Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công di chuyển tuyến cáp điện, trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201173172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Long Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công di chuyển tuyến cáp điện, trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200815915 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 15:02:00 đến ngày 2020-12-05 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,562,303,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC:LẮP ĐẶT TRUNG THẾ 24KV | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 103,41 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,564 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo Chương V E-HSMT | 2,385 | 1000v |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo Chương V E-HSMT | 0,544 | 100m2 |
| 8 | ống nhựa gân xoắn HDPE , đường kính ống d=195/150mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,07 | 100m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-24kV-3x240mm2 (tận dụng) | Theo Chương V E-HSMT | 3,16 | 100m |
| 10 | Làm đầu cáp Tpug 3x240mm2 24kV. | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 11 | Làm hộp nối cáp 3x240mm2 24kV. | Theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp nối |
| 12 | Lắp biển biển chỉ dẫn cáp | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 bộ |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| B | HẠNG MỤC:LẮP ĐẶT TBA | |||
| 1 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn <=35mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, báo hiệu đèn, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 6 | Lắp đặt đầu cáp 24kV 3x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 7 | Lắp đặt cáp 24kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Theo Chương V E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cáp M50 mm2 tiếp tủ RMU | Theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 10 | Lắp đặt dây đồng mềm M240 tiếp địa trung tính MBA (5m/trạm) | Theo Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 11 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 13 | Cải tạo đầu sứ thường thành đầu Elbow | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 3,994 | m3 |
| 15 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,348 | m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,331 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,027 | 100m3 |
| 23 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 3,78 | m3 |
| 24 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 27 | Tháo chống sét van 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 3 pha |
| 28 | Tháo máy biến áp 3 pha công suất 320KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 29 | Tháo tủ điện hạ áp. tổng 600V-500A-45kA/s | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 30 | Tháo cầu chì tự rơi (22) kV | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ (3pha) |
| 31 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây đồng (M). Tiết diện dây <= 120mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,035 | 1km dây |
| 32 | Tháo dây bằng thủ công. Dây đồng (M). Tiết diện dây <= 50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,012 | 1km dây |
| 33 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép cột đỡ | Theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 34 | Tháo dỡ dây tiếp địa d10 từ đỉnh cột xuống | Theo Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 35 | Tháo dỡ dây tiếp địa M95 từ máy xuống | Theo Chương V E-HSMT | 0,009 | 1km dây |
| 36 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay dưới đất, 15-22kV, cột tròn | Theo Chương V E-HSMT | 2,3 | 10 sứ |
| 37 | Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <=20m. Chuỗi đỡ đơn (bát) <=2 | Theo Chương V E-HSMT | 3 | 1 chuỗi sứ |
| 38 | Tháo dỡ dây tiếp địa M35 từ CSV xuống máy | Theo Chương V E-HSMT | 0,003 | 1km dây |
| 39 | Ca xe vận chuyển vật tư thu hồi | Theo Chương V E-HSMT | 2 | ca |
| C | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT HẠ THẾ | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Theo Chương V E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 185mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 150mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 3,2 | 10 đầu cốt |
| 4 | ép măng xông xử lý đồng, nhôm TD 120mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | ống nhựa XLPE cách điện khò nhiệt | Theo Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Colie ôm 2 cáp lên cột kép | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp ABC <= 4x120 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 9 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 7,15 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 14 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 95mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,025 | 1km dây |
| D | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU 24KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 6 | sợi |
| E | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 36 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 8 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm hệ thống mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm mạch thiết bị đo xa | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm chống sét van điện áp <1kv, 1 pha | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo Chương V E-HSMT | 16 | sợi |
| G | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ 24KV | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn (loại 2 ngăn CDPT và 1 ngăn máy cắt 200A-16kA/s (bao gồm cả rơ le, bộ sấy và cảm ứng) | Theo Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Modem GPRS/3G tương thích với công tơ điện tử trong tủ hạ thế | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Bộ báo sự cố đầu cáp trong tủ RMU | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đo đếm dữ liệu tập trung (DCU) module PLC | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Đồng hồ đo áp lực khí | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đèn báo pha tủ RMU | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| H | HẠNG MỤC: MUA SẮM THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Trụ thép đỡ MBA 320kVA, kèm tủ hạ thế 600V-500A | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ tụ bù 80kVAr | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đèn báo sự cố | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Bộ đo xa U,I, Cos fi | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CHI PHÍ QUẢN LÝ THIẾT BỊ CỦA NHÀ THẦU | |||
| 1 | Chi phí quản lí thiết bị của nhà thầu | Theo Chương V E-HSMT | 1 | khoản |
| J | HẠNG MỤC:LẮP ĐẶT THIẾT BỊ 24 KV | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn báo sự cố | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt Môđun đô xa RPQS/3G | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt bộ đo đếm dữ liệu tập chung DCU | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt dây dấu | Theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt Dây đồng mềm M50 đấu TT và vỏ tủ RMU và HT | Theo Chương V E-HSMT | 10 | 1 m |
| K | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 hệ thống |
| L | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ 24 KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tủ RMU 3, 4 ngăn 24kV | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm và kiểm định an toàn tủ RMU 24kV-630A (ngăn máy cắt) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | ngăn |
| 3 | Thí nghiệm biến dòng điện 22 - 35kv | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm mạch dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 3 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | hệ thống |
| M | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm và kiểm định an toàn máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi