Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201172852-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2020 22:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200873179
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-24 22:04:00 đến ngày 2020-12-14 22:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,741,714,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG + AN TOÀN GIAO THÔNG ( KM4+583 - KM13+104, ĐỊA PHẬN XÃ ĐIỀN THƯỢNG)
1 Đào cấp + nền đường, đất C3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 677,8764 100m3
2 Đào khuôn đường, đất C3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56,2735 100m3
3 Đào rãnh bằng thủ công, đất C3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 79,0806 m3
4 Đào rãnh bằng máy, đất C3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,5694 100m3
5 Vét bùn + hữu cơ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,529 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K 95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,326 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K 95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 139,8753 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K = 0,98 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,8493 100m3
9 Xáo xới đất nền đường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 72,9908 100m3
10 Lu lèn lại sau khi xáo xới K98 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 72,9908 100m3
11 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm-Cấp đá IV Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56,9105 100m3
12 Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,5815 m3
13 Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 323,3815 100m2
14 Làm móng đường đá dăm TC (4x6)cm, dày 15cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 323,3815 100m2
15 Mặt đường láng nhựa TCN 3,0kg/m2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 323,3815 100m2
16 Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 446,17 m3
17 Nilon tái sinh Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,653 100m2
18 Ván khuôn rãnh Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,3374 100m2
19 Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,0043 100m2
20 Làm móng đường đá dăm TC (4x6)cm, dày 15cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,0043 100m2
21 Mặt đường láng nhựa TCN 3,0kg/m2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,0043 100m2
22 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K = 0,98 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8013 100m3
23 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,3024 100m3
24 Bê tông mặt đường bê tông M250, đá 1x2, dày 18cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 38,5398 m3
25 Làm móng đường đá dăm TC (4x6), dày 12cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,1411 100m2
26 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,1776 100m3
27 Đá dăm đệm dày 10cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,07 m3
28 Bê tông thành rãnh, M200, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,415 m3
29 Bê tông mũ rãnh M250, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,96 m3
30 Ván khuôn thân rãnh Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,603 100m2
31 Ván khuôn mũ rãnh Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,096 100m2
32 Đào đất xây rãnh Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5344 100m3
33 Đắp trả K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5069 100m3
34 Bê tông gia cố mái ta luy, M200, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 269,74 m3
35 Bê tông chân khay, M150, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 123,93 m3
36 Đá dăm đệm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,39 m3
37 Đào móng chân khay, đất C3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,875 m3
38 Đào móng bằng máy đào, đất C3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,3463 100m3
39 Đắp đất trả bằng đầm đất cầm tay K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,9493 100m3
40 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 314 cái
41 Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,478 m3
42 Bê tông chèn, M150, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,666 m3
43 Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,584 tấn
44 Ván khuôn thép cọc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,2717 100m2
45 Đào đất Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2512 100m3
46 Sơn 1 nước lót +2 nước phủ màu trắng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 104,248 m2
47 Sơn 1 nước lót +2 nước phủ màu đỏ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,748 m2
48 Giấy gián phản quang KT = 5x10cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,14 m2
49 Thi công cọc H Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 78 cái
50 Bê tông cọc H M200, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,276 m3
51 Bê tông chèn, M150, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,914 m3
52 Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1685 tấn
53 Ván khuôn thép cọc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4056 100m2
54 Đào đất Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0624 100m3
55 Sơn 1 nước lót +2 nước phủ màu trắng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,96 m2
56 Sơn 1 nước lót +2 nước phủ màu đỏ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,75 m2
57 Làm cột km BTCT Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9 cái
58 Bê tông cột km M200, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,431 m3
59 Bê tông chèn, M150, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,936 m3
60 Ván khuôn thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1679 100m2
61 Đá dăm đệm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,432 m3
62 Đào đất Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0216 100m3
63 Sơn 1 nước lót +2 nước phủ màu trắng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,79 m2
64 Sơn 1 nước lót +2 nước phủ màu xanh Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,259 m2
65 Sơn 1 nước lót +2 nước phủ màu đen trắng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,89 m2
66 Biển báo chữ nhật (KT = 1125x675 - 1cột) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
67 Biển báo chữ nhật S<1m2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,0375 m2
68 Biển báo chữ nhật (KT = 2400x1500 - 2cột) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
69 Biển báo chữ nhật S>1m2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,6 m2
70 Cột đỡ biển báo Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48 m
71 Bê tông cột biển báo M150 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,2 m3
72 Đào đất hố móng cột biển báo Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,64 m3
73 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 237,0452 100m3
74 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,529 100m3
75 Vận chuyển đất 1,37km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 23,529 100m3
76 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 528,04 100m3
77 Vận chuyển đất 1,37km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 528,04 100m3
78 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56,9105 100m3
79 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 65,492 100m3
80 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 65,492 100m3
81 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 205,687 100m3
B CỐNG THOÁT NƯỚC ( KM4+583 - KM13+104, ĐỊA PHẬN XÃ ĐIỀN THƯỢNG)
1 Bê tông móng thân, M150, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 305,36 m3
2 Bê tông thân cống, M150, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 283,67 m3
3 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 56,38 m3
4 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,0698 tấn
5 Đá dăm đệm móng dày 10cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 71,56 m3
6 Ván khuôn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,5265 100m2
7 Bê tông móng tường cánh, M150, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 63,32 m3
8 Bê tông tường cánh, tường đầu, M150, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 102,08 m3
9 Bê tông gia cố lòng cống + sân cống, M150, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 237,52 m3
10 Ván khuôn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,6392 100m2
11 Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 164,06 m3
12 Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,1999 tấn
13 Cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,7005 tấn
14 Đá dăm đệm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 403,43 m3
15 Ván khuôn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,1854 100m2
16 Lắp đặt bản quá độ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 324 1cấu kiện
17 Bê tông phủ mặt cống M300, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 49,02 m3
18 Bê tông lan can M250, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,95 m3
19 Cốt thép lan can, ĐK ≤18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0032 tấn
20 Ván khuôn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3706 100m2
21 Bê tông bản + khớp nối M250, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 103,36 m3
22 Cốt thép bản + khớp nối, ĐK ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,7406 tấn
23 Cốt thép bản + khớp nối, ĐK >10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,7545 tấn
24 Ván khuôn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,5597 100m2
25 Lắp đặt bản quá độ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 251 1cấu kiện
26 Đào móng bằng máy, đất C3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,5184 100m3
27 Đào đất thi công bằng thủ công, đất C3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 118,518 m3
28 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 98,92 m3
29 Đắp đất hoàn thiện + đắp trả bằng đầm cóc K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,23 100m3
30 Đá dăm đệm cống + đệm gia cố mái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 55,78 m3
31 Bê tông gia cố sân + chân khay, M150, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 20,44 m3
32 Bê tông gia cố mái ta luy, M200, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,52 m3
33 Ván khuôn sân cống + chân khay Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8 100m2
34 Đắp đất gia cố mái bằng đầm cóc K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,552 100m3
35 Xếp đá khan Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21,77 m3
36 Bê tông tường chắn, M150, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,41 m3
37 Ván khuôn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9424 100m2
38 Đá dăm đệm dày 10cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6 m3
39 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,217 100m3
40 Đào nền đường bằng máy, đất C3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4203 100m3
41 Đào rãnh bằng máy, đất C3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1218 100m3
42 Đất đá thải Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4192 100m3
43 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 1500mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 đoạn
44 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 mối nối
45 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1500mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
46 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,239 10 tấn
47 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,239 10 tấn
48 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,239 10 tấn
49 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,1806 100m3
50 Vận chuyển đất 1,37km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,1806 100m3
51 Vận chuyển vật liệu thải sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9892 100m3
52 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9892 100m3
53 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,7233 100m3
C CẦU KHẨU ĐỘ L=9M LÝ TRÌNH KM6+635,96M
1 Bê tông dầm 40 Mpa Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,36 m3
2 Cốt thép dầm cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,693 tấn
3 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,107 tấn
4 Ván khuôn kim loại dầm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60,76 m2
5 Ống nhựa bọc cáp D18/22 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,56 100m
6 Keo Epoxy quét đầu dầm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,6 m2
7 Bê tông mặt cầu 30MPa, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,643 m3
8 Cốt thép mặt cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,229 tấn
9 Ván khuôn thép mặt cấu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m2
10 Bê tông bảo vệ mặt cầu 30MPa Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,78 m3
11 Cốt thép bảo vệ mặt cầu d<=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,761 tấn
12 Lắp đặt gối cầu cao su Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
13 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 1m
14 Cốt thép khe co giãn, D< =18 mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,418 tấn
15 Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót (45Mpa), đá 0,5x1,0 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,608 m3
16 Hệ thống thoát nước mặt cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bọ
17 Sản xuất lan can ( thép mạ kẽm nhúng nóng) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,185 tấn
18 Lắp đặt lan can ( thép mạ kẽm nhúng nóng) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,185 tấn
19 Bê tông gờ chắn 25Mpa, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,648 m3
20 Cốt thép gờ lan can Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5607 tấn
21 Ván khuôn gờ lan can Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3444 100m2
22 Ống nhựa PVC D100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,302 100m
23 Bê tông bệ đúc dầm, 25Mpa, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,4 m3
24 Ván khuôn bệ đúc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,352 100m2
25 Đá dăm đệm móng dày 20cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,4 m3
26 Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,25 tấn
27 Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,28 tấn
28 Thanh lý bệ đúc dầm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,4 m3
29 Lắp đặt dầm cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 1 dầm
30 Nâng hạ dầm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 1 dầm
31 Bê tông móng, thân, tường mố 30Mpa, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100,3 m3
32 Bê tông lót móng mố 10MPa Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,41 m3
33 Cốt thép mố D<= 10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,07 tấn
34 Cốt thép mố D <= 18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,95 tấn
35 Quét nhựa đường lòng mố Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60,1 m2
36 Ván khuôn thép mố cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6641 100m2
37 Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,34 m3
38 Gia công hệ đà giáo thi công (KH vật liệu chính:1,5%* 1tháng + 5%*1ltd) (Tận dụng lại đà giáo đã lắp dựng nên chỉ tính khấu hao vật liệu ) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,04 tấn
39 Lắp dựng hệ đà giáo Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,04 tấn
40 Tháo dỡ hệ đà giáo (NC, M hệ số 0,6) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,04 tấn
41 Sản xuất ống vách (KH vật liệu chính:1,5%*2 tháng + 3,5%*4ltd) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,986 tấn
42 Lắp đặt ống vách Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m
43 Nhổ ống vách Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
44 Bitum chèn chốt neo dầm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 m3
45 Bê tông bản chuyển tiếp, 25Mpa đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,47 m3
46 Bê tông đệm móng 10Mpa Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,62 m3
47 Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,88 tấn
48 Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK >18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,05 tấn
49 Ván khuôn gỗ bản quá độ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2752 100m2
50 Ống nhựa D42/39 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,077 100m
51 Quét bitum Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 59 m2
52 Bitum chèn chốt neo dầm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,24 m3
53 Đá dăm đệm chân khay Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,92 m3
54 Bê tông chân khay, M150, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37,04 m3
55 Ván khuôn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,48 100m2
56 Bê tông mái ta luy, M200, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,05 m3
57 Bê tông tứ nón M200, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,95 m3
58 Đào móng chân khay Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8001 100m3
59 Đắp đất tứ nón, chân khay Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8538 100m3
60 Đắp đất sau mố K = 0,98 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,142 100m3
61 Ống nhựa PVC D21 ( tầng lọc ngược) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,42 100m
62 Cốt thép cọc khoan nhồi D<=18 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8 tấn
63 Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,88 tấn
64 Bê tông cọc nhồi 30Mpa, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,93 m3
65 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4093 100m3
66 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4093 100m3
67 Vữa XM lấp ống ghen Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,07 m3
68 Ống thép D107,5/113,5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,84 100m
69 Ống thép D54,9/59,9 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,786 100m
70 Nút bịt ống siêu âm D54,9/59,9 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
71 Nút bịt ống siêu âm D107,5/113,5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
72 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 1 mặt cắt / 1 lần
73 Khoan kiểm tra mũi cọc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cọc
74 Khoan tạo lỗ D=0,8m trên cạn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51 m
75 Khoan tạo lỗ D=0,8m vào đá C4 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 m
76 Khoan tạo lỗ D=0,8m vào đá C3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 m
77 Cắt, đập đầu cọc khoan nhồi Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,56 m3
78 Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,93 m3
79 San ủi mặt bằng thi công, đầm chặt K=0,85 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,25 100m3
80 Đào đất hố móng đất C3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8523 100m3
81 Đắp nền đường tạm đảm bảo giao thông Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,7135 100m3
82 Đào đất, đào rãnh, vét hữu cơ đường tạm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6121 100m3
83 Mặt đường tạm đá thải dày 20cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4502 100m3
84 Ống cống D1500 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 đoạn
85 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 mối nối
86 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1500mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
87 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6485 10 tấn
88 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6485 10 tấn
89 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6485 10 tấn
90 Đắp nền đường đầu cầu K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,3325 100m3
91 Đào nền đường bằng máy, đất C3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,9875 100m3
92 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,1498 100m3
93 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,252 100m3
94 Vận chuyển đất 1,37km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,252 100m3
95 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,7507 100m3
D CẦU KHẨU ĐỘ L=18M LÝ TRÌNH KM7+846,76M
1 Bê tông dầm 40 Mpa Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 59,8 m3
2 Cốt thép dầm cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,886 tấn
3 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,7 tấn
4 Ván khuôn kim loại dầm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 298,225 m2
5 Ống nhựa bọc cáp D18/22 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,52 100m
6 Keo Epoxy quét đầu dầm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,45 m2
7 Sản xuất ống tôn tạo lỗ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,7 tấn
8 Lắp đặt ống tôn tạo lỗ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,7 tấn
9 Bê tông mặt cầu 30MPa, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,046 m3
10 Cốt thép mặt cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,834 tấn
11 Ván khuôn thép mặt cấu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0747 100m2
12 Bê tông bảo vệ mặt cầu 30MPa Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,566 m3
13 Cốt thép bảo vệ mặt cầu d<=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,439 tấn
14 Lắp đặt gối cầu cao su Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
15 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 1m
16 Cốt thép khe co giãn, D< =18 mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,418 tấn
17 Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót (45Mpa), đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,608 m3
18 Hệ thống thoát nước mặt cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bọ
19 Sản xuất lan can ( thép mạ kẽm nhúng nóng) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,848 tấn
20 Lắp đặt lan can ( thép mạ kẽm nhúng nóng) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,848 tấn
21 Bê tông gờ chắn 25Mpa, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,039 m3
22 Cốt thép gờ lan can Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,009 tấn
23 Ván khuôn gờ lan can Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5475 100m2
24 Ống nhựa PVC D100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m
25 Bê tông bệ đúc dầm, 25Mpa, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,32 m3
26 Ván khuôn bệ đúc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8559 100m2
27 Đá dăm đệm móng dày 20cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,58 m3
28 Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,193 tấn
29 Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,235 tấn
30 Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK >18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,887 tấn
31 Thép hình dầm kích Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,944 tấn
32 Lắp dựng dầm kích Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,944 tấn
33 Thanh lý bệ đúc dầm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,32 m3
34 Lắp đặt dầm cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 1 dầm
35 Nâng hạ dầm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 1 dầm
36 Bê tông móng, thân, tường mố 30Mpa, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 102,63 m3
37 Bê tông lót móng mố 10MPa Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,41 m3
38 Cốt thép mố D<= 10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,07 tấn
39 Cốt thép mố D <= 18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,84 tấn
40 Quét nhựa đường lòng mố Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60,1 m2
41 Ván khuôn thép mố cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6641 100m2
42 Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,34 m3
43 Gia công hệ đà giáo thi công (KH vật liệu chính:1,5%* 1tháng + 5%*1ltd) (Tận dụng lại đà giáo đã lắp dựng nên chỉ tính khấu hao vật liệu ) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,04 tấn
44 Lắp dựng hệ đà giáo Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,04 tấn
45 Tháo dỡ hệ đà giáo ( NC, M nhân hệ số 0,6) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,04 tấn
46 Sản xuất ống vách (KH vật liệu chính:1,5%*2 tháng + 3,5%*4ltd) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,986 tấn
47 Lắp đặt ống vách Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m
48 Nhổ ống vách Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
49 Bitum chèn chốt neo dầm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 m3
50 Bê tông bản chuyển tiếp, 25Mpa đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,47 m3
51 Bê tông đệm móng 10Mpa Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,62 m3
52 Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,9 tấn
53 Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK >18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,05 tấn
54 Ván khuôn gỗ bản quá độ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2752 100m2
55 Ống nhựa D42/39 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,077 100m
56 Quét bitum Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 59 m2
57 Bitum chèn chốt neo dầm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,24 m3
58 Đá dăm đệm chân khay Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,92 m3
59 Bê tông chân khay, M150, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37 m3
60 Ván khuôn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,48 100m2
61 Bê tông mái ta luy, M200, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 32,45 m3
62 Bê tông tứ nón M200, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,93 m3
63 Đào móng chân khay Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7882 100m3
64 Đắp đất tứ nón, chân khay Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8535 100m3
65 Đắp đất sau mố K = 0,98 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,142 100m3
66 Ống nhựa PVC D21 ( tầng lọc ngược) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,42 100m
67 Cốt thép cọc khoan nhồi D<=18 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8 tấn
68 Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,88 tấn
69 Bê tông cọc nhồi 30Mpa, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,93 m3
70 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4093 100m3
71 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4093 100m3
72 Vữa XM lấp ống ghen Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,07 m3
73 Ống thép D107,5/113,5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,84 100m
74 Ống thép D54,9/59,9 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,786 100m
75 Nút bịt ống siêu âm D54,9/59,9 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
76 Nút bịt ống siêu âm D107,5/113,5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
77 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 1 mặt cắt/ 1 lần
78 Khoan kiểm tra mũi cọc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cọc
79 Khoan tạo lỗ D=0,8m trên cạn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51 m
80 Khoan tạo lỗ D=0,8m vào đá C4 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 m
81 Khoan tạo lỗ D=0,8m vào đá C3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 m
82 Cắt, đập đầu cọc khoan nhồi Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,56 m3
83 Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,93 m3
84 San ủi mặt bằng thi công, đầm chặt K=0,85 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,25 100m3
85 Đào đất hố móng đất C3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,852 100m3
86 Đắp nền đường tạm đảm bảo giao thông Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,375 100m3
87 Đào đất, đào rãnh, vét hữu cơ đường tạm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4263 100m3
88 Mặt đường tạm đá thải dày 20cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,517 100m3
89 Ống cống D1500 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 đoạn
90 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 mối nối
91 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1500mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
92 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6485 10 tấn
93 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6485 10 tấn
94 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6485 10 tấn
95 Đắp nền đường đầu cầu K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,1955 100m3
96 Đào nền đường bằng máy, đất C3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,3855 100m3
97 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,674 100m3
98 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,452 100m3
99 Vận chuyển đất 1,37km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,452 100m3
100 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,1507 100m3
E CẦU KHẨU ĐỘ L=21M LÝ TRÌNH KM8+434,56M
1 Bê tông dầm 40 Mpa Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 82,05 m3
2 Cốt thép dầm cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,759 tấn
3 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,883 tấn
4 Ván khuôn kim loại dầm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 392,609 m2
5 Ống nhựa bọc cáp D18/22 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,52 100m
6 Keo Epoxy quét đầu dầm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,31 m2
7 Sản xuất ống tôn tạo lỗ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,754 tấn
8 Lắp đặt ống tôn tạo lỗ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,754 tấn
9 Bê tông mặt cầu 30MPa, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 25,847 m3
10 Cốt thép mặt cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,323 tấn
11 Ván khuôn thép mặt cấu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0829 100m2
12 Bê tông bảo vệ mặt cầu 30MPa Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,82 m3
13 Cốt thép bảo vệ mặt cầu d<=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,675 tấn
14 Lắp đặt gối cầu cao su Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
15 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 1m
16 Cốt thép khe co giãn, D< =18 mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,418 tấn
17 Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót (45Mpa), đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,608 m3
18 Hệ thống thoát nước mặt cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bọ
19 Sản xuất lan can ( thép mạ kẽm nhúng nóng) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,079 tấn
20 Lắp đặt lan can ( thép mạ kẽm nhúng nóng) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,079 tấn
21 Bê tông gờ chắn 25Mpa, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,039 m3
22 Cốt thép gờ lan can Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,151 tấn
23 Ván khuôn gờ lan can Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5475 100m2
24 Ống nhựa PVC D100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,48 100m
25 Bê tông bệ đúc dầm, 25Mpa, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,32 m3
26 Ván khuôn bệ đúc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8259 100m2
27 Đá dăm đệm móng dày 20cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,58 m3
28 Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,193 tấn
29 Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,235 tấn
30 Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK >18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,887 tấn
31 Thép hình dầm kích Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,944 tấn
32 Lắp dựng dầm kích Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,944 tấn
33 Thanh lý bệ đúc dầm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,32 m3
34 Lắp đặt dầm cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 1 dầm
35 Nâng hạ dầm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 1 dầm
36 Bê tông móng, thân, tường mố 30Mpa, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 105,07 m3
37 Bê tông lót móng mố 10MPa Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,41 m3
38 Cốt thép mố D<= 10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,07 tấn
39 Cốt thép mố D <= 18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,94 tấn
40 Quét nhựa đường lòng mố Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60,1 m2
41 Ván khuôn thép mố cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6641 100m2
42 Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,34 m3
43 Gia công hệ đà giáo thi công (KH vật liệu chính:1,5%* 1tháng + 5%*1ltd) (Tận dụng lại đà giáo đã lắp dựng nên chỉ tính khấu hao vật liệu ) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,04 tấn
44 Lắp dựng hệ đà giáo Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,04 tấn
45 Tháo dỡ hệ đà giáo ( hệ số NC, M nhân 0,6) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,04 tấn
46 Sản xuất ống vách (KH vật liệu chính:1,5%*2 tháng + 3,5%*4ltd) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,986 tấn
47 Lắp đặt ống vách Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m
48 Nhổ ống vách Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
49 Bitum chèn chốt neo dầm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 m3
50 Bê tông bản chuyển tiếp, 25Mpa đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,47 m3
51 Bê tông đệm móng 10Mpa Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,62 m3
52 Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,9 tấn
53 Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK >18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,05 tấn
54 Ván khuôn gỗ bản quá độ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2752 100m2
55 Ống nhựa D42/39 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,077 100m
56 Quét bitum Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 59 m2
57 Bitum chèn chốt neo dầm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,24 m3
58 Đá dăm đệm chân khay Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,92 m3
59 Bê tông chân khay, M150, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37 m3
60 Ván khuôn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,48 100m2
61 Bê tông mái ta luy, M200, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,39 m3
62 Bê tông tứ nón M200, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,02 m3
63 Đào móng chân khay Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7992 100m3
64 Đắp đất tứ nón, chân khay Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,9308 100m3
65 Đắp đất sau mố K = 0,98 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,142 100m3
66 Ống nhựa PVC D21 ( tầng lọc ngược) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,42 100m
67 Cốt thép cọc khoan nhồi D<=18 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8 tấn
68 Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,88 tấn
69 Bê tông cọc nhồi 30Mpa, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,93 m3
70 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4093 100m3
71 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4093 100m3
72 Vữa XM lấp ống ghen Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,07 m3
73 Ống thép D107,5/113,5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,84 100m
74 Ống thép D54,9/59,9 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,786 100m
75 Nút bịt ống siêu âm D54,9/59,9 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
76 Nút bịt ống siêu âm D107,5/113,5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
77 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 1 mặt cắt / 1 lần
78 Khoan kiểm tra mũi cọc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cọc
79 Khoan tạo lỗ D=0,8m trên cạn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51 m
80 Khoan tạo lỗ D=0,8m vào đá C4 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 m
81 Khoan tạo lỗ D=0,8m vào đá C3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 m
82 Cắt, đập đầu cọc khoan nhồi Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,56 m3
83 Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,93 m3
84 San ủi mặt bằng thi công, đầm chặt K=0,85 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,25 100m3
85 Đào đất hố móng đất C3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,055 100m3
86 Đắp nền đường tạm đảm bảo giao thông Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,4113 100m3
87 Đào đất, đào rãnh, vét hữu cơ đường tạm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,4507 100m3
88 Mặt đường tạm đá thải dày 20cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6616 100m3
89 Ống cống D1500 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 đoạn
90 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 mối nối
91 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1500mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
92 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6485 10 tấn
93 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6485 10 tấn
94 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6485 10 tấn
95 Đắp nền đường đầu cầu K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,3355 100m3
96 Đào nền đường bằng máy, đất C3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,8715 100m3
97 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,9276 100m3
98 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,7257 100m3
99 Vận chuyển đất 1,37km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,7257 100m3
100 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2419 100m3
F NỀN MẶT ĐƯỜNG + AN TOÀN GIAO THÔNG ( KM0-KM4+583, ĐỊA PHẬN XÃ THIẾT ỐNG)
1 Đào cấp + nền đường, đất C3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 137,8267 100m3
2 Đào khuôn đường, đất C3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 29,8485 100m3
3 Đào rãnh bằng thủ công, đất C3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 57,7815 m3
4 Đào rãnh bằng máy, đất C3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,6827 100m3
5 Vét bùn + hữu cơ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,5399 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K 95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,1795 100m3
7 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K 95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 70,4698 100m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K = 0,98 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 9,1123 100m3
9 Xáo xới đất nền đường Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,3964 100m3
10 San đầm đất sau khi xáo xới, K98 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,3964 100m3
11 Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm-Cấp đá IV Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,7376 100m3
12 Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6648 m3
13 Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 189,485 100m2
14 Làm móng đường đá dăm TC (4x6), dày 15cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 189,485 100m2
15 Mặt đường láng nhựa TCN 3,0kg/m2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 189,485 100m2
16 Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 582,83 m3
17 Nilon tái sinh Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 43,9611 100m2
18 Ván khuôn rãnh Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 64,4498 100m2
19 Phá dỡ Kết cấu gạch mương xây cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,512 m3
20 Xây thành mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,448 m3
21 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 53,76 m2
22 Bê tông móng M200, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,632 m3
23 Đá dăm đệm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,816 m3
24 Ván khuôn móng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1408 100m2
25 Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,3546 100m2
26 Làm móng đường đá dăm TC (4x6), dày 15cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,3546 100m2
27 Mặt đường láng nhựa TCN 3,0kg/m2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,3546 100m2
28 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K = 0,98 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7064 100m3
29 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,5525 100m3
30 Bê tông mặt đường bê tông M250, đá 1x2, dày 18cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,5446 m3
31 Làm móng đường đá dăm TC (4x6), dày 12cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4747 100m2
32 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8111 100m3
33 Đá dăm đệm dày 10cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,37 m3
34 Bê tông thành rãnh, M200, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,765 m3
35 Bê tông mũ rãnh M250, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,36 m3
36 Ván khuôn thân rãnh Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,273 100m2
37 Ván khuôn mũ rãnh Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,536 100m2
38 Đào đất xây rãnh Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7504 100m3
39 Đắp trả K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2479 100m3
40 Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 95 cái
41 Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,565 m3
42 Bê tông chèn, M150, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,555 m3
43 Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1767 tấn
44 Ván khuôn thép cọc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3848 100m2
45 Đào đất Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,076 100m3
46 Sơn 1 nước lót +2 nước phủ màu trắng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 31,54 m2
47 Sơn 1 nước lót +2 nước phủ màu đỏ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,79 m2
48 Giấy gián phản quang KT = 5x10cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,95 m2
49 Thi công cọc H Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 41 cái
50 Bê tông cọc H M200, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,722 m3
51 Bê tông chèn, M150, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,583 m3
52 Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0886 tấn
53 Ván khuôn thép cọc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2132 100m2
54 Đào đất Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0328 100m3
55 Sơn 1 nước lót +2 nước phủ màu trắng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,12 m2
56 Sơn 1 nước lót +2 nước phủ màu đỏ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,125 m2
57 Làm cột km BTCT Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
58 Bê tông cột km M200, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,636 m3
59 Bê tông chèn, M150, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,416 m3
60 Ván khuôn thép Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0746 100m2
61 Đá dăm đệm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,192 m3
62 Đào đất Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0096 100m3
63 Sơn 1 nước lót +2 nước phủ màu trắng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,24 m2
64 Sơn 1 nước lót +2 nước phủ màu xanh Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,004 m2
65 Sơn 1 nước lót +2 nước phủ màu đen trắng Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,84 m2
66 Biển báo chữ nhật (KT = 1125x675 - 1cột) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
67 Biển báo chữ nhật S<1m2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2781 m2
68 Biển báo chữ nhật (KT = 2400x1500 - 2cột) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
69 Biển báo chữ nhật S>1m2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,8 cái
70 Cột đỡ biển báo Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27 m
71 Bê tông cột biển báo M150 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,35 m3
72 Đào đất hố móng cột biển báo Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,86 m3
73 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 84,7646 100m3
74 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,5399 100m3
75 Vận chuyển đất 1,37km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi <=5km-đất cấp I Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 16,5399 100m3
76 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80,2538 100m3
77 Vận chuyển đất 1,37km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80,2538 100m3
78 Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,7376 100m3
79 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,4024 100m3
80 Vận chuyển đá sau nổ mìn 0,95km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,4024 100m3
81 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 33,732 100m3
G CỐNG THOÁT NƯỚC (ĐỊA PHẬN XÃ THIẾT ỐNG)
1 Bê tông móng thân, M150, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 178,62 m3
2 Bê tông thân cống, M150, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 187,47 m3
3 Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,73 m3
4 Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3179 tấn
5 Đá dăm đệm móng dày 10cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 39,37 m3
6 Ván khuôn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,8585 100m2
7 Bê tông móng tường cánh, M150, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 78,94 m3
8 Bê tông tường cánh, tường đầu, M150, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 97,58 m3
9 Bê tông gia cố lòng cống + sân cống, M150, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 133,25 m3
10 Ván khuôn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,1146 100m2
11 Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 54,52 m3
12 Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,3208 tấn
13 Cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,8246 tấn
14 Đá dăm đệm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 155,98 m3
15 Ván khuôn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,7014 100m2
16 Lắp đặt bản quá độ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 104 1cấu kiện
17 Bê tông phủ mặt cống M300, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 27,76 m3
18 Bê tông lan can M250, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,59 m3
19 Cốt thép lan can, ĐK ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,0016 tấn
20 Ván khuôn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1915 100m2
21 Bê tông bản + khớp nối M250, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 57,61 m3
22 Cốt thép bản + khớp nối, ĐK ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8706 tấn
23 Cốt thép bản + khớp nối, ĐK >10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,0347 tấn
24 Ván khuôn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,0131 100m2
25 Lắp đặt bản quá độ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 136 1cấu kiện
26 Đào móng bằng máy, đất C3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,8507 100m3
27 Đào đất thi công bằng thủ công, đất C3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 83,4245 m3
28 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 84,06 m3
29 Đắp đất hoàn thiện + đắp trả bằng đầm cóc K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,4601 100m3
30 Đá dăm đệm cống + đệm gia cố mái Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 34,74 m3
31 Bê tông gia cố sân + chân khay, M150, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,07 m3
32 Bê tông gia cố mái ta luy, M200, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,22 m3
33 Ván khuôn sân cống + chân khay Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6225 100m2
34 Đắp đất gia cố mái bằng đầm cóc K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,614 100m3
35 Xếp đá khan Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 11,9 m3
36 Bê tông móng mương vuốt nối, M150, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,63 m3
37 Bê tông thành mương vuốt nối, M150, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,97 m3
38 Bê tông tường chắn, M150, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 13,95 m3
39 Ván khuôn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6063 100m2
40 Đá dăm đệm dày 10cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,32 m3
41 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,6719 100m3
42 Đào nền đường bằng máy, đất C3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,2309 100m3
43 Đào rãnh bằng máy, đất C3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2294 100m3
44 Đất đá thải Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6656 100m3
45 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 1500mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 đoạn
46 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 mối nối
47 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1500mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 cái
48 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,0615 10 tấn
49 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,0615 10 tấn
50 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,0615 10 tấn
51 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,8261 100m3
52 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,8261 100m3
53 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8406 100m3
54 Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8406 100m3
55 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,2222 100m3
H CẦU BẢN KHẨU ĐỘ L= 9M Lý trình Km1+476,84
1 Bê tông dầm 40 Mpa Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 24,36 m3
2 Cốt thép dầm cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,693 tấn
3 Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,107 tấn
4 Ván khuôn kim loại dầm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60,76 m2
5 Ống nhựa bọc cáp D18/22 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,56 100m
6 Keo Epoxy quét đầu dầm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,6 m2
7 Bê tông mặt cầu 30MPa, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,643 m3
8 Cốt thép mặt cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,229 tấn
9 Ván khuôn thép mặt cấu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m2
10 Lớp phòng nước mặt cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,4 m2
11 Bê tông bảo vệ mặt cầu 30MPa Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,78 m3
12 Cốt thép bảo vệ mặt cầu d<=10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,761 tấn
13 Lắp đặt gối cầu cao su Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
14 Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12 1m
15 Cốt thép khe co giãn, D< =18 mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,418 tấn
16 Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót (45Mpa), đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,608 m3
17 Hệ thống thoát nước mặt cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 bọ
18 Sản xuất lan can ( thép mạ kẽm nhúng nóng) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,185 tấn
19 Lắp đặt lan can ( thép mạ kẽm nhúng nóng) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,185 tấn
20 Bê tông gờ chắn 25Mpa, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,648 m3
21 Cốt thép gờ lan can Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5607 tấn
22 Ván khuôn gờ lan can Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,3444 100m2
23 Ống nhựa PVC D100 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,302 100m
24 Bê tông bệ đúc dầm, 25Mpa, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,4 m3
25 Ván khuôn bệ đúc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,352 100m2
26 Đá dăm đệm móng dày 20cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,4 m3
27 Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,25 tấn
28 Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,28 tấn
29 Thanh lý bệ đúc dầm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,4 m3
30 Lắp đặt dầm cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 1 dầm
31 Nâng hạ dầm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7 1 dầm
32 Bê tông móng, thân, tường mố 30Mpa, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 100,3 m3
33 Bê tông lót móng mố 10MPa Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,41 m3
34 Cốt thép mố D<= 10mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,07 tấn
35 Cốt thép mố D <= 18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,95 tấn
36 Quét nhựa đường lòng mố Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 60,1 m2
37 Ván khuôn thép mố cầu Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6641 100m2
38 Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,34 m3
39 Gia công hệ đà giáo thi công (KH vật liệu chính:1,5%* 1tháng + 5%*1ltd) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,52 tấn
40 Gia công hệ đà giáo thi công (KH vật liệu chính:1,5%* 1tháng + 5%*1ltd) (Tận dụng lại đà giáo đã lắp dựng nên chỉ tính khấu hao vật liệu ) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,52 tấn
41 Lắp dựng hệ đà giáo Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,04 tấn
42 Tháo dỡ hệ đà giáo (NC, M. hệ số 0,6) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,04 tấn
43 Sản xuất ống vách (KH vật liệu chính:1,5%*2 tháng + 3,5%*4ltd) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,493 tấn
44 Lắp đặt ống vách Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10 m
45 Nhổ ống vách Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
46 Bitum chèn chốt neo dầm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,03 m3
47 Bê tông bản chuyển tiếp, 25Mpa đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22,47 m3
48 Bê tông đệm móng 10Mpa Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,62 m3
49 Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,9 tấn
50 Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK >18mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,05 tấn
51 Ván khuôn gỗ bản quá độ Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,2752 100m2
52 Ống nhựa D42/39 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,077 100m
53 Quét bitum Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 59 m2
54 Bitum chèn chốt neo dầm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,24 m3
55 Đá dăm đệm chân khay Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,92 m3
56 Bê tông chân khay, M150, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 37 m3
57 Ván khuôn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,48 100m2
58 Bê tông mái ta luy, M200, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36,68 m3
59 Bê tông tứ nón M200, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 19,91 m3
60 Đào móng chân khay Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,7991 100m3
61 Đắp đất tứ nón, chân khay Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,8535 100m3
62 Đắp đất sau mố K = 0,98 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,142 100m3
63 Ống nhựa PVC D21 ( tầng lọc ngược) Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,42 100m
64 Cốt thép cọc khoan nhồi D<=18 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,8 tấn
65 Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,88 tấn
66 Bê tông cọc nhồi 30Mpa, đá 1x2 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,93 m3
67 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4093 100m3
68 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,4093 100m3
69 Vữa XM lấp ống ghen Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,07 m3
70 Ống thép D107,5/113,5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,84 100m
71 Ống thép D54,9/59,9 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,786 100m
72 Nút bịt ống siêu âm D54,9/59,9 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
73 Nút bịt ống siêu âm D107,5/113,5 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
74 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26 1 mặt cắt / 1 lần
75 Khoan kiểm tra mũi cọc Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2 cọc
76 Khoan tạo lỗ D=0,8m vào đất trên cạn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 51 m
77 Khoan tạo lỗ D=0,8m vào đá C4 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 21 m
78 Khoan tạo lỗ D=0,8m vào đá C3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15 m
79 Cắt, đập đầu cọc khoan nhồi Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,56 m3
80 Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 40,93 m3
81 San ủi mặt bằng thi công, đầm chặt K=0,85 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,25 100m3
82 Đào đất hố móng đất C3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,55 100m3
83 Đắp nền đường tạm đảm bảo giao thông Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,4275 100m3
84 Đào đất, đào rãnh, vét hữu cơ đường tạm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6209 100m3
85 Mặt đường tạm đá thải dày 20cm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,6675 100m3
86 Ống cống D1500 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 đoạn
87 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 mối nối
88 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1500mm Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
89 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6485 10 tấn
90 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6485 10 tấn
91 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,6485 10 tấn
92 Đắp nền đường đầu cầu K = 0,95 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,639 100m3
93 Đào nền đường bằng máy, đất C3 Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,36 100m3
94 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 10,5276 100m3
95 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,33 100m3
96 Vận chuyển đất 1,37km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,33 100m3
97 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,3516 100m3
I BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm công trình Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->