Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201149444-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201066641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách UBND huyện Bình Xuyên hỗ trợ 60%, còn lại 40% do ngân sách xã chi từ nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất, đất giãn dân và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 10:49:00 đến ngày 2020-12-02 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,188,976,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III (tận dụng đất đắp nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,37 | m3 |
| 2 | Đào khuôn nền đường, đất cấp III (tận dụng đất đắp nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,96 | m3 |
| 3 | Đào khuôn VH+ RĐ, đất cấp III (tận dụng đất đắp nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,87 | m3 |
| 4 | Đào móng cống dọc, đất cấp III (tận dụng đất đắp nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 653,24 | m3 |
| 5 | Đắp đất trả móng cống dọc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,8 | m3 |
| 6 | Vét bùn + vận chuyển, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,82 | m3 |
| 7 | Vét hữu cơ + vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,87 | m3 |
| 8 | Đánh cấp + vận chuyển, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,97 | m3 |
| 9 | Phá dỡ + vận chuyển kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,38 | m3 |
| 10 | Đắp nền đường độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.654,74 | m3 |
| 11 | Mua + vận chuyển đất cấp III đắp nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.328,396 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,72 | m3 |
| 2 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,7 | m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 903,11 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.339 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm ( Lớp bù vênh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.339 | m2 |
| 7 | Vận chuyển BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,09 | tấn |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.339 | m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (phần mở rộng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,86 | m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.000,02 | m2 |
| 11 | Vận chuyển BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,1 | tấn |
| C | HẠNG MỤC: VUỐT LỐI RẼ | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III (tận dụng đất đắp nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,84 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4192 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,42 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,59 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,59 | m2 |
| 7 | Vận chuyển BTN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | tấn |
| D | HẠNG MỤC: HÈ PHỐ | |||
| 1 | Bê tông viên vỉa hè phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,432 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ BT viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 777,95 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,785 | m3 |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x30x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737 | m |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x30x50cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 6 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,2 | m2 |
| 8 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9375 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, rãnh tam giác, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m2 |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,952 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.919,52 | m2 |
| 12 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,83 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,2 | m2 |
| 14 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,92 | m3 |
| 15 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7292 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,65 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9292 | m3 |
| 18 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7167 | m3 |
| 19 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,903 | m3 |
| 20 | Mua cây bóng mát đường kính gốc 8-10 cm; khoảng cách đo cách gốc 1,3 m; Vận chuyển về địa điểm trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cây |
| 21 | Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cây |
| 22 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | 1cây/90ngày |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| F | LOẠI 1: 15 GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,88 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,72 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,16 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,723 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,75 | m2 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,085 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,13 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,154 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 14 | Tấm nắp ga compossit ( loại trên hè ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tấm |
| 15 | Tấm gang chắn rác loại dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tấm |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| G | LOẠI 2: 4 GA (G1,G15,G16,G21) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,17 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,792 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,38 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,58 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7928 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m2 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, cổ hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,296 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3653 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5744 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 14 | Tấm nắp ga compossit ( loại trên hè ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 15 | Tấm gang chắn rác loại dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tấm |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| H | LOẠI 3: G12 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,78 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,946 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,89 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5122 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,645 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,56 | m2 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7242 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,54 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0352 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1077 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | tấn |
| 14 | Tấm gang chắn rác loại dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| I | LOẠI 4 ÁP DỤNG G6 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,67 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,418 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5797 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5 | m2 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,837 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 14 | Tấm gang chắn rác loại dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| J | LOẠI 5 ÁP DỤNG G19 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,67 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,418 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,26 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5797 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5 | m2 |
| 8 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8215 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,68 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0398 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1054 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | tấn |
| 14 | Tấm gang chắn rác loại dưới đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| K | CỬA THU NƯỚC CT | |||
| 1 | Đào đất móng + vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,887 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,43 | m2 |
| 4 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,15 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7103 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| L | CỐNG DỌC D600 | |||
| 1 | Cống D600 dài 2.500mm, vỉa hè (tải A,B), loe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | ống |
| 2 | Đế cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 448 | cái |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488 | cái |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,84 | m3 |
| 5 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,6 m (Vận dụng hệ số 0,6/0,75=0,8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | 1 ống |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | đoạn ống |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223 | mối nối |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi