Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201172433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201136672 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lấy từ kinh phí GPMB của dự án Xây dựng đường trục chính Bắc - Nam Khu đô thị Quốc Oai kéo dài đoạn từ Km4+340,24 đến Km7+315, huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 17:30:00 đến ngày 2020-12-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,903,848,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | 135,68 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột | 0,8864 | 100m2 | |
| 3 | Công tác cốt thép móng cột | 0,3215 | tấn | |
| 4 | Bê tông lót móng, mác 100 | 5,632 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng mác 150 | 40,4 | m3 | |
| 6 | Bê tông chèn cột mác 200 | 2,96 | m3 | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | 82,04 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | 0,5364 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển cự ly 5 km tiếp theo, đất cấp II | 0,5364 | 100m3 | |
| 10 | Cột Bê tông ly tâm PC.I-16-190-11.TCVN 5847:2016 | 8 | cột | |
| 11 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | 8 | 1 mối nối | |
| 12 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, hoàn toàn bằng thủ công | 8 | cột | |
| 13 | Đánh số cột BTLT | 0,4 | 10 cột | |
| 14 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm xà | 2.244,108 | kg | |
| 15 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà <=15kg | 4 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | 16 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | 16 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | 4 | bộ | |
| 19 | Sứ đứng 22kv | 44 | quả | |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế, cột tròn, Lắp trên cột 15-22 KV | 4,4 | 10 sứ | |
| 21 | Sứ chuỗi Silicon néo + phụ kiện 22 Kv | 12 | Chuỗi | |
| 22 | Lắp đặt cách điện polymer néo đơn cho dây dẫn chiều cao lắp <= 20m, điện áp <=35kV | 12 | 1 chuỗi sứ | |
| 23 | Dây đồng mềm M35 (dây chống sét van) | 32 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây chống sét van | 0,032 | 1km/1 dây | |
| 25 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC-24Kv-1x50 | 24 | m | |
| 26 | Rải căng lấy độ võng cáp 50mm2 | 0,024 | 1km/1 dây | |
| 27 | Thanh đồng MT 50x5 | 18 | m | |
| 28 | Lắp đặt thanh cái dẹt 50x5 mm | 1,8 | 10 m | |
| 29 | Lắp chụp cách điện | 12 | cái | |
| 30 | Colie ôm sứ đỡ cáp | 24 | cái | |
| 31 | Đầu cốt đồng M35 | 32 | đầu | |
| 32 | Đầu cốt đồng M50 | 24 | đầu | |
| 33 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 5,6 | 10 đầu cốt | |
| 34 | Đầu cốt đồng AM95 | 60 | đầu | |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | 6 | 10 đầu cốt | |
| 36 | Ghíp nhôm 3 bu lông | 24 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ghíp | 24 | cái | |
| 38 | Đào hào tiếp địa | 8 | m3 | |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,8 | 10 cọc | |
| 40 | Tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | 182,64 | kg | |
| 41 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,348 | 100kg | |
| 42 | Đắp đất rãnh tiếp địa | 8 | m3 | |
| 43 | Đào đất hào cáp ngầm trung thế, đất cấp II (50% đào thủ công) | 50,65 | m3 | |
| 44 | Đào đất hào cáp ngầm trung thế, đất cấp II (50% đào máy) | 0,5065 | 100m3 | |
| 45 | Lấp đất hào cáp ngầm trung thế | 44,5 | m3 | |
| 46 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d195/150 | 111 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | 1,11 | 100m | |
| 48 | Ống thép qua đường DN200 | 105 | m | |
| 49 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | 1,05 | 100m | |
| 50 | Cát đen | 42,4 | m3 | |
| 51 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 42,4 | m3 | |
| 52 | Băng báo hiệu cáp | 29,4 | m2 | |
| 53 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,294 | 100m2 | |
| 54 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km, đất cấp II | 0,569 | 100m3 | |
| 55 | Vận chuyển 5km tiếp theo, đất cấp II | 0,569 | 100m3 | |
| 56 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,023 | 100m3 | |
| 57 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,024 | 100m3 | |
| 58 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 1,0 kg/m2 | 0,136 | 100m2 | |
| 59 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm | 0,136 | 100m2 | |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng axít 0,5 kg/m2 | 0,136 | 100m2 | |
| 61 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | 0,136 | 100m2 | |
| 62 | Cáp ngầm CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC-W - 22kv- 3x 240mm2 | 236 | m | |
| 63 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp <= 15kg/m | 2,36 | 100m | |
| 64 | Đầu cáp trong nhà Tplug 22kV TD 3x240mm2 | 2 | Đầu | |
| 65 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 66 | Đầu cáp ngoài trời 24kV- 3x240mm2 | 4 | Bộ | |
| 67 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 68 | Hộp nối cáp ngầm | 2 | Hộp | |
| 69 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | 2 | 1 hộp nối (3 pha) | |
| 70 | Cọc mốc báo cáp | 30 | Mốc | |
| 71 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 3 | 10 cọc | |
| 72 | Biển chỉ dẫn cáp | 10 | Cái | |
| 73 | Lắp đặt biển chỉ dẫn cáp | 10 | 1 bộ | |
| 74 | Bọc cổ cáp trung thế | 6 | bộ | |
| 75 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | 18 | m | |
| 76 | Thu hồi cột bê tông chiều cao <= 12m | 6 | 1 cột | |
| 77 | Thu hồi xà thép các loại | 7 | 1 bộ | |
| 78 | Thu hồi sứ các loại 15 - 22kV | 2,5 | 10 sứ | |
| 79 | Tháo dỡ thu hồi dây AC. Tiết diện dây <= 95mm2 | 0,612 | 1km dây | |
| 80 | Tháo ra lắp lại dây AC. Tiết diện dây <= 95mm2 | 0,516 | 1km dây | |
| 81 | Bốc dỡ vật liệu thu hồi | 3 | công | |
| 82 | Ca xe vận chuyển vật tư | 1 | ca | |
| 83 | Vận chuyển xi măng | 13,805 | tấn/km | |
| 84 | Vận chuyển đá sỏi các loại | 44,8333 | m3/km | |
| 85 | Vận chuyển cát | 67,2313 | m3/km | |
| 86 | Vận chuyển dây dẫn | 2,683 | tấn | |
| 87 | Công tác bốc dỡ dây dẫn | 2,683 | tấn | |
| 88 | Vận chuyển bu nông tiếp địa | 2,426 | tấn | |
| 89 | Bốc dỡ Bu nông tiếp địa | 2,426 | tấn | |
| 90 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | 13,76 | tấn | |
| 91 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=200m | 13,76 | tấn | |
| B | Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng trạm biến áp đất cấp II (50% thủ công) | 4,494 | m3 | |
| 2 | Đào móng trạm biến áp, đất cấp II (50% bằng máy) | 0,0449 | 100m3 | |
| 3 | Lấp đất móng trạm biến áp | 3,936 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 1,78 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng | 0,207 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,3061 | tấn | |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 3,4 | m2 | |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột | 3,4 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | 0,0505 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển 5 km tiếp theo | 0,0505 | 100m3 | |
| 11 | Dây dẫn CU/XLPE/PVC 24kV - 1x50mm2 từ tủ RMU đến mặt máy | 21 | M | |
| 12 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | 21 | 1 m | |
| 13 | Dây dẫn Cu/PVC 0,6-1kV 1x240mm2 từ MBA đến tủ hạ thế | 40 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | 40 | 1 m | |
| 15 | Dây đồng mềm Cu/PVC 0,6-1kV 1x120mm2 tiếp địa MBA | 9 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=120mm2 | 9 | 1 m | |
| 17 | Đầu cáp Elbow 24kv TD 3x50 mm2 | 2 | Đầu | |
| 18 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) | |
| 19 | Đầu côt đồng M240 | 16 | Đầu | |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | 1,6 | 10 đầu cốt | |
| 21 | Đầu cốt đồng M120 | 4 | Đầu | |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | 0,4 | 10 đầu cốt | |
| 23 | Lắp đặt vỏ trạm | 1,3 | tấn | |
| 24 | Hộp che cực máy | 1 | bộ | |
| 25 | Máng cáp trung thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | 1 | bộ | |
| 26 | Máng cáp hạ thế bằng tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng | 1 | bộ | |
| 27 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | 6 | bộ | |
| 28 | Bộ báo sự cố đầu cáp | 2 | bộ | |
| 29 | Đồng hồ chỉ thị áp lực khí | 1 | cái | |
| 30 | Thiết bị đo xa hạ thế U, I, Cos phi | 1 | Ht | |
| 31 | Biển tên trạm biến áp | 1 | cái | |
| 32 | Biển tên tủ trung thế | 1 | cái | |
| 33 | Biển tên tủ Hạ thế | 1 | cái | |
| 34 | Biển sơ đồ 1 sợi | 1 | cái | |
| 35 | Biển cảnh báo an toàn | 5 | cái | |
| 36 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | 9 | 1 bộ | |
| 37 | Khóa cửa tủ các loại | 4 | cái | |
| 38 | Bình cứu hoả | 3 | bình | |
| 39 | Gang tay cách điện + ủng cách điện | 1 | bộ | |
| 40 | Đào rãnh tiếp địa | 16,2 | m3 | |
| 41 | Lấp đất rãnh tiếp địa | 16,2 | m3 | |
| 42 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | 205,49 | kg | |
| 43 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 1 | 10 cọc | |
| 44 | Thu hồi cột bê tông 12m | 2 | 1 cột | |
| 45 | Thu hồi xà thép các loại | 8 | 1 bộ | |
| 46 | Thu hồi sứ đứng | 1,8 | 10 sứ | |
| 47 | Thu hồi dây cáp mặt máy 1x240mm2 | 0,064 | 1km dây | |
| 48 | Thu hồi dây tiếp địa máy biến áp 1x120mm2 | 0,008 | 1km dây | |
| 49 | Thu hồi cáp lực 1x50 mm2 | 0,021 | 1km dây | |
| 50 | Tháo dỡ thu hồi máy biến áp 3 pha công suất <= 630 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột | 1 | 1 máy | |
| 51 | Tháo dỡ thu hồi tủ điện hạ thế | 1 | 1 tủ | |
| 52 | Bốc dỡ vật liệu thu hồi | 5 | công | |
| 53 | Ca xe vận chuyển vật tư | 1 | ca | |
| 54 | Vận chuyển xi măng | 0,6549 | tấn/km | |
| 55 | Vận chuyển đá sỏi các loại | 1,6019 | m3/km | |
| 56 | Vận chuyển cát | 1,0092 | m3/km | |
| 57 | Vận chuyển dây dẫn | 0,1124 | tấn | |
| 58 | Công tác bốc dỡ dây dẫn | 0,1124 | tấn | |
| 59 | Vận chuyển bu nông tiếp địa | 0,255 | tấn | |
| C | Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đào đất hào cáp ngầm hạ thế, đất cấp II (50% thủ công) | 60,45 | m3 | |
| 2 | Đào đất hào cáp ngầm hạ thế, đất cấp II (50% đào máy) | 0,6045 | 100m3 | |
| 3 | Lấp đất hào cáp ngầm hạ thế | 27,9 | m3 | |
| 4 | Cát đen | 18,6 | m3 | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 18,6 | m3 | |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | 31 | m2 | |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,31 | 100m2 | |
| 8 | Mốc báo cáp | 15 | cọc | |
| 9 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp | 1,5 | 10 cọc | |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,37 | 100m3 | |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,353 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km, đất cấp II | 0,93 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển 5km tiếp theo, đất cấp II | 0,93 | 100m3 | |
| 14 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d130/100 | 80 | m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | 0,8 | 100m | |
| 16 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d105/80 | 25 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 110mm | 0,25 | 100m | |
| 18 | ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d85/65 | 25 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm | 0,25 | 100m | |
| 20 | Ống thép qua đường DN125 | 120 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống > 100mm | 1,2 | 100m | |
| 22 | Ống thép qua đường DN100 | 60 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm | 0,6 | 100m | |
| 24 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | 225 | m | |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | 2,25 | 100m | |
| 26 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | 65 | m | |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | 0,65 | 100m | |
| 28 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | 65 | m | |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | 0,65 | 100m | |
| 30 | Đầu côt đồng M120 | 20 | Đầu | |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | 2 | 10 đầu cốt | |
| 32 | Ống nối đồng nhôm 120mm2 | 20 | Đầu | |
| 33 | Ống nối đồng nhôm 70mm2 | 8 | Đầu | |
| 34 | Ống nối đồng nhôm 50mm2 | 8 | Đầu | |
| 35 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 | 36 | 1 mối | |
| 36 | Đào móng cột điện hạ thế, đất cấp II (50% thủ công) | 16,08 | m3 | |
| 37 | Đào móng cột điện hạ thế, đất cấp II (50% bằng máy) | 0,1608 | 100m3 | |
| 38 | Ván khuôn móng cột | 0,312 | 100m2 | |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | 9,18 | m3 | |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 0,636 | m3 | |
| 41 | Lấp móng cột hạ thế | 22,08 | m3 | |
| 42 | Vận chuyển cự ly 1km | 0,1008 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển cự ly 5 km tiếp theo, đất cấp II | 0,1008 | 100m3 | |
| 44 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công | 12 | cột | |
| 45 | Cột bê tông ly tâm PC.I-8,5-190-3,0.TCVN 5847:2016 | 12 | cột | |
| 46 | Đánh số cột BTLT | 0,6 | 10 cột | |
| 47 | Đào hào tiếp địa | 15,6 | m3 | |
| 48 | Lấp đất móng tiếp địa | 15,6 | m3 | |
| 49 | Thép gia công tiếp địa | 216,342 | Kg | |
| 50 | Đầu cốt đồng M50 | 6 | đầu | |
| 51 | Dây đồng bọc PVC-M50 | 3 | m | |
| 52 | GN-2 | 6 | cái | |
| 53 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 0,6 | 10 đầu cốt | |
| 54 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | 0,494 | 100kg | |
| 55 | Hòm phân dây | 6 | hòm | |
| 56 | Lắp đặt hòm phân dây | 6 | 1 hộp | |
| 57 | Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 xuống hòm phân dây | 18 | m | |
| 58 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | 0,018 | km/dây | |
| 59 | Cáp sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | 345 | m | |
| 60 | Cáp sau công tơ Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | 60 | m | |
| 61 | Cáp hòm phân xuống dây Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | 40 | m | |
| 62 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 16mm2 | 0,445 | 1km/1 dây | |
| 63 | Cáp từ hòm phân dây xuống Cu/XLPE/PVC 4 x 25mm2 | 20 | m | |
| 64 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây đồng (M), tiết diện dây <= 25mm2 | 0,02 | 1km/1 dây | |
| 65 | Hòm 4 công tơ 1 pha | 4 | hòm | |
| 66 | Hòm công tơ 3 pha | 4 | hòm | |
| 67 | Hòm 2 công tơ 1 pha | 3 | hòm | |
| 68 | Hòm 1 công tơ 1 pha | 1 | hòm | |
| 69 | Tháo ra lắp lại công tơ 1 pha | 23 | cái | |
| 70 | Lắp hòm công tơ H4. | 4 | hộp | |
| 71 | Lắp hòm công tơ H1, H2+CT3pha | 8 | hộp | |
| 72 | Đầu cốt M 16mm2 | 16 | đầu cốt | |
| 73 | Đầu cốt M 25mm2 | 16 | đầu cốt | |
| 74 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | 3,2 | 10 đầu cốt | |
| 75 | Đầu cốt AM 50mm2 | 24 | đầu cốt | |
| 76 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | 2,4 | 10 đầu cốt | |
| 77 | Ghíp GN2 | 30 | cái | |
| 78 | Ép nối dây các loại. Ép nối dây. Tiết diện dây <= 120mm2 | 30 | 1 mối | |
| 79 | Kẹp siết cáp | 9 | cái | |
| 80 | Lắp đặt kẹp siết cáp | 9 | cái | |
| 81 | Đai thép + khóa đai | 48 | bộ | |
| 82 | Thu hồi các loại cột | 7 | 1 cột | |
| 83 | Thu hồi dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 25mm2 | 0,046 | 1km dây | |
| 84 | Thu hồi dây. Tiết diện dây <= 120mm2 | 0,176 | 1km dây | |
| 85 | Thu hồi Dây nhôm. Tiết diện dây <= 70mm2 | 0,044 | 1km dây | |
| 86 | Thu hồi Dây nhôm. Tiết diện dây <= 50mm2 | 0,056 | 1km dây | |
| 87 | Tháo ra lắp lại dây nhôm. tiết diện 120mm2 | 0,115 | 1km dây | |
| 88 | Tháo ra lắp lại dây nhôm. tiết diện 70mm2 | 0,036 | 1km dây | |
| 89 | Tháo ra lắp lại dây nhôm. tiết diện 50 mm2 | 0,018 | 1km dây | |
| 90 | Tháo ra lắp lại dây sau công tơ tiết diện 16mm2 | 0,405 | 1km dây | |
| 91 | Thu hồi hòm công tơ H4. | 4 | hộp | |
| 92 | Thu hồi hòm công tơ H1, H2, 3Fa. | 4 | hộp | |
| 93 | Bốc dỡ vật liệu thu hồi | 5 | Công | |
| 94 | Ca xe vận chuyển vật tư | 1 | ca | |
| 95 | Vận chuyển xi măng | 2,867 | tấn/km | |
| 96 | Vận chuyển đá sỏi các loại | 8,9563 | m3/km | |
| 97 | Vận chuyển cát | 23,5446 | m3/km | |
| 98 | Vận chuyển dây dẫn | 1,9028 | tấn | |
| 99 | Công tác bốc dỡ dây dẫn | 1,9028 | tấn | |
| 100 | Vận chuyển bu nông tiếp địa | 0,2163 | tấn | |
| 101 | Bốc dỡ Bu nông tiếp địa | 0,2163 | tấn | |
| 102 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | 8,52 | tấn | |
| 103 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly <=200m | 8,52 | tấn | |
| D | Chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 7,18 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 3,44 | m3 | |
| 3 | khung móng M16x240x240x650 | 2 | bộ | |
| 4 | khung móng M24x8x400x1200 | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp dựng khung móng chiếu sáng | 3 | bộ | |
| 6 | Lấp đất móng cột chiếu sáng | 3,74 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,0344 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển 5km tiếp theo, đất cấp II | 0,0344 | 100m3 | |
| 9 | Đào hào tiếp địa | 7,2 | m3 | |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x6 loại 1 cọc 2.5m | 3 | bộ | |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 3 | 10 cọc | |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | 7,8 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | 0,078 | 100m | |
| 14 | Lấp đất hào tiếp địa | 7,2 | m3 | |
| 15 | Đào hào cáp chiếu sáng, đất cáp II (50% thủ công ) | 38,45 | m3 | |
| 16 | Đào móng cột điện hạ thế, đất cấp II (50% bằng máy) | 0,3845 | 100m3 | |
| 17 | Lấp đất hào chiếu sáng | 34,2 | m3 | |
| 18 | Ống nhựa xoắn bảo vệ cáp d65/50 | 195 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | 1,95 | 100m | |
| 20 | Ống thép D65 | 70 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 75mm | 0,7 | 100m | |
| 22 | Cát đen | 38,6 | m3 | |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 38,6 | m3 | |
| 24 | Băng báo hiệu cáp | 48,8 | m2 | |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,488 | 100m2 | |
| 26 | Gạch chỉ | 2.196 | viên | |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 2,196 | 1000v | |
| 28 | Vận chuyển đất thừa cự ly 1km | 0,427 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển cự ly 4 km tiếp theo, đất cấp II | 0,427 | 100m3 | |
| 30 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | 275 | m | |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | 2,75 | 100m | |
| 32 | Dây đồng mềm M10 nối tiếp địa liên hoàn | 275 | m | |
| 33 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | 2,75 | 100m | |
| 34 | Cột đèn chiếu sáng 10m dày 4mm | 2 | cột | |
| 35 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công loại cột thép chiều cao cột <=10m | 2 | cột | |
| 36 | Cột đèn chiếu sáng đa giác cao 14m | 1 | cột | |
| 37 | Lắp dựng cột đèn bằng máy chiều cao cột >10m | 1 | cột | |
| 38 | Bóng đèn Led 150 w | 2 | bóng | |
| 39 | Bóng đèn Led 250 w | 3 | bóng | |
| 40 | Lắp bóng đèn vào cần đèn | 5 | bộ | |
| 41 | Đầu cốt đồng M16 | 50 | đầu | |
| 42 | Bảng bắt thiết bị cửa cột | 3 | cái | |
| 43 | Cầu đấu dây 60A-500V cửa cột | 3 | bộ | |
| 44 | Attomat 1 pha 10A-250V | 3 | cái | |
| 45 | Luồn cáp ngầm cửa cột | 6 | đầu cáp | |
| 46 | Đánh số cột thép | 0,3 | 10 cột | |
| 47 | Lắp bảng điện cửa cột | 3 | cái | |
| 48 | Cáp lên đèn chiếu sáng 2x1.5mm2 | 30 | m | |
| 49 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 0,3 | 100m | |
| 50 | Ca xe vận chuyển vật tư | 1 | ca | |
| 51 | Tháo dỡ thu hồi cột đèn cột sắt | 5 | cột | |
| 52 | Tháo dỡ thu hồi đèn các loại bằng thủ công (với độ cao cột <10m) | 0,5 | 10 cái | |
| 53 | Tháo dỡ thu hồi cáp ngầm, dây tiếp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵn (Theo ĐM 3600/QĐ-UBND/2018) | 6,025 | 40m | |
| E | Thí nghiệm vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | 10 | sợi | |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | 1 | bộ | |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI (cột bê tông) | 10 | 1 vị trí | |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | 96 | bát | |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | 44 | cái | |
| F | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kv | 4 | bộ | |
| 2 | Chống sét van 22kv | 4 | bộ | |
| 3 | Máy biến áp 630kVA - 22/0,4kV | 1 | Máy | |
| 4 | Tủ trung thế RMU 3 ngăn trọn bộ 24kv 630A-20kA loại (02 ngăn CD+ 01 ngăn MC ) | 1 | Tủ | |
| 5 | Tủ hạ thế 600V-1000A | 1 | Tủ | |
| 6 | Tủ tụ bù hạ thế 120kVAr | 1 | Tủ | |
| 7 | Vỏ trạm trụ thép hợp bộ đứng | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 630kVA | 1 | 1 máy | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | 1 | 1 tủ | |
| 10 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | 1 | 1 tủ | |
| 11 | Lắp tủ bảo vệ máy biến áp, dàn tụ bù, kháng điện <=35kv | 1 | 1 tủ | |
| 12 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | 4 | 3 pha | |
| 13 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV (tiếp đất 1 đầu) | 4 | 1 bộ | |
| 14 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | 1 | máy | |
| 15 | Thí nghiệm biến dòng điện <=1kv | 6 | cái | |
| 16 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | 1 | cái | |
| 17 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | 3 | cái | |
| 18 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | 1 | cái | |
| 19 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | 1 | cái | |
| 20 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | 4 | bộ | |
| 21 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | 12 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi