Gói thầu: Xây lắp công trình và xây lắp hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201168440-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN BA ĐÌNH |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và xây lắp hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20201150408 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-23 17:04:00 đến ngày 2020-12-04 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,382,209,029 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Bóc bỏ toàn bộ gạch terazzo 400x400 cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 530 | m2 |
| 2 | Cắt nền bê tông bằng máy cắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp bồn cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,393 | m2 |
| 5 | Phá dỡ toàn bộ rãnh đan rãnh thoát nước 600x600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,3774 | m3 |
| 6 | Đào vét bùn của rãnh, hố ga cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,6419 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,6419 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,6419 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,6419 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30,6419 | m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 463,9266 | m2 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,9361 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,9361 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,9361 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,9361 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,9361 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1819 | tấn |
| 19 | Phá dỡ nền BT hiện trạng nhà xe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,92 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,33 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,33 | m3 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,33 | m3 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,33 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,33 | m3 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 192,2452 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,216 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34 | m2 |
| 28 | Phá dỡ BT lót nền hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,4 | m3 |
| 29 | Phá dỡ lớp chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,5472 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ mái tôn cũ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,1799 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ cửa đi nhựa lõi thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,624 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa sổ nhựa lõi thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | m2 |
| 33 | Tháo bỏ toàn bộ HT điện và thoát nước hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | công |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,9992 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp trong phạm vi 19km bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,9992 | m3 |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,9992 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,9992 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,9992 | m3 |
| 39 | Phá dỡ gạch lát cũ khu vực bể bơi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 84 | m2 |
| 40 | Phá dỡ bậc tam cấp lên xuống khu vực bể bơi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,5 | m3 |
| 41 | Phá dỡ giằng lan can giáp khối nhà B | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,54 | m3 |
| 42 | Phá dỡ đoạn tương lan can giáp khối nhà B | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,772 | m3 |
| 43 | Tháo dỡ con tiện lan can | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 66 | cấu kiện |
| 44 | Tháo dỡ gạch ốp, lát bể bơi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 154,38 | m2 |
| 45 | Dỡ bỏ thang inox lên xuống bể bơi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 46 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 59,126 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 59,126 | m3 |
| 48 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 59,126 | m3 |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 59,126 | m3 |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 59,126 | m3 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường trong ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,2224 | m2 |
| 52 | Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,574 | m2 |
| 53 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,574 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ cửa nhựa lõi thép bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,44 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,04 | m2 |
| 56 | Phá dỡ lớp gạch xây chống nóng mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,8739 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ toàn bộ HT điện và thoát nước hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 58 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2424 | m3 |
| 59 | Vận chuyển phế thải tiếp trong phạm vi 19km bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2424 | m3 |
| 60 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2424 | m3 |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2424 | m3 |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,2424 | m3 |
| 63 | Phá lớp vữa trát tường trong ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 104,419 | m2 |
| 64 | Phá dỡ nền lát gạch hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,5974 | m2 |
| 65 | Phá lớp vữa trát trần nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,5974 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,176 | m2 |
| 67 | Tháo dỡ cửa đã hỏng bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,6 | m2 |
| 68 | Phá dỡ lớp gạch xây chống nóng mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,265 | m2 |
| 69 | Phá dỡ lanh tô cửa cũ bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0847 | m3 |
| 70 | Tháo dỡ toàn bộ HT điện và thoát nước hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | công |
| 71 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 72 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 73 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,3797 | m3 |
| 74 | Vận chuyển phế thải tiếp trong phạm vi 19km bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,3797 | m3 |
| 75 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,3797 | m3 |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,3797 | m3 |
| 77 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,3797 | m3 |
| 78 | Đục mở rộng tường làm cổng vào | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,84 | m2 |
| 79 | Phá dỡ tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,6065 | m3 |
| 80 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường cổng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 124,5848 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ cổng sắt cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,5 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | tấn |
| 83 | Tháo dỡ mái ngói cũ tận dụng chiều cao <= 16m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42 | m2 |
| 84 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,7685 | m3 |
| 85 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,7685 | m3 |
| 86 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,7685 | m3 |
| 87 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,7685 | m3 |
| 88 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,7685 | m3 |
| 89 | Tháo dỡ HT phần rào thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,592 | m2 |
| 90 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,7574 | m3 |
| 91 | Dóc bỏ lớp vữa cũ phần tường còn lại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,264 | m2 |
| 92 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,3827 | m3 |
| 93 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,3827 | m3 |
| 94 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,3827 | m3 |
| 95 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,3827 | m3 |
| 96 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,3827 | m3 |
| 97 | Tháo dỡ toàn bộ trần thả | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 638 | m2 |
| 98 | Tháo dỡ toàn bộ gạch lát sàn hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 805,9 | m2 |
| 99 | Tháo dỡ gạch ốp tường, chân tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 287,3463 | m2 |
| 100 | Phá dỡ kết cấu sàn gạch cũ bằng máy khoan cầm tay | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48,864 | m3 |
| 101 | Phá dỡ hệ thống gạch chống nóng mái, chống thấm mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 475,8445 | m2 |
| 102 | Tróc toàn bộ lớp vữa trát tường nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3.803,7354 | m2 |
| 103 | Phá lớp vữa trát má cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 106,3194 | m2 |
| 104 | Tróc vữa trát trần cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 248,49 | m2 |
| 105 | Phá dỡ bể nước xây trên mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,584 | m3 |
| 106 | Phá dỡ nắp bể nước bê tông cốt thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,216 | m3 |
| 107 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 227,5943 | m3 |
| 108 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 227,5943 | m3 |
| 109 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 227,5943 | m3 |
| 110 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 227,5943 | m3 |
| 111 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 227,5943 | m3 |
| 112 | Tháo dỡ thang gỗ đã mối mọt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44 | bậc |
| 113 | Tháo dỡ toàn bộ HT đỡ cầu thang gỗ cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 114 | Đục tẩy lớp granito cũ cầu thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,69 | 1m2 |
| 115 | Cạo gỉ lan can thang sắt cũ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 57,5 | m2 |
| 116 | Phá lớp vữa trát tường thang bên ngoài | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,664 | m2 |
| 117 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,5962 | m3 |
| 118 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,5962 | m3 |
| 119 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,5962 | m3 |
| 120 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,5962 | m3 |
| 121 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,5962 | m3 |
| 122 | Tháo dỡ vách kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 108,0652 | m2 |
| 123 | Tháo dỡ cửa đi bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 151,02 | m2 |
| 124 | Tháo dỡ cửa sổ bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 82,56 | m2 |
| 125 | Tháo dỡ hoa sắt cửa vách kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 153,1252 | m2 |
| 126 | Tháo dỡ khuôn cửa bằng gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 301,4 | m |
| 127 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,9325 | m3 |
| 128 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,9325 | m3 |
| 129 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,9325 | m3 |
| 130 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,9325 | m3 |
| 131 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,9325 | m3 |
| 132 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 133 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 134 | Tháo dỡ tiểu treo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 135 | Tháo dỡ toàn bộ HT điện, nước đã cũ của khối nhà A ( 3 tầng ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | công |
| 136 | Tháo dỡ toàn bộ HT điện, nước đã cũ của khối nhà B ( 2 tầng ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | công |
| 137 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m3 |
| 138 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m3 |
| 139 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m3 |
| 140 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m3 |
| 141 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m3 |
| 142 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80,82 | m2 |
| 143 | Tháo dỡ HT khung kèo gỗ đỡ mái ngói | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m3 |
| 144 | Tháo dỡ mái tôn , vách tôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 193,0731 | m2 |
| 145 | Tháo dỡ hệ khung thép đỡ mái tôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | tấn |
| 146 | Tháo dỡ mái nhựa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42,2126 | m2 |
| 147 | Tháo dỡ khung thép đỡ mái nhựa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tấn |
| 148 | Tháo dỡ toàn bộ lan can sắt đã hư hỏng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,588 | m2 |
| 149 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,4466 | m3 |
| 150 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 7,0T | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,4466 | m3 |
| 151 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,4466 | m3 |
| 152 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,4466 | m3 |
| 153 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,4466 | m3 |
| 154 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - phế thải | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,4466 | m3 |
| 155 | Đánh giáp, vệ sinh các cấu kiện ( con tiện, các chi tiết phào, lan can BT trang trí ... hiện trạng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | công |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO LÀM MỚI | |||
| 1 | Lát mới sân gạch CoRic giả đá vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 530 | 1m2 |
| 2 | Lớp VXM, chiều dày 2cm, vữa XM M50 tạo phẳng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 530 | 1m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240 vào bồn cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,393 | 1m2 |
| 4 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1087 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1054 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,392 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2928 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1952 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan BTCT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 122 | cái |
| 10 | Đào đất bể bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 112,84 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5191 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6093 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6093 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (15km tiếp theo), đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6093 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60,93 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - đất các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60,93 | m3 |
| 17 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,5 | 100m |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,8 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bể chứa, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,4061 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,477 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,081 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn.nắp đan, | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0036 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng tấm đan nắp bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,206 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,2722 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0205 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1117 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0687 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,5393 | tấn |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 83,32 | m2 |
| 32 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 83,32 | m2 |
| 33 | Đánh màu XD nguyên chất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 83,32 | m2 |
| 34 | Quét lớp bi tum chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 132,32 | m2 |
| 35 | Quét lớp chống thấm gốc xi măng thành bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 132,32 | m2 |
| 36 | Băng cản nước V20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,6 | md |
| 37 | Láng bể nướcdày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,76 | m2 |
| 38 | Ngâm nước XM chống thấm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,76 | m2 |
| 39 | Quét lớp chống thấm gốc xi măng đáy bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,76 | m2 |
| 40 | Đóng cọc cừ larsen bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,74 | 100m |
| 41 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,74 | 100m cọc |
| 42 | Thuê cừ lasen U200x75x5 ( bao gồm vận chuyển đến chân CT) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 774 | m |
| 43 | Gia công HT khung thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6871 | tấn |
| 44 | Thuê thép hình hệ giằng ( bao gồm vận chuyển đến chân CT) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.687,1 | kg |
| 45 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6871 | tấn |
| 46 | Nhổ thép hình hệ khung ( TT 60% lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6871 | tấn |
| 47 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 463,9266 | m2 |
| 48 | Sơn rào không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 463,9266 | 1m2 |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,6351 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,266 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7436 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0338 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0676 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0527 | tấn |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,2117 | m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1042 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1042 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(15km tiếp theo), đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1042 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,4234 | m3 |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - đất các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,4234 | m3 |
| 61 | Gia công hệ khung đỡ mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1675 | tấn |
| 62 | Lắp dựng hệ khung đỡ mái | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1675 | tấn |
| 63 | Sơn hệ khung đỡ mái, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,0618 | m2 |
| 64 | Bu lông M16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0924 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0176 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0065 | tấn |
| 68 | Xây gạch gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,9985 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 63,6224 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,352 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,352 | m2 |
| 72 | kẻ chỉ lõm rộng 50x30 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 73 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 63,6224 | 1m2 |
| 74 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,408 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,464 | m3 |
| 76 | Láng nền nhà xe dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,4 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa chống cháy tay co thủy lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,52 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa sổ chớp khung thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | m2 |
| 79 | Sơn cửa chống cháy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,64 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa chống cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,64 | m2 |
| 81 | Sản xuất lưới chống muỗi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | m2 |
| 82 | LẮp dựng lưới chống muỗi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | m2 |
| 83 | Sơn lưới chống muỗi, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | m2 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,0727 | m3 |
| 85 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 75,522 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 104,0923 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,5065 | m2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 75,522 | 1m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 142,5988 | 1m2 |
| 90 | Quét sika chống thấm mái vén thành 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 43,5152 | 1m2 |
| 91 | Lợp mái tôn 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,87 | 1m2 |
| 92 | Cạo rỉ kết cấu thép đỡ mái ( tận dụng cũ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m2 |
| 93 | Sơn kết cấu thép đỡ mái - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | 1m2 |
| 94 | Lát nền gạch granit 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,8498 | 1m2 |
| 95 | Ốp chân tường gạch 100x600 vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,432 | 1m2 |
| 96 | Lớp VXM M50 dày 3cm lót nền tạo phẳng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,8498 | 1m2 |
| 97 | Lớp VXM M50 dày 2cm lót nền tạo phẳng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,8498 | 1m2 |
| 98 | Bê tông lót BTC, vữa BT M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1883 | 1 m3 |
| 99 | Xây BTC, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,4066 | m3 |
| 100 | Trát BTC chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,168 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,168 | m2 |
| 102 | Nẹp đồng chống trơn BTC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,12 | md |
| 103 | Xẻ rãnh chống trơn BTC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 21,12 | m |
| 104 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,786 | m2 |
| 105 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép kính 6.38mm( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,786 | m2 |
| 107 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,584 | m3 |
| 109 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,88 | 1 m3 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,7498 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gia cố móng cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,672 | 1m2 |
| 112 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,188 | 100kg |
| 113 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,24 | 100kg |
| 114 | Đắp đất móng công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,1947 | m3 |
| 115 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0839 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0839 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km (15km tiếp theo), đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0839 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,3893 | m3 |
| 119 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - đất các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,3893 | m3 |
| 120 | Gia công HT khung mái bể bơi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,5187 | tấn |
| 121 | Lắp dựng HT khung thép bể bơi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,5187 | tấn |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 96,5148 | m2 |
| 123 | Bu lông M20, l=500 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 124 | Bạt nhựa PVC Hàn Quốc,độ dày 0,62mm. Phụ kiện:bi treo,con lăn,vít bắn. | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 192,384 | m2 |
| 125 | Gia công hệ motor điều khiển( sử dụng điện 220v,bảo hành 24 tháng. | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,9354 | m3 |
| 127 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39,3536 | m2 |
| 128 | Lát đá granit viền bể bơi, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,36 | m2 |
| 129 | Lát nền gạch ceramic men sần chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 84 | 1m2 |
| 130 | Lớp VXM M50 tạo phẳng dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 84 | m2 |
| 131 | Quét sika chống thấm thành bể và mặt bể | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 147,63 | 1m2 |
| 132 | Trát vữa bảo vệ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 147,63 | m2 |
| 133 | Công tác ốp gạch mosaic bằng keo dán chuyên dụng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 141,24 | m2 |
| 134 | Lớp VXM M50 tạo phẳng dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 141,24 | m2 |
| 135 | Trát VXM M75 rãnh thu nước bể bơi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,36 | m2 |
| 136 | Chống thấm sika rãnh thu nước bể bơi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 22,36 | m2 |
| 137 | Xây BTC lên xuống bể bơi, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,826 | m3 |
| 138 | Trát BTCchiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,001 | m2 |
| 139 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19,001 | m2 |
| 140 | Nẹp đồng chống trơn BTC lên xuống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 91,8 | md |
| 141 | Xẻ rãnh chống trơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 91,8 | m |
| 142 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,7156 | m2 |
| 143 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,5068 | m2 |
| 144 | Trát trần, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,574 | m2 |
| 145 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24,7156 | 1m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26,0808 | 1m2 |
| 147 | Quét sika chống thấm mái, vén 300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,2741 | 1m2 |
| 148 | Lát nền gạch granit chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,574 | 1m2 |
| 149 | Lớp VXM M50 dày 3cm tạo phẳng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,574 | 1m2 |
| 150 | Ốp chân tường gạch 100x600 vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9574 | 1m2 |
| 151 | Lát mái bằng gạch lá nem tách 400x400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,574 | 1m2 |
| 152 | Lớp VXM M50 dày 3cm đánh dốc về ga thu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,722 | 1m2 |
| 153 | Lớp VXM M50 dày 2cm đánh dốc về ga thu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,722 | 1m2 |
| 154 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,33 | m2 |
| 155 | Sản xuất cửa sổ nhựa lõi thép kính 6.38mm( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,04 | m2 |
| 156 | Sản xuất hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,04 | m2 |
| 157 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,37 | m2 |
| 158 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,04 | m2 |
| 159 | Sơn hoa sắt cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,04 | m2 |
| 160 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 161 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,753 | m2 |
| 162 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65,666 | m2 |
| 163 | Trát trần, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,5974 | m2 |
| 164 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,826 | m2 |
| 165 | Công tác ốp gạch vào tường 600x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,176 | 1m2 |
| 166 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,753 | 1m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,9134 | 1m2 |
| 168 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,265 | 1m2 |
| 169 | Lớp VXM M50 tạo phẳng dày 3cm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,265 | 1m2 |
| 170 | Quét sika chống thấm mái, vén 300 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,639 | 1m2 |
| 171 | Lát mái bằng gạch lá nem tách 400x400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,265 | 1m2 |
| 172 | Lớp VXM M50 dày 3cm đánh dốc về ga thu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,265 | 1m2 |
| 173 | Lớp VXM M50 dày 2cm đánh dốc về ga thu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,265 | 1m2 |
| 174 | Sản xuất cửa đi nhựa lõi thép kính 6.38mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,6 | m2 |
| 175 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 176 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 13,86 | m3 |
| 177 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50,4 | m2 |
| 178 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,0903 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,4245 | 1m2 |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0971 | 100kg |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0554 | 100kg |
| 182 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,42 | m2 |
| 183 | Đắp phào nổi tại vị trí cổng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,762 | m |
| 184 | Trát tường kẻ chỉ lõm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 149,4 | m |
| 185 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 187,4048 | 1m2 |
| 186 | Sản xuất cổng sắt mới ( bao gồm HT khung sắt V50x5) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,1693 | m2 |
| 187 | HT ray dẫn hướng và bánh xe | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 188 | Lắp dựng cổng sắt mới | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,1693 | m2 |
| 189 | Sơn cổng sắt làm mới 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,1693 | m2 |
| 190 | Cạo rỉ cổng sắt cũ hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42 | m2 |
| 191 | Sơn cổng sắt cũ hiện trạng, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 42 | m2 |
| 192 | Lắp dựng Hệ khung đỡ mái ngói hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tấn |
| 193 | Gia công vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo > 9m bằng gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,383 | m3 cấu kiện |
| 194 | Lợp mái ngói cũ tận dụng lại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m2 |
| 195 | Lợp mái ngói cũ tận dụng lại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,126 | 100m2 |
| 196 | Sản xuất cửa gỗ kinh ( phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,91 | m2 |
| 197 | Lắp dựng cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,91 | m2 |
| 198 | Khuôn cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,7 | md |
| 199 | Nẹp cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,4 | md |
| 200 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | 1bộ |
| 201 | Tay nắm cửa đi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 202 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7,2178 | m3 |
| 203 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 96,0622 | m2 |
| 204 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 96,0622 | 1m2 |
| 205 | Sản xuất lan can mũi mác | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,839 | m2 |
| 206 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,839 | m2 |
| 207 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6,839 | 1m2 |
| 208 | Tháo dỡ cửa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,78 | m2 |
| 209 | Sản xuất cửa sắt ( gồm HT khung sắt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,9 | m2 |
| 210 | Sản xuất cổng sắt mới ( bao gồm HT khung sắt V50x5) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,15 | m2 |
| 211 | Lắp dựng cửa sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,9 | m2 |
| 212 | Sơn cửa sắt1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,9 | m2 |
| 213 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường cổng sau, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,9404 | m3 |
| 214 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,5328 | 1m2 |
| 215 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,449 | 100kg |
| 216 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9,234 | 100kg |
| 217 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,5328 | m2 |
| 218 | Trát, đắp phào nổi vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,0101 | m |
| 219 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55,56 | m |
| 220 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,36 | m2 |
| 221 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,36 | m2 |
| 222 | Kẻ chỉ lõm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | m |
| 223 | Sơn dầm, , 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,5328 | 1m2 |
| 224 | Trần thạch cao chịu ẩm 9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 638 | 1m2 |
| 225 | Lát nền, sàn,gạch granit chống trơn 600x600vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 518,6 | 1m2 |
| 226 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch ganit 100x600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 47,118 | 1m2 |
| 227 | Sàn lát gỗ nhựa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 282,4 | m2 |
| 228 | Gỗ nhựa ốp chân tường ( bao gồm nhân công hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 111,935 | md |
| 229 | Lát nền, sàn,gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 76,8 | 1m2 |
| 230 | Công tác ốp gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 117,456 | 1m2 |
| 231 | Quét sika chống thấm nền sàn khu vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 76,8 | 1m2 |
| 232 | Vách ngăn khu vệ sinh vách compact formica CFC dày 12 ( bao gồm nhân công hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,896 | m2 |
| 233 | Bàn đá KT 2.4x0.55m ( bao gồm hệ khung đỡ inox)+Gương bo khung gỗ dày 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 234 | BÀn đá KT 2.15x0.55m ( bao gồm hệ khung đỡ inox)+ gương bo khung gỗ dày 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 235 | BÀn đá KT 1.155x0.55m ( bao gồm hệ khung đỡ inox)+ gương bo khung gỗ dày 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 236 | ốp đá granit len chân dưới gương, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8015 | m2 |
| 237 | Lớp VXM lót M50 dày 3cm tạo phẳng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 877,8 | 1m2 |
| 238 | Lớp VXM lót M50 dày 2cm tạo phẳng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 877,8 | 1m2 |
| 239 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,769 | m3 |
| 240 | Chống thấm mái, sê nô bằng sika | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,73 | 1m2 |
| 241 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14,1613 | m3 |
| 242 | Tôn xử lý khe tiếp giáp 2 nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0516 | 100m2 |
| 243 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,3741 | m3 |
| 244 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4.015,4685 | m2 |
| 245 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 248,49 | m2 |
| 246 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 116,0074 | m2 |
| 247 | Trát trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 158,806 | m2 |
| 248 | Trát phào chỉ, kẻ chì lõm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 761,508 | m |
| 249 | Đắp trụ để kẻ chỉ lõm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 100 | m2 |
| 250 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4.015,4685 | 1m2 |
| 251 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 523,3034 | 1m2 |
| 252 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 638 | m2 |
| 253 | Sơn trần thạch cao đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 638 | m2 |
| 254 | Đục tường chèn dầm thép và tấm đệm BTCT | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,316 | m2 |
| 255 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6846 | m3 |
| 256 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0884 | 100m2 |
| 257 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0564 | tấn |
| 258 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 78 | cái |
| 259 | Gia công dầm thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,6652 | tấn |
| 260 | Lắp dựng dầm thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5,6652 | tấn |
| 261 | Sơn dầm thép hình1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 262,764 | 1m2 |
| 262 | Chèn Vữa BT M200 có phụ gia chống co ngót | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,934 | 1 m3 |
| 263 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 29,6593 | m3 |
| 264 | Tôn deck dày 1.2mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 257 | m2 |
| 265 | Chốt D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 521 | cái |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,6627 | tấn |
| 267 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9112 | m3 |
| 268 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0767 | 100m2 |
| 269 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0645 | tấn |
| 270 | Gia công khung thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5551 | tấn |
| 271 | Lắp dựng khung thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5551 | tấn |
| 272 | Sơn khung thép hình, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 81,036 | m2 |
| 273 | Gia công dầm giằng mái thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7748 | tấn |
| 274 | Lắp dựng giằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7748 | tấn |
| 275 | Bu lông M16 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 198 | cái |
| 276 | Bu lông M8 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 350 | cái |
| 277 | Sơn giằng dầm thép1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37,2597 | m2 |
| 278 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3676 | tấn |
| 279 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,3676 | tấn |
| 280 | Sơn xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 145,176 | m2 |
| 281 | Bu lông M8 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 64 | cái |
| 282 | Khoan cấy thép bằng phun hóa chất | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 68 | lỗ |
| 283 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 341,0824 | 1m2 |
| 284 | Tôn úp nóc | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 41,742 | md |
| 285 | Gia công , lắp dựng vì kèo xà gồ gỗ đỡ mái ngói | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,7334 | m3 cấu kiện |
| 286 | Lợp mái ngói | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8893 | 100m2 |
| 287 | Chống thấm mái, sê nô bằng sika | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 752,5799 | 1m2 |
| 288 | Lát gạch lá nem tách 400x400 chống nóng mái, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 295,0704 | 1m2 |
| 289 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31,9172 | m3 |
| 290 | Lưới mắt cáo trải sàn ( bao gồm nhân công lắp đặt) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 592,6659 | m2 |
| 291 | Lớp VXM M50 dày 3cm đánh dốc về rãnh thu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 295,0704 | m2 |
| 292 | Lớp VXM M50 dày 2cm đánh dốc về rãnh thu | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 295,0704 | m2 |
| 293 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ,lan can, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,089 | m3 |
| 294 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,312 | m2 |
| 295 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15,312 | m2 |
| 296 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20,88 | m |
| 297 | Sản xuất lan can thép ( bao gồm tay vịn, bản mã liên kết..) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,868 | m2 |
| 298 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,868 | m2 |
| 299 | Sơn lan can, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,868 | m2 |
| 300 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bậu lan can, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7718 | m3 |
| 301 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đổ BT bậu lan can | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0772 | 100m2 |
| 302 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45,9015 | m2 |
| 303 | Nẹp đồng chống trơn cầu thang ( bao gồm nhân công hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 240,9 | md |
| 304 | Xẻ rãnh chống trơn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 240,9 | m |
| 305 | Sơn lan can sắt, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49,7 | 1m2 |
| 306 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m3 |
| 307 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m3 |
| 308 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,8625 | m3 |
| 309 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | tấn |
| 310 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | 100m3 |
| 311 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | 100m3 |
| 312 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(15km tiếp theo), đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,015 | 100m3 |
| 313 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m3 |
| 314 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m3 |
| 315 | Gia công thang sắt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1288 | tấn |
| 316 | Bu lông M18 dài150 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 317 | Lắp dựng kết cấu thép đỡ thang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1288 | tấn |
| 318 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 27,5558 | m2 |
| 319 | Tay vịn gỗ cầu thang+ con tiện gỗ ( bao gồm nhân công hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | md |
| 320 | Trụ lan can cao 1.3m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 321 | Trụ lan can cao 1.1m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 322 | Bậc cầu thang bằng gỗ ( bao gồm mặt bậc và cổ bậc và nẹp )( gồm nhân công hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | md |
| 323 | Hệ khung tay vịn inox 304 D42 dày1.2mm ( bao gồm phụ kiện đồng bộ của nhà sản xuất, lắp dựng hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 125,7291 | kg |
| 324 | Gương trang trí ( bao gồm phụ kiện đồng bộ, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 122,2152 | m2 |
| 325 | Bục sân khấu di động (1220x2400x410) ( trọn bộ bao gồm nhân công lắp dựng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 326 | Sản xuất vách kính nhôm hệ, kính 6.38mm cửa mở lùa 1 cánh ( bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54,9742 | m2 |
| 327 | Sản xuất cửa đi pa nô gỗ loại 1 ( bao gồm bản lề) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 99,51 | m2 |
| 328 | Sản xuất cửa pa nô gỗ kính, gỗ loại 1 kính 6.38mm( bao gồm bản lề) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25,92 | m2 |
| 329 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ, kính 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11,46 | m2 |
| 330 | Sản xuất cửa đi khung sắt bịt tôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | m2 |
| 331 | Sản xuất cửa sổ pa nô gỗ kính, gỗ loại 1, kính 6.38mm( bao gồm bản lề) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,88 | m2 |
| 332 | Sản xuất cửa sổ chớp gỗ ( bao gồm bản lề) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 38,88 | m2 |
| 333 | Sản xuất cửa lật gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | m2 |
| 334 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ , kính 6.38mm ( phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,74 | m2 |
| 335 | Sản xuất khuôn cửa gỗ kép loại 1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 364,847 | md |
| 336 | Nẹp cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 729,694 | md |
| 337 | Sản xuất hoa sắt cửa, vách kính | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 92,6542 | m2 |
| 338 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 92,6542 | m2 |
| 339 | Sơn hoa sắt cửa, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 92,6542 | m2 |
| 340 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 364,847 | m cấu kiện |
| 341 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 203,19 | m2 cấu kiện |
| 342 | Lắp dựng vách nhôm hệ kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 54,9742 | m2 |
| 343 | Lắp dựng cửa nhôm hệ kính 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16,2 | m2 |
| 344 | Lắp dựng cửa khung sắt bịt tôn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | m2 |
| 345 | Sơn cửa khung sắt bịt tôn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | m2 |
| 346 | Lắp dựng cửa lật, cửa lùa gỗ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,96 | m2 cấu kiện |
| 347 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa đi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | 1bộ |
| 348 | Tay nắm khóa cửa đi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 37 | bộ |
| 349 | Lắp crêmôn (1 bộ) cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | 1bộ |
| 350 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m ( TT thời gian thi công 12 tháng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12,2834 | 100m2 |
| 351 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m ( TT thời gian thi công 12 tháng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,41 | 100m2 |
| 352 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23,762 | 1000v |
| 353 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 59,826 | tấn |
| 354 | Bốc xếp vật liệu cát các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 200,3 | m3 |
| 355 | Bốc lên bằng thủ công - đá | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 34,2 | m3 |
| 356 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8,4836 | 1000v |
| 357 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,391 | tấn |
| 358 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m3 |
| 359 | Vệ sinh toàn bộ công trình | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | công |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 2 | Si phông chậu rửa LAVABO - tham khảo báo giá Viglacera hoặc tương đương - VPSP3 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bàn gương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt móc treo giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 11 | Bình nóng lạnh loại 30l | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt hương sen nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt hương sen 1 đường lạnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 14 | Van phao D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | Van phao D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 16 | Van phao D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 17 | Van phao D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=6m3/h, H=30m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy bơm tăng áp Q=2m3/h, H=20m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | Bộ điều khiển bơm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 21 | Két nước 2500 L | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 22 | Vòi rửa | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 23 | Ống nhựa PPR D63. PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 24 | Ống nhựa PPR D40. PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,92 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PPR D32. PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,72 | 100m |
| 26 | Ống nhựa PPR D25. PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PPR D20. PN10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 28 | Ống nhựa PPR D32. PN20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | 100m |
| 29 | Ống nhựa PPR D25. PN20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| 30 | Ống nhựa PPR D20. PN20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,08 | 100m |
| 31 | Van chặn PPR D63 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 32 | Van chặn PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 33 | Van chặn PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 34 | Van chặn PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 35 | Van chặn PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 36 | Van 1 chiều D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 37 | Van 1 chiều D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 38 | Rắc co PPR D63 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 39 | Rắc co PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 40 | Rắc co PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 41 | Rắc co PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 42 | Rắc co PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 43 | Tê D63x63 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 44 | Tê D63x40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 45 | Tê D63x25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 46 | Tê D32x32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 47 | Tê D32x25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 48 | Tê D32x20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 49 | Tê D25x25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 50 | Tê D25x20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 26 | cái |
| 51 | Côn thu D63x32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 52 | Côn thu D63x25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 53 | Côn thu D40x32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 54 | Côn thu D32x25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 55 | Côn thu D32x20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 56 | Côn thu D25x20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 57 | Cút 90 độ D63 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 58 | Cút 90 độ D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 59 | Cút 90 độ D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 49 | cái |
| 60 | Cút 90 độ D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 61 | Cút 90 độ D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 62 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39 | cái |
| 63 | Kép D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39 | cái |
| 64 | Măng xông PPR D63 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 65 | Măng xông PPR D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 66 | Măng xông PPR D32 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 19 | cái |
| 67 | Măng xông PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 68 | Măng xông PPR D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 69 | Bích đặc, bu lông M12 đai ốc lắp ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 154 | cái |
| 70 | Ống uPVC D125 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m |
| 71 | Ống uPVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,32 | 100m |
| 72 | Ống uPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,95 | 100m |
| 73 | Ống uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 74 | Ống uPVC D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 75 | Phễu thu nước sàn D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 76 | Phễu thu nước sàn D60 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 77 | Si phông con thỏ D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31 | cái |
| 78 | Cầu chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 79 | Tê D125x90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 80 | Tê D110x110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 81 | Tê D110x90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 82 | Tê D90x75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 83 | Tê D90x90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 84 | Tê D42x42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 85 | Cút 135 độ D125x125 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 86 | Cút 135 độ D110x110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 87 | Cút 135 độ D90x90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44 | cái |
| 88 | Cút 135 độ D42x42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 89 | Cút 90 độ D90x90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 44 | cái |
| 90 | Cút 90 độ D75x75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 91 | Cút 90 độ D42x42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 92 | Côn chuyển D110x42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 93 | Côn chuyển D90x42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 94 | Tê thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 95 | Tê thông tắc D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 96 | Bịt xả D125 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 97 | Bịt xả D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 98 | Bịt xả D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 99 | Măng xông PVC D125 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 100 | Măng xông PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 101 | Măng xông PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39 | cái |
| 102 | Măng xông PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 103 | Măng xông PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 104 | Đai vít neo giữ ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 159 | cái |
| 105 | Keo dán ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | hộp |
| 106 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2,7144 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,216 | m3 |
| 108 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,968 | m3 |
| 109 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10,4 | m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng ga, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | m3 |
| 111 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,016 | 100m2 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0084 | tấn |
| 113 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,064 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0032 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0031 | tấn |
| 116 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 117 | Đắp đất nền móng công trình, | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,9048 | m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0181 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0181 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km(15km tiếp theo), đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,0181 | 100m3 |
| 121 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8096 | m3 |
| 122 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - đất các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8096 | m3 |
| 123 | Ống uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 124 | Cầu chắn rác D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 125 | Cút chếch 45 độ D75x75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 126 | Tê chếch 45 độ D75x75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 127 | Măng xông PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 128 | Đai vít neo giữ ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 129 | Keo dán ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| 130 | Ống uPVC D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | 100m |
| 131 | Cầu chắn rác D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 132 | Cút chếch 45 độ D75x75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 133 | Tê chếch 45 độ D75x75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 134 | Côn chuyển D110x75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 135 | Măng xông PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 136 | Đai vít neo giữ ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 137 | Keo dán ống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | hộp |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp bảng điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bảng |
| 2 | Attomat hai cực MCB 250v-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Attomat một cực MCB 250v-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 4 | Attomat một cực MCB 250v-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Lắp bảng điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bảng |
| 6 | Attomat hai cực MCB 250v-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Attomat một cực MCB 250v-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 8 | Attomat một cực MCB 250v-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 9 | Đèn tuýp giá sắt gắn tường, trần 2Bx1.2m, 250v, 2x18w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 10 | Đèn tuýp giá sắt gắn tường, trần 1Bx1.2m, 250v, 1x18w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 11 | Đèn led chiếu pha 100w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 12 | Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 250x250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 13 | Quạt gắn tường 45w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 14 | Quạt trần 85w+ hộp số điều khiển | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 15 | Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 16 | Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 17 | Công tắc đèn ba 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 19 | Vỏ tủ bằng tôn dày 1.2mm sơn tĩnh điện 600x400x350 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 20 | Attomat 3 cực MCCB 500v-125A-25KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 21 | Attomat 3 cực MCCB 500v-32A-18KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 22 | Attomat 1 cực MCB 250v-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 23 | Attomat 1 cực MCB 250v-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 24 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 25 | Cầu chì xoay chiều 380v-2A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 26 | Đèn tín hiệu báo pha ( xanh, đỏ, vàng) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 27 | Thanh cái 125A-25KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | m |
| 28 | Phụ kiện lắp đặt các loại | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 29 | Bảng điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bảng |
| 30 | Attomat 3 cực MCCB 500v-32A-10KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 31 | Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 32 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 33 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 34 | Bảng điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bảng |
| 35 | Attomat 3 cực MCCB 500v-32A-14KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 36 | Attomat 1 cực MCB 250v-20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 37 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 38 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 39 | Bảng điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bảng |
| 40 | Attomat 2 cực MCB 250v-25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 41 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 42 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 43 | Bảng điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bảng |
| 44 | Attomat 2 cực MCB 250v-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 45 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 46 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 47 | Vỏ tủ TĐKT 450x450x250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 48 | Attomat 2 cực MCB 250v-40A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 49 | Attomat 1 cực MCB 250v-32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 50 | Attomat 1 cực MCB 250v-16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 51 | Attomat 1 cực MCB 250v-10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 52 | Hộp đèn panel led âm trần 600x600-50w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 53 | Hộp đèn panel led âm trần 300x1200-50w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 39 | bộ |
| 54 | Đèn tuýp giá sắt gắn tường, trần 1Bx1.2m, 250v, 1x18w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 55 | Đèn tuýp giá sắt gắn tường, trần 2Bx1.2m, 250v, 2x18w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 56 | Đèn led âm trần D115-7w chống ẩm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 57 | Đèn led ốp trần D250-14w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 58 | Đèn gắn tường 15w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 59 | Quạt thông gió 1 chiều âm trần 200x200 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 60 | Quạt thông gió 1 chiều gắn tường 250x250 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 61 | Quạt gắn tường 45w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 31 | cái |
| 62 | Quạt lồng gắn trần 45w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 63 | Quạt trần 85w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 64 | Đèn led gắn tường 15w | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 65 | Đèn pha bóng led 50w gắn cột | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 66 | Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 67 | Công tắc đèn đôi 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 68 | Công tắc đèn ba 1 chiều 250v/10A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 69 | Công tắc đơn 2 chiều 250v-10A ( công tắc, mặt, đế âm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 70 | Công tắc đèn đơn 1 chiều 250v/16A ( Công tắc, mặt, đế âm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 71 | Hộp số điều khiển quạt trần 250-10A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 72 | ổ cắm điện 3 cực kép âm tường có cực tiếp đất 250v/16A ( ổ cắm, mặt, đế âm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55 | cái |
| 73 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC -FR4x10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 74 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 4x6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 75 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 76 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 77 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 190 | m |
| 78 | Dây điện Cu/PVC 1x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 220 | m |
| 79 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 940 | m |
| 80 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2.530 | m |
| 81 | Dây điện Cu/PVC 1x10 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 82 | Dây điện Cu/PVC 1x6 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 60 | m |
| 83 | Dây điện Cu/PVC 1x4 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 190 | m |
| 84 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 580 | m |
| 85 | Máng nhựa 100x75 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 86 | ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1.845 | m |
| 87 | ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 235 | m |
| 88 | ống nhựa cứng luồn dây dày 1.8mm D34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 89 | ống HDPE luồn dây D50/40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| F | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt Điều hòa gắn tường 9000BTU | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt Điều hòa gắn tường 18000BTU | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 6.4mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 7 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 8 | ống thoát nước ngưng D21 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 9 | BẢo ôn ống thoát nước ngưng D21 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 10 | Dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 360 | m |
| 11 | Dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 12 | Dây điện bảo vệ Cu/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 180 | m |
| 13 | ống nhựa cứng luồn dây D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 240 | m |
| 14 | Lắp đặt máy điều hoà gắn tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | máy |
| 15 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,23 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,23 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 9.5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 12.7mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 20 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống đồng đường kính ống 15.8mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 23 | Dây điện Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 63 | m |
| 24 | Dây điện Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 55 | m |
| 25 | ống thoát nước ngưng D21 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m |
| 26 | BẢo ôn ống thoát nước ngưng D21 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,7 | 100m |
| 27 | ống thoát nước ngưng D34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D34 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 29 | ống nối mềm D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,05 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ Rack 10U, D600KT 500x600x600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ Rack 10U, D600KT 500x600x600 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | thiết bị |
| 3 | MODEM ADSL | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt thiết bị MODEM ADSL | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | thiết bị |
| 5 | Switch 12 port | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Switch 12 port | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | thiết bị |
| 7 | Bộ phát WIFI bán kính 30M | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Bộ phát WIFI bán kính 30M | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | thiết bị |
| 9 | Cáp mạng máy tính loại CAT-5E | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 10 | Lắp đặt Cáp mạng máy tính loại CAT-5E | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | 10 m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn đế âm tường RJ-45 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | 10 đầu |
| 3 | lắp đặt đế đầu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt thiết bị cuối kênh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,8 | 5 đèn |
| 8 | lắp đặt ắc quy khô 0.6AH-24VDC | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | bình |
| 9 | kéo rải các loại dây dẫn , lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2(dây chống cháy) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 650 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu, dây nguồn báo cháy đi chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 585 | m |
| 11 | Lắp đặt ống gen mềm chống cháy D20 luồn và bảo vệ dây tín hiệu dây nguồn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 65 | m |
| 12 | măng sông nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 390 | cái |
| 13 | kẹp đỡ ống D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 117 | cái |
| 14 | lđ hộp nối 2,3,4 ngả nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 270 | cái |
| 15 | lắp đặt tê cút nối ống nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 490 | cái |
| 16 | lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật 20 đôi | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| 17 | kéo dải cáp báo cháy 2x10x0.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây tín hiệu báo cháy PVC D27 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 19 | cút nhựa D27 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 20 | lắp đặt trung tâm báo cháy 08 kênh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | trung tâm |
| 21 | kiểm tra hiệu chỉnh hệ thống báo cháy | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 8 | hệ thống |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lđ hộp họng nước chữa cháy 600x500x200mm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cuộn |
| 3 | lắp đặt lăng phun chữa cháy D50/13 ( lăng B) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 4 | lắp đặt khớp nối ren trong d50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 5 | lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi d50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 9 | lắp đặt van một chiều D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt van chặn D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 11 | lắp đặt van một chiều D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 12 | lắp đặt van chặn D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tác áp lực | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 15 | lắp đặt khớp nối mềm D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 16 | lắp đặt khớp nối mềm D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép D25 tráng kẽm -BSA1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép D40 tráng kẽm -BSA1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép D50 tráng kẽm -BSA1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép D65 tráng kẽm -BSA1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép D65 tráng kẽm -BSA1 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | 100m |
| 22 | tê thép D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 23 | tê thép D100/65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 24 | tê thép D65, D65/50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 25 | cút thép D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 26 | cút thép D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 27 | cút thép D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 28 | cút thép D65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 29 | cút thép D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 30 | côn thép 65/50,65/40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 31 | côn thép 100/65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 32 | côn thép 100/50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 33 | kép thép D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 34 | kép thép D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 35 | Măng sông thép D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 36 | mặt bích thép D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 32 | cặp bích |
| 37 | mặt bích thép D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | cặp bích |
| 38 | lắp đặt nôi quy tiêu lệnh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 39 | đổ bê tông bệ máy bơm mác 150 100x200x400 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m3 |
| 40 | lắp đặt giá đựng bình chữa cháy (600x200x200-350mm) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 41 | lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 loại 8kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 18 | bình |
| 42 | lắp đặt bình khí chữa cháy Co2 MT3 loại 3kg | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 9 | bình |
| 43 | lắp đặt hộp đựng phương tiện chưa cháy ban đầu gồm có (búa kìm, cưa quần áo) | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 44 | Thử áp lực đường ống D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống D50 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | 100m |
| 47 | Thử áp lực đường ống D65 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | 100m |
| 48 | Thử áp lực đường ống D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,66 | 100m |
| 49 | kéo dải dây cáp điện cho máy bơm 3x16+1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 40 | m |
| 50 | kéo dải dây cáp điện cho máy bơm 3x6+1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 20 | m |
| 51 | lắp đặt máy bơm chữa cháy chuyên dụng động cơ điện | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 52 | lắp đặt máy bơm chữa cháy chuyên dụng động cơ diezel | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 53 | lắp đặt máy bơm nước bù chữa cháy chuyên dụng | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 54 | lắp đặt tủ bảo vệ , điều khiển tự động máy bơm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 158 | m2 |
| 56 | lắp đặt giá đỡ ống D100, D65, D50, D40, D25 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 57 | ubol 65A | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 58 | Bulong M16xL70 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 300 | cái |
| 59 | rọ hút D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 60 | Y lọc D40 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 61 | rọ hút D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 62 | Y lọc D100 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 63 | Khoan rút lõi cho đường ống chữa cháy thông tầng, đường kính mũi khoan D90 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 64 | Đào sân bê tông để thi công đường ống hút cho máy bơm và lắp đặt trụ chữa cháy, trụ tiếp nước ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,1 | m2 |
| 65 | lấp đất hoàn trả mặt bằng cho đường ống hút cho máy bơm và lắp đặt trụ chữa cháy, trụ tiếp nước ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 17,1 | m2 |
| 66 | đục tường lắp đặt hộp chữa cháy vách tường | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1,5 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ VÀ CHỈ DẪN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3,6 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 6 | 5 đèn |
| 3 | kéo dải dây nguồn 2x1,5mm2 cho đèn chỉ dẫn thoát nạn và chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 4 | Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây nguồn D20 đi chìm | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 315 | m |
| 5 | lắp đặt ống ghen mềm bảo vệ dây nguồn D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 35 | m |
| 6 | măng sông nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 210 | cái |
| 7 | kẹp đỡ ống D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 63 | cái |
| 8 | chia 2,3,4 ngả nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 9 | lắp đặt tê cút nối ống nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 260 | cái |
| 10 | Lắp đặt Automat bảo vệ hệ thống | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 11 | lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 3 | hộp |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ điện chính; Q=9m3/h; H=40 m.c.n. P=11kW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm nước chữa cháy chuyên dụng động cơ Diesel có công suất tương đương máy bơm chính: Q=9m3/h; H=40 m.c.n. Động cơ 59kw | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm nước bù chữa cháy chuyên dụng động cơ điện chính; Q=3,6m3/h; H=50m. P=2,2kW | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | Tủ bảo vệ, điều khiển tự động 3 máy bơm điện, vỏ tủ Việt Nam linh kiện Hàn Quốc hoặc tương đương | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | tủ |
| 6 | Bình áp lực 100l | Chương V: Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi