Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201172852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/12/2020 22:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bá Thước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình và bảo hiểm xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200873179 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-24 22:04:00 đến ngày 2020-12-14 22:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,741,714,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 850,000,000 VNĐ ((Tám trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG + AN TOÀN GIAO THÔNG ( KM4+583 - KM13+104, ĐỊA PHẬN XÃ ĐIỀN THƯỢNG) | |||
| 1 | Đào cấp + nền đường, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 677,8764 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,2735 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng thủ công, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 79,0806 | m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,5694 | 100m3 |
| 5 | Vét bùn + hữu cơ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,529 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K 95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,326 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K 95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 139,8753 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K = 0,98 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,8493 | 100m3 |
| 9 | Xáo xới đất nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,9908 | 100m3 |
| 10 | Lu lèn lại sau khi xáo xới K98 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72,9908 | 100m3 |
| 11 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm-Cấp đá IV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,9105 | 100m3 |
| 12 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,5815 | m3 |
| 13 | Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 323,3815 | 100m2 |
| 14 | Làm móng đường đá dăm TC (4x6)cm, dày 15cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 323,3815 | 100m2 |
| 15 | Mặt đường láng nhựa TCN 3,0kg/m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 323,3815 | 100m2 |
| 16 | Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 446,17 | m3 |
| 17 | Nilon tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,653 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,3374 | 100m2 |
| 19 | Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0043 | 100m2 |
| 20 | Làm móng đường đá dăm TC (4x6)cm, dày 15cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0043 | 100m2 |
| 21 | Mặt đường láng nhựa TCN 3,0kg/m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,0043 | 100m2 |
| 22 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K = 0,98 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8013 | 100m3 |
| 23 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3024 | 100m3 |
| 24 | Bê tông mặt đường bê tông M250, đá 1x2, dày 18cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,5398 | m3 |
| 25 | Làm móng đường đá dăm TC (4x6), dày 12cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1411 | 100m2 |
| 26 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1776 | 100m3 |
| 27 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,07 | m3 |
| 28 | Bê tông thành rãnh, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,415 | m3 |
| 29 | Bê tông mũ rãnh M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,96 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thân rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,603 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,096 | 100m2 |
| 32 | Đào đất xây rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5344 | 100m3 |
| 33 | Đắp trả K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5069 | 100m3 |
| 34 | Bê tông gia cố mái ta luy, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 269,74 | m3 |
| 35 | Bê tông chân khay, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,93 | m3 |
| 36 | Đá dăm đệm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,39 | m3 |
| 37 | Đào móng chân khay, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,875 | m3 |
| 38 | Đào móng bằng máy đào, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,3463 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất trả bằng đầm đất cầm tay K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9493 | 100m3 |
| 40 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 314 | cái |
| 41 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,478 | m3 |
| 42 | Bê tông chèn, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,666 | m3 |
| 43 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,584 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép cọc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2717 | 100m2 |
| 45 | Đào đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2512 | 100m3 |
| 46 | Sơn 1 nước lót +2 nước phủ màu trắng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104,248 | m2 |
| 47 | Sơn 1 nước lót +2 nước phủ màu đỏ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,748 | m2 |
| 48 | Giấy gián phản quang KT = 5x10cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,14 | m2 |
| 49 | Thi công cọc H | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78 | cái |
| 50 | Bê tông cọc H M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,276 | m3 |
| 51 | Bê tông chèn, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,914 | m3 |
| 52 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1685 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép cọc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4056 | 100m2 |
| 54 | Đào đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0624 | 100m3 |
| 55 | Sơn 1 nước lót +2 nước phủ màu trắng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,96 | m2 |
| 56 | Sơn 1 nước lót +2 nước phủ màu đỏ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,75 | m2 |
| 57 | Làm cột km BTCT | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 58 | Bê tông cột km M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,431 | m3 |
| 59 | Bê tông chèn, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1679 | 100m2 |
| 61 | Đá dăm đệm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,432 | m3 |
| 62 | Đào đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0216 | 100m3 |
| 63 | Sơn 1 nước lót +2 nước phủ màu trắng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,79 | m2 |
| 64 | Sơn 1 nước lót +2 nước phủ màu xanh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,259 | m2 |
| 65 | Sơn 1 nước lót +2 nước phủ màu đen trắng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m2 |
| 66 | Biển báo chữ nhật (KT = 1125x675 - 1cột) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Biển báo chữ nhật S<1m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0375 | m2 |
| 68 | Biển báo chữ nhật (KT = 2400x1500 - 2cột) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Biển báo chữ nhật S>1m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 70 | Cột đỡ biển báo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | m |
| 71 | Bê tông cột biển báo M150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 72 | Đào đất hố móng cột biển báo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,64 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 237,0452 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,529 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 1,37km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,529 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 528,04 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 1,37km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 528,04 | 100m3 |
| 78 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,9105 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,492 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65,492 | 100m3 |
| 81 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 205,687 | 100m3 |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC ( KM4+583 - KM13+104, ĐỊA PHẬN XÃ ĐIỀN THƯỢNG) | |||
| 1 | Bê tông móng thân, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 305,36 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 283,67 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 56,38 | m3 |
| 4 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0698 | tấn |
| 5 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 71,56 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,5265 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng tường cánh, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,32 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh, tường đầu, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,08 | m3 |
| 9 | Bê tông gia cố lòng cống + sân cống, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 237,52 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,6392 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 164,06 | m3 |
| 12 | Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1999 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,7005 | tấn |
| 14 | Đá dăm đệm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 403,43 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1854 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt bản quá độ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 324 | 1cấu kiện |
| 17 | Bê tông phủ mặt cống M300, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,02 | m3 |
| 18 | Bê tông lan can M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,95 | m3 |
| 19 | Cốt thép lan can, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0032 | tấn |
| 20 | Ván khuôn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3706 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bản + khớp nối M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103,36 | m3 |
| 22 | Cốt thép bản + khớp nối, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7406 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản + khớp nối, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,7545 | tấn |
| 24 | Ván khuôn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5597 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt bản quá độ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 251 | 1cấu kiện |
| 26 | Đào móng bằng máy, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,5184 | 100m3 |
| 27 | Đào đất thi công bằng thủ công, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 118,518 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 98,92 | m3 |
| 29 | Đắp đất hoàn thiện + đắp trả bằng đầm cóc K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,23 | 100m3 |
| 30 | Đá dăm đệm cống + đệm gia cố mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,78 | m3 |
| 31 | Bê tông gia cố sân + chân khay, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,44 | m3 |
| 32 | Bê tông gia cố mái ta luy, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,52 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sân cống + chân khay | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất gia cố mái bằng đầm cóc K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,552 | 100m3 |
| 35 | Xếp đá khan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21,77 | m3 |
| 36 | Bê tông tường chắn, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,41 | m3 |
| 37 | Ván khuôn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9424 | 100m2 |
| 38 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 39 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,217 | 100m3 |
| 40 | Đào nền đường bằng máy, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4203 | 100m3 |
| 41 | Đào rãnh bằng máy, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1218 | 100m3 |
| 42 | Đất đá thải | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4192 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 1500mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | đoạn |
| 44 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | mối nối |
| 45 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1500mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 46 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,239 | 10 tấn |
| 47 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,239 | 10 tấn |
| 48 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,239 | 10 tấn |
| 49 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1806 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất 1,37km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,1806 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển vật liệu thải sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9892 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9892 | 100m3 |
| 53 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7233 | 100m3 |
| C | CẦU KHẨU ĐỘ L=9M LÝ TRÌNH KM6+635,96M | |||
| 1 | Bê tông dầm 40 Mpa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,36 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,693 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,107 | tấn |
| 4 | Ván khuôn kim loại dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,76 | m2 |
| 5 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 6 | Keo Epoxy quét đầu dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt cầu 30MPa, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,643 | m3 |
| 8 | Cốt thép mặt cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,229 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép mặt cấu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bảo vệ mặt cầu 30MPa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 11 | Cốt thép bảo vệ mặt cầu d<=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,761 | tấn |
| 12 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1m |
| 14 | Cốt thép khe co giãn, D< =18 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,418 | tấn |
| 15 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót (45Mpa), đá 0,5x1,0 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,608 | m3 |
| 16 | Hệ thống thoát nước mặt cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bọ |
| 17 | Sản xuất lan can ( thép mạ kẽm nhúng nóng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,185 | tấn |
| 18 | Lắp đặt lan can ( thép mạ kẽm nhúng nóng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,185 | tấn |
| 19 | Bê tông gờ chắn 25Mpa, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,648 | m3 |
| 20 | Cốt thép gờ lan can | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5607 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gờ lan can | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3444 | 100m2 |
| 22 | Ống nhựa PVC D100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,302 | 100m |
| 23 | Bê tông bệ đúc dầm, 25Mpa, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4 | m3 |
| 24 | Ván khuôn bệ đúc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | 100m2 |
| 25 | Đá dăm đệm móng dày 20cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 26 | Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 27 | Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | tấn |
| 28 | Thanh lý bệ đúc dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4 | m3 |
| 29 | Lắp đặt dầm cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 dầm |
| 30 | Nâng hạ dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 dầm |
| 31 | Bê tông móng, thân, tường mố 30Mpa, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,3 | m3 |
| 32 | Bê tông lót móng mố 10MPa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,41 | m3 |
| 33 | Cốt thép mố D<= 10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 34 | Cốt thép mố D <= 18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,95 | tấn |
| 35 | Quét nhựa đường lòng mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,1 | m2 |
| 36 | Ván khuôn thép mố cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6641 | 100m2 |
| 37 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 38 | Gia công hệ đà giáo thi công (KH vật liệu chính:1,5%* 1tháng + 5%*1ltd) (Tận dụng lại đà giáo đã lắp dựng nên chỉ tính khấu hao vật liệu ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hệ đà giáo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | tấn |
| 40 | Tháo dỡ hệ đà giáo (NC, M hệ số 0,6) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | tấn |
| 41 | Sản xuất ống vách (KH vật liệu chính:1,5%*2 tháng + 3,5%*4ltd) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,986 | tấn |
| 42 | Lắp đặt ống vách | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 43 | Nhổ ống vách | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 44 | Bitum chèn chốt neo dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 45 | Bê tông bản chuyển tiếp, 25Mpa đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,47 | m3 |
| 46 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,62 | m3 |
| 47 | Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,88 | tấn |
| 48 | Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ bản quá độ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2752 | 100m2 |
| 50 | Ống nhựa D42/39 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m |
| 51 | Quét bitum | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59 | m2 |
| 52 | Bitum chèn chốt neo dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 53 | Đá dăm đệm chân khay | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,92 | m3 |
| 54 | Bê tông chân khay, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,04 | m3 |
| 55 | Ván khuôn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | 100m2 |
| 56 | Bê tông mái ta luy, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,05 | m3 |
| 57 | Bê tông tứ nón M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,95 | m3 |
| 58 | Đào móng chân khay | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8001 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất tứ nón, chân khay | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8538 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất sau mố K = 0,98 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,142 | 100m3 |
| 61 | Ống nhựa PVC D21 ( tầng lọc ngược) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 62 | Cốt thép cọc khoan nhồi D<=18 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | tấn |
| 63 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | tấn |
| 64 | Bê tông cọc nhồi 30Mpa, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,93 | m3 |
| 65 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4093 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4093 | 100m3 |
| 67 | Vữa XM lấp ống ghen | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 68 | Ống thép D107,5/113,5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 69 | Ống thép D54,9/59,9 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,786 | 100m |
| 70 | Nút bịt ống siêu âm D54,9/59,9 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 71 | Nút bịt ống siêu âm D107,5/113,5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 72 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | 1 mặt cắt / 1 lần |
| 73 | Khoan kiểm tra mũi cọc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 74 | Khoan tạo lỗ D=0,8m trên cạn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | m |
| 75 | Khoan tạo lỗ D=0,8m vào đá C4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 76 | Khoan tạo lỗ D=0,8m vào đá C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 77 | Cắt, đập đầu cọc khoan nhồi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 78 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,93 | m3 |
| 79 | San ủi mặt bằng thi công, đầm chặt K=0,85 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | 100m3 |
| 80 | Đào đất hố móng đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8523 | 100m3 |
| 81 | Đắp nền đường tạm đảm bảo giao thông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,7135 | 100m3 |
| 82 | Đào đất, đào rãnh, vét hữu cơ đường tạm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6121 | 100m3 |
| 83 | Mặt đường tạm đá thải dày 20cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4502 | 100m3 |
| 84 | Ống cống D1500 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | đoạn |
| 85 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | mối nối |
| 86 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1500mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 87 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6485 | 10 tấn |
| 88 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6485 | 10 tấn |
| 89 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6485 | 10 tấn |
| 90 | Đắp nền đường đầu cầu K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3325 | 100m3 |
| 91 | Đào nền đường bằng máy, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9875 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,1498 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,252 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất 1,37km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,252 | 100m3 |
| 95 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7507 | 100m3 |
| D | CẦU KHẨU ĐỘ L=18M LÝ TRÌNH KM7+846,76M | |||
| 1 | Bê tông dầm 40 Mpa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,886 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7 | tấn |
| 4 | Ván khuôn kim loại dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 298,225 | m2 |
| 5 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | 100m |
| 6 | Keo Epoxy quét đầu dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,45 | m2 |
| 7 | Sản xuất ống tôn tạo lỗ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống tôn tạo lỗ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | tấn |
| 9 | Bê tông mặt cầu 30MPa, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,046 | m3 |
| 10 | Cốt thép mặt cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,834 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép mặt cấu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0747 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bảo vệ mặt cầu 30MPa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,566 | m3 |
| 13 | Cốt thép bảo vệ mặt cầu d<=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,439 | tấn |
| 14 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1m |
| 16 | Cốt thép khe co giãn, D< =18 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,418 | tấn |
| 17 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót (45Mpa), đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,608 | m3 |
| 18 | Hệ thống thoát nước mặt cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bọ |
| 19 | Sản xuất lan can ( thép mạ kẽm nhúng nóng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,848 | tấn |
| 20 | Lắp đặt lan can ( thép mạ kẽm nhúng nóng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,848 | tấn |
| 21 | Bê tông gờ chắn 25Mpa, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,039 | m3 |
| 22 | Cốt thép gờ lan can | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,009 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gờ lan can | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5475 | 100m2 |
| 24 | Ống nhựa PVC D100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 25 | Bê tông bệ đúc dầm, 25Mpa, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,32 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bệ đúc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8559 | 100m2 |
| 27 | Đá dăm đệm móng dày 20cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,58 | m3 |
| 28 | Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,193 | tấn |
| 29 | Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,235 | tấn |
| 30 | Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,887 | tấn |
| 31 | Thép hình dầm kích | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,944 | tấn |
| 32 | Lắp dựng dầm kích | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,944 | tấn |
| 33 | Thanh lý bệ đúc dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,32 | m3 |
| 34 | Lắp đặt dầm cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 dầm |
| 35 | Nâng hạ dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 dầm |
| 36 | Bê tông móng, thân, tường mố 30Mpa, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 102,63 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng mố 10MPa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,41 | m3 |
| 38 | Cốt thép mố D<= 10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 39 | Cốt thép mố D <= 18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,84 | tấn |
| 40 | Quét nhựa đường lòng mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,1 | m2 |
| 41 | Ván khuôn thép mố cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6641 | 100m2 |
| 42 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 43 | Gia công hệ đà giáo thi công (KH vật liệu chính:1,5%* 1tháng + 5%*1ltd) (Tận dụng lại đà giáo đã lắp dựng nên chỉ tính khấu hao vật liệu ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hệ đà giáo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ hệ đà giáo ( NC, M nhân hệ số 0,6) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | tấn |
| 46 | Sản xuất ống vách (KH vật liệu chính:1,5%*2 tháng + 3,5%*4ltd) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,986 | tấn |
| 47 | Lắp đặt ống vách | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 48 | Nhổ ống vách | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 49 | Bitum chèn chốt neo dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 50 | Bê tông bản chuyển tiếp, 25Mpa đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,47 | m3 |
| 51 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,62 | m3 |
| 52 | Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | tấn |
| 53 | Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ bản quá độ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2752 | 100m2 |
| 55 | Ống nhựa D42/39 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m |
| 56 | Quét bitum | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59 | m2 |
| 57 | Bitum chèn chốt neo dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 58 | Đá dăm đệm chân khay | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,92 | m3 |
| 59 | Bê tông chân khay, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | m3 |
| 60 | Ván khuôn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | 100m2 |
| 61 | Bê tông mái ta luy, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,45 | m3 |
| 62 | Bê tông tứ nón M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,93 | m3 |
| 63 | Đào móng chân khay | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7882 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất tứ nón, chân khay | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8535 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất sau mố K = 0,98 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,142 | 100m3 |
| 66 | Ống nhựa PVC D21 ( tầng lọc ngược) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 67 | Cốt thép cọc khoan nhồi D<=18 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | tấn |
| 68 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | tấn |
| 69 | Bê tông cọc nhồi 30Mpa, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,93 | m3 |
| 70 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4093 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4093 | 100m3 |
| 72 | Vữa XM lấp ống ghen | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 73 | Ống thép D107,5/113,5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 74 | Ống thép D54,9/59,9 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,786 | 100m |
| 75 | Nút bịt ống siêu âm D54,9/59,9 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 76 | Nút bịt ống siêu âm D107,5/113,5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 77 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | 1 mặt cắt/ 1 lần |
| 78 | Khoan kiểm tra mũi cọc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 79 | Khoan tạo lỗ D=0,8m trên cạn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | m |
| 80 | Khoan tạo lỗ D=0,8m vào đá C4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 81 | Khoan tạo lỗ D=0,8m vào đá C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 82 | Cắt, đập đầu cọc khoan nhồi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 83 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,93 | m3 |
| 84 | San ủi mặt bằng thi công, đầm chặt K=0,85 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | 100m3 |
| 85 | Đào đất hố móng đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,852 | 100m3 |
| 86 | Đắp nền đường tạm đảm bảo giao thông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,375 | 100m3 |
| 87 | Đào đất, đào rãnh, vét hữu cơ đường tạm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4263 | 100m3 |
| 88 | Mặt đường tạm đá thải dày 20cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,517 | 100m3 |
| 89 | Ống cống D1500 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | đoạn |
| 90 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | mối nối |
| 91 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1500mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 92 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6485 | 10 tấn |
| 93 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6485 | 10 tấn |
| 94 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6485 | 10 tấn |
| 95 | Đắp nền đường đầu cầu K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,1955 | 100m3 |
| 96 | Đào nền đường bằng máy, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3855 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,674 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,452 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất 1,37km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,452 | 100m3 |
| 100 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1507 | 100m3 |
| E | CẦU KHẨU ĐỘ L=21M LÝ TRÌNH KM8+434,56M | |||
| 1 | Bê tông dầm 40 Mpa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,05 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,759 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,883 | tấn |
| 4 | Ván khuôn kim loại dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 392,609 | m2 |
| 5 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | 100m |
| 6 | Keo Epoxy quét đầu dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,31 | m2 |
| 7 | Sản xuất ống tôn tạo lỗ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,754 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống tôn tạo lỗ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,754 | tấn |
| 9 | Bê tông mặt cầu 30MPa, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,847 | m3 |
| 10 | Cốt thép mặt cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,323 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép mặt cấu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0829 | 100m2 |
| 12 | Bê tông bảo vệ mặt cầu 30MPa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | m3 |
| 13 | Cốt thép bảo vệ mặt cầu d<=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,675 | tấn |
| 14 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 15 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1m |
| 16 | Cốt thép khe co giãn, D< =18 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,418 | tấn |
| 17 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót (45Mpa), đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,608 | m3 |
| 18 | Hệ thống thoát nước mặt cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bọ |
| 19 | Sản xuất lan can ( thép mạ kẽm nhúng nóng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,079 | tấn |
| 20 | Lắp đặt lan can ( thép mạ kẽm nhúng nóng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,079 | tấn |
| 21 | Bê tông gờ chắn 25Mpa, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,039 | m3 |
| 22 | Cốt thép gờ lan can | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,151 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gờ lan can | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5475 | 100m2 |
| 24 | Ống nhựa PVC D100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 25 | Bê tông bệ đúc dầm, 25Mpa, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,32 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bệ đúc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8259 | 100m2 |
| 27 | Đá dăm đệm móng dày 20cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,58 | m3 |
| 28 | Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,193 | tấn |
| 29 | Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,235 | tấn |
| 30 | Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,887 | tấn |
| 31 | Thép hình dầm kích | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,944 | tấn |
| 32 | Lắp dựng dầm kích | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,944 | tấn |
| 33 | Thanh lý bệ đúc dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,32 | m3 |
| 34 | Lắp đặt dầm cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 dầm |
| 35 | Nâng hạ dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 dầm |
| 36 | Bê tông móng, thân, tường mố 30Mpa, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 105,07 | m3 |
| 37 | Bê tông lót móng mố 10MPa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,41 | m3 |
| 38 | Cốt thép mố D<= 10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 39 | Cốt thép mố D <= 18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,94 | tấn |
| 40 | Quét nhựa đường lòng mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,1 | m2 |
| 41 | Ván khuôn thép mố cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6641 | 100m2 |
| 42 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 43 | Gia công hệ đà giáo thi công (KH vật liệu chính:1,5%* 1tháng + 5%*1ltd) (Tận dụng lại đà giáo đã lắp dựng nên chỉ tính khấu hao vật liệu ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hệ đà giáo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ hệ đà giáo ( hệ số NC, M nhân 0,6) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | tấn |
| 46 | Sản xuất ống vách (KH vật liệu chính:1,5%*2 tháng + 3,5%*4ltd) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,986 | tấn |
| 47 | Lắp đặt ống vách | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 48 | Nhổ ống vách | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 49 | Bitum chèn chốt neo dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 50 | Bê tông bản chuyển tiếp, 25Mpa đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,47 | m3 |
| 51 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,62 | m3 |
| 52 | Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | tấn |
| 53 | Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ bản quá độ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2752 | 100m2 |
| 55 | Ống nhựa D42/39 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m |
| 56 | Quét bitum | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59 | m2 |
| 57 | Bitum chèn chốt neo dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 58 | Đá dăm đệm chân khay | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,92 | m3 |
| 59 | Bê tông chân khay, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | m3 |
| 60 | Ván khuôn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | 100m2 |
| 61 | Bê tông mái ta luy, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,39 | m3 |
| 62 | Bê tông tứ nón M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,02 | m3 |
| 63 | Đào móng chân khay | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7992 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất tứ nón, chân khay | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9308 | 100m3 |
| 65 | Đắp đất sau mố K = 0,98 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,142 | 100m3 |
| 66 | Ống nhựa PVC D21 ( tầng lọc ngược) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 67 | Cốt thép cọc khoan nhồi D<=18 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | tấn |
| 68 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | tấn |
| 69 | Bê tông cọc nhồi 30Mpa, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,93 | m3 |
| 70 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4093 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4093 | 100m3 |
| 72 | Vữa XM lấp ống ghen | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 73 | Ống thép D107,5/113,5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 74 | Ống thép D54,9/59,9 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,786 | 100m |
| 75 | Nút bịt ống siêu âm D54,9/59,9 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 76 | Nút bịt ống siêu âm D107,5/113,5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 77 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | 1 mặt cắt / 1 lần |
| 78 | Khoan kiểm tra mũi cọc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 79 | Khoan tạo lỗ D=0,8m trên cạn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | m |
| 80 | Khoan tạo lỗ D=0,8m vào đá C4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 81 | Khoan tạo lỗ D=0,8m vào đá C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 82 | Cắt, đập đầu cọc khoan nhồi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 83 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,93 | m3 |
| 84 | San ủi mặt bằng thi công, đầm chặt K=0,85 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | 100m3 |
| 85 | Đào đất hố móng đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,055 | 100m3 |
| 86 | Đắp nền đường tạm đảm bảo giao thông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,4113 | 100m3 |
| 87 | Đào đất, đào rãnh, vét hữu cơ đường tạm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4507 | 100m3 |
| 88 | Mặt đường tạm đá thải dày 20cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6616 | 100m3 |
| 89 | Ống cống D1500 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | đoạn |
| 90 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | mối nối |
| 91 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1500mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 92 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6485 | 10 tấn |
| 93 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6485 | 10 tấn |
| 94 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6485 | 10 tấn |
| 95 | Đắp nền đường đầu cầu K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,3355 | 100m3 |
| 96 | Đào nền đường bằng máy, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,8715 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,9276 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7257 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển đất 1,37km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7257 | 100m3 |
| 100 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2419 | 100m3 |
| F | NỀN MẶT ĐƯỜNG + AN TOÀN GIAO THÔNG ( KM0-KM4+583, ĐỊA PHẬN XÃ THIẾT ỐNG) | |||
| 1 | Đào cấp + nền đường, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137,8267 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,8485 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng thủ công, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,7815 | m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,6827 | 100m3 |
| 5 | Vét bùn + hữu cơ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,5399 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, K 95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1795 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K 95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70,4698 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K = 0,98 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1123 | 100m3 |
| 9 | Xáo xới đất nền đường | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,3964 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất sau khi xáo xới, K98 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,3964 | 100m3 |
| 11 | Phá đá kênh mương, nền đường bằng máy khoan D76mm-Cấp đá IV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7376 | 100m3 |
| 12 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6648 | m3 |
| 13 | Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189,485 | 100m2 |
| 14 | Làm móng đường đá dăm TC (4x6), dày 15cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189,485 | 100m2 |
| 15 | Mặt đường láng nhựa TCN 3,0kg/m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 189,485 | 100m2 |
| 16 | Bê tông rãnh thoát nước M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 582,83 | m3 |
| 17 | Nilon tái sinh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 43,9611 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 64,4498 | 100m2 |
| 19 | Phá dỡ Kết cấu gạch mương xây cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,512 | m3 |
| 20 | Xây thành mương bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,448 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,76 | m2 |
| 22 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,632 | m3 |
| 23 | Đá dăm đệm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,816 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1408 | 100m2 |
| 25 | Lớp móng đá dăm nước lớp trên dày 12cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3546 | 100m2 |
| 26 | Làm móng đường đá dăm TC (4x6), dày 15cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3546 | 100m2 |
| 27 | Mặt đường láng nhựa TCN 3,0kg/m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3546 | 100m2 |
| 28 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K = 0,98 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7064 | 100m3 |
| 29 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5525 | 100m3 |
| 30 | Bê tông mặt đường bê tông M250, đá 1x2, dày 18cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,5446 | m3 |
| 31 | Làm móng đường đá dăm TC (4x6), dày 12cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4747 | 100m2 |
| 32 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8111 | 100m3 |
| 33 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,37 | m3 |
| 34 | Bê tông thành rãnh, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,765 | m3 |
| 35 | Bê tông mũ rãnh M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,36 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thân rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,273 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,536 | 100m2 |
| 38 | Đào đất xây rãnh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7504 | 100m3 |
| 39 | Đắp trả K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2479 | 100m3 |
| 40 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,025 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95 | cái |
| 41 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,565 | m3 |
| 42 | Bê tông chèn, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,555 | m3 |
| 43 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1767 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép cọc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3848 | 100m2 |
| 45 | Đào đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 46 | Sơn 1 nước lót +2 nước phủ màu trắng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,54 | m2 |
| 47 | Sơn 1 nước lót +2 nước phủ màu đỏ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,79 | m2 |
| 48 | Giấy gián phản quang KT = 5x10cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | m2 |
| 49 | Thi công cọc H | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41 | cái |
| 50 | Bê tông cọc H M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,722 | m3 |
| 51 | Bê tông chèn, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,583 | m3 |
| 52 | Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0886 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép cọc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2132 | 100m2 |
| 54 | Đào đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0328 | 100m3 |
| 55 | Sơn 1 nước lót +2 nước phủ màu trắng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,12 | m2 |
| 56 | Sơn 1 nước lót +2 nước phủ màu đỏ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,125 | m2 |
| 57 | Làm cột km BTCT | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Bê tông cột km M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,636 | m3 |
| 59 | Bê tông chèn, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,416 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0746 | 100m2 |
| 61 | Đá dăm đệm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 62 | Đào đất | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | 100m3 |
| 63 | Sơn 1 nước lót +2 nước phủ màu trắng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,24 | m2 |
| 64 | Sơn 1 nước lót +2 nước phủ màu xanh | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,004 | m2 |
| 65 | Sơn 1 nước lót +2 nước phủ màu đen trắng | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | m2 |
| 66 | Biển báo chữ nhật (KT = 1125x675 - 1cột) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Biển báo chữ nhật S<1m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2781 | m2 |
| 68 | Biển báo chữ nhật (KT = 2400x1500 - 2cột) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Biển báo chữ nhật S>1m2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | cái |
| 70 | Cột đỡ biển báo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m |
| 71 | Bê tông cột biển báo M150 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 72 | Đào đất hố móng cột biển báo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,86 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,7646 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,5399 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất 1,37km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi <=5km-đất cấp I | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,5399 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,2538 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất 1,37km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 80,2538 | 100m3 |
| 78 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7376 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4024 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 0,95km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4024 | 100m3 |
| 81 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,732 | 100m3 |
| G | CỐNG THOÁT NƯỚC (ĐỊA PHẬN XÃ THIẾT ỐNG) | |||
| 1 | Bê tông móng thân, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 178,62 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 187,47 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố, M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,73 | m3 |
| 4 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3179 | tấn |
| 5 | Đá dăm đệm móng dày 10cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,37 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,8585 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng tường cánh, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,94 | m3 |
| 8 | Bê tông tường cánh, tường đầu, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 97,58 | m3 |
| 9 | Bê tông gia cố lòng cống + sân cống, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 133,25 | m3 |
| 10 | Ván khuôn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,1146 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,52 | m3 |
| 12 | Cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3208 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,8246 | tấn |
| 14 | Đá dăm đệm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 155,98 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7014 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt bản quá độ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104 | 1cấu kiện |
| 17 | Bê tông phủ mặt cống M300, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,76 | m3 |
| 18 | Bê tông lan can M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,59 | m3 |
| 19 | Cốt thép lan can, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0016 | tấn |
| 20 | Ván khuôn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1915 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bản + khớp nối M250, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 57,61 | m3 |
| 22 | Cốt thép bản + khớp nối, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8706 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản + khớp nối, ĐK >10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,0347 | tấn |
| 24 | Ván khuôn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0131 | 100m2 |
| 25 | Lắp đặt bản quá độ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136 | 1cấu kiện |
| 26 | Đào móng bằng máy, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,8507 | 100m3 |
| 27 | Đào đất thi công bằng thủ công, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 83,4245 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,06 | m3 |
| 29 | Đắp đất hoàn thiện + đắp trả bằng đầm cóc K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4601 | 100m3 |
| 30 | Đá dăm đệm cống + đệm gia cố mái | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,74 | m3 |
| 31 | Bê tông gia cố sân + chân khay, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,07 | m3 |
| 32 | Bê tông gia cố mái ta luy, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,22 | m3 |
| 33 | Ván khuôn sân cống + chân khay | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6225 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất gia cố mái bằng đầm cóc K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,614 | 100m3 |
| 35 | Xếp đá khan | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,9 | m3 |
| 36 | Bê tông móng mương vuốt nối, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,63 | m3 |
| 37 | Bê tông thành mương vuốt nối, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,97 | m3 |
| 38 | Bê tông tường chắn, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,95 | m3 |
| 39 | Ván khuôn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6063 | 100m2 |
| 40 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | m3 |
| 41 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,6719 | 100m3 |
| 42 | Đào nền đường bằng máy, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2309 | 100m3 |
| 43 | Đào rãnh bằng máy, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2294 | 100m3 |
| 44 | Đất đá thải | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6656 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 1500mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | đoạn |
| 46 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | mối nối |
| 47 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1500mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 48 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0615 | 10 tấn |
| 49 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0615 | 10 tấn |
| 50 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,0615 | 10 tấn |
| 51 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8261 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8261 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8406 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8406 | 100m3 |
| 55 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2222 | 100m3 |
| H | CẦU BẢN KHẨU ĐỘ L= 9M Lý trình Km1+476,84 | |||
| 1 | Bê tông dầm 40 Mpa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,36 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,693 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,107 | tấn |
| 4 | Ván khuôn kim loại dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,76 | m2 |
| 5 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 6 | Keo Epoxy quét đầu dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 7 | Bê tông mặt cầu 30MPa, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,643 | m3 |
| 8 | Cốt thép mặt cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,229 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép mặt cấu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 10 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,4 | m2 |
| 11 | Bê tông bảo vệ mặt cầu 30MPa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m3 |
| 12 | Cốt thép bảo vệ mặt cầu d<=10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,761 | tấn |
| 13 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | 1m |
| 15 | Cốt thép khe co giãn, D< =18 mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,418 | tấn |
| 16 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót (45Mpa), đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,608 | m3 |
| 17 | Hệ thống thoát nước mặt cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bọ |
| 18 | Sản xuất lan can ( thép mạ kẽm nhúng nóng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,185 | tấn |
| 19 | Lắp đặt lan can ( thép mạ kẽm nhúng nóng) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,185 | tấn |
| 20 | Bê tông gờ chắn 25Mpa, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,648 | m3 |
| 21 | Cốt thép gờ lan can | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5607 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gờ lan can | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3444 | 100m2 |
| 23 | Ống nhựa PVC D100 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,302 | 100m |
| 24 | Bê tông bệ đúc dầm, 25Mpa, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bệ đúc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,352 | 100m2 |
| 26 | Đá dăm đệm móng dày 20cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 27 | Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | tấn |
| 28 | Cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,28 | tấn |
| 29 | Thanh lý bệ đúc dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,4 | m3 |
| 30 | Lắp đặt dầm cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 dầm |
| 31 | Nâng hạ dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | 1 dầm |
| 32 | Bê tông móng, thân, tường mố 30Mpa, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100,3 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng mố 10MPa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,41 | m3 |
| 34 | Cốt thép mố D<= 10mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 35 | Cốt thép mố D <= 18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,95 | tấn |
| 36 | Quét nhựa đường lòng mố | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60,1 | m2 |
| 37 | Ván khuôn thép mố cầu | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6641 | 100m2 |
| 38 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 39 | Gia công hệ đà giáo thi công (KH vật liệu chính:1,5%* 1tháng + 5%*1ltd) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | tấn |
| 40 | Gia công hệ đà giáo thi công (KH vật liệu chính:1,5%* 1tháng + 5%*1ltd) (Tận dụng lại đà giáo đã lắp dựng nên chỉ tính khấu hao vật liệu ) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hệ đà giáo | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | tấn |
| 42 | Tháo dỡ hệ đà giáo (NC, M. hệ số 0,6) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,04 | tấn |
| 43 | Sản xuất ống vách (KH vật liệu chính:1,5%*2 tháng + 3,5%*4ltd) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,493 | tấn |
| 44 | Lắp đặt ống vách | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 45 | Nhổ ống vách | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 46 | Bitum chèn chốt neo dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | m3 |
| 47 | Bê tông bản chuyển tiếp, 25Mpa đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,47 | m3 |
| 48 | Bê tông đệm móng 10Mpa | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,62 | m3 |
| 49 | Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK ≤18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9 | tấn |
| 50 | Cốt thép bản chuyển tiếp, ĐK >18mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ bản quá độ | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2752 | 100m2 |
| 52 | Ống nhựa D42/39 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m |
| 53 | Quét bitum | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59 | m2 |
| 54 | Bitum chèn chốt neo dầm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 55 | Đá dăm đệm chân khay | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,92 | m3 |
| 56 | Bê tông chân khay, M150, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37 | m3 |
| 57 | Ván khuôn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,48 | 100m2 |
| 58 | Bê tông mái ta luy, M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,68 | m3 |
| 59 | Bê tông tứ nón M200, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,91 | m3 |
| 60 | Đào móng chân khay | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7991 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất tứ nón, chân khay | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8535 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất sau mố K = 0,98 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,142 | 100m3 |
| 63 | Ống nhựa PVC D21 ( tầng lọc ngược) | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 64 | Cốt thép cọc khoan nhồi D<=18 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | tấn |
| 65 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,88 | tấn |
| 66 | Bê tông cọc nhồi 30Mpa, đá 1x2 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,93 | m3 |
| 67 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4093 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 6m3, phạm vi ≤0,5km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4093 | 100m3 |
| 69 | Vữa XM lấp ống ghen | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,07 | m3 |
| 70 | Ống thép D107,5/113,5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 71 | Ống thép D54,9/59,9 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,786 | 100m |
| 72 | Nút bịt ống siêu âm D54,9/59,9 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 73 | Nút bịt ống siêu âm D107,5/113,5 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 74 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | 1 mặt cắt / 1 lần |
| 75 | Khoan kiểm tra mũi cọc | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cọc |
| 76 | Khoan tạo lỗ D=0,8m vào đất trên cạn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51 | m |
| 77 | Khoan tạo lỗ D=0,8m vào đá C4 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 78 | Khoan tạo lỗ D=0,8m vào đá C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 79 | Cắt, đập đầu cọc khoan nhồi | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 80 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan trên cạn | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,93 | m3 |
| 81 | San ủi mặt bằng thi công, đầm chặt K=0,85 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | 100m3 |
| 82 | Đào đất hố móng đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,55 | 100m3 |
| 83 | Đắp nền đường tạm đảm bảo giao thông | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,4275 | 100m3 |
| 84 | Đào đất, đào rãnh, vét hữu cơ đường tạm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6209 | 100m3 |
| 85 | Mặt đường tạm đá thải dày 20cm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6675 | 100m3 |
| 86 | Ống cống D1500 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | đoạn |
| 87 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 1500mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | mối nối |
| 88 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 1500mm | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 89 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6485 | 10 tấn |
| 90 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6485 | 10 tấn |
| 91 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6485 | 10 tấn |
| 92 | Đắp nền đường đầu cầu K = 0,95 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,639 | 100m3 |
| 93 | Đào nền đường bằng máy, đất C3 | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,36 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5276 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,33 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất 1,37km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,33 | 100m3 |
| 97 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3516 | 100m3 |
| I | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi