67 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | 1 vị trí |
| 68 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | cái |
| 69 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 70 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 71 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | sợi |
| 72 | Đào móng TBA compact đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0643 | 100m3 |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2162 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0466 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,255 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,67 | m3 |
| 77 | Mua khung móng 8M27x1900x1360x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46,4249 | kg |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,83 | m2 |
| 79 | Đào rãnh tiếp địa TBA Compact, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4752 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất rãnh tiếp địa TBA Compact độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4752 | 100m3 |
| 81 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng, tiếp địa T20C-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 378,98 | kg |
| 82 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | 10 cọc |
| 83 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0416 | 100kg |
| 84 | Mua dây đồng Cu/xlpe/pvc (1x95)mm2 nối trung tính vỏ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, loại <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | m |
| 86 | Mua đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 87 | Ép đầu cốt tiết diện cáp <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 88 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | máy |
| 89 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 90 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 91 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 92 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 93 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 94 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 95 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300< 500A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 96 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | cái |
| 97 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 98 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 99 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 100 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 101 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 102 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 103 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 104 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | sợi |
| 105 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | sợi |
| 106 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 107 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0595 | 100m3 |
| 109 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,223 | 100m2 |
| 110 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,88 | m3 |
| 111 | Công tác ốp gạch vào chân tủ công tơ, tiết diện gạch <= 0,08m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24,15 | m2 |
| 112 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 206,22 | kg |
| 113 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2062 | tấn |
| 114 | Đào rãnh cáp ngầm đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,4552 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất rãnh cáp ngầm, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,5949 | 100m3 |
| 116 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 90 | cái |
| 117 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp ngầm đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,36 | m3 |
| 118 | Mua thép làm tiếp địa T4C-1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 970,83 | kg |
| 119 | Lắp đặt tiếp địa cho tủ điện công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21 | bộ |
| 120 | Tủ công tơ Composite ép nóng, phụ kiện đồng bộ (không bao gồm công tơ). Tủ 2 mặt 2 cánh chứa 6-12 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21 | tủ |
| 121 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21 | 1 tủ |
| 122 | Mua băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.088,2 | m |
| 123 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,441 | 100m2 |
| 124 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9.971,1 | viên |
| 125 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch bê tông không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,971 | 1000v |
| 126 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2.625 | m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 26,25 | 100m |
| 128 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 374,3 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,743 | 100m |
| 130 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 382,2 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,822 | 100m |
| 132 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 274 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,74 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,872 | 100m |
| 135 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 203 | m |
| 136 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,03 | 100m |
| 137 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 296,4 | m |
| 138 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,964 | 100m |
| 139 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x70 mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 374,5 | m |
| 140 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,745 | 100m |
| 141 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120 + 1x70 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 358,3 | m |
| 142 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,583 | 100m |
| 143 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 144 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | bộ |
| 145 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | bộ |
| 146 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | bộ |
| 147 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 148 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 149 | Đánh số tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,1 | 10 cột |
| 150 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21 | 1 vị trí |
| 151 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | sợi |
| 152 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2112 | 100m3 |
| 153 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,056 | 100m2 |
| 154 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21,12 | m3 |
| 155 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33 | bộ |
| 156 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2891 | tấn |
| 157 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 52,8 | m |
| 158 | Đào rãnh cáp ngầm đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7025 | 100m3 |
| 159 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,6574 | 100m3 |
| 160 | Đào móng tủ ĐKCS đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0068 | 100m3 |
| 161 | Đắp đất móng tủ ĐKCS, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0049 | 100m3 |
| 162 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0266 | 100m2 |
| 163 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,294 | m3 |
| 164 | Công tác ốp gạch vào chân tủ ĐKCS tiết diện gạch <= 0,08m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,95 | m2 |
| 165 | Mua khung giá đỡ tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,64 | kg |
| 166 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0066 | tấn |
| 167 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | m |
| 168 | Lắp đặt cột đèn bát giác liền cần h=8,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33 | cột |
| 169 | Mua + Lắp chóa đèn, bóng đèn cao áp Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33 | 1 bộ |
| 170 | Luồn dây lên đèn, dây Cu/pvc/pvc 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,805 | 100m |
| 171 | Mua thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 839 | kg |
| 172 | Lắp đặt tiếp địa cột đèn chiếu sáng và tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 34 | bộ |
| 173 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33 | cái |
| 174 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33 | cửa |
| 175 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,3 | 10 cột |
| 176 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | tủ |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa chịu lực U.PVC D114 dày 6,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,45 | 100m |
| 178 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25 + 1x16 mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 40 | m |
| 179 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10 + 1x6 mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.271,2 | m |
| 180 | Rải cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,112 | 100m |
| 181 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.890 | viên |
| 182 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch BTKN | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,89 | 1000v |
| 183 | Mua băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 225,3 | m |
| 184 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1265 | 100m2 |
| 185 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.158,9 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,589 | 100m |
| 187 | Mua đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 66 | cái |
| 188 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 198 | cái |
| 189 | Mua đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 190 | Mua đầu cốt đồng M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 191 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 27,2 | 10 đầu cốt |
| 192 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,064 | 100m3 |
| 193 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,1431 | m3 |
| 194 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4021 | m3 |
| 195 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0114 | 100m2 |
| 196 | Xây gạch bê tông không nung 6,0x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,8149 | m3 |
| 197 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22,9828 | m2 |
| 198 | Nắp Ganivo composite kích thước 300x300x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 49 | cái |
| 199 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,459 | 100m3 |
| 200 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,944 | m3 |
| 201 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,411 | m3 |
| 202 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1649 | 100m2 |
| 203 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7711 | tấn |
| 204 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Thành bể | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7711 | tấn |
| 205 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 17,998 | m3 |
| 206 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 71,6244 | m2 |
| 207 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1632 | 100m2 |
| 208 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,856 | m3 |
| 209 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3009 | tấn |
| 210 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật.Thành bình bể | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7375 | tấn |
| 211 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7375 | tấn |
| 212 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,102 | 100m3 |
| 213 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,3488 | 100m3 |
| 214 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,7809 | 100m3 |
| 215 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5689 | 100m3 |
| 216 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 651,3 | m |
| 217 | Rãi lưới nilong báo hiệu cáp viễn thông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,983 | 100m2 |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D114 đi trên hè (dày 5,0mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 19,348 | 100m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D114 (dày 6,8mm) đi qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,704 | 100m |
| 220 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,103 | 100m3 |
| 221 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0418 | 100m3 |
| 222 | Mua băng báo hiệu ống luồn cáp thông tin khổ 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 612,8 | m |
| 223 | Rãi lưới nilong báo hiệu cáp viễn thông | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,8384 | 100m2 |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 (dày 3,5mm) đi trên hè | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,456 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,25 | 100m |
| 226 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0162 | 100m3 |
| 227 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0045 | 100m3 |
| 228 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2061 | 100m2 |
| 229 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,72 | m3 |
| 230 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,504 | m3 |
| 231 | Mua bu lông M12x320mm đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,72 | kg |
| 232 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0027 | tấn |
| 233 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,044 | 100m3 |
| 234 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,176 | 100m2 |
| 235 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,08 | m3 |
| 236 | Mua cột bê tông LT8,5C | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cột |
| 237 | Mua cột bê tông LT8,5D | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cột |
| 238 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cột |
| 239 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 204,06 | m |
| 240 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2041 | km/dây |
| 241 | Mua dây xuống hòm công tơ (H1;H2) Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | m |
| 242 | Mua dây xuống hòm công tơ (H4) Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | m |
| 243 | Lắp đặt đấu nối dây xuống hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25 | m |
| 244 | Mua bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 200 | m |
| 245 | Rải căng dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2 | 1km/1 dây |
| 246 | Lắp đặt lại hòm công tơ 1 pha (H2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | hộp |
| 247 | Lắp đặt lại hòm công tơ 1 pha (H4) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | hộp |
| 248 | Mua móc treo (ốp cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 249 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 250 | Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 251 | Đai khóa + đai xiết móc treo cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | bộ |
| 252 | Đai khóa + đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | bộ |
| 253 | Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 254 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 255 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7 | 1 cột |
| 256 | Tháo các loại sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36 | sứ |
| 257 | Thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | 1 bộ |
| 258 | Tháo dỡ dây dẫn, tiết diện dây <=50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2 | 100 m |
| 259 | Tháo dỡ dây dẫn sau công tơ dây đồng có tiết diện <=16mm2 (HSNCx0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5 | 100 m |
| 260 | Tháo dỡ dây dẫn sau công tơ dây nhôm có tiết diện <=25mm2 (HSNCx0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8 | 100 m |
| 261 | Tháo dỡ dây dẫn sau công tơ dây nhôm có tiết diện <=16mm2 (HSNCx0,45) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,56 | 1km dây |
| 262 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | sợi |
| 263 | Trạm biến áp Compact (630kVA-35(22)/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi