Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201176105-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201175997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thưởng vượt dự toán thu theo Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 của Hội đồng nhân dân thành phố và nguồn vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 16:38:00 đến ngày 2020-12-05 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,716,479,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: NHÀ THI ĐẤU | |||
| B | CẢI TẠO PHẦN MÁI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 16,5 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 1.517,905 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ téc nước cũ trên mái đã hư hỏng | 4 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt téc nước bằng inox mới, dung tích bể 1,5m3 | 4 | bể | |
| 5 | Lợp mái tôn mạ màu (Tôn lạnh) dày 0,42mm | 15,179 | 100m2 | |
| 6 | Lắp kẹp chống bão, 2 kẹp/1m2 | 3.035 | cái | |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 394,322 | m2 | |
| 8 | Màng khò nóng chống thấm KN Laribit 4mm mặt cát | 394,322 | m2 | |
| 9 | Láng phủ sê nô mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 394,322 | 1m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | 128,355 | m2 | |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 | 128,355 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường trên mái | 547,069 | m2 | |
| 13 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 547,069 | m2 | |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 312,572 | m2 | |
| 15 | Đào đất tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 8,64 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt kim thu sét Stormaster ese-30(RP=71M) (hoặc tương đương) | 1 | cái | |
| 17 | Bộ đếm sét đánh trực tiếp | 1 | bộ | |
| 18 | Cột đỡ đầu kim thu sét bằng thép D-50 | 1 | cột | |
| 19 | Bộ đầu nối đều kim thu sét | 1 | bộ | |
| 20 | Đế cố định cột đỡ thu sét | 1 | bộ | |
| 21 | Mã móc cáp, tăng đơ và cáp thép chằng cột | 3 | bộ | |
| 22 | Đai định vị và đế đỡ cố định dây dẫn thép | 3 | bộ | |
| 23 | Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa | 1 | hộp | |
| 24 | Dây dẫn sét bằng đồng bọc 35mm2 | 50 | m | |
| 25 | Cọc tiếp địa bằng đồng d15(2.5m/ cọc) | 4 | cọc | |
| 26 | Bộ kẹp tiếp địa bằng đồng | 1 | bộ | |
| 27 | Chi phí đo điện trở | 1 | điểm | |
| 28 | Vật tư phụ (đinh, vít, sâu nở, que hàn | 1 | lô | |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | 8,64 | m3 | |
| C | CẢI TẠO TRONG + NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 11,729 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 46,915 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 1.231,476 | m2 | |
| 4 | Khung xương làm trần | 1.231,476 | m2 | |
| 5 | Làm trần nhôm tiêu âm Lay-in 600x600mm | 1.231,476 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | 249,585 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong | 467,434 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 249,585 | m2 | |
| 9 | Quét dung dịch Sika RainTite Gốc Acrylic (hoặc tương đương) chống thấm tường ngoài nhà | 249,585 | m2 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 467,434 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài | 1.099,486 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi tường trong, cột | 1.994,433 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 1.928,625 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 467,434 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3.923,058 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.349,071 | m2 | |
| 17 | Phá dỡ nền gạch | 904,105 | m2 | |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 | 51,216 | m3 | |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 904,105 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ cửa | 473,2 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép, khung thép cửa | 0,888 | tấn | |
| 22 | Cửa đi nhôm Xingfa (hoặc tương đương) nhập khẩu bao gồm cả phụ kiện, khóa, và lắp đặt hoàn thiện | 101,03 | m2 | |
| 23 | Cửa sổ nhôm Xingfa (hoặc tương đương) nhập khẩu bao gồm cả phụ kiện, khóa, lắp đặt hoàn thiện | 204,83 | m2 | |
| 24 | Vách cố định nhôm Xingfa (hoặc tương đương) nhập khẩu, bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng đồng bộ | 140,34 | m2 | |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 48 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 48 | 1m2 | |
| 27 | Gia công lắp dựng hoàn thiện thép hộp gia cường cửa V1, V2 mạ kẽm sơn tĩnh điện | 910,73 | kg | |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | 1,588 | m2 | |
| 29 | Vệ sinh xoa ráp, mài lại lớp granito | 754,724 | 1m2 | |
| 30 | Quét dầu bóng 2 lớp toàn bộ mặt granito đã mài lại | 754,724 | m2 | |
| 31 | Gắn vá một số vị trí granito bị nứt, trên tường và hoàn thiện | 1 | công trình | |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 12,118 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 12,118 | m2 | |
| 34 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | 12,118 | m2 | |
| D | NỀN SÂN NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Đục cạo tạo nhám mặt nền sân | 641,32 | m2 | |
| 2 | Láng nền sàn tạo phẳng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 (có phụ gia Sika latex- hoặc tương đương) | 641,32 | m2 | |
| 3 | Vật liệu phụ gia Sika latex (hoặc tương đương) | 641,32 | m2 | |
| 4 | Sơn EPOXY nền nhà thi đấu, 1 nước lót, 2 nước phủ | 641,32 | 1m2 | |
| 5 | Sản xuất lắp đặt lan can Inox | 2.189,56 | kg | |
| E | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 10 | công | |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ điện | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | 2 | máy | |
| 4 | Máy điều hòa Panasonic (hoặc tương đương) BTU 9000 | 2 | máy | |
| 5 | Bảo ôn, ống đồng | 10 | m | |
| 6 | Tủ điện âm tường 4 Module KT 124x198x95mm | 15 | bộ | |
| 7 | Tủ điện âm tường 8 Module KT 268x228x101,5mm | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB3P 150A | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB3P 40A | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB3P 25A | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCB3P 20A | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB1P 25A | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB1P 15A | 22 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Đèn ốp trần | 30 | bộ | |
| 15 | Đèn led panel 600x600mm ốp trần 60W | 30 | bộ | |
| 16 | Đèn led ốp tường hành lang | 8 | bộ | |
| 17 | Đèn pha LED 200W siêu sáng cao cấp (Đèn pha cốc 200w) | 14 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 phím + đế âm | 26 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 phím + đế âm | 10 | cái | |
| 20 | Lắp đặt công tắc 3 phím + đế âm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm | 52 | cái | |
| 22 | Lắp đặt dây điện cu/xlpe/pvc 3x25+1x16mm2 | 180 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây điện cu/xlpe/pvc 3x10+1x6mm2 | 170 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây điện cu/xlpe/pvc 3x4+1x2,5mm2 | 284 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 194 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 60 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 450 | m | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 190 | m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mm | 200 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | 1.200 | m | |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, diện tích hộp 100x100mm | 150 | hộp | |
| F | KHU VỆ SINH: | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 247,613 | m2 | |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 286,077 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | 92,124 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 92,124 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 18 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 14 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | 10 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ ga thu sàn, vòi tắm hương sen | 1 | công | |
| 9 | Lắp đặt chậu xí bệt | 18 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 18 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 14 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt vòi đơn chậu rửa | 14 | bộ | |
| 13 | Xi phông chậu rửa | 10 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 10 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | 8 | bộ | |
| 16 | Thoát sàn inox | 30 | cái | |
| 17 | Tháo dỡ ống nước 3 khu vệ sinh | 6 | công | |
| G | Nước cấp vào và lên téc | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ nước | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Ống PPR-PN20-D40 | 0,617 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt Ống PPR-PN10-D40 | 1,45 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt Cút 90 PPR-D40 | 16 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Tê 90 PPR-D40 | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Tê 90 chuyển bậc PPR-D40/25 | 8 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Van khóa D40 | 4 | cái | |
| H | Phần cấp nước lạnh | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PPR-PN10-D25 | 2,43 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt Ống PPR-PN10-D40 | 1,86 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt Cút 90 PPR-D25 | 106 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Cút 90 PPR-D40 | 26 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Tê 90 PPR-D25 | 44 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Tê 90 PPR-D40 | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Tê 90 chuyển bậc PPR-D40/25 | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Tê ren trong PPR-D25 | 26 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Cút ren trong PPR-D25 | 66 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Côn PPR-D40/25 | 12 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Van hai chiều D25 | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Van hai chiều D40 | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Zac co PPR-D25 | 8 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Zac co PPR-D40 | 12 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR-D25 | 61 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR-D40 | 46 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Đầu nối thẳng hai đầu ren ngoài D20 | 116 | cái | |
| I | Phần đường ống thoát | |||
| 1 | Lắp đặt ống u.PVC-C2-D34 | 0,17 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống u.PVC-C2-D60 | 1,15 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống u.PVC-C2-D90 | 0,78 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống u.PVC-C2-D110 | 2,33 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt Đầu nối thẳng u.PVC-D34 | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Đầu nối thẳng u.PVC-D60 | 29 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Đầu nối thẳng u.PVC-D90 | 20 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Đầu nối thẳng u.PVC-D110 | 58 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Tê 135 u.PVC-D90 | 20 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Tê 135 u.PVC-D110 | 14 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Tê 90 u.PVC-D60 | 20 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Tê 90 u.PVC-D90 | 28 | cái | |
| 13 | Lắp đặt Tê 90 u.PVC-D110 | 20 | cái | |
| 14 | Lắp đặt Tê chuyển bậc u.PVC-D60/34 | 24 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Tê chuyển bậc u.PVC-D90/60 | 16 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Tê chuyển bậc u.PVC-D110/60 | 20 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Cút 90 u.PVC-D34 | 34 | cái | |
| 18 | Lắp đặt Cút 90 u.PVC-D60 | 40 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Cút 90 u.PVC-D90 | 20 | cái | |
| 20 | Lắp đặt Cút 90 u.PVC-D110 | 20 | cái | |
| 21 | Lắp đặt Cút 135 u.PVC-D34 | 34 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Cút 135 u.PVC-D90 | 34 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Cút 135 u.PVC-D110 | 94 | cái | |
| 24 | Lắp đặt Côn u.PVC-D60/34 | 50 | cái | |
| 25 | Lắp đặt Côn u.PVC-D90/60 | 14 | cái | |
| 26 | Lắp đặt Côn u.PVC-D110/60 | 8 | cái | |
| 27 | Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc u.PVC-D90 | 14 | cái | |
| 28 | Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc u.PVC-D110 | 10 | cái | |
| 29 | Tháo dỡ thiết bị điện ba khu vệ sinh | 5 | công | |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 12 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 18 | cái | |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 6 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 30 | m | |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 84 | m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 72 | m | |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | 174,745 | m2 | |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | 92,124 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 266,869 | m2 | |
| J | CẢI TẠO PHÍA NGOÀI 4 MẶT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 4,792 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,192 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc =2,7m, mật độ 30 cọc/m2 vào đất cấp II | 12,442 | 100m | |
| 4 | Cát đen phủ đầu cọc | 1,536 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,536 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông | 0,203 | 100m2 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột, đường kính <=10 mm | 0,015 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột, đường kính <=18 mm | 0,333 | tấn | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 10,107 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,079 | 100m3 | |
| 11 | Bu lông chân cột m18x900 | 24 | bộ | |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | 1,253 | tấn | |
| 13 | Bọc tấm Alu Alcotop (hoặc tương đương) chống cháy | 77,715 | m2 | |
| 14 | Giăng cao su | 30 | cái | |
| K | KHUNG PANO QUANH NHÀ | |||
| 1 | Sản xuất cột, khung bằng thép hình | 8,39 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cột khung thép | 8,39 | tấn | |
| 3 | Sản xuất giằng thép | 0,853 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng giằng thép | 0,853 | tấn | |
| 5 | Ốp tấm Alu Alcotop (hoặc tương đương) chống cháy | 897,878 | m2 | |
| 6 | SX lắp dựng chữ biển tên Alumec màu xanh | 1 | bộ | |
| 7 | Vòng tròn biểu tượng olympic | 1 | bộ | |
| 8 | KÍnh cường lực dày 10ly sảnh | 208,8 | m2 | |
| L | CHÂN CỘT | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 3,971 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 30,898 | m2 | |
| 3 | Cát đen đổ trong chân trụ cột | 9,099 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,033 | m3 | |
| 5 | Công tác ốp, lát đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 56,038 | m2 | |
| M | SẢNH MỞ RỘNG | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 47,522 | m3 | |
| 2 | Lát nền gạch Granite gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 475,22 | m2 | |
| N | BỔ SUNG GIẰNG ĐẦU TƯỜNG CHẮN NƯỚC | |||
| 1 | Khoan cấy sâu vít 8a500 để đổ bê tông giằng | 321,34 | cái | |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng | 0,507 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,063 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,282 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | 3,491 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 85,682 | m2 | |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 85,682 | m2 | |
| O | HAI ĐẦU HỒI TRỤC 2 VÀ 9 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,201 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,016 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,067 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 1,109 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,839 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,322 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,09 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,365 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 4,029 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 65,993 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,993 | m2 | |
| P | VẬN CHUYỂN PHẾ THÁI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,716 | 100m3 | |
| Q | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NỀN SÂN + XÂY MỚI RÃNH | |||
| R | CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | 8 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | 8 | gốc cây | |
| 3 | Vận chuyển cây chặt phá | 8 | cây | |
| S | PHÁ DỠ BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 6,785 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển vôi thầu bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,068 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | 0,068 | 100m3 | |
| 4 | Phá dỡ bể nước trước cửa | 10 | công | |
| T | SÂN S1 + S4 | |||
| 1 | Cày xới mặt sân bê tông | 41,441 | 100m2 | |
| 2 | Lu lèn lại mặt mặt sân bê tông cũ đã cày phá | 41,441 | 100m2 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 41,441 | 100m2 | |
| 4 | Rải thảm bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày đã lèn ép 7 cm | 41,441 | 100m2 | |
| U | SÂN S2 | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm dày 20cm | 1,118 | 100m3 | |
| 2 | Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 5,59 | 100m2 | |
| 3 | Rải thảm bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày đã lèn ép 7 cm | 5,59 | 100m2 | |
| V | SÂN 3 | |||
| 1 | Cày xới mặt sân bê tông | 6,7 | 100m2 | |
| 2 | Lu lèn lại mặt mặt sân bê tông cũ đã cày phá | 6,7 | 100m2 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 6,7 | 100m2 | |
| 4 | Rải thảm bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày đã lèn ép 7 cm | 6,7 | 100m2 | |
| W | TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,718 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,515 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | 1,544 | m3 | |
| 4 | Bó bồn hoa bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75 | 52 | m | |
| 5 | Trồng cây phượng đường kính D200-300mm, chiều cao 3m-4m., | 13 | cây | |
| 6 | Đất màu trồng cây | 6,5 | m3 | |
| X | XÂY BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 4,644 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,186 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 9,88 | m3 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | 24,898 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 10,032 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 79,04 | m2 | |
| 7 | Ốp gạch thẻ vữa XM mác 75 | 79,04 | m2 | |
| 8 | Đổ đất màu trồng cây | 72 | m3 | |
| Y | XÂY MỚI RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II, bằng thủ công | 12,349 | m3 | |
| 2 | Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II | 0,494 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | 0,146 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 7,296 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh, vữa XM mác 75 | 17,734 | m3 | |
| 6 | Trát tường hố ga, rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 5,602 | m2 | |
| 7 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 27,15 | m2 | |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,101 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,404 | tấn | |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 4,143 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | 69 | cái | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | 20,583 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,411 | 100m3 | |
| Z | HẠNG MỤC 3: ĐÈN CAO ÁP VÀ ĐÈN TRANG TRÍ | |||
| AA | Hào cáp chiếu sáng: | |||
| 1 | Đào hào cáp bằng thủ công | 52,173 | m3 | |
| 2 | Đào hào cáp bằng máy | 2,087 | 100m3 | |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | 1,581 | 100m2 | |
| 4 | Lưới nilon báo hiệu cáp | 527 | m | |
| 5 | Cát đen đệm hào cáp | 65,348 | m3 | |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 65,348 | m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,955 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,653 | 100m3 | |
| AB | Móng cột chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 12,87 | m3 | |
| 2 | Khung móng cột chiếu sáng | 9 | cái | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,288 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,9 | m3 | |
| 5 | Ống HDPE 65/50 | 18,36 | m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | 0,18 | 100m | |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,052 | 100m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | 3,047 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,067 | 100m3 | |
| AC | Cột đèn bát giác mạ kẽm 7m liền cần đơn | |||
| 1 | Cột đèn bát giác mạ kẽm 7m liền cần đơn + cần đơn 1,5m | 9 | cột | |
| 2 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | 9 | cột | |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m | 9 | cần đèn | |
| AD | Đèn Led 90W | |||
| 1 | Đèn LED 90W | 9 | bóng | |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | 9 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mm | 465 | m | |
| 4 | Lắp đặt Cáp ngầm DSTA 2x4mm2 | 465 | m | |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | 64,26 | m | |
| 6 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | 0,63 | 100m | |
| 7 | Luồn cáp cửa cột | 18 | đầu cáp | |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | 9 | bảng | |
| 9 | Lắp cửa cột | 9 | cửa | |
| 10 | Đánh số cột thép | 0,9 | 10 cột | |
| 11 | Dây M6 | 474,3 | m | |
| 12 | Rải cáp ngầm | 4,65 | 100m | |
| 13 | Đầu cốt M16+M10 | 72 | cái | |
| 14 | Đầu cốt M6 | 18 | cái | |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | 90 | 10 đầu cốt | |
| AE | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ (9 Bộ) | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | 130,95 | kg | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,9 | 10 cọc | |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | 0,12 | 100kg | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 3,24 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,467 | m3 | |
| AF | TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (1 bộ) | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | 14,3 | kg | |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 0,1 | 10 cọc | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 0,36 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,385 | m3 | |
| 5 | Dây nối đất Cu/PVC 1x10 | 3 | m | |
| 6 | Rải dây thép địa | 0,3 | 10 m | |
| 7 | Đầu cốt đồng M10 | 1 | cái | |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 9 | Bu lông f8x30 | 1 | cái | |
| AG | ĐÈN TRANG TRÍ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 11,44 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,8 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,046 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,709 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,059 | 100m3 | |
| 6 | Mua và lắp dựng cột đèn | 8 | bộ | |
| 7 | Chùm tay cột đèn sân vườn (05 đèn) | 8 | bộ | |
| AH | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO TƯỜNG BAO | |||
| AI | PHÁ DỠ TƯỜNG BAO CŨ ĐOẠN 1-2: | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt cũ | 114,79 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 4,673 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 14,916 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 2,959 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ | 21,45 | m3 | |
| AJ | CẢI TẠO TƯỜNG BAO ĐOẠN 4-5 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 139,112 | m2 | |
| 2 | Sơn tường không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 139,112 | 1m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 72,995 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 72,995 | 1m2 | |
| AK | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO HOA SẮT ĐOẠN 2-3 VÀ 3-4 | |||
| 1 | Đào móng tường rào, bằng thủ công | 10,456 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II | 0,418 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m, mật độ 15 cọc/m2 vào đất cấp II | 16,573 | 100m | |
| 4 | Đắp cát đen đầu cọc dày 10cm | 4,419 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | 0,116 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,419 | m3 | |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | 14,532 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | 0,407 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | 0,109 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | 0,376 | tấn | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | 6,716 | m3 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | 17,419 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,349 | 100m3 | |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 8,56 | m3 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,552 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường rào | 0,226 | 100m2 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm | 0,033 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm | 0,109 | tấn | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 | 2,878 | m3 | |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 135,011 | m2 | |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 135,011 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 75,595 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 75,599 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt tận dụng đã sơn hoàn thiện | 75,595 | m2 | |
| AL | HẠNG MỤC 5: BỂ CỨU HỎA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II | 1,399 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II, bằng thủ công | 34,965 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 54,464 | 100m | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 6,724 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bt móng | 1,132 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,285 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 3,234 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,527 | tấn | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | 22,475 | m3 | |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 57,154 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 54,432 | m2 | |
| 12 | Quét 2 nước xi măng | 54,432 | m2 | |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,611 | 100m2 | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | 0,767 | tấn | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 8,106 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 58,282 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,166 | 100m3 | |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống phòng cháy chưa cháy cũ đã hư hỏng | 10 | công | |
| AM | MÁI CHE MÁY BƠM CỨU HỎA | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | 0,023 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,023 | tấn | |
| 3 | Gia công xà gồ thép | 0,026 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,026 | tấn | |
| 5 | Tôn thưng tường | 0,135 | 100m2 | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 | 70 | m | |
| AN | HẠNG MỤC 6: NÂNG CẤP ĐƯỜNG VÀO SÂN | |||
| 1 | Di chuyển và dựng lại cột điện đầu đường vào+góc ngã 3+ sân phía sau | 3 | cây | |
| 2 | Nạo vét bùn trong rãnh thoát nước hiện trạng và vận chuyển đi | 15 | công | |
| AO | PHÁ DỠ TƯỜNG BAO BỜ HỒ | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào hoa sắt cũ | 98,372 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 2,439 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 13,356 | m3 | |
| AP | LÀM MỚI TƯỜNG RÀO BỜ HỒ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | 0,735 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,201 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | 1,206 | tấn | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 13,344 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông | 1,135 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,098 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,472 | tấn | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | 3,852 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 250,384 | m2 | |
| 10 | Đắp vữa trên đầu trụ | 63 | cái | |
| 11 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 250,384 | m2 | |
| 12 | Gia công thép hộp mạ kẽm ( vật liệu + công lắp đặt) | 3.733,9 | kg | |
| AQ | XÂY KÈ MỞ RỘNG ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | 3,84 | 100m | |
| 2 | Thuê cọc cừ larsen trong 20 ngày | 11.520 | m | |
| 3 | Bơm nước | 10 | ca | |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | 51,138 | m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 2,046 | 100m3 | |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | 7,483 | 100m | |
| 7 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 4m vào đất cấp I | 26,88 | 100m | |
| 8 | Làm lớp đá dăm 1x2 lót | 20,293 | m3 | |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái kè | 2,442 | 100m2 | |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 26,76 | m3 | |
| 11 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | 24,976 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 120,626 | m3 | |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 12,765 | m2 | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 0,24 | 100m | |
| 15 | Kẻ mạch kè ( vật liệu + nhân công) | 138,26 | m2 | |
| 16 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 5,62 | 100m3 | |
| 17 | Vật liệu đất núi | 781,124 | m3 | |
| 18 | Lớp cấp phối đá dăm loại 2 | 0,515 | 100m3 | |
| 19 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 | 0,343 | 100m3 | |
| 20 | Tưới lớp thấm bám mặt bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 1,717 | 100m2 | |
| 21 | Rải thảm mặt bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đã lèn ép 7 cm | 1,717 | 100m2 | |
| 22 | Nhổ cọc cừ larsen sau khi công trình hoàn thành | 3,84 | 100m | |
| AR | RÃNH QUA ĐƯỜNG VÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan cũ | 2 | công | |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,12 | 100m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,07 | tấn | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 2,88 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 20 | cấu kiện | |
| AS | LẮP ĐẶT VIÊN BÓ VỈA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 3,255 | m3 | |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | 105 | m | |
| AT | CỐNG NỐI D800 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,15 | m3 | |
| 2 | Lắp đặt gối cống | 5 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | 5 | đoạn ống | |
| AU | VẬN CHUYỂN VÔI THẦU | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | 2,715 | 100m3 | |
| AV | HẠNG MỤC 7: THI CÔNG THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AW | BÁO CHÁY MẠNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | trung tâm | |
| 2 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | 1 | trung tâm | |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1 | 5 chuông | |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1 | 5 đèn | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 1 | cái | |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 35 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy tự động | 35 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây cáp trục chính 2x10x0,5mm2 từ hộp nối về tủ trung tâm báo cháy | 28 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 63 | m | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | 4 | hộp | |
| AX | HM: BÁO CHÁY MẠNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điều khiển trạm bơm chữa cháy | 1 | tủ | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 0,5 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bệ máy bê tống trạm bơm | 0,003 | 100m2 | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,03 | tấn | |
| 5 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện công suất p=11KW | 1 | máy | |
| 6 | Tiền máy bơm chữa cháy động cơ điện công suất p=11KW | 1 | Máy | |
| 7 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel công suất tương đương | 1 | máy | |
| 8 | Tiền máy chữa cháy động cơ diezel công suất tương đương | 1 | Máy | |
| 9 | Lắp đặt máy bơm bù động cơ điện P=3 KW | 1 | 1 máy | |
| 10 | Tiền máy bơm bù động cơ điện P=3 KW | 1 | Máy | |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3. BÌnh nước mồi | 1 | bể | |
| 12 | Lắp đặt bình tích áp varem 100l | 1 | bể | |
| 13 | Lắp đặt rọ hút DN80 | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt rọ hút DN50 | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt Y lọc rác DN80 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Y lọc rác DN50 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm | 3 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van chặn đồng ren DN25 | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van chặn đồng ren DN15 | 4 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều DN80 | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều ren DN25 | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt chống rung DN80 | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt công tắc áp lực | 3 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van an toàn DN80 | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | 0,3 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | 0,15 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | 0,08 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 15mm | 0,08 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm | 16 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | 5 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | 16 | cái | |
| 36 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm | 8 | cái | |
| 37 | lắp đặt tê hàn DN80 | 4 | cái | |
| 38 | Lắp đặt tê hàn DN80/50 | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt tê ren DN25 | 8 | cái | |
| 40 | Lắp đặt tên ren DN15 | 6 | cái | |
| 41 | Lắp đặt côn thu thép hàn DN100/80 | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt trụ nước tiếp nước chữa cháy DN100 | 1 | cái | |
| 43 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa ngoài nhà DN100 | 1 | cái | |
| 44 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1000x650x220 | 1 | tủ | |
| 45 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65-20m | 2 | Cuộn | |
| 46 | Lắp đặt khớp nối ren trong DN65 | 4 | cái | |
| 47 | Lắp đặt khớp nối ren trong DN65 | 4 | cái | |
| 48 | Lắp đặt bích thép hàn DN80 | 30 | cặp bích | |
| 49 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | 8 | cặp bích | |
| 50 | Bu lông + êcu M14x6 Lắp đặt van DN100, DN50 | 120 | bộ | |
| 51 | Gioang cao su mặt bích DN100 | 28 | cái | |
| 52 | Gioang cao su mặt bích DN50 | 8 | cái | |
| 53 | Lắp đặt dây 3x10+1x6mm2 cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy động cơ điện P=11KW | 30 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây 3x4+1x2,5 cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy bù áp động cơ điện P=3KW | 30 | m | |
| 55 | Lắp đặt ống bảo vệ dây DN50 SP bảo vệ dây cáp cấp nguồn | 215 | m | |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | 1 | bể | |
| 57 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 40 | m | |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | 30 | m | |
| 59 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | 0,508 | 100m | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 12,5132 | m2 | |
| 61 | Đào đường ống cấp nước chữa cháy ngoài nhà | 7,5 | m3 | |
| 62 | Đắp đặt, hoàn trả mặt bằng đường ống chữa cháy ngoài nhà. Bằng 70 khối lượng đào | 5,25 | m3 | |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II | 2,25 | 100m3 | |
| AY | Hệ thống chữa cháy vách tường | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | 0,467 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | 0,08 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt cút thép hàn DN80 | 6 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cút thép hàn D50 | 8 | cái | |
| 5 | lắp đặt tê thép hàn DN80/50 | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt côn thu thép hàn DN80/50 | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt giá đỡ ống DN80 | 24 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt bích thép hàn DN80 | 10 | cặp bích | |
| 9 | Lắp đặt bulông+ecu M14 | 40 | Bộ | |
| 10 | Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 600x500x180 | 4 | tủ | |
| 11 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-20m | 4 | Cuộn | |
| 12 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN50 | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt lăng phun DN50 | 4 | cái | |
| 14 | lắp đặt đầu nối ren DN50 | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi DN50 | 4 | cái | |
| 16 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | 0,547 | 100m | |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 14,4528 | m2 | |
| AZ | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói | 1,5 | 10 đầu | |
| 2 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | 0,9 | 10 đầu | |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | 1,2 | 5 chuông | |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | 1,2 | 5 đèn | |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | 0,6 | 5 đèn | |
| 6 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | 1,2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | 6 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | 235 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống sun D16 bảo vệ dây cáp tín hiệu báo cháy | 235 | m | |
| 10 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | 10 | hộp | |
| BA | Hệ thống đèn chỉ dẫn thoát nạn, đèn sự cố, phương tiện chữa cháy xách tay | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Exit | 1,6 | 5 đèn | |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 3,4 | 5 đèn | |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn | 43 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây 2x1,5mm2 cấp nguồn cho hệ thống đèn Exit, đèn sự cố | 420 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống sung D16 bảo vệ dây cấp nguồn cho đèn Exit, đèn sự cố | 420 | m | |
| 6 | Lắp đặt hộp kỹ thuật | 10 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | 2 | cái | |
| 8 | Giá đỡ bình chữa cháy | 20 | Bộ | |
| 9 | Bình chữa cháy MFZL4 ABC | 40 | Bình | |
| 10 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | 20 | Bình | |
| 11 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | 6 | bảng | |
| BB | HẠNG MỤC 8: THIẾT BỊ | |||
| BC | PHẦN ÂM THANH | |||
| 1 | Micro bục | 1 | Chiếc | |
| 2 | Bàn mix + cục đẩy | 1 | bộ | |
| 3 | Bộ Micro không dây | 1 | bộ | |
| 4 | Dây loa + rắc cắm + công | 1 | bộ | |
| BD | BÀN GHẾ | |||
| 1 | Mua và lắp bàn Hòa Phát BHT12DH3 (Hoặc tương đương) | 4 | bộ | |
| 2 | Mua và lắp ghế Hòa Phát GHT01 (Hoặc tương đương) | 8 | bộ | |
| 3 | Mua và lắp ghế sân vận động Hòa Phát SC03K (Hoặc tương đương) | 656 | bộ | |
| 4 | Bục tượng Bác Hồ Đức Khang DKTB-01 (Hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 5 | Bục đại biểu Đức Khang DKTB-02 (Hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 6 | Bục trao giải | 1 | bộ | |
| BE | TRANG TRÍ | |||
| 1 | Mành rèm trang trí khánh tiết khán đài A | 75 | m2 | |
| 2 | Tít chữ chiến lược (khẩu hiệu thể thao) | 1 | bộ | |
| BF | DỤNG CỤ VÀ MÁY THỂ DỤC | |||
| 1 | Xà đơn ba hướng HT19126 (Hoặc tương đương) | 8 | cái | |
| 2 | Xoay eo 2 vị trí đứng ngoài HT19147 (Hoặc tương đương) | 8 | cái | |
| 3 | Xà đơn 2 cấp HT19128 (Hoặc tương đương) | 8 | cái | |
| 4 | Xe đạp đơn HT19116 (Hoặc tương đương) | 8 | cái | |
| 5 | Đi bộ trên không kết hợp xoay eo | 8 | cái | |
| 6 | Ghế đá công viên | 15 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi