Gói thầu: Xây lắp Công trình Trụ sở Phòng giao dịch Thác Bà trực thuộc Agribank Chi nhánh huyện Yên Bình Bắc Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201173360-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Xây lắp Công trình Trụ sở Phòng giao dịch Thác Bà trực thuộc Agribank Chi nhánh huyện Yên Bình Bắc Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20201170046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 10:27:00 đến ngày 2020-12-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,202,456,407 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
B Phần cọc
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,1504 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,182 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9839 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,9901 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính >18 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1404 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5489 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5489 tấn
8 Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 mối nối
9 ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,638 100m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4065 m3
11 Vận chuyển bê tông đầu cọc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0141 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0141 100m3
13 Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 300mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 117 m
C Phần nền móng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3714 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,2898 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,7551 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0797 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,5489 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,731 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4671 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1086 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0176 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0123 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0352 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6031 tấn
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5726 100m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,3143 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,1001 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2508 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25,9903 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8094 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6912 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3896 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,257 tấn
22 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,8883 m3
23 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9003 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1974 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7873 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0512 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,2329 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,2329 m2
29 Lan can lối lên cho người khuyết tật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,565 M
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4657 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9314 m3
32 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3842 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3842 m2
34 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,152 m2
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3963 100m3
36 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7926 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7926 100m3
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,161 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,811 m3
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 m2, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 121,0052 m2
41 Rải bạt chống thấm trước khi đổ bê tông sàn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,7486 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,3749 m3
43 Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 m2, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 63,7486 m2
44 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm2, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,6367 m2
D Bể ngầm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,4048 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,594 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0098 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,233 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,203 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,696 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0464 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0013 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0553 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0017 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,146 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0012 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0493 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0158 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1314 tấn
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0211 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0013 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0026 tấn
21 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,05 m2
23 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,2136 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,05 m2
E Bể phốt
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,12 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0106 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,897 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0147 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0013 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0671 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,539 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0113 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0761 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,598 m3
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0288 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4184 tấn
15 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
16 Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,8984 m3
17 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,738 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,6838 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,738 m2
F Phần kết cấu
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,268 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0234 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0029 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3574 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,334 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,1112 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0055 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,1735 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,268 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,1278 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0029 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3574 tấn
13 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0825 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0825 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3408 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3408 tấn
17 Bu lông M20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
18 Bu lông neo M16 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
19 Bu lông neo M20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cái
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,0571 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,8765 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3489 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9772 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,0656 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,9516 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0164 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,2142 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0207 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0923 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2996 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,156 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0179 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,091 tấn
34 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3651 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3651 tấn
36 Vít nở M12 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 38 Cái
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 53,9073 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,9124 tấn
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,0628 100m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,3456 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,3456 m2
42 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 179,9934 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 179,9934 m2
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0718 tấn
45 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,0718 tấn
46 Vít nở Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 Cái
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,271 m3
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,5299 tấn
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,3311 100m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,4112 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,4112 m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27,8713 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,3854 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2666 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4531 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,9703 tấn
G Phần thân mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,2453 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,0037 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,8641 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,5945 m3
5 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,4625 m2
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.013,5286 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.013,5286 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 125,907 m2
9 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,332 m2
10 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,119 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 892,1745 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 892,1745 m2
13 Inox tay vịn khu vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,988 kg
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 m2, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 263,688 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 m2, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,7124 m2
16 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0136 100m2
17 Tôn úp nóc trên mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29,785 M
18 bậc thang lên mái Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 Bộ
19 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 24,2426 m2
20 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khu các phòng trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 345,2899 m2
21 Mái sảnh làm bằng tấm Aluminium + khung xương ( cả vật liệu, khung xương và nhân công) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,91 m2
22 Sản xuất vách kính thuỷ lực dày 10 cm bao quanh cây ATM + khung Inox Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,68 m2
23 Sản xuất cửa thuỷ lực Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,2 m2
24 Bản lề cửa thuỷ lực Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
25 Nẹp cạnh cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
26 Nẹp góc Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,6593 m3
28 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,145 m2
29 Inox làm lan can cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,922 kg
30 Trụ đón lan can cầu thang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
31 Gia công hàng rào lưới thép B40 nhà đặt máy phát điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,345 m2
32 Gia công cửa lưới thép nhà đặt máy phát điện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,575 m2
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,3373 100m2
34 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,4249 100m2
H PHẦN CỬA
1 Sản xuất cửa đi nhôm cuốn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 m2
2 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 m2
3 Gia công lắp dựng ray dẫn hướng U75 cửa cuốn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,2 m
4 Bộ rơ le tự dừng - đảo chiều Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
5 Mô tơ sức nâng 300kg Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
6 Bộ lưu điện cửa cuốn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
7 Hộp điều khiển Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Hộp
8 Điều khiển từ xa có nắp trượt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
9 Nút bấm âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
10 Khóa cửa cuốn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
11 Gia công lắp dựng trục cuốn, mặt bích, giá đỡ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Sản xuất cửa sắt loại chống cháy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,72 m2
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,72 m2
14 Sản xuất cửa gỗ công nghiệp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,565 m2
15 Lắp dựng cửa không có khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,125 m2 cấu kiện
16 ke mon cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 27 Bộ
17 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh nhôm hệ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11,46 m2
18 Phụ kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 Bộ
19 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,04 m2
20 Phụ kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
21 Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 3 cánh nhôm hệ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,25 m2
22 Phụ kiện Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
23 Sản xuất và lắp dựng vách kính cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,75 m2
24 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4842 tấn
25 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,6 m2
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,6 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,9655 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 64,9655 m2
I Vận chuyển vật liệu lên cao
1 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch xây các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 82,921 tấn
2 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,1569 10m2
3 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2011 100m2
4 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,3602 tấn
5 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấn
6 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 tấn
7 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,4892 10m2
8 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 tấn
9 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 83,2679 m3
10 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,6336 m3
J PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
4 Lắp đặt lavabo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
5 Lắp đặt vòi lavabo Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
6 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
8 Lắp đặt van xả tiểu nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
10 Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
11 Rọ thu nước mưa D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
12 Rọ thu nước mưa D80 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
K Thiết bị
1 Bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=30m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
2 Bơm tăng áp Q=2m3/h, H=20m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
3 Lắp đặt bình nóng lạnh 20L Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
4 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
6 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,28 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,13 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,23 100m
11 Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
16 Lắp đặt cút 90° PPR D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
17 Lắp đặt cút 90° PPR D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
18 Lắp đặt cút 90° PPR D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
19 Lắp đặt cút 90° PPR D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
20 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
21 Lắp đặt côn thu PPR D40/32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
22 Lắp đặt côn thu PPR D32/25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
23 Lắp đặt côn thu PPR D25/20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
24 Lắp đặt van nhựa PPR D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
25 Lắp đặt van nhựa PPR D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
26 Lắp đặt van nhựa PPR D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
27 Lắp đặt van nhựa PPR D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
28 Lắp đặt măng sông PPR D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
29 Lắp đặt măng sông PPR D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
30 Lắp đặt măng sông PPR D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
31 Lắp đặt măng sông PPR D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
32 CREFIN D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt van 1 chiều D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
34 Lắp đặt van 1 chiều D40 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 Lắp đặt van phao điện DN25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
36 Lắp đặt van phao điện DN25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
37 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 Class 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,36 100m
38 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,65 100m
39 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76 Class 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m
40 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 Class 2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,53 100m
41 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 135°( chếch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
42 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 135°( chếch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
43 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D76 135°( chếch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29 cái
44 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 135°( chếch) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
45 Lắp đặt tê u.PVC D110 45°( Y) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
46 Lắp đặt tê u.PVC D90 45°( Y) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
47 Lắp đặt tê u.PVC D76 45°( Y) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
48 Lắp đặt tê u.PVC D60 45°( Y) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
49 Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
50 Con thỏ U.PVC ( xi phông D60) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
51 Lắp đặt bịt thông tắc u.PVC D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
52 Lắp đặt bịt thông tắc u.PVC D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
53 Lắp đặt bịt thông tắc u.PVC D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
54 Lắp đặt bịt thông tắc u.PVC D76 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
55 Lắp đặt măng sông u.PVC D110 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
56 Lắp đặt măng sông u.PVC D90 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
57 Lắp đặt măng sông u.PVC D76 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
58 Lắp đặt măng sông u.PVC D60 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
L PHẦN ĐIỆN
M TỦ ĐIỆN T1
1 Lắp đặt MCB 3P 40A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt MCB 3P 20A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
3 Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
4 Lắp đặt MCB 1P 10A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
5 Lắp đặt tủ kim loại sơn tĩnh điện 600x400x100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
N TỦ ĐIỆN T2
1 Lắp đặt MCB 3P 20A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
3 Lắp đặt MCB 1P 10A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
4 Lắp đặt tủ kim loại sơn tĩnh điện 600x400x100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
O TỦ ĐIỆN T3
1 Lắp đặt MCB 3P 20A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
3 Lắp đặt MCB 1P 10A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt tủ kim loại sơn tĩnh điện 600x400x100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
P TỦ ĐIỆN T4
1 Lắp đặt MCB 3P 20A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
3 Lắp đặt MCB 1P 10A-6KA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Lắp đặt tủ kim loại sơn tĩnh điện 600x400x100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
Q DÂY DẪN
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 550 m
2 Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 220 m
3 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4X10)mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 180 m
4 Lắp đặt dây tiếp địa (1X6) mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
5 Lắp đặt dây CU/PVC (2X2,5)mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.200 m
6 Lắp đặt dây tiếp địa (1X2,5) mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.200 m
7 Lắp đặt dây CU/PVC (2X1,5)mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.500 m
R THIẾT BỊ ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 40W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 29 bộ
2 Lắp đặt đèn Led downlight âm trần 15W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 68 bộ
3 Lắp đặt Đèn treo tường 9W Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
4 Lắp đặt Quạt hút mùi 100m3/h.h=80PA Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
6 Lắp đặt mặt+ hạt công tắc 1 chiều 2 nút nhấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
7 Lắp đặt mặt + hạt công tắc 1 chiều 1 nút nhấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
8 Lắp đặt mặt+ hạt công tắc 2 chiều 1 nút nhấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
9 Lắp đặt Quạt cấp gió tươi (Lưu lượng: 1000m3/h, cột áp: 150Pa) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
10 Lắp đặt Quạt hút nhà vệ sinh ( Lưu lượng150m3/h: 100Pa) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
11 Lắp đặt Quạt hút nhà bếp ( Lưu lượng 300m3/h: 100Pa) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
12 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm 150x100, tôn dày 0,48mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22 m
13 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm 100x100, tôn dày 0,48mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 42 m
14 Lắp đặt ống gió mềm D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17 m
15 Lắp đặt Cửa cấp gió tươi 250x150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
16 Phụ kiện ống gió (Côn, cút, chân rẽ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1
17 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm 200x200, tôn dày 0,48mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
18 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm 150x100, tôn dày 0,48mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
19 Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm 100x100, tôn dày 0,48mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
20 Lắp đặt ống gió mềm D100 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
21 Lắp đặt ống gió mềm D200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
22 Lắp đặt Cửa thải gió ngoài trời 200x150 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
23 Phụ kiện ống gió (Côn, cút, chân rẽ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1
24 Lắp đặt đế nhựa âm tường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 75 hộp
25 Đóng cọc chống sét, cọc thép L60x60x6 dài 2,5m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cọc
26 Lắp đặt kim thu sét dài 0,6m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
27 Rải cáp ngầm, Cáp đồng bện D70mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
S  MẠNG INTERNET
1 Tủ Rack 10U Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
2 Lắp đặt tủ Rack 10U Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 tủ
3 ODF quang 24 port Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 bộ ODF
4 Lắp đặt ổ cắm ( mạng+ điện thoại) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
5 Switch 12 cổng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
6 Lắp đặt bộ phát wifi Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 thiết bị
7 Lắp đặt cáp CA6 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,5 10m
8 Lắp đặt dây cáp (20x2x0.5) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,2 10m
9 Cáp quang 4 core Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
10 Lắp đặt cáp quang 4 core Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8 10 m
11 Đầu ghi số kỹ thuật 12 kênh 4T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
12 Màn hình 40" Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Cái
13 Lắp đặt bảng điều khiển Camera Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
14 Lắp đặt Camera bán cầu gắn trần IP Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
15 Lắp đặt dây CU/PVC (2X2,5)mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 320 m
17 Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
T Hệ thống chữa cháy
1 Giá đựng bình chữa cháy/VN Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 Hộp
2 Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4/TQ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 Bình
3 Bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3/TQ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 Bình
4 Tiêu lệnh PCCC Việt Nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
U Hệ thống báo cháy
1 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 Tủ
2 Đầu báo khói quang Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 Chiếc
3 Đế đầu báo cháy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 Chiếc
4 Hộp tổ hợp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 Chiếc
5 Nút ấn báo cháy/Đài Loan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 nút
6 Chuông báo cháy/Đài Loan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
7 Đèn báo cháy/Đài Loan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
8 Nguồn dự phòng 24VDC Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
9 Thiết bị kiểm tra cuối đường dây Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5 chiếc
10 Aptomat 1pha 16A/Việt Nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2 chiếc
11 Dây tín hiệu báo cháy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 400 mét
12 Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 mét
13 Ống gen luồn dây D16/Việt Nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 400 mét
14 Ống gen luồn cáp tín hiệu D32 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 20 mét
15 Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x50/Việt Nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
16 Nối ống D16/Việt Nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 130 chiếc
17 Kẹp ôm ống D16/Việt Nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 400 chiếc
18 Hộp chia ngả D16/Việt Nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 chiếc
19 Nối ống D32/Việt Nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 chiếc
20 Vật tư phụ (bằng 2% giá trị vật liệu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1
V Hệ thống đèn Exit sự cố
1 Đèn chỉ dẫn thoát nạn có chỉ hướng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6 chiếc
2 Đèn chiếu sáng sự cố Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10 chiếc
3 Dây cấp nguồn 2x1mm2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 mét
4 Hộp chia ngả 3 D16/Việt Nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15 chiếc
5 Ống luồn dây D16/Việt Nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 mét
6 Kẹp ôm ống D16/Việt Nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 chiếc
7 Nối ống D16/Việt Nam Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30 chiếc
8 Vật tư phụ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1
W Chi phí thiết bị
1 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
X  CHỐNG MỐI
Y Hào chống mối bên ngoài công trình
1 Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài xử lý bằng dung dịch dạng lenfos EC 50 18lít/m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,98 m3
2 Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch dạng lenfos EC 50 18lít/m3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,844 m3
Z Xử lý thuốc mặt nền công trình
1 Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch dạng lenfos EC 50 5lít/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 118 m2
2 Công tác xử lý tường công trình lenfos EC 50 2lít/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,4 m2
AA  THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC
1 Vận chuyển đối trọng bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20T trong phạm vi <=60km (2 chiều đi và về) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,4 10 tấn/1km
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống ( 2 lượt) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 cấu kiện
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 100 cấu kiện
4 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 210 tấn/lần
AB  PHÁ DỠ
1 Phá dỡ công trình cũ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 tb
AC  THIẾT BỊ
1 Cửa chống cháy chuyên dụng cho kho tiền Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->