Gói thầu: Xây lắp Công trình Trụ sở Phòng giao dịch Thác Bà trực thuộc Agribank Chi nhánh huyện Yên Bình Bắc Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201173360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng |
| Tên gói thầu | Xây lắp Công trình Trụ sở Phòng giao dịch Thác Bà trực thuộc Agribank Chi nhánh huyện Yên Bình Bắc Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20201170046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 10:27:00 đến ngày 2020-12-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,202,456,407 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | Phần cọc | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1504 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,182 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9839 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính <= 18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9901 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính >18 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1404 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5489 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5489 | tấn |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 25x25 (cm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | mối nối |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,638 | 100m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4065 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bê tông đầu cọc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0141 | 100m3 |
| 13 | Khoan dẫn phục vụ đóng, ép cọc bằng máy khoan xoay, đường kính 300mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | m |
| C | Phần nền móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3714 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2898 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7551 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0797 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,5489 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,731 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4671 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1086 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0176 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0123 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0352 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6031 | tấn |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5726 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3143 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1001 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2508 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,9903 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8094 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6912 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3896 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,257 | tấn |
| 22 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8883 | m3 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9003 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1974 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7873 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0512 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2329 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2329 | m2 |
| 29 | Lan can lối lên cho người khuyết tật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,565 | M |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4657 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9314 | m3 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3842 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3842 | m2 |
| 34 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,152 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3963 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7926 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7926 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,161 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,811 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121,0052 | m2 |
| 41 | Rải bạt chống thấm trước khi đổ bê tông sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,7486 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3749 | m3 |
| 43 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400 m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,7486 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 mm2, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6367 | m2 |
| D | Bể ngầm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4048 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,594 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0098 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,233 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,203 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,696 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0013 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0553 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0017 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0012 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0493 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0158 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1314 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0211 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0013 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0026 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,05 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2136 | m2 |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,05 | m2 |
| E | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,897 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0147 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0013 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0671 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,539 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0761 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,598 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4184 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8984 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,738 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6838 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,738 | m2 |
| F | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,268 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0234 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0029 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3574 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,334 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1112 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0055 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1735 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,268 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1278 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0029 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3574 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0825 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0825 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3408 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3408 | tấn |
| 17 | Bu lông M20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 18 | Bu lông neo M16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 19 | Bu lông neo M20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,0571 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8765 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3489 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9772 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0656 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,9516 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0164 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2142 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0207 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0923 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2996 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,156 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0179 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3651 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3651 | tấn |
| 36 | Vít nở M12 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | Cái |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 53,9073 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9124 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0628 | 100m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3456 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,3456 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,9934 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 179,9934 | m2 |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0718 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0718 | tấn |
| 46 | Vít nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cái |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,271 | m3 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5299 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3311 | 100m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4112 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,4112 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8713 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3854 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2666 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4531 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9703 | tấn |
| G | Phần thân mái | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2453 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,0037 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8641 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,5945 | m3 |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4625 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.013,5286 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.013,5286 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 mm2, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 125,907 | m2 |
| 9 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,332 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,119 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 892,1745 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 892,1745 | m2 |
| 13 | Inox tay vịn khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,988 | kg |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 263,688 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 m2, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7124 | m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0136 | 100m2 |
| 17 | Tôn úp nóc trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,785 | M |
| 18 | bậc thang lên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2426 | m2 |
| 20 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khu các phòng trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 345,2899 | m2 |
| 21 | Mái sảnh làm bằng tấm Aluminium + khung xương ( cả vật liệu, khung xương và nhân công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,91 | m2 |
| 22 | Sản xuất vách kính thuỷ lực dày 10 cm bao quanh cây ATM + khung Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,68 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa thuỷ lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 24 | Bản lề cửa thuỷ lực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 25 | Nẹp cạnh cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 26 | Nẹp góc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6593 | m3 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,145 | m2 |
| 29 | Inox làm lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 147,922 | kg |
| 30 | Trụ đón lan can cầu thang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 31 | Gia công hàng rào lưới thép B40 nhà đặt máy phát điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,345 | m2 |
| 32 | Gia công cửa lưới thép nhà đặt máy phát điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,575 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3373 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4249 | 100m2 |
| H | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi nhôm cuốn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng ray dẫn hướng U75 cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | m |
| 4 | Bộ rơ le tự dừng - đảo chiều | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Mô tơ sức nâng 300kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Hộp điều khiển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 8 | Điều khiển từ xa có nắp trượt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 9 | Nút bấm âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 10 | Khóa cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 11 | Gia công lắp dựng trục cuốn, mặt bích, giá đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Sản xuất cửa sắt loại chống cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,72 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,72 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa gỗ công nghiệp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,565 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,125 | m2 cấu kiện |
| 16 | ke mon cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | Bộ |
| 17 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,46 | m2 |
| 18 | Phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,04 | m2 |
| 20 | Phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 3 cánh nhôm hệ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,25 | m2 |
| 22 | Phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,75 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4842 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,9655 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,9655 | m2 |
| I | Vận chuyển vật liệu lên cao | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch xây các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,921 | tấn |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - gạch ốp, lát các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1569 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - tấm lợp các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2011 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - xi măng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,3602 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấn |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cửa các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4892 | 10m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - vật liệu phụ các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | tấn |
| 9 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - cát các loại, than xỉ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,2679 | m3 |
| 10 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng <= 3T - sỏi, đá dăm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,6336 | m3 |
| J | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 11 | Rọ thu nước mưa D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Rọ thu nước mưa D80 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| K | Thiết bị | |||
| 1 | Bơm nước sinh hoạt Q=3m3/h, H=30m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Bơm tăng áp Q=2m3/h, H=20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ <= 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 PN20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20x20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 90° PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 90° PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 90° PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút 90° PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt van nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 32 | CREFIN D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van phao điện DN25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van phao điện DN25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110 Class 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Class 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D76 Class 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D60 Class 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D110 135°( chếch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D90 135°( chếch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D76 135°( chếch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 135°( chếch) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê u.PVC D110 45°( Y) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê u.PVC D90 45°( Y) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê u.PVC D76 45°( Y) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê u.PVC D60 45°( Y) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa u.PVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 50 | Con thỏ U.PVC ( xi phông D60) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 51 | Lắp đặt bịt thông tắc u.PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt bịt thông tắc u.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt bịt thông tắc u.PVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt bịt thông tắc u.PVC D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt măng sông u.PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông u.PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 57 | Lắp đặt măng sông u.PVC D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông u.PVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| M | TỦ ĐIỆN T1 | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 3P 40A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 3P 20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 10A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ kim loại sơn tĩnh điện 600x400x100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| N | TỦ ĐIỆN T2 | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 3P 20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P 10A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ kim loại sơn tĩnh điện 600x400x100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| O | TỦ ĐIỆN T3 | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 3P 20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P 10A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ kim loại sơn tĩnh điện 600x400x100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| P | TỦ ĐIỆN T4 | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 3P 20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 1P 20A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P 10A-6KA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt tủ kim loại sơn tĩnh điện 600x400x100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| Q | DÂY DẪN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 3 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC (4X10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt dây tiếp địa (1X6) mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt dây CU/PVC (2X2,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.200 | m |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa (1X2,5) mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.200 | m |
| 7 | Lắp đặt dây CU/PVC (2X1,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.500 | m |
| R | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600 40W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led downlight âm trần 15W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Đèn treo tường 9W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Quạt hút mùi 100m3/h.h=80PA | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 6 | Lắp đặt mặt+ hạt công tắc 1 chiều 2 nút nhấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt mặt + hạt công tắc 1 chiều 1 nút nhấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt mặt+ hạt công tắc 2 chiều 1 nút nhấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt Quạt cấp gió tươi (Lưu lượng: 1000m3/h, cột áp: 150Pa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Quạt hút nhà vệ sinh ( Lưu lượng150m3/h: 100Pa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt Quạt hút nhà bếp ( Lưu lượng 300m3/h: 100Pa) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm 150x100, tôn dày 0,48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm 100x100, tôn dày 0,48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 14 | Lắp đặt ống gió mềm D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 15 | Lắp đặt Cửa cấp gió tươi 250x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Phụ kiện ống gió (Côn, cút, chân rẽ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 17 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm 200x200, tôn dày 0,48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 18 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm 150x100, tôn dày 0,48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt ống gió tôn tráng kẽm 100x100, tôn dày 0,48mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt ống gió mềm D100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 21 | Lắp đặt ống gió mềm D200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 22 | Lắp đặt Cửa thải gió ngoài trời 200x150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Phụ kiện ống gió (Côn, cút, chân rẽ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 24 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | hộp |
| 25 | Đóng cọc chống sét, cọc thép L60x60x6 dài 2,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Rải cáp ngầm, Cáp đồng bện D70mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| S | MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Tủ Rack 10U | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ Rack 10U | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 3 | ODF quang 24 port | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ ODF |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm ( mạng+ điện thoại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 5 | Switch 12 cổng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt bộ phát wifi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | thiết bị |
| 7 | Lắp đặt cáp CA6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | 10m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp (20x2x0.5) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | 10m |
| 9 | Cáp quang 4 core | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp quang 4 core | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 10 m |
| 11 | Đầu ghi số kỹ thuật 12 kênh 4T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Màn hình 40" | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 13 | Lắp đặt bảng điều khiển Camera | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Camera bán cầu gắn trần IP | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 15 | Lắp đặt dây CU/PVC (2X2,5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 320 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| T | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Giá đựng bình chữa cháy/VN | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | Hộp |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4/TQ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bình |
| 3 | Bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3/TQ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | Bình |
| 4 | Tiêu lệnh PCCC Việt Nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| U | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 2 | Đầu báo khói quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Chiếc |
| 3 | Đế đầu báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Chiếc |
| 4 | Hộp tổ hợp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Chiếc |
| 5 | Nút ấn báo cháy/Đài Loan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | nút |
| 6 | Chuông báo cháy/Đài Loan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Đèn báo cháy/Đài Loan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Nguồn dự phòng 24VDC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | chiếc |
| 10 | Aptomat 1pha 16A/Việt Nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 11 | Dây tín hiệu báo cháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | mét |
| 12 | Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | mét |
| 13 | Ống gen luồn dây D16/Việt Nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | mét |
| 14 | Ống gen luồn cáp tín hiệu D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | mét |
| 15 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x50/Việt Nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 16 | Nối ống D16/Việt Nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | chiếc |
| 17 | Kẹp ôm ống D16/Việt Nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | chiếc |
| 18 | Hộp chia ngả D16/Việt Nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | chiếc |
| 19 | Nối ống D32/Việt Nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | chiếc |
| 20 | Vật tư phụ (bằng 2% giá trị vật liệu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| V | Hệ thống đèn Exit sự cố | |||
| 1 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn có chỉ hướng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | chiếc |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | chiếc |
| 3 | Dây cấp nguồn 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | mét |
| 4 | Hộp chia ngả 3 D16/Việt Nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | chiếc |
| 5 | Ống luồn dây D16/Việt Nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | mét |
| 6 | Kẹp ôm ống D16/Việt Nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | chiếc |
| 7 | Nối ống D16/Việt Nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | chiếc |
| 8 | Vật tư phụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| W | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| X | CHỐNG MỐI | |||
| Y | Hào chống mối bên ngoài công trình | |||
| 1 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài xử lý bằng dung dịch dạng lenfos EC 50 18lít/m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,98 | m3 |
| 2 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào bằng dung dịch dạng lenfos EC 50 18lít/m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,844 | m3 |
| Z | Xử lý thuốc mặt nền công trình | |||
| 1 | Phòng mối nền công trình xây mới bằng dung dịch dạng lenfos EC 50 5lít/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | m2 |
| 2 | Công tác xử lý tường công trình lenfos EC 50 2lít/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 97,4 | m2 |
| AA | THÍ NGHIỆM NÉN TĨNH CỌC | |||
| 1 | Vận chuyển đối trọng bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20T trong phạm vi <=60km (2 chiều đi và về) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,4 | 10 tấn/1km |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống ( 2 lượt) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cấu kiện |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cấu kiện |
| 4 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | tấn/lần |
| AB | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ công trình cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tb |
| AC | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cửa chống cháy chuyên dụng cho kho tiền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi