Gói thầu: Bảo trì, sửa chữa hệ thống Cửa chính Hangar 2 Nội Bài
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201127817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Kỹ thuật máy bay |
| Tên gói thầu | Bảo trì, sửa chữa hệ thống Cửa chính Hangar 2 Nội Bài |
| Số hiệu KHLCNT | 20201127790 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bổ sung Sửa chữa nhà cửa vật kiến trúc năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 12:36:00 đến ngày 2020-11-30 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 794,098,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa cửa Hangar 2 | |||
| 1 | Tháo xích cũ, cung cấp và lắp đặt xích tải mới (08 bộ x 2= 16 sợi) | - Việc bảo trì, sửa chữa cửa Hangar 2 phải đảm bảo Hangar hoạt động bình thường; <br/>- Xích tải thay thế phải đáp ứng các thông số kỹ thuật, xuất sứ và yêu cầu E- HSMT; <br/>- Xích tải DAI-ICHI 120-1 Nhật Bản hoặc tương đương (Trường hợp tương đương thì xích tải phải đáp ứng Tiêu chuẩn ISO 9001:2015 và JIS Q 9001:2015, nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tài liệu của nhà sản xuất để chứng minh).<br/>- Thiết bị mới 100% và sản xuất năm 2019 trở lại đây;<br/>- Nhà thầu phải cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực CO/CQ khi giao hàng.<br/> | 16 | Sợi |
| 2 | Tháo nhông cũ, cung cấp và lắp đặt nhông mới 120-13 (08 bộ x2 = 16 nhông) | Nhông loại 13 răng, đường kính đỉnh răng Do=177mm. | 16 | Cái |
| 3 | Tháo dây Curoa cũ, thay dây Curoa mới 3V630 | Dây Curoa: 3V630 | 24 | Cái |
| 4 | Gia công, thay mới chi tiết chặn đầu hộp số 8 bộ | Việc bảo trì, sửa chữa cửa Hangar 2 phải đảm bảo Hangar hoạt động bình thường | 8 | bộ |
| 5 | Vệ sinh, bảo trì, tra dầu mỡ toàn bộ Cụm bánh xe, hệ thống truyền động | Việc bảo trì, sửa chữa cửa Hangar 2 phải đảm bảo Hangar hoạt động bình thường | 1 | HT |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp động lực và cáp tín hiệu cửa Hangar 2 (cáp 16Cx1,5mm2 và cáp 4Cx6mm2) | Việc bảo trì, sửa chữa cửa Hangar 2 phải đảm bảo Hangar hoạt động bình thường | 2.250 | m |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt dây cáp tín hiệu, cáp dẹt 16Cx1.5mm2 | - Việc bảo trì, sửa chữa cửa Hangar 2 phải đảm bảo Hangar hoạt động bình thường; - Cáp tín hiệu TVVB - 16Cx1,5mm2 Đài Loan/Trung quốc hoặc tương đương (Trường hợp tương đương thì cáp tín hiệu phải đảm bảo Tiêu chuẩn ISO 9001:2008 và CNS 12681, nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tài liệu của nhà sản xuất để chứng minh). | 750 | m |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp động lực, cáp dẹt 4Cx6mm2 | - Việc bảo trì, sửa chữa cửa Hangar 2 phải đảm bảo Hangar hoạt động bình thường; - Cáp động lực H00007 4Cx6mm2 Đài Loan/Trung quốc hoặc tương đương (Trường hợp tương đương thì cáp động lực phải đảm bảo Tiêu chuẩn ISO 9001:2008 và CNS 12681, nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tài liệu của nhà sản xuất để chứng minh). | 1.500 | m |
| 9 | Bảo dưỡng, tra dầu mỡ hệ thống Puly, kẹp cáp | Việc bảo trì, sửa chữa cửa Hangar 2 phải đảm bảo Hangar hoạt động bình thường | 1 | HT |
| 10 | Tháo, bảo dưỡng, đấu nối, hiệu chỉnh thiết bị điện | Việc bảo trì, sửa chữa cửa Hangar 2 phải đảm bảo Hangar hoạt động bình thường | 5 | công |
| 11 | Lắp mới Biến tần Misubitshi FR-E740 7,5KW, mức chịu quá tải 150% 60s-200% 3s | - Biến tần Misubitshi FR-E740 7,5KW Nhật Bản hoặc tương đương (Trường hợp tương đương thì Biến tần phải đáp ứng Tiêu chuẩn ISO 9001:2008 và JIS Q 9001:2008, nhà thầu phải kèm theo bản gốc hoặc bản sao có chứng thực tài liệu của nhà sản xuất để chứng minh) - Thiết bị phải đáp ứng yêu cầu mức chịu quá tải 150% 60s-200% 3s, mới 100% và sản xuất năm 2019 trở lại đây. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực CO/CQ khi giao hàng. | 4 | bộ |
| 12 | Phương tiện phục vụ tháo dỡ, lắp đặt cáp và thiết bị điện | 5 | Ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi