Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201149444-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Lôi
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20201066641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách UBND huyện Bình Xuyên hỗ trợ 60%, còn lại 40% do ngân sách xã chi từ nguồn thu từ đấu giá quyền sử dụng đất, đất giãn dân và huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 10:49:00 đến ngày 2020-12-02 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,188,976,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường, đất cấp III (tận dụng đất đắp nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,37 m3
2 Đào khuôn nền đường, đất cấp III (tận dụng đất đắp nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,96 m3
3 Đào khuôn VH+ RĐ, đất cấp III (tận dụng đất đắp nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,87 m3
4 Đào móng cống dọc, đất cấp III (tận dụng đất đắp nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 653,24 m3
5 Đắp đất trả móng cống dọc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,8 m3
6 Vét bùn + vận chuyển, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,82 m3
7 Vét hữu cơ + vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,87 m3
8 Đánh cấp + vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,97 m3
9 Phá dỡ + vận chuyển kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,38 m3
10 Đắp nền đường độ chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.654,74 m3
11 Mua + vận chuyển đất cấp III đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.328,396 m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,72 m3
2 Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,7 m3
3 Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,7 m3
4 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 903,11 m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.339 m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm ( Lớp bù vênh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.339 m2
7 Vận chuyển BTN Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,09 tấn
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.339 m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 (phần mở rộng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,86 m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.000,02 m2
11 Vận chuyển BTN Mô tả kỹ thuật theo chương V 509,1 tấn
C HẠNG MỤC: VUỐT LỐI RẼ
1 Đào nền đường, đất cấp III (tận dụng đất đắp nền) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,84 m3
2 Đổ bê tông, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4192 m3
3 Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,12 m2
4 Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,42 m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,59 m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,59 m2
7 Vận chuyển BTN Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,46 tấn
D HẠNG MỤC: HÈ PHỐ
1 Bê tông viên vỉa hè phố Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,432 m3
2 Ván khuôn đổ BT viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 777,95 m2
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,785 m3
4 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 20x30x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 737 m
5 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x30x50cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 m
6 Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m3
7 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,2 m2
8 Bê tông móng M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,9375 m3
9 Lát gạch sân, nền đường, rãnh tam giác, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207 m2
10 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,952 m3
11 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.919,52 m2
12 Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,83 m3
13 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,2 m2
14 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,92 m3
15 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,7292 m3
16 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,65 m3
17 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9292 m3
18 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7167 m3
19 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,903 m3
20 Mua cây bóng mát đường kính gốc 8-10 cm; khoảng cách đo cách gốc 1,3 m; Vận chuyển về địa điểm trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cây
21 Trồng cây xanh kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cây
22 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 1cây/90ngày
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
F LOẠI 1: 15 GA
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,88 m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,72 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,16 m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,44 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,723 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m3
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,75 m2
8 Bê tông hố van, hố ga, cổ hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,085 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,13 m3
10 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6 m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,154 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
14 Tấm nắp ga compossit ( loại trên hè ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 tấm
15 Tấm gang chắn rác loại dưới đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 tấm
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
G LOẠI 2: 4 GA (G1,G15,G16,G21)
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,17 m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,792 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,38 m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,58 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7928 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m3
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 m2
8 Bê tông hố van, hố ga, cổ hố ga đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,296 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 m3
10 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3653 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5744 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 tấn
14 Tấm nắp ga compossit ( loại trên hè ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấm
15 Tấm gang chắn rác loại dưới đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tấm
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
H LOẠI 3: G12
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,78 m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,946 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,89 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5122 m3
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,645 m3
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,56 m2
8 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,16 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7242 m3
10 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0352 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1077 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 tấn
14 Tấm gang chắn rác loại dưới đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
I LOẠI 4 ÁP DỤNG G6
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,67 m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,418 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,83 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5797 m3
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5 m2
8 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,837 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 m3
10 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0398 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1054 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 tấn
14 Tấm gang chắn rác loại dưới đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
J LOẠI 5 ÁP DỤNG G19
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,67 m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,418 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,26 m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,83 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5797 m3
6 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5 m2
8 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8215 m3
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 m3
10 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,68 m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0398 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1054 tấn
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 tấn
14 Tấm gang chắn rác loại dưới đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
K CỬA THU NƯỚC CT
1 Đào đất móng + vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,887 m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,43 m2
4 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 m3
6 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,06 m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7103 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
L CỐNG DỌC D600
1 Cống D600 dài 2.500mm, vỉa hè (tải A,B), loe Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 ống
2 Đế cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 448 cái
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 488 cái
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,84 m3
5 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 0,6 m (Vận dụng hệ số 0,6/0,75=0,8) Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 1 ống
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 224 đoạn ống
7 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 223 mối nối
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->