Gói thầu: Xây lắp Công trình Trụ sở Phòng giao dịch số 7 trực thuộc Agribank Chi nhánh Bắc Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201174222-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây lắp Công trình Trụ sở Phòng giao dịch số 7 trực thuộc Agribank Chi nhánh Bắc Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20201170314
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 10:50:00 đến ngày 2020-12-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,999,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : PHẦN XÂY DỰNG
B PHẦN CỌC
1 Mua cọc dẫn phục vụ công tác ép âm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cọc
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II ( bao gồm cả vật liệu làm cọc) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,7625 100m
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc <= 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II ( bao gồm cả vật liệu làm cọc) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,32 100m
4 Ép trước cọc bê tông cốt thép, đoạn cọc ép âm, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,231 100m
5 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35 mối nối
6 Thí nghiệm cọc nén tĩnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Điểm
7 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1765 m3
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9308 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,3422 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3447 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,2669 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót đài móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0597 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót giằng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0886 100m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,3112 m3
8 Ván khuôn thép, ván khuôn đài móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1012 100m2
9 Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7088 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4024 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1372 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,32 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5383 m3
14 Ván khuôn thép, ván khuôn cổ cột Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,072 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0353 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0575 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5823 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,4815 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6114 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng dài Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0802 100m2
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,0118 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2044 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2142 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2833 tấn
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6895 100m3
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3035 100m3
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,7565 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền kho tiền, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0044 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền kho tiền, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5022 tấn
D BỂ NƯỚC, BỂ PHỐT
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,38 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng bể Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0212 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,5545 m3
4 Ván khuôn thép, ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,438 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3673 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3813 tấn
7 Băng cản nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,433 m3
9 Quét dung dịch chống thấm bể (lớp 1) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,5734 m2
10 Quét dung dịch chống thấm bể (lớp 2) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,5734 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( lần 1) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,0555 m2
12 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 ( lần 2) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,0555 m2
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 39,2 m2
14 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,5179 m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,576 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 100m2
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,051 tấn
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cấu kiện
E PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2872 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0136 100m2
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,968 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5637 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1577 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,0174 tấn
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,5723 m3
8 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,76 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5342 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3141 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3737 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7465 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,6134 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8197 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1021 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1504 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,81 tấn
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 48,09 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,7922 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,217 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4886 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,9808 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4621 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4787 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4366 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2809 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0846 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0364 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6305 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1145 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0806 tấn
F PHẦN XÂY THÔ HOÀN THIỆN
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 157,2931 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42,0189 m3
3 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3211 m3
4 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 731,4544 m2
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.236,2819 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 171,9034 m2
7 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 72,397 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 234,3544 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,446 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.236,2819 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 253,101 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 905,5692 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.489,3829 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 284,7336 m2
15 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch KT 100x600 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 57,9651 m2
16 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,527 m2
17 Quét dung dịch chống thấm vệ sinh ( lớp 1) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,148 m2
18 Quét dung dịch chống thấm vệ sinh ( lớp 2) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,148 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,172 m2
20 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 196,9334 m2
21 Dán gạch Inax toàn mặt nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75,885 m2
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6285 m2
23 Trần thạch cao phẳng ( khung chìm), tấm thạch cao Gyoroc hoặc Boral dày 9mm ( đơn giá đã bao gồm vật liệu phụ, lắp dựng hoàn chỉnh tại công trình, không bao gồm chi phí sơn bả) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 260,81 m2
24 Trần thạch cao phẳng ( khung chìm), tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,172 m2
25 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 292,982 m2
26 Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 292,982 m2
27 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,4114 m2
28 Lan can cầu thang kính cường lực dày 10mm, trụ inox hộp 40x40x1,5, tay vịn inox tròn D60X1,5 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,8 md
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,728 m2
30 Nẹp đồng chống trơn trượt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21,44 md
31 Láng nền đường dốc, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,2654 m2
32 Sơn nền đường dốc bằng sơn Epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,2654 m2
33 Kẻ ron rộng 20mm, sâu 10mm, cách khoảng 300mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,05 m
34 Lan can đường dốc inox 304 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,1338 kg
35 Gia công xà gồ thép hộp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2862 tấn
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,9 m2
37 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2862 tấn
38 Lợp mái bằng tôn múi , tôn dày 0,45mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6184 100m2
39 Tôn úp nóc, ốp viền ( khổ 400 dày 0,45mm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,174 md
40 Quét dung dịch chống thấm mái ( lớp 1) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,0378 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái ( lớp 2) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 43,0378 m2
42 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,543 m2
43 Cửa thủy lực, kính cường lực dày 10mm phụ kiện VVP Thái Lan đồng bộ nhập khẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,64 m2
44 Cửa gỗ công nghiệp MDF (kính an toàn dày 6,38mm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,76 m2
45 Phụ kiện cửa gỗ công nghiệp ( tay nắm, ổ khóa, bản lề) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
46 Cửa đi 1 cánh mở quay, hệ nhôm kính (kính an toàn dày 6,38 mm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,76 m2
47 Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
48 Cửa sổ 1 cánh mở hất có ô Fix, hệ nhôm kính (kính an toàn dày 6,38 mm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 36,384 m2
49 Phụ kiện của sổ 1 cánh mở hất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
50 Vách kính cố định, hệ nhôm kính (kính an toàn dày 6,38 mm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 37,41 m2
51 Cửa lên mái bằng Inox 304 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6724 m2
52 Cửa cuốn, nan cửa dày 1,1mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,44 m2
53 Motor 300kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
54 Hộp nhận điều khiển từ xa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
55 Bộ tự dừng khi gặp vật cản: Nẹp ionx, bộ dẫn điện, còi báo động. Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
56 Bình lưu điện ( USP) 400 Kg (tích điện 20-30h) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
57 Gia công hoa sắt cửa bằng thép hộp 10x10x1mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0257 tấn
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6704 m2
59 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m2
60 Vách kính khoang tắm, kính cường lực dày 10mm (nhà vệ sinh tầng 4) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,73 m2
61 Bộ phụ kiện VK tắm inox 304 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
G CÔNG TÁC KHÁC
1 Bọc Alu mái cây ATM, hệ khung xương inox 20x20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,92 m2
2 Cửa thủy lực, kính cường lực dày 10mm phụ kiện VVP đồng bộ nhập khẩu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,88 m2
3 Vách kính cây ATM khung inox , kính cường lực dày 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 m2
4 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0163 100m2
5 Máng thu nước khổ 600 dày 0,45mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6 m
6 Cầu chắn rác D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 100m
8 Bọc Alu mái sảnh, hệ khung thép hộp 40x80x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,48 m2
9 Lo go + Biển tên công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,0652 100m2
H VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO (Từ tầng 3 trở lên)
1 Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,98 m3
2 Vận chuyển vật liệu lên cao - sỏi, đá dăm các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,29 m3
3 Vận chuyển vật liệu lên cao các loại - sơn, bột (bột đá, bột bả..) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2232 tấn
4 Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,2577 10m2
5 Công tác bốc xếp, vận chuyển lên cao - đá các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8732 10m2
6 Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7328 100m2
7 Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,973 tấn
8 Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1063 m3
9 Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấn
10 Vận chuyển vật liệu lên cao - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tấn
11 Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,8 10m2
12 Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 tấn
I PHẦN NƯỚC
J THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
4 Lắp đặt lavabo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
5 Lắp đặt vòi lavabo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
6 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
8 Lắp đặt van xả tiểu nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
9 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
10 Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
12 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
13 Chóp thông hơi D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
K ỐNG VÀ PHỤ KIỆN CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,32 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,13 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,23 100m
6 Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt cút 90° PPR D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
12 Lắp đặt cút 90° PPR D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
13 Lắp đặt cút 90° PPR D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
14 Lắp đặt cút 90° PPR D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
15 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
16 Lắp đặt côn thu PPR D40/32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đặt côn thu PPR D32/25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
18 Lắp đặt côn thu PPR D25/20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
19 Lắp đặt van nhựa PPR D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
20 Lắp đặt van nhựa PPR D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
21 Lắp đặt van nhựa PPR D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
22 Lắp đặt van nhựa PPR D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 Lắp đặt măng sông PPR D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
24 Lắp đặt măng sông PPR D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
25 Lắp đặt măng sông PPR D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
26 Lắp đặt măng sông PPR D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
27 CREFIN D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt van 1 chiều D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
29 Lắp đặt van 1 chiều D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 Lắp đặt van phao điện DN25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
31 Lắp đặt van phao điện DN25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
L ỐNG VÀ PHỤ KIỆN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 Class 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,36 100m
2 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,65 100m
3 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76 Class 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m
4 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 Class 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,53 100m
5 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 135°( chếch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
6 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 135°( chếch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
7 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D76 135°( chếch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
8 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 135°( chếch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
9 Lắp đặt tê u.PVC D110 45°( Y) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
10 Lắp đặt tê u.PVC D90 45°( Y) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
11 Lắp đặt tê u.PVC D76 45°( Y) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
12 Lắp đặt tê u.PVC D60 45°( Y) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
13 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
14 Con thỏ U.PVC ( xi phông D60) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
15 Lắp đặt bịt thông tắc u.PVC D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
16 Lắp đặt bịt thông tắc u.PVC D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
17 Lắp đặt bịt thông tắc u.PVC D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
18 Lắp đặt bịt thông tắc u.PVC D76 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
19 Lắp đặt măng sông u.PVC D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
20 Lắp đặt măng sông u.PVC D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
21 Lắp đặt măng sông u.PVC D76 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
22 Lắp đặt măng sông u.PVC D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
M PHẦN ĐIỆN
N TỦ ĐIỆN T1
1 Lắp đặt MCB 3P 40A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt MCB 3P 20A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
3 Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
4 Lắp đặt MCB 1P 10A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
5 Lắp đặt tủ kim loại sơn tĩnh điện 600x400x100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
O TỦ ĐIỆN T2
1 Lắp đặt MCB 3P 20A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
3 Lắp đặt MCB 1P 10A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
4 Lắp đặt tủ kim loại sơn tĩnh điện 600x400x100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
P TỦ ĐIỆN T3
1 Lắp đặt MCB 3P 20A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
3 Lắp đặt MCB 1P 10A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt tủ kim loại sơn tĩnh điện 600x400x100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
Q TỦ ĐIỆN T4
1 Lắp đặt MCB 3P 20A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
3 Lắp đặt MCB 1P 10A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt tủ kim loại sơn tĩnh điện 600x400x100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
R DÂY DẪN
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 500 m
2 Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
3 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4X10)mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 180 m
4 Lắp đặt dây tiếp địa (1X6) mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
5 Lắp đặt dây CU/PVC (2X2,5)mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.000 m
6 Lắp đặt dây tiếp địa (1X2,5) mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.000 m
7 Lắp đặt dây CU/PVC (2X1,5)mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.500 m
S THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Lắp đặt đế nhựa âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 69 hộp
2 Lắp đặt mặt+ hạt công tắc 1 chiều 2 nút nhấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
3 Lắp đặt mặt + hạt công tắc 1 chiều 1 nút nhấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
4 Lắp đặt mặt+ hạt công tắc 2 chiều 1 nút nhấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
6 Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 40W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
7 Lắp đặt đèn Led downlight âm trần 15W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 77 bộ
8 Lắp đặt Đèn treo tường 9W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
T CHỐNG SÉT
1 Đóng cọc chống sét, cọc thép L60x60x6 dài 2,5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cọc
2 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
3 Rải cáp ngầm, Cáp đồng bện D70mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
U ĐIỆN NHẸ
1 Lắp đặt tủ Rack 10U Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
2 ODF quang 24 port Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ ODF
3 Lắp đặt ổ cắm ( mạng+ điện thoại) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
4 Lắp đặt bộ phát wifi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 thiết bị
5 Dây internet Cat6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 800 m
6 Lắp đặt cáp CA6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 10m
7 Dây điện thoại 2x2x0.5 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
V Tham khảo https://hungsoneq.vn/cap-tin-hieu-20x2x0-5-m
1 Lắp đặt dây cáp (20x2x0.5) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 10m
2 Cáp quang 4 core Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
3 Lắp đặt cáp quang 4 core Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 10 m
4 Lắp đặt bảng điều khiển Camera Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
5 Lắp đặt Camera bán cầu gắn trần IP Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
6 Lắp đặt dây CU/PVC (2X2,5)mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
8 Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
W ĐIỀU HÒA THÔNG GIÓ
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 máy
2 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3 100m
3 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 100m
4 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
5 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,3 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 100m
7 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
X Ống thoát nước ngưng PVC + bảo ôn
1 Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC, Class 1- D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
2 Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC, Class 1- D27 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
3 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m
4 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
Y Thiết bị quạt
1 Lắp đặt Quạt cấp gió tươi (Lưu lượng: 1000m3/h, cột áp: 150Pa) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
2 Lắp đặt Quạt hút nhà vệ sinh ( Lưu lượng150m3/h: 100Pa) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
3 Lắp đặt Quạt hút nhà bếp ( Lưu lượng 300m3/h: 100Pa) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Z Vật tư lắp đặt cấp gió tươi
1 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm 150x100, tôn dày 0,48mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
2 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm 100x100, tôn dày 0,48mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 m
3 Lắp đặt ống gió mềm D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 m
4 Lắp đặt Cửa cấp gió tươi 250x150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Phụ kiện ống gió (Côn, cút, chân rẽ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1
AA Vật tư lắp đặt thải gió vệ sinh
1 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm 200x200, tôn dày 0,48mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
2 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm 150x100, tôn dày 0,48mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
3 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm 100x100, tôn dày 0,48mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
4 Lắp đặt ống gió mềm D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
5 Lắp đặt ống gió mềm D200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
6 Lắp đặt Cửa thải gió ngoài trời 200x150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
7 Phụ kiện ống gió (Côn, cút, chân rẽ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1
AB HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PCCC
AC PHẦN CHỮA CHÁY
1 Giá đựng bình chữa cháy/VN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Hộp
2 Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4/TQ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 Bình
3 Bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3/TQ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 Bình
4 Tiêu lệnh PCCC Việt Nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
AD PHẦN BÁO CHÁY
1 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh, bao gồm cả Ac quy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
2 Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 trung tâm
3 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4 10 đầu
4 Lắp đặt hộp tổ hợp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 hộp
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 5 nút
6 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 5 chuông
7 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 5 đèn
8 Nguồn dự phòng 24VDC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
9 Thiết bị kiểm tra cuối đường dây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 chiếc
10 Lắp đặt Aptomat 1pha 16A Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0.5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
12 Lắp đặt dây Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
13 Lắp đặt ống gen PVC luồn dây D16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 400 m
14 Lắp đặt ống gen PVC luồn cáp D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
15 Lắp đặt Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
16 Lắp đặt nối ống D16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 130 cái
17 Lắp đặt nối ống D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
18 Lắp đặt hộp chia ngả D16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 hộp
AE PHẦN EXIT, SỰ CỐ
1 Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 5 đèn
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,2 5 đèn
3 Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
4 Lắp đặt hộp chia ngả D16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 hộp
5 Lắp đặt ống gen PVC luồn dây D16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
6 Lắp đặt nối ống D16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
AF PHẦN CHỐNG MỐI
1 Phòng mối bên ngoài công trình bằng hào chống mối KT 600x500, (sử dụng dung dịch Lenfos 50EC) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,6 m3
2 Phòng mối bên trong công trình bằng hào chống mối KT 300x400, (sử dụng dung dịch Lenfos 50EC) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,8 m3
3 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch Lenfos 50EC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 m2
AG SÂN LÁT GẠCH
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3 m3
2 Lát gạch gốm KT 400X400, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23 m2
AH PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 105,971 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,5881 tấn
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,868 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,82 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,2721 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,177 m3
7 Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,905 100m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,905 100m3
AI PHẦN THIẾT BỊ
1 Cửa kho tiền Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 HT
2 Điều hòa treo tường 12000BTU Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
3 Điều hòa treo tường 24000BTU Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->