Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201170433-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/12/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201153268
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 11:22:00 đến ngày 2020-12-04 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,242,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠ TẦNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,3366 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 3,1697 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 4,661 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 4,661 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 4,661 100m3
6 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 4,661 100m3
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 7,8781 100m3
8 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 45 cây
9 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 45 gốc
10 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 13,1394 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,1077 100m3
12 Lớp ni lông lót trước khi đổ BT Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 997,9 m2
13 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 99,79 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,6248 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,8747 m3
16 Đất màu trồng cây Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2,16 m3
17 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,009 100m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,904 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 3,1075 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 14,69 m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 10,0125 m3
22 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1,335 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,2608 tấn
24 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 20,275 m3
25 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1,8248 100m3
26 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,9797 100m3
27 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 23,077 m3
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 26,8763 m3
29 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,561 100m2
30 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1,1873 100m2
31 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,6071 tấn
32 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1,4528 tấn
33 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 42,9728 m3
34 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 13,903 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 56,8874 m3
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 26,1293 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2,123 100m2
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,4101 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2,0631 tấn
40 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 20,4125 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 39,1806 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, miết mạch không trát Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 33,0702 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 15,345 m2
44 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 611,6547 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 235,7866 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 219,3645 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 652,48 m
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1.066,8058 m2
49 Lớp ni lông lót trước khi đổ BT Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 738,65 m2
50 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 51,7055 m3
51 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2,976 m3
52 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 7,161 m3
53 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 39,06 m2
54 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 71,222 m3
55 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 6,41 100m3
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 64,26 m3
57 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 184,9056 m3
58 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 23,1132 m3
59 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2,1012 100m2
60 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 134,0566 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 107,1061 m3
62 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1.877,6976 m2
63 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 451,758 m2
64 Trát trần, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 272,085 m2
65 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 17,9928 m3
66 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1,3464 tấn
67 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,7283 100m2
68 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 255 cái
69 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 3,1059 100m3
70 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,15 m3
71 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,1914 m3
72 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,0307 100m3
73 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,5827 m3
74 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,3849 m3
75 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,0229 100m2
76 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,0129 tấn
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,0131 tấn
78 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,0245 100m3
79 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,3436 m3
80 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,0625 100m2
81 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,0067 tấn
82 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,0344 tấn
83 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,4114 m3
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 9,3458 m2
85 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,0992 100m3
86 Nilong lót chống thấm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 11,9782 m2
87 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1,1978 m3
88 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,4112 m3
89 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,5874 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2,1712 m3
91 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 12,6743 m2
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 22,0201 m2
93 Cánh cổng sắt ( đã bao gồm vận chuyển lắp dựng trọn gói) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 4,6184 m2
B THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 6,655 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,599 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,3404 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,04 100m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 5,9984 m3
6 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 3,7258 100m2
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 10,6422 m3
8 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 37,1624 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2,8339 m3
10 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,7079 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,114 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 102 1cấu kiện
13 Bộ song chắn rác composite 125KN Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 12 bộ
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 12 cái
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,54 m3
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,0486 100m3
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,0032 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,3 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1,74 m3
20 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,0702 100m2
21 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,32 m3
22 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 3,73 m2
23 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 29,655 m3
24 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2,669 100m3
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,848 100m3
26 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,2906 100m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 43,5855 m3
28 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 52,184 m3
29 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 237,2 m2
30 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 18,976 m3
31 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2,372 100m2
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 19,2456 m3
33 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 3,2225 tấn
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1,0977 100m2
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 297 cái
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 800mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 1 đoạn ống
37 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 5 cái
C NHÀ QUẢN TRANG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1,54 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,1386 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 3,2368 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 4,9065 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 3,8456 m3
6 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,276 100m2
7 Ván khuôn móng dài Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,3232 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,1911 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,4141 tấn
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,0725 100m3
11 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,1895 100m3
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 4,211 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1,6035 m3
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,2715 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,0342 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,2073 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 4,3236 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,4563 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,0919 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,4391 tấn
21 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 5,6058 m3
22 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,5697 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,7162 tấn
24 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,4466 m3
25 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,0624 100m2
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,0094 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,0443 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 19,5628 m3
29 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,5429 m3
30 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 77,8928 m2
31 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 112,6122 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 27,585 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 18,1552 m2
34 Trát trần, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 53,5796 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 100 m
36 Lát nền, sàn gạch 400x400 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 41,9646 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 218,257 m2
38 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 77,8928 m2
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,2464 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,7564 m3
41 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,984 m2
42 Lát gạch gốm đỏ bậc tam cấp 300x300 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 3,234 m2
43 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 69,434 m2
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1,2715 m3
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 28,7976 m2
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1,0435 m3
47 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,1584 m3
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,0054 100m2
49 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,0126 tấn
50 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 cái
51 Lát đá mặt bệ các loại Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1,584 m2
52 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 3,204 m2
53 Cửa đi pano gỗ Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 5,4448 m2
54 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 5,4448 1m2 cấu kiện
55 Khuôn cửa kép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 7,2 m
56 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 7,2 1m cấu kiện
57 Nẹp cửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 14,4 m
58 Khóa cửa Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 cái
59 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M50 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1,08 m2
60 Cửa sắt xếp Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 5,808 m2
61 Đắp chữ nổi tên nhà Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 ht
62 Lắp đặt cáp CU//XLPE/PVC 2x6mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 50 m
63 Lắp đặt cáp CU/PVC 2x2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 20 m
64 Lắp đặt cáp CU/PVC 1x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 20 m
65 Lắp đặt cáp CU/PVC 2x1,5mm2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 25 m
66 Lắp đặt đèn led tube đơn gắn tường 1,2m, 18W Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 4 bộ
67 Lắp đặt ống gen nhựa cứng D20 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 20 m
68 Lắp đặt ống gen nhựa cứng D15 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 25 m
69 Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 hộp
70 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 cái
72 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 cái
73 Lắp đặt công tắc đơn âm tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 2 cái
74 Lắp đặt công tắc 2 phím âm tường Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 cái
75 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 5 cái
76 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, XM PCB30, đá 4x6 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,509 m3
77 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,8242 m3
78 Ván khuôn móng cột Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,0586 100m2
79 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,8624 m3
80 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 9,936 m2
81 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 7,84 m2
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 3,36 m2
83 Quét nước xi măng 2 nước Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 11,2 m2
84 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 0,35 100m
85 Van phao D25 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 cái
86 Vòi + van D32 Theo thiết kế được duyệt, theo chương V-E-HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->