Gói thầu: Xây lắp Công trình Trụ sở Phòng giao dịch số 7 trực thuộc Agribank Chi nhánh Bắc Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201174222-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây lắp Công trình Trụ sở Phòng giao dịch số 7 trực thuộc Agribank Chi nhánh Bắc Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20201170314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 10:50:00 đến ngày 2020-12-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,999,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Mua cọc dẫn phục vụ công tác ép âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II ( bao gồm cả vật liệu làm cọc) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7625 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II ( bao gồm cả vật liệu làm cọc) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 4 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, đoạn cọc ép âm, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,231 | 100m |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | mối nối |
| 6 | Thí nghiệm cọc nén tĩnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Điểm |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1765 | m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9308 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3422 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3447 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2669 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót đài móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0597 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót giằng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0886 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,3112 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn đài móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1012 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7088 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4024 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1372 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5383 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0353 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0575 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5823 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4815 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6114 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng dài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0802 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0118 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2044 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2142 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2833 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6895 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3035 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7565 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền kho tiền, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0044 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền kho tiền, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5022 | tấn |
| D | BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bể | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0212 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5545 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,438 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3673 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3813 | tấn |
| 7 | Băng cản nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,433 | m3 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm bể (lớp 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,5734 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm bể (lớp 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,5734 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lần 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,0555 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( lần 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,0555 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,2 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5179 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| E | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2872 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0136 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,968 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5637 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1577 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0174 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5723 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,76 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5342 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3141 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3737 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7465 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6134 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8197 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1021 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1504 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,81 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,09 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7922 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,217 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4886 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9808 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4621 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4787 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4366 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2809 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0846 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0364 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6305 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1145 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0806 | tấn |
| F | PHẦN XÂY THÔ HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,2931 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,0189 | m3 |
| 3 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3211 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 731,4544 | m2 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.236,2819 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,9034 | m2 |
| 7 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,397 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 234,3544 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,446 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.236,2819 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253,101 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 905,5692 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.489,3829 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 284,7336 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch KT 100x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,9651 | m2 |
| 16 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,527 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh ( lớp 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,148 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm vệ sinh ( lớp 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,148 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,172 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 196,9334 | m2 |
| 21 | Dán gạch Inax toàn mặt nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,885 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6285 | m2 |
| 23 | Trần thạch cao phẳng ( khung chìm), tấm thạch cao Gyoroc hoặc Boral dày 9mm ( đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình, không bao gồm chi phí sơn bả) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 260,81 | m2 |
| 24 | Trần thạch cao phẳng ( khung chìm), tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,172 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292,982 | m2 |
| 26 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292,982 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,4114 | m2 |
| 28 | Lan can cầu thang kính cường lực dày 10mm, trụ inox hộp 40x40x1,5, tay vịn inox tròn D60X1,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,8 | md |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,728 | m2 |
| 30 | Nẹp đồng chống trơn trượt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,44 | md |
| 31 | Láng nền đường dốc, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2654 | m2 |
| 32 | Sơn nền đường dốc bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2654 | m2 |
| 33 | Kẻ ron rộng 20mm, sâu 10mm, cách khoảng 300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,05 | m |
| 34 | Lan can đường dốc inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,1338 | kg |
| 35 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2862 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,9 | m2 |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2862 | tấn |
| 38 | Lợp mái bằng tôn múi , tôn dày 0,45mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6184 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc, ốp viền ( khổ 400 dày 0,45mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,174 | md |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái ( lớp 1) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,0378 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái ( lớp 2) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,0378 | m2 |
| 42 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,543 | m2 |
| 43 | Cửa thủy lực, kính cường lực dày 10mm phụ kiện VVP Thái Lan đồng bộ nhập khẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,64 | m2 |
| 44 | Cửa gỗ công nghiệp MDF (kính an toàn dày 6,38mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,76 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa gỗ công nghiệp ( tay nắm, ổ khóa, bản lề) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 46 | Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm kính (kính an toàn dày 6,38 mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 48 | Cửa sổ 1 cánh mở hất có ô Fix, hệ nhôm kính (kính an toàn dày 6,38 mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,384 | m2 |
| 49 | Phụ kiện của sổ 1 cánh mở hất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 50 | Vách kính cố định, hệ nhôm kính (kính an toàn dày 6,38 mm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 37,41 | m2 |
| 51 | Cửa lên mái bằng Inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6724 | m2 |
| 52 | Cửa cuốn, nan cửa dày 1,1mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 53 | Motor 300kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 54 | Hộp nhận điều khiển từ xa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Bộ tự dừng khi gặp vật cản: Nẹp ionx, bộ dẫn điện, còi báo động. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Bình lưu điện ( USP) 400 Kg (tích điện 20-30h) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp 10x10x1mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0257 | tấn |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6704 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 60 | Vách kính khoang tắm, kính cường lực dày 10mm (nhà vệ sinh tầng 4) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,73 | m2 |
| 61 | Bộ phụ kiện VK tắm inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| G | CÔNG TÁC KHÁC | |||
| 1 | Bọc Alu mái cây ATM, hệ khung xương inox 20x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,92 | m2 |
| 2 | Cửa thủy lực, kính cường lực dày 10mm phụ kiện VVP đồng bộ nhập khẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 3 | Vách kính cây ATM khung inox , kính cường lực dày 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 4 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0163 | 100m2 |
| 5 | Máng thu nước khổ 600 dày 0,45mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m |
| 6 | Cầu chắn rác D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 8 | Bọc Alu mái sảnh, hệ khung thép hộp 40x80x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,48 | m2 |
| 9 | Lo go + Biển tên công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0652 | 100m2 |
| H | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO (Từ tầng 3 trở lên) | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 41,98 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,29 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao các loại - sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2232 | tấn |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2577 | 10m2 |
| 5 | Công tác bốc xếp, vận chuyển lên cao - đá các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8732 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7328 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,973 | tấn |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1063 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấn |
| 10 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tấn |
| 11 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | 10m2 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tấn |
| I | PHẦN NƯỚC | |||
| J | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Chóp thông hơi D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| K | ỐNG VÀ PHỤ KIỆN CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 90° PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 90° PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 90° PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 90° PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt van nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 27 | CREFIN D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van phao điện DN25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van phao điện DN25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| L | ỐNG VÀ PHỤ KIỆN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 Class 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76 Class 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 Class 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 135°( chếch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 135°( chếch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D76 135°( chếch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 135°( chếch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê u.PVC D110 45°( Y) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê u.PVC D90 45°( Y) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê u.PVC D76 45°( Y) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê u.PVC D60 45°( Y) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Con thỏ U.PVC ( xi phông D60) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt bịt thông tắc u.PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt bịt thông tắc u.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt bịt thông tắc u.PVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt bịt thông tắc u.PVC D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông u.PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông u.PVC D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt măng sông u.PVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| M | PHẦN ĐIỆN | |||
| N | TỦ ĐIỆN T1 | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 3P 40A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P 20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 10A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ kim loại sơn tĩnh điện 600x400x100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| O | TỦ ĐIỆN T2 | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 3P 20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P 10A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ kim loại sơn tĩnh điện 600x400x100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| P | TỦ ĐIỆN T3 | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 3P 20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P 10A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ kim loại sơn tĩnh điện 600x400x100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| Q | TỦ ĐIỆN T4 | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 3P 20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P 10A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ kim loại sơn tĩnh điện 600x400x100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| R | DÂY DẪN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4X10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa (1X6) mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CU/PVC (2X2,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa (1X2,5) mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CU/PVC (2X1,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.500 | m |
| S | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69 | hộp |
| 2 | Lắp đặt mặt+ hạt công tắc 1 chiều 2 nút nhấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 3 | Lắp đặt mặt + hạt công tắc 1 chiều 1 nút nhấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt mặt+ hạt công tắc 2 chiều 1 nút nhấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 40W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led downlight âm trần 15W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Đèn treo tường 9W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| T | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đóng cọc chống sét, cọc thép L60x60x6 dài 2,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Rải cáp ngầm, Cáp đồng bện D70mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| U | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 10U | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | ODF quang 24 port | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ ODF |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm ( mạng+ điện thoại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt bộ phát wifi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | thiết bị |
| 5 | Dây internet Cat6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp CA6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | 10m |
| 7 | Dây điện thoại 2x2x0.5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| V | Tham khảo https://hungsoneq.vn/cap-tin-hieu-20x2x0-5-m | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp (20x2x0.5) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | 10m |
| 2 | Cáp quang 4 core | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp quang 4 core | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt bảng điều khiển Camera | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Camera bán cầu gắn trần IP | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây CU/PVC (2X2,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| W | ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| X | Ống thoát nước ngưng PVC + bảo ôn | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC, Class 1- D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 2 | Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC, Class 1- D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 3 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 4 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| Y | Thiết bị quạt | |||
| 1 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi (Lưu lượng: 1000m3/h, cột áp: 150Pa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt Quạt hút nhà vệ sinh ( Lưu lượng150m3/h: 100Pa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt Quạt hút nhà bếp ( Lưu lượng 300m3/h: 100Pa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| Z | Vật tư lắp đặt cấp gió tươi | |||
| 1 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm 150x100, tôn dày 0,48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 2 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm 100x100, tôn dày 0,48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 3 | Lắp đặt ống gió mềm D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | m |
| 4 | Lắp đặt Cửa cấp gió tươi 250x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Phụ kiện ống gió (Côn, cút, chân rẽ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| AA | Vật tư lắp đặt thải gió vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm 200x200, tôn dày 0,48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 2 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm 150x100, tôn dày 0,48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 3 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm 100x100, tôn dày 0,48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 4 | Lắp đặt ống gió mềm D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 5 | Lắp đặt ống gió mềm D200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 6 | Lắp đặt Cửa thải gió ngoài trời 200x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Phụ kiện ống gió (Côn, cút, chân rẽ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| AB | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PCCC | |||
| AC | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Giá đựng bình chữa cháy/VN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Hộp |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4/TQ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bình |
| 3 | Bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3/TQ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bình |
| 4 | Tiêu lệnh PCCC Việt Nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| AD | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh, bao gồm cả Ac quy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt hộp tổ hợp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 5 đèn |
| 8 | Nguồn dự phòng 24VDC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | chiếc |
| 10 | Lắp đặt Aptomat 1pha 16A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt dây Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gen PVC luồn dây D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 14 | Lắp đặt ống gen PVC luồn cáp D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 16 | Lắp đặt nối ống D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối ống D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| AE | PHẦN EXIT, SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp chia ngả D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 5 | Lắp đặt ống gen PVC luồn dây D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt nối ống D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| AF | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng mối bên ngoài công trình bằng hào chống mối KT 600x500, (sử dụng dung dịch Lenfos 50EC) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6 | m3 |
| 2 | Phòng mối bên trong công trình bằng hào chống mối KT 300x400, (sử dụng dung dịch Lenfos 50EC) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| AG | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 2 | Lát gạch gốm KT 400X400, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | m2 |
| AH | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,971 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5881 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,868 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,82 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2721 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,177 | m3 |
| 7 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,905 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,905 | 100m3 |
| AI | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cửa kho tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | HT |
| 2 | Điều hòa treo tường 12000BTU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Điều hòa treo tường 24000BTU | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi