Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201172059-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200204389
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn đấu giá QSD đất và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 16:46:00 đến ngày 2020-12-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,294,366,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ, ĐÀO, ĐẮP, VẬN CHUYỂN, ĐƯỜNG TẠM
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,692 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 174,76 m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,11 m3
4 Đào phá rãnh hiện trạng, cống hiện trạng và tường hiện trạng, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,4907 100m3
5 Đào hữu cơ bằng thủ công, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 134,991 m3
6 Đào hữu cơ bằng máy, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,1492 100m3
7 Đào cấp, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 73,94 m3
8 Đào nền đường, đào khuôn đường thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 103,768 m3
9 Đào nền đường, đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,3391 100m3
10 Đào hố móng rãnh, hố ga, hố móng tường chắn thủ công, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 201,285 m3
11 Đào hố móng rãnh, hố ga, hố móng tường chắn bằ máy đào, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,1157 100m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,6899 100m3
13 Đắp đất hoàn trả rãnh, kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,7519 100m3
14 Đắp đất taluy nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,4436 100m3
15 Đắp đất làm đường tạm bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,0973 100m3
16 Mua thêm đất làm đường tạm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 757,74 m3
17 Làm đường bằng đá xô bồ thủ công kết hợp máy để làm mặt đường tạm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 267,4 m3
18 Đào lớp đất làm đường tạm bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,0973 100m3
19 Đào lớp đá xô bồ làm đường tạm bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,674 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,7902 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,7902 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,7902 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,0973 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,0973 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,0973 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,9124 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,9124 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,9124 100m3
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG BTN NHỰA
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,9002 100m3
2 Mua đất đồi đắp đất nền đường đến độ chặt K=0.98 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.264,4232 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,4055 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,5738 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 36,1143 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,6444 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,6444 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 36,1143 100m2
C NỀN, MẶT ĐƯỜNG BTXM
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,7529 100m3
2 Mua đất đồi đắp đất nền đường đến độ chặt K=0.98 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.015,3364 m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,151 100m3
4 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5252 100m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,9778 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 429,58 m3
D VỈA HÈ
1 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,1786 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 33,43 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 417,86 m2
E BÓ VỈA
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,118 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,99 m3
3 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.068 m
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 16x23x100cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 m
F ĐAN RÃNH
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,7175 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,5 m3
3 Mua đan rãnh bê tông Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.180 viên
4 Lát tấm đan rãnh vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 320,4 m2
G BÓ GÁY
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,112 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,79 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,91 m3
H KÈ ĐÁ HỘC, ỐP MÁI ĐÁ HỘC
1 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 407,7936 100m
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,4588 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 290,73 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 647,45 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 430,91 m3
6 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 383,17 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,3816 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,1195 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 67,63 m3
I RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,51 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,495 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,27 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 47,53 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 249,04 m2
6 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 66 m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,452 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,0273 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,62 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6257 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,0501 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,64 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 165 cái
J HỐ GA THU NƯỚC TRỰC TIẾP
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1327 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,72 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,08 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8727 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4763 tấn
6 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 1,4m, đường kính ống 200mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,42 100m
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,94 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1736 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,86 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,14 m3
11 bộ song chắn rác bằng composite kích thước 86x43cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 35 bộ
K HỐ GA THU, GA THĂM B400
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,87 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0466 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,3 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,02 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,86 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0634 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,364 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,54 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0382 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0815 tấn
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,64 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
13 bộ song chắn rác bằng composite kích thước 86x43cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
L CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,83 m3
2 Đào nền đường làm mới, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,23 m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2007 100m3
4 Đào nền đường làm mới, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,759 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6983 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,223 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,223 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,223 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7759 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7759 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7759 100m3
12 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,249 100m
13 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,2 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0739 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,99 m3
16 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1m - Quy cách 1200x1200mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 đoạn cống
17 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 mối nối
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 33,35 m3
19 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,86 m3
20 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2965 100m3
M AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 27,38 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 161,82 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 m2
4 Biển báo tam giác cạnh 70cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
5 Cột biển báo D90, L=3.50m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,5 cái
6 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
7 Biển báo tên cầu 75x45cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3375 m2
8 Cột biển báo D90, L=3.50m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,5 m
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tên cầu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
10 Biển chỉ dẫn chữ nhật 100x160cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6 m2
11 Cột biển báo D90, L=3.50m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 m
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 60x100 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 380,3 m
N DI CHUYỂN ĐƯỜNG ĐIỆN
1 Nhổ cọc tiếp địa để tận dụng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cọc
2 Đào móng cột để di chuyển cột điện, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,52 m3
3 Đào móng cáp ngầm cũ, 50cm đầu, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,3342 100m3
4 Đào thủ công móng cáp ngầm cũ, 30cm còn lại, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 61,7524 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,0669 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,0669 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,0669 100m3
8 Tháo bộ đèn Led khỏi cột thép và đưa về nơi tập kết Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 bộ
9 Tháo đầu cáp (8 cực/1 cột) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 144 1 đầu cáp
10 Tháo dỡ cột đèn hiện trạng khỏi móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cột
11 Tháo dỡ ống nhựa bảo vệ cáp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,404 100m
12 Tháo dỡ cáp ngầm chiếu sáng hiện trạng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,404 100m
13 Di chuyển khối bê tông móng cột cũ đến vị trí lắp đặt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cấu kiện
14 Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cột
15 Lắp đặt đèn Led vào cột đèn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 bộ
16 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp vào vị trí mới Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,404 100m
17 Rải cáp ngầm vào vị trí mới Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,404 100m
18 Làm đầu cáp khô (8 cực/1 cột) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 144 1 đầu cáp
19 Đóng lại cọc tiếp địa tận dụng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cọc
20 Băng báo hiệu cáp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 609,9 m
21 Gạch bảo vệ cáp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.772,2727 viên
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->