Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201172433-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201136672
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lấy từ kinh phí GPMB của dự án Xây dựng đường trục chính Bắc - Nam Khu đô thị Quốc Oai kéo dài đoạn từ Km4+340,24 đến Km7+315, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 17:30:00 đến ngày 2020-12-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,903,848,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đường dây trung thế
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II 135,68 m3
2 Ván khuôn móng cột 0,8864 100m2
3 Công tác cốt thép móng cột 0,3215 tấn
4 Bê tông lót móng, mác 100 5,632 m3
5 Bê tông móng mác 150 40,4 m3
6 Bê tông chèn cột mác 200 2,96 m3
7 Đắp đất nền móng công trình 82,04 m3
8 Vận chuyển đất thừa cự ly 1km 0,5364 100m3
9 Vận chuyển cự ly 5 km tiếp theo, đất cấp II 0,5364 100m3
10 Cột Bê tông ly tâm PC.I-16-190-11.TCVN 5847:2016 8 cột
11 Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường 8 1 mối nối
12 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, hoàn toàn bằng thủ công 8 cột
13 Đánh số cột BTLT 0,4 10 cột
14 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà 2.244,108 kg
15 Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg 4 bộ
16 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg 16 bộ
17 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg 16 bộ
18 Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg 4 bộ
19 Sứ đứng 22kv 44 quả
20 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, Lắp trên cột 15-22 KV 4,4 10 sứ
21 Sứ chuỗi Silicon néo + phụ kiện 22 Kv 12 Chuỗi
22 Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn chiều cao lắp <= 20m, điện áp <=35kV 12 1 chuỗi sứ
23 Dây đồng mềm M35 (dây chống sét van) 32 m
24 Lắp đặt dây chống sét van 0,032 1km/1 dây
25 Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-24Kv-1x50 24 m
26 Rải căng lấy độ võng cáp 50mm2 0,024 1km/1 dây
27 Thanh đồng MT 50x5 18 m
28 Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5 mm 1,8 10 m
29 Lắp chụp cách điện 12 cái
30 Colie ôm sứ đỡ cáp 24 cái
31 Đầu cốt đồng M35 32 đầu
32 Đầu cốt đồng M50 24 đầu
33 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 5,6 10 đầu cốt
34 Đầu cốt đồng AM95 60 đầu
35 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 6 10 đầu cốt
36 Ghíp nhôm 3 bu lông 24 cái
37 Lắp đặt ghíp 24 cái
38 Đào hào tiếp địa 8 m3
39 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 0,8 10 cọc
40 Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng 182,64 kg
41 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm 0,348 100kg
42 Đắp đất rãnh tiếp địa 8 m3
43 Đào đất hào cáp ngầm trung thế, đất cấp II (50% đào thủ công) 50,65 m3
44 Đào đất hào cáp ngầm trung thế, đất cấp II (50% đào máy) 0,5065 100m3
45 Lấp đất hào cáp ngầm trung thế 44,5 m3
46 Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d195/150 111 m
47 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm 1,11 100m
48 Ống thép qua đường DN200 105 m
49 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm 1,05 100m
50 Cát đen 42,4 m3
51 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 42,4 m3
52 Băng báo hiệu cáp 29,4 m2
53 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,294 100m2
54 Vận chuyển đất thừa cự ly 1km, đất cấp II 0,569 100m3
55 Vận chuyển 5km tiếp theo, đất cấp II 0,569 100m3
56 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,023 100m3
57 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,024 100m3
58 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 0,136 100m2
59 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm 0,136 100m2
60 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 0,136 100m2
61 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm 0,136 100m2
62 Cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC-W - 22kv- 3x 240mm2 236 m
63 Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 15kg/m 2,36 100m
64 Đầu cáp trong nhà Tplug 22kV TD 3x240mm2 2 Đầu
65 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 2 1 đầu cáp (3 pha)
66 Đầu cáp ngoài trời 24kV- 3x240mm2 4 Bộ
67 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 4 1 đầu cáp (3 pha)
68 Hộp nối cáp ngầm 2 Hộp
69 Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 2 1 hộp nối (3 pha)
70 Cọc mốc báo cáp 30 Mốc
71 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp 3 10 cọc
72 Biển chỉ dẫn cáp 10 Cái
73 Lắp đặt biển chỉ dẫn cáp 10 1 bộ
74 Bọc cổ cáp trung thế 6 bộ
75 Tiếp địa đầu cáp trung thế 18 m
76 Thu hồi cột bê tông chiều cao <= 12m 6 1 cột
77 Thu hồi xà thép các loại 7 1 bộ
78 Thu hồi sứ các loại 15 - 22kV 2,5 10 sứ
79 Tháo dỡ thu hồi dây AC. Tiết diện dây <= 95mm2 0,612 1km dây
80 Tháo ra lắp lại dây AC. Tiết diện dây <= 95mm2 0,516 1km dây
81 Bốc dỡ vật liệu thu hồi 3 công
82 Ca xe vận chuyển vật tư 1 ca
83 Vận chuyển xi măng 13,805 tấn/km
84 Vận chuyển đá sỏi các loại 44,8333 m3/km
85 Vận chuyển cát 67,2313 m3/km
86 Vận chuyển dây dẫn 2,683 tấn
87 Công tác bốc dỡ dây dẫn 2,683 tấn
88 Vận chuyển bu nông tiếp địa 2,426 tấn
89 Bốc dỡ Bu nông tiếp địa 2,426 tấn
90 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công 13,76 tấn
91 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=200m 13,76 tấn
B Xây dựng trạm biến áp
1 Đào móng trạm biến áp đất cấp II (50% thủ công) 4,494 m3
2 Đào móng trạm biến áp, đất cấp II (50% bằng máy) 0,0449 100m3
3 Lấp đất móng trạm biến áp 3,936 m3
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 1,78 m3
5 Ván khuôn móng 0,207 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,3061 tấn
7 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 3,4 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột 3,4 m2
9 Vận chuyển đất thừa cự ly 1km 0,0505 100m3
10 Vận chuyển 5 km tiếp theo 0,0505 100m3
11 Dây dẫn CU/XLPE/PVC 24kV - 1x50mm2 từ tủ RMU đến mặt máy 21 M
12 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 21 1 m
13 Dây dẫn Cu/PVC 0,6-1kV 1x240mm2 từ MBA đến tủ hạ thế 40 m
14 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 40 1 m
15 Dây đồng mềm Cu/PVC 0,6-1kV 1x120mm2 tiếp địa MBA 9 m
16 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=120mm2 9 1 m
17 Đầu cáp Elbow 24kv TD 3x50 mm2 2 Đầu
18 Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 2 1 đầu cáp (3 pha)
19 Đầu côt đồng M240 16 Đầu
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 1,6 10 đầu cốt
21 Đầu cốt đồng M120 4 Đầu
22 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 0,4 10 đầu cốt
23 Lắp đặt vỏ trạm 1,3 tấn
24 Hộp che cực máy 1 bộ
25 Máng cáp trung thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng 1 bộ
26 Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng 1 bộ
27 Bộ sấy đầu cáp cảm ứng 6 bộ
28 Bộ báo sự cố đầu cáp 2 bộ
29 Đồng hồ chỉ thị áp lực khí 1 cái
30 Thiết bị đo xa hạ thế U, I, Cos phi 1 Ht
31 Biển tên trạm biến áp 1 cái
32 Biển tên tủ trung thế 1 cái
33 Biển tên tủ Hạ thế 1 cái
34 Biển sơ đồ 1 sợi 1 cái
35 Biển cảnh báo an toàn 5 cái
36 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m 9 1 bộ
37 Khóa cửa tủ các loại 4 cái
38 Bình cứu hoả 3 bình
39 Gang tay cách điện + ủng cách điện 1 bộ
40 Đào rãnh tiếp địa 16,2 m3
41 Lấp đất rãnh tiếp địa 16,2 m3
42 Thép mạ kẽm nhúng nóng 205,49 kg
43 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 1 10 cọc
44 Thu hồi cột bê tông 12m 2 1 cột
45 Thu hồi xà thép các loại 8 1 bộ
46 Thu hồi sứ đứng 1,8 10 sứ
47 Thu hồi dây cáp mặt máy 1x240mm2 0,064 1km dây
48 Thu hồi dây tiếp địa máy biến áp 1x120mm2 0,008 1km dây
49 Thu hồi cáp lực 1x50 mm2 0,021 1km dây
50 Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 3 pha công suất <= 630 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột 1 1 máy
51 Tháo dỡ thu hồi tủ điện hạ thế 1 1 tủ
52 Bốc dỡ vật liệu thu hồi 5 công
53 Ca xe vận chuyển vật tư 1 ca
54 Vận chuyển xi măng 0,6549 tấn/km
55 Vận chuyển đá sỏi các loại 1,6019 m3/km
56 Vận chuyển cát 1,0092 m3/km
57 Vận chuyển dây dẫn 0,1124 tấn
58 Công tác bốc dỡ dây dẫn 0,1124 tấn
59 Vận chuyển bu nông tiếp địa 0,255 tấn
C Cáp ngầm hạ thế
1 Đào đất hào cáp ngầm hạ thế, đất cấp II (50% thủ công) 60,45 m3
2 Đào đất hào cáp ngầm hạ thế, đất cấp II (50% đào máy) 0,6045 100m3
3 Lấp đất hào cáp ngầm hạ thế 27,9 m3
4 Cát đen 18,6 m3
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 18,6 m3
6 Băng báo hiệu cáp 31 m2
7 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,31 100m2
8 Mốc báo cáp 15 cọc
9 Lắp đặt mốc báo hiệu cáp 1,5 10 cọc
10 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,37 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,353 100m3
12 Vận chuyển đất thừa cự ly 1km, đất cấp II 0,93 100m3
13 Vận chuyển 5km tiếp theo, đất cấp II 0,93 100m3
14 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d130/100 80 m
15 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm 0,8 100m
16 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d105/80 25 m
17 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm 0,25 100m
18 ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d85/65 25 m
19 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm 0,25 100m
20 Ống thép qua đường DN125 120 m
21 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm 1,2 100m
22 Ống thép qua đường DN100 60 m
23 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm 0,6 100m
24 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 225 m
25 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m 2,25 100m
26 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 65 m
27 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m 0,65 100m
28 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 65 m
29 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m 0,65 100m
30 Đầu côt đồng M120 20 Đầu
31 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 2 10 đầu cốt
32 Ống nối đồng nhôm 120mm2 20 Đầu
33 Ống nối đồng nhôm 70mm2 8 Đầu
34 Ống nối đồng nhôm 50mm2 8 Đầu
35 Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 36 1 mối
36 Đào móng cột điện hạ thế, đất cấp II (50% thủ công) 16,08 m3
37 Đào móng cột điện hạ thế, đất cấp II (50% bằng máy) 0,1608 100m3
38 Ván khuôn móng cột 0,312 100m2
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 9,18 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 0,636 m3
41 Lấp móng cột hạ thế 22,08 m3
42 Vận chuyển cự ly 1km 0,1008 100m3
43 Vận chuyển cự ly 5 km tiếp theo, đất cấp II 0,1008 100m3
44 Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công 12 cột
45 Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3,0.TCVN 5847:2016 12 cột
46 Đánh số cột BTLT 0,6 10 cột
47 Đào hào tiếp địa 15,6 m3
48 Lấp đất móng tiếp địa 15,6 m3
49 Thép gia công tiếp địa 216,342 Kg
50 Đầu cốt đồng M50 6 đầu
51 Dây đồng bọc PVC-M50 3 m
52 GN-2 6 cái
53 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 0,6 10 đầu cốt
54 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm 0,494 100kg
55 Hòm phân dây 6 hòm
56 Lắp đặt hòm phân dây 6 1 hộp
57 Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 xuống hòm phân dây 18 m
58 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 0,018 km/dây
59 Cáp sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 345 m
60 Cáp sau công tơ Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 60 m
61 Cáp hòm phân xuống dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 40 m
62 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 16mm2 0,445 1km/1 dây
63 Cáp từ hòm phân dây xuống Cu/XLPE/PVC 4 x 25mm2 20 m
64 Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 25mm2 0,02 1km/1 dây
65 Hòm 4 công tơ 1 pha 4 hòm
66 Hòm công tơ 3 pha 4 hòm
67 Hòm 2 công tơ 1 pha 3 hòm
68 Hòm 1 công tơ 1 pha 1 hòm
69 Tháo ra lắp lại công tơ 1 pha 23 cái
70 Lắp hòm công tơ H4. 4 hộp
71 Lắp hòm công tơ H1, H2+CT3pha 8 hộp
72 Đầu cốt M 16mm2 16 đầu cốt
73 Đầu cốt M 25mm2 16 đầu cốt
74 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 3,2 10 đầu cốt
75 Đầu cốt AM 50mm2 24 đầu cốt
76 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 2,4 10 đầu cốt
77 Ghíp GN2 30 cái
78 Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 30 1 mối
79 Kẹp siết cáp 9 cái
80 Lắp đặt kẹp siết cáp 9 cái
81 Đai thép + khóa đai 48 bộ
82 Thu hồi các loại cột 7 1 cột
83 Thu hồi dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 25mm2 0,046 1km dây
84 Thu hồi dây. Tiết diện dây <= 120mm2 0,176 1km dây
85 Thu hồi Dây nhôm. Tiết diện dây <= 70mm2 0,044 1km dây
86 Thu hồi Dây nhôm. Tiết diện dây <= 50mm2 0,056 1km dây
87 Tháo ra lắp lại dây nhôm. tiết diện 120mm2 0,115 1km dây
88 Tháo ra lắp lại dây nhôm. tiết diện 70mm2 0,036 1km dây
89 Tháo ra lắp lại dây nhôm. tiết diện 50 mm2 0,018 1km dây
90 Tháo ra lắp lại dây sau công tơ tiết diện 16mm2 0,405 1km dây
91 Thu hồi hòm công tơ H4. 4 hộp
92 Thu hồi hòm công tơ H1, H2, 3Fa. 4 hộp
93 Bốc dỡ vật liệu thu hồi 5 Công
94 Ca xe vận chuyển vật tư 1 ca
95 Vận chuyển xi măng 2,867 tấn/km
96 Vận chuyển đá sỏi các loại 8,9563 m3/km
97 Vận chuyển cát 23,5446 m3/km
98 Vận chuyển dây dẫn 1,9028 tấn
99 Công tác bốc dỡ dây dẫn 1,9028 tấn
100 Vận chuyển bu nông tiếp địa 0,2163 tấn
101 Bốc dỡ Bu nông tiếp địa 0,2163 tấn
102 Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công 8,52 tấn
103 Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=200m 8,52 tấn
D Chiếu sáng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II 7,18 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 3,44 m3
3 khung móng M16x240x240x650 2 bộ
4 khung móng M24x8x400x1200 1 bộ
5 Lắp dựng khung móng chiếu sáng 3 bộ
6 Lấp đất móng cột chiếu sáng 3,74 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,0344 100m3
8 Vận chuyển 5km tiếp theo, đất cấp II 0,0344 100m3
9 Đào hào tiếp địa 7,2 m3
10 Cọc tiếp địa L63x63x6 loại 1 cọc 2.5m 3 bộ
11 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 3 10 cọc
12 Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 7,8 m
13 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm 0,078 100m
14 Lấp đất hào tiếp địa 7,2 m3
15 Đào hào cáp chiếu sáng, đất cáp II (50% thủ công ) 38,45 m3
16 Đào móng cột điện hạ thế, đất cấp II (50% bằng máy) 0,3845 100m3
17 Lấp đất hào chiếu sáng 34,2 m3
18 Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d65/50 195 m
19 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm 1,95 100m
20 Ống thép D65 70 m
21 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 75mm 0,7 100m
22 Cát đen 38,6 m3
23 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 38,6 m3
24 Băng báo hiệu cáp 48,8 m2
25 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,488 100m2
26 Gạch chỉ 2.196 viên
27 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ 2,196 1000v
28 Vận chuyển đất thừa cự ly 1km 0,427 100m3
29 Vận chuyển cự ly 4 km tiếp theo, đất cấp II 0,427 100m3
30 Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 275 m
31 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m 2,75 100m
32 Dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoàn 275 m
33 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m 2,75 100m
34 Cột đèn chiếu sáng 10m dày 4mm 2 cột
35 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công loại cột thép chiều cao cột <=10m 2 cột
36 Cột đèn chiếu sáng đa giác cao 14m 1 cột
37 Lắp dựng cột đèn bằng máy chiều cao cột >10m 1 cột
38 Bóng đèn Led 150 w 2 bóng
39 Bóng đèn Led 250 w 3 bóng
40 Lắp bóng đèn vào cần đèn 5 bộ
41 Đầu cốt đồng M16 50 đầu
42 Bảng bắt thiết bị cửa cột 3 cái
43 Cầu đấu dây 60A-500V cửa cột 3 bộ
44 Attomat 1 pha 10A-250V 3 cái
45 Luồn cáp ngầm cửa cột 6 đầu cáp
46 Đánh số cột thép 0,3 10 cột
47 Lắp bảng điện cửa cột 3 cái
48 Cáp lên đèn chiếu sáng 2x1.5mm2 30 m
49 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 0,3 100m
50 Ca xe vận chuyển vật tư 1 ca
51 Tháo dỡ thu hồi cột đèn cột sắt 5 cột
52 Tháo dỡ thu hồi đèn các loại bằng thủ công (với độ cao cột <10m) 0,5 10 cái
53 Tháo dỡ thu hồi cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn (Theo ĐM 3600/QĐ-UBND/2018) 6,025 40m
E Thí nghiệm vật liệu
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột 10 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv 1 bộ
3 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI (cột bê tông) 10 1 vị trí
4 Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi 96 bát
5 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv 44 cái
F Chi phí thiết bị
1 Cầu dao phụ tải 22kv 4 bộ
2 Chống sét van 22kv 4 bộ
3 Máy biến áp 630kVA - 22/0,4kV 1 Máy
4 Tủ trung thế RMU 3 ngăn trọn bộ 24kv 630A-20kA loại (02 ngăn CD+ 01 ngăn MC ) 1 Tủ
5 Tủ hạ thế 600V-1000A 1 Tủ
6 Tủ tụ bù hạ thế 120kVAr 1 Tủ
7 Vỏ trạm trụ thép hợp bộ đứng 1 cái
8 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 630kVA 1 1 máy
9 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv 1 1 tủ
10 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha 1 1 tủ
11 Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện <=35kv 1 1 tủ
12 Lắp đặt chống sét van <=35KV 4 3 pha
13 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV (tiếp đất 1 đầu) 4 1 bộ
14 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA 1 máy
15 Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv 6 cái
16 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A 1 cái
17 Thí nghiệm Ampemet loại AC 3 cái
18 Thí nghiệm Vonmet loại AC 1 cái
19 Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ 1 cái
20 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha 4 bộ
21 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha 12 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->