Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201176105-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2020 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện An Lão
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20201175997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thưởng vượt dự toán thu theo Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 22/7/2020 của Hội đồng nhân dân thành phố và nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 16:38:00 đến ngày 2020-12-05 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,716,479,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NHÀ THI ĐẤU
B CẢI TẠO PHẦN MÁI
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 16,5 100m2
2 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 1.517,905 m2
3 Tháo dỡ téc nước cũ trên mái đã hư hỏng 4 bộ
4 Lắp đặt téc nước bằng inox mới, dung tích bể 1,5m3 4 bể
5 Lợp mái tôn mạ màu (Tôn lạnh) dày 0,42mm 15,179 100m2
6 Lắp kẹp chống bão, 2 kẹp/1m2 3.035 cái
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái 394,322 m2
8 Màng khò nóng chống thấm KN Laribit 4mm mặt cát 394,322 m2
9 Láng phủ sê nô mái, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 394,322 1m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà 128,355 m2
11 Trát trần, vữa XM M75 128,355 m2
12 Phá lớp vữa trát tường trên mái 547,069 m2
13 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 547,069 m2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 312,572 m2
15 Đào đất tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 8,64 m3
16 Lắp đặt kim thu sét Stormaster ese-30(RP=71M) (hoặc tương đương) 1 cái
17 Bộ đếm sét đánh trực tiếp 1 bộ
18 Cột đỡ đầu kim thu sét bằng thép D-50 1 cột
19 Bộ đầu nối đều kim thu sét 1 bộ
20 Đế cố định cột đỡ thu sét 1 bộ
21 Mã móc cáp, tăng đơ và cáp thép chằng cột 3 bộ
22 Đai định vị và đế đỡ cố định dây dẫn thép 3 bộ
23 Hộp kiểm tra điện trở tiếp địa 1 hộp
24 Dây dẫn sét bằng đồng bọc 35mm2 50 m
25 Cọc tiếp địa bằng đồng d15(2.5m/ cọc) 4 cọc
26 Bộ kẹp tiếp địa bằng đồng 1 bộ
27 Chi phí đo điện trở 1 điểm
28 Vật tư phụ (đinh, vít, sâu nở, que hàn 1
29 Đắp đất nền móng công trình 8,64 m3
C CẢI TẠO TRONG + NGOÀI NHÀ
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 11,729 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm 46,915 100m2
3 Tháo dỡ trần 1.231,476 m2
4 Khung xương làm trần 1.231,476 m2
5 Làm trần nhôm tiêu âm Lay-in 600x600mm 1.231,476 m2
6 Phá lớp vữa trát tường ngoài 249,585 m2
7 Phá lớp vữa trát tường trong 467,434 m2
8 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 249,585 m2
9 Quét dung dịch Sika RainTite Gốc Acrylic (hoặc tương đương) chống thấm tường ngoài nhà 249,585 m2
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 467,434 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi tường ngoài 1.099,486 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi tường trong, cột 1.994,433 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 1.928,625 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 467,434 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 3.923,058 m2
16 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.349,071 m2
17 Phá dỡ nền gạch 904,105 m2
18 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150 51,216 m3
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 904,105 m2
20 Tháo dỡ cửa 473,2 m2
21 Tháo dỡ các kết cấu thép, khung thép cửa 0,888 tấn
22 Cửa đi nhôm Xingfa (hoặc tương đương) nhập khẩu bao gồm cả phụ kiện, khóa, và lắp đặt hoàn thiện 101,03 m2
23 Cửa sổ nhôm Xingfa (hoặc tương đương) nhập khẩu bao gồm cả phụ kiện, khóa, lắp đặt hoàn thiện 204,83 m2
24 Vách cố định nhôm Xingfa (hoặc tương đương) nhập khẩu, bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng đồng bộ 140,34 m2
25 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 48 m2
26 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 48 1m2
27 Gia công lắp dựng hoàn thiện thép hộp gia cường cửa V1, V2 mạ kẽm sơn tĩnh điện 910,73 kg
28 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 1,588 m2
29 Vệ sinh xoa ráp, mài lại lớp granito 754,724 1m2
30 Quét dầu bóng 2 lớp toàn bộ mặt granito đã mài lại 754,724 m2
31 Gắn vá một số vị trí granito bị nứt, trên tường và hoàn thiện 1 công trình
32 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 12,118 m2
33 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 12,118 m2
34 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 12,118 m2
D NỀN SÂN NHÀ THI ĐẤU
1 Đục cạo tạo nhám mặt nền sân 641,32 m2
2 Láng nền sàn tạo phẳng có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 125 (có phụ gia Sika latex- hoặc tương đương) 641,32 m2
3 Vật liệu phụ gia Sika latex (hoặc tương đương) 641,32 m2
4 Sơn EPOXY nền nhà thi đấu, 1 nước lót, 2 nước phủ 641,32 1m2
5 Sản xuất lắp đặt lan can Inox 2.189,56 kg
E Điện chiếu sáng
1 Tháo dỡ hệ thống điện cũ 10 công
2 Lắp đặt đồng hồ điện 1 cái
3 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) 2 máy
4 Máy điều hòa Panasonic (hoặc tương đương) BTU 9000 2 máy
5 Bảo ôn, ống đồng 10 m
6 Tủ điện âm tường 4 Module KT 124x198x95mm 15 bộ
7 Tủ điện âm tường 8 Module KT 268x228x101,5mm 6 bộ
8 Lắp đặt aptomat MCB3P 150A 1 cái
9 Lắp đặt aptomat MCB3P 40A 3 cái
10 Lắp đặt aptomat MCB3P 25A 1 cái
11 Lắp đặt aptomat MCB3P 20A 1 cái
12 Lắp đặt aptomat MCB1P 25A 3 cái
13 Lắp đặt aptomat MCB1P 15A 22 cái
14 Lắp đặt Đèn ốp trần 30 bộ
15 Đèn led panel 600x600mm ốp trần 60W 30 bộ
16 Đèn led ốp tường hành lang 8 bộ
17 Đèn pha LED 200W siêu sáng cao cấp (Đèn pha cốc 200w) 14 bộ
18 Lắp đặt công tắc 1 phím + đế âm 26 cái
19 Lắp đặt công tắc 2 phím + đế âm 10 cái
20 Lắp đặt công tắc 3 phím + đế âm 2 cái
21 Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm 52 cái
22 Lắp đặt dây điện cu/xlpe/pvc 3x25+1x16mm2 180 m
23 Lắp đặt dây điện cu/xlpe/pvc 3x10+1x6mm2 170 m
24 Lắp đặt dây điện cu/xlpe/pvc 3x4+1x2,5mm2 284 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 194 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 60 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 450 m
28 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 190 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mm 200 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm 1.200 m
31 Lắp đặt hộp nối, diện tích hộp 100x100mm 150 hộp
F KHU VỆ SINH:
1 Tháo dỡ gạch ốp tường 247,613 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 286,077 m2
3 Phá dỡ nền gạch 92,124 m2
4 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 92,124 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 18 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 14 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam 10 bộ
8 Tháo dỡ ga thu sàn, vòi tắm hương sen 1 công
9 Lắp đặt chậu xí bệt 18 bộ
10 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 18 cái
11 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 14 bộ
12 Lắp đặt vòi đơn chậu rửa 14 bộ
13 Xi phông chậu rửa 10 bộ
14 Lắp đặt chậu tiểu nam 10 bộ
15 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen 8 bộ
16 Thoát sàn inox 30 cái
17 Tháo dỡ ống nước 3 khu vệ sinh 6 công
G Nước cấp vào và lên téc
1 Lắp đặt đồng hồ nước 1 cái
2 Lắp đặt Ống PPR-PN20-D40 0,617 100m
3 Lắp đặt Ống PPR-PN10-D40 1,45 100m
4 Lắp đặt Cút 90 PPR-D40 16 cái
5 Lắp đặt Tê 90 PPR-D40 4 cái
6 Lắp đặt Tê 90 chuyển bậc PPR-D40/25 8 cái
7 Lắp đặt Van khóa D40 4 cái
H Phần cấp nước lạnh
1 Lắp đặt Ống PPR-PN10-D25 2,43 100m
2 Lắp đặt Ống PPR-PN10-D40 1,86 100m
3 Lắp đặt Cút 90 PPR-D25 106 cái
4 Lắp đặt Cút 90 PPR-D40 26 cái
5 Lắp đặt Tê 90 PPR-D25 44 cái
6 Lắp đặt Tê 90 PPR-D40 2 cái
7 Lắp đặt Tê 90 chuyển bậc PPR-D40/25 4 cái
8 Lắp đặt Tê ren trong PPR-D25 26 cái
9 Lắp đặt Cút ren trong PPR-D25 66 cái
10 Lắp đặt Côn PPR-D40/25 12 cái
11 Lắp đặt Van hai chiều D25 10 cái
12 Lắp đặt Van hai chiều D40 8 cái
13 Lắp đặt Zac co PPR-D25 8 cái
14 Lắp đặt Zac co PPR-D40 12 cái
15 Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR-D25 61 cái
16 Lắp đặt Đầu nối thẳng PPR-D40 46 cái
17 Lắp đặt Đầu nối thẳng hai đầu ren ngoài D20 116 cái
I Phần đường ống thoát
1 Lắp đặt ống u.PVC-C2-D34 0,17 100m
2 Lắp đặt ống u.PVC-C2-D60 1,15 100m
3 Lắp đặt ống u.PVC-C2-D90 0,78 100m
4 Lắp đặt ống u.PVC-C2-D110 2,33 100m
5 Lắp đặt Đầu nối thẳng u.PVC-D34 4 cái
6 Lắp đặt Đầu nối thẳng u.PVC-D60 29 cái
7 Lắp đặt Đầu nối thẳng u.PVC-D90 20 cái
8 Lắp đặt Đầu nối thẳng u.PVC-D110 58 cái
9 Lắp đặt Tê 135 u.PVC-D90 20 cái
10 Lắp đặt Tê 135 u.PVC-D110 14 cái
11 Lắp đặt Tê 90 u.PVC-D60 20 cái
12 Lắp đặt Tê 90 u.PVC-D90 28 cái
13 Lắp đặt Tê 90 u.PVC-D110 20 cái
14 Lắp đặt Tê chuyển bậc u.PVC-D60/34 24 cái
15 Lắp đặt Tê chuyển bậc u.PVC-D90/60 16 cái
16 Lắp đặt Tê chuyển bậc u.PVC-D110/60 20 cái
17 Lắp đặt Cút 90 u.PVC-D34 34 cái
18 Lắp đặt Cút 90 u.PVC-D60 40 cái
19 Lắp đặt Cút 90 u.PVC-D90 20 cái
20 Lắp đặt Cút 90 u.PVC-D110 20 cái
21 Lắp đặt Cút 135 u.PVC-D34 34 cái
22 Lắp đặt Cút 135 u.PVC-D90 34 cái
23 Lắp đặt Cút 135 u.PVC-D110 94 cái
24 Lắp đặt Côn u.PVC-D60/34 50 cái
25 Lắp đặt Côn u.PVC-D90/60 14 cái
26 Lắp đặt Côn u.PVC-D110/60 8 cái
27 Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc u.PVC-D90 14 cái
28 Lắp đặt Bích bịt xả thông tắc u.PVC-D110 10 cái
29 Tháo dỡ thiết bị điện ba khu vệ sinh 5 công
30 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 12 bộ
31 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 18 cái
32 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp 6 bộ
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 30 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 84 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 72 m
36 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ 174,745 m2
37 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần 92,124 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 266,869 m2
J CẢI TẠO PHÍA NGOÀI 4 MẶT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 4,792 m3
2 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,192 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc =2,7m, mật độ 30 cọc/m2 vào đất cấp II 12,442 100m
4 Cát đen phủ đầu cọc 1,536 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 1,536 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông 0,203 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột, đường kính <=10 mm 0,015 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng cột, đường kính <=18 mm 0,333 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 10,107 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 0,079 100m3
11 Bu lông chân cột m18x900 24 bộ
12 Sản xuất cột bằng thép hình 1,253 tấn
13 Bọc tấm Alu Alcotop (hoặc tương đương) chống cháy 77,715 m2
14 Giăng cao su 30 cái
K KHUNG PANO QUANH NHÀ
1 Sản xuất cột, khung bằng thép hình 8,39 tấn
2 Lắp dựng cột khung thép 8,39 tấn
3 Sản xuất giằng thép 0,853 tấn
4 Lắp dựng giằng thép 0,853 tấn
5 Ốp tấm Alu Alcotop (hoặc tương đương) chống cháy 897,878 m2
6 SX lắp dựng chữ biển tên Alumec màu xanh 1 bộ
7 Vòng tròn biểu tượng olympic 1 bộ
8 KÍnh cường lực dày 10ly sảnh 208,8 m2
L CHÂN CỘT
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 3,971 m3
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 30,898 m2
3 Cát đen đổ trong chân trụ cột 9,099 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 3,033 m3
5 Công tác ốp, lát đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 56,038 m2
M SẢNH MỞ RỘNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 47,522 m3
2 Lát nền gạch Granite gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 475,22 m2
N BỔ SUNG GIẰNG ĐẦU TƯỜNG CHẮN NƯỚC
1 Khoan cấy sâu vít 8a500 để đổ bê tông giằng 321,34 cái
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ giằng 0,507 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,063 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,282 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 3,491 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 85,682 m2
7 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 85,682 m2
O HAI ĐẦU HỒI TRỤC 2 VÀ 9
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,201 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,016 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,067 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 1,109 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,839 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng 0,322 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,09 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,365 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 4,029 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 65,993 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 65,993 m2
P VẬN CHUYỂN PHẾ THÁI
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,716 100m3
Q HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NỀN SÂN + XÂY MỚI RÃNH
R CẢI TẠO SÂN
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm 8 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm 8 gốc cây
3 Vận chuyển cây chặt phá 8 cây
S PHÁ DỠ BỒN HOA
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 6,785 m3
2 Vận chuyển vôi thầu bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II 0,068 100m3
3 Vận chuyển bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II 0,068 100m3
4 Phá dỡ bể nước trước cửa 10 công
T SÂN S1 + S4
1 Cày xới mặt sân bê tông 41,441 100m2
2 Lu lèn lại mặt mặt sân bê tông cũ đã cày phá 41,441 100m2
3 Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 41,441 100m2
4 Rải thảm bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày đã lèn ép 7 cm 41,441 100m2
U SÂN S2
1 Làm móng cấp phối đá dăm dày 20cm 1,118 100m3
2 Tưới lớp thấm bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 5,59 100m2
3 Rải thảm bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày đã lèn ép 7 cm 5,59 100m2
V SÂN 3
1 Cày xới mặt sân bê tông 6,7 100m2
2 Lu lèn lại mặt mặt sân bê tông cũ đã cày phá 6,7 100m2
3 Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 6,7 100m2
4 Rải thảm bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày đã lèn ép 7 cm 6,7 100m2
W TRỒNG CÂY XANH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,718 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,515 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 1,544 m3
4 Bó bồn hoa bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM M75 52 m
5 Trồng cây phượng đường kính D200-300mm, chiều cao 3m-4m., 13 cây
6 Đất màu trồng cây 6,5 m3
X XÂY BỒN HOA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 4,644 m3
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,186 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 9,88 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 24,898 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 10,032 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 79,04 m2
7 Ốp gạch thẻ vữa XM mác 75 79,04 m2
8 Đổ đất màu trồng cây 72 m3
Y XÂY MỚI RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng hố ga, đất cấp II, bằng thủ công 12,349 m3
2 Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II 0,494 100m3
3 Ván khuôn bê tông lót 0,146 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 7,296 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh, vữa XM mác 75 17,734 m3
6 Trát tường hố ga, rãnh dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 5,602 m2
7 Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 27,15 m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,101 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,404 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 4,143 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg 69 cái
12 Đắp đất nền móng công trình 20,583 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,411 100m3
Z HẠNG MỤC 3: ĐÈN CAO ÁP VÀ ĐÈN TRANG TRÍ
AA Hào cáp chiếu sáng:
1 Đào hào cáp bằng thủ công 52,173 m3
2 Đào hào cáp bằng máy 2,087 100m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong 1,581 100m2
4 Lưới nilon báo hiệu cáp 527 m
5 Cát đen đệm hào cáp 65,348 m3
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 65,348 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,955 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,653 100m3
AB Móng cột chiếu sáng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 12,87 m3
2 Khung móng cột chiếu sáng 9 cái
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,288 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,9 m3
5 Ống HDPE 65/50 18,36 m
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm 0,18 100m
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,052 100m3
8 Đắp đất nền móng công trình 3,047 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,067 100m3
AC Cột đèn bát giác mạ kẽm 7m liền cần đơn
1 Cột đèn bát giác mạ kẽm 7m liền cần đơn + cần đơn 1,5m 9 cột
2 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m 9 cột
3 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 1,5m 9 cần đèn
AD Đèn Led 90W
1 Đèn LED 90W 9 bóng
2 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m 9 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d32mm 465 m
4 Lắp đặt Cáp ngầm DSTA 2x4mm2 465 m
5 Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 64,26 m
6 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn 0,63 100m
7 Luồn cáp cửa cột 18 đầu cáp
8 Lắp bảng điện cửa cột 9 bảng
9 Lắp cửa cột 9 cửa
10 Đánh số cột thép 0,9 10 cột
11 Dây M6 474,3 m
12 Rải cáp ngầm 4,65 100m
13 Đầu cốt M16+M10 72 cái
14 Đầu cốt M6 18 cái
15 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 90 10 đầu cốt
AE TIẾP ĐỊA BẢO VỆ (9 Bộ)
1 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm 130,95 kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 0,9 10 cọc
3 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm 0,12 100kg
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 3,24 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 3,467 m3
AF TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (1 bộ)
1 Sắt, bu lông các loại mạ kẽm 14,3 kg
2 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 0,1 10 cọc
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II 0,36 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,385 m3
5 Dây nối đất Cu/PVC 1x10 3 m
6 Rải dây thép địa 0,3 10 m
7 Đầu cốt đồng M10 1 cái
8 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 0,1 10 đầu cốt
9 Bu lông f8x30 1 cái
AG ĐÈN TRANG TRÍ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 11,44 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,8 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,046 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 2,709 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,059 100m3
6 Mua và lắp dựng cột đèn 8 bộ
7 Chùm tay cột đèn sân vườn (05 đèn) 8 bộ
AH HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO TƯỜNG BAO
AI PHÁ DỠ TƯỜNG BAO CŨ ĐOẠN 1-2:
1 Tháo dỡ hàng rào hoa sắt cũ 114,79 m2
2 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép 4,673 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 14,916 m3
4 Phá dỡ cột, trụ gạch đá 2,959 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 21,45 m3
AJ CẢI TẠO TƯỜNG BAO ĐOẠN 4-5
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 139,112 m2
2 Sơn tường không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ 139,112 1m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 72,995 m2
4 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ 72,995 1m2
AK XÂY MỚI TƯỜNG RÀO HOA SẮT ĐOẠN 2-3 VÀ 3-4
1 Đào móng tường rào, bằng thủ công 10,456 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II 0,418 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m, mật độ 15 cọc/m2 vào đất cấp II 16,573 100m
4 Đắp cát đen đầu cọc dày 10cm 4,419 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng 0,116 100m2
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 4,419 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 14,532 m3
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng 0,407 100m2
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm 0,109 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm 0,376 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 6,716 m3
12 Đắp đất nền móng công trình 17,419 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,349 100m3
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 8,56 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,552 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng tường rào 0,226 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=10 mm 0,033 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng, đường kính <=18 mm 0,109 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng, đá 1x2, mác 250 2,878 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 135,011 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 135,011 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 75,595 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 75,599 m2
24 Lắp dựng hàng rào hoa sắt tận dụng đã sơn hoàn thiện 75,595 m2
AL HẠNG MỤC 5: BỂ CỨU HỎA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy, đất cấp II 1,399 100m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II, bằng thủ công 34,965 m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II 54,464 100m
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 6,724 m3
5 Ván khuôn bt móng 1,132 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,285 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 3,234 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm 0,527 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 22,475 m3
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 57,154 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 54,432 m2
12 Quét 2 nước xi măng 54,432 m2
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,611 100m2
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm 0,767 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 8,106 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 58,282 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 1,166 100m3
18 Tháo dỡ hệ thống phòng cháy chưa cháy cũ đã hư hỏng 10 công
AM MÁI CHE MÁY BƠM CỨU HỎA
1 Gia công cột bằng thép hình 0,023 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại 0,023 tấn
3 Gia công xà gồ thép 0,026 tấn
4 Lắp dựng xà gồ thép 0,026 tấn
5 Tôn thưng tường 0,135 100m2
6 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 70 m
AN HẠNG MỤC 6: NÂNG CẤP ĐƯỜNG VÀO SÂN
1 Di chuyển và dựng lại cột điện đầu đường vào+góc ngã 3+ sân phía sau 3 cây
2 Nạo vét bùn trong rãnh thoát nước hiện trạng và vận chuyển đi 15 công
AO PHÁ DỠ TƯỜNG BAO BỜ HỒ
1 Tháo dỡ hàng rào hoa sắt cũ 98,372 m2
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá 2,439 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 13,356 m3
AP LÀM MỚI TƯỜNG RÀO BỜ HỒ
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng 0,735 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,201 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm 1,206 tấn
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 13,344 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông 1,135 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm 0,098 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm 0,472 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 200 3,852 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 250,384 m2
10 Đắp vữa trên đầu trụ 63 cái
11 Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 250,384 m2
12 Gia công thép hộp mạ kẽm ( vật liệu + công lắp đặt) 3.733,9 kg
AQ XÂY KÈ MỞ RỘNG ĐƯỜNG VÀO
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 3,84 100m
2 Thuê cọc cừ larsen trong 20 ngày 11.520 m
3 Bơm nước 10 ca
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I 51,138 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I 2,046 100m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I 7,483 100m
7 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 4m vào đất cấp I 26,88 100m
8 Làm lớp đá dăm 1x2 lót 20,293 m3
9 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái kè 2,442 100m2
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 26,76 m3
11 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng 24,976 m3
12 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 120,626 m3
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa 12,765 m2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 0,24 100m
15 Kẻ mạch kè ( vật liệu + nhân công) 138,26 m2
16 Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 5,62 100m3
17 Vật liệu đất núi 781,124 m3
18 Lớp cấp phối đá dăm loại 2 0,515 100m3
19 Lớp cấp phối đá dăm loại 1 0,343 100m3
20 Tưới lớp thấm bám mặt bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 1,717 100m2
21 Rải thảm mặt bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đã lèn ép 7 cm 1,717 100m2
22 Nhổ cọc cừ larsen sau khi công trình hoàn thành 3,84 100m
AR RÃNH QUA ĐƯỜNG VÀO
1 Tháo dỡ tấm đan cũ 2 công
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,12 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan 0,07 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 2,88 m3
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 20 cấu kiện
AS LẮP ĐẶT VIÊN BÓ VỈA
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 3,255 m3
2 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75 105 m
AT CỐNG NỐI D800
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,15 m3
2 Lắp đặt gối cống 5 cái
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm 5 đoạn ống
AU VẬN CHUYỂN VÔI THẦU
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 2,715 100m3
AV HẠNG MỤC 7: THI CÔNG THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AW BÁO CHÁY MẠNG NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1 trung tâm
2 Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 1 trung tâm
3 Lắp đặt chuông báo cháy 1 5 chuông
4 Lắp đặt đèn báo cháy 1 5 đèn
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 1 cái
6 Gia công và đóng cọc chống sét 3 cọc
7 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 35 m
8 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy tự động 35 m
9 Lắp đặt dây cáp trục chính 2x10x0,5mm2 từ hộp nối về tủ trung tâm báo cháy 28 m
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 63 m
11 Lắp đặt hộp nối 150x150 4 hộp
AX HM: BÁO CHÁY MẠNG NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt tủ điều khiển trạm bơm chữa cháy 1 tủ
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 0,5 m3
3 Ván khuôn cho bệ máy bê tống trạm bơm 0,003 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm 0,03 tấn
5 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện công suất p=11KW 1 máy
6 Tiền máy bơm chữa cháy động cơ điện công suất p=11KW 1 Máy
7 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel công suất tương đương 1 máy
8 Tiền máy chữa cháy động cơ diezel công suất tương đương 1 Máy
9 Lắp đặt máy bơm bù động cơ điện P=3 KW 1 1 máy
10 Tiền máy bơm bù động cơ điện P=3 KW 1 Máy
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3. BÌnh nước mồi 1 bể
12 Lắp đặt bình tích áp varem 100l 1 bể
13 Lắp đặt rọ hút DN80 2 cái
14 Lắp đặt rọ hút DN50 1 cái
15 Lắp đặt Y lọc rác DN80 2 cái
16 Lắp đặt Y lọc rác DN50 1 cái
17 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm 3 cái
18 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm 2 cái
19 Lắp đặt van chặn đồng ren DN25 5 cái
20 Lắp đặt van chặn đồng ren DN15 4 cái
21 Lắp đặt van 1 chiều DN80 2 cái
22 Lắp đặt van 1 chiều DN50 1 cái
23 Lắp đặt van 1 chiều ren DN25 3 cái
24 Lắp đặt chống rung DN80 4 cái
25 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm 2 cái
26 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 1 cái
27 Lắp đặt công tắc áp lực 3 cái
28 Lắp đặt van an toàn DN80 1 cái
29 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm 0,3 100m
30 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm 0,15 100m
31 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm 0,08 100m
32 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 15mm 0,08 100m
33 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm 16 cái
34 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm 5 cái
35 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm 16 cái
36 Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 15mm 8 cái
37 lắp đặt tê hàn DN80 4 cái
38 Lắp đặt tê hàn DN80/50 2 cái
39 Lắp đặt tê ren DN25 8 cái
40 Lắp đặt tên ren DN15 6 cái
41 Lắp đặt côn thu thép hàn DN100/80 2 cái
42 Lắp đặt trụ nước tiếp nước chữa cháy DN100 1 cái
43 Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa ngoài nhà DN100 1 cái
44 Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 1000x650x220 1 tủ
45 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN65-20m 2 Cuộn
46 Lắp đặt khớp nối ren trong DN65 4 cái
47 Lắp đặt khớp nối ren trong DN65 4 cái
48 Lắp đặt bích thép hàn DN80 30 cặp bích
49 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm 8 cặp bích
50 Bu lông + êcu M14x6 Lắp đặt van DN100, DN50 120 bộ
51 Gioang cao su mặt bích DN100 28 cái
52 Gioang cao su mặt bích DN50 8 cái
53 Lắp đặt dây 3x10+1x6mm2 cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy động cơ điện P=11KW 30 m
54 Lắp đặt dây 3x4+1x2,5 cấp nguồn cho máy bơm chữa cháy bù áp động cơ điện P=3KW 30 m
55 Lắp đặt ống bảo vệ dây DN50 SP bảo vệ dây cáp cấp nguồn 215 m
56 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 1 bể
57 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm 40 m
58 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm 30 m
59 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm 0,508 100m
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 12,5132 m2
61 Đào đường ống cấp nước chữa cháy ngoài nhà 7,5 m3
62 Đắp đặt, hoàn trả mặt bằng đường ống chữa cháy ngoài nhà. Bằng 70 khối lượng đào 5,25 m3
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II 2,25 100m3
AY Hệ thống chữa cháy vách tường
1 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm 0,467 100m
2 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm 0,08 100m
3 Lắp đặt cút thép hàn DN80 6 cái
4 Lắp đặt cút thép hàn D50 8 cái
5 lắp đặt tê thép hàn DN80/50 2 cái
6 Lắp đặt côn thu thép hàn DN80/50 4 cái
7 Lắp đặt giá đỡ ống DN80 24 bộ
8 Lắp đặt bích thép hàn DN80 10 cặp bích
9 Lắp đặt bulông+ecu M14 40 Bộ
10 Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà 600x500x180 4 tủ
11 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-20m 4 Cuộn
12 Lắp đặt van góc chữa cháy DN50 4 cái
13 Lắp đặt lăng phun DN50 4 cái
14 lắp đặt đầu nối ren DN50 4 cái
15 Lắp đặt khớp nối đầu vòi DN50 4 cái
16 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm 0,547 100m
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 14,4528 m2
AZ Hệ thống báo cháy tự động
1 Lắp đặt đầu báo khói 1,5 10 đầu
2 Lắp đặt đầu báo nhiệt 0,9 10 đầu
3 Lắp đặt chuông báo cháy 1,2 5 chuông
4 Lắp đặt đèn báo cháy 1,2 5 đèn
5 Lắp đặt nút ấn báo cháy 0,6 5 đèn
6 Lắp đặt điện trở cuối kênh 1,2 bộ
7 Lắp đặt vỏ tổ hợp chuông, đèn, nút ấn 6 hộp
8 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 235 m
9 Lắp đặt ống sun D16 bảo vệ dây cáp tín hiệu báo cháy 235 m
10 Lắp đặt hộp kỹ thuật 10 hộp
BA Hệ thống đèn chỉ dẫn thoát nạn, đèn sự cố, phương tiện chữa cháy xách tay
1 Lắp đặt đèn Exit 1,6 5 đèn
2 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 3,4 5 đèn
3 Lắp đặt ổ cắm đơn 43 cái
4 Lắp đặt dây 2x1,5mm2 cấp nguồn cho hệ thống đèn Exit, đèn sự cố 420 m
5 Lắp đặt ống sung D16 bảo vệ dây cấp nguồn cho đèn Exit, đèn sự cố 420 m
6 Lắp đặt hộp kỹ thuật 10 hộp
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe 2 cái
8 Giá đỡ bình chữa cháy 20 Bộ
9 Bình chữa cháy MFZL4 ABC 40 Bình
10 Bình chữa cháy CO2-MT3 20 Bình
11 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC 6 bảng
BB HẠNG MỤC 8: THIẾT BỊ
BC PHẦN ÂM THANH
1 Micro bục 1 Chiếc
2 Bàn mix + cục đẩy 1 bộ
3 Bộ Micro không dây 1 bộ
4 Dây loa + rắc cắm + công 1 bộ
BD BÀN GHẾ
1 Mua và lắp bàn Hòa Phát BHT12DH3 (Hoặc tương đương) 4 bộ
2 Mua và lắp ghế Hòa Phát GHT01 (Hoặc tương đương) 8 bộ
3 Mua và lắp ghế sân vận động Hòa Phát SC03K (Hoặc tương đương) 656 bộ
4 Bục tượng Bác Hồ Đức Khang DKTB-01 (Hoặc tương đương) 1 bộ
5 Bục đại biểu Đức Khang DKTB-02 (Hoặc tương đương) 1 bộ
6 Bục trao giải 1 bộ
BE TRANG TRÍ
1 Mành rèm trang trí khánh tiết khán đài A 75 m2
2 Tít chữ chiến lược (khẩu hiệu thể thao) 1 bộ
BF DỤNG CỤ VÀ MÁY THỂ DỤC
1 Xà đơn ba hướng HT19126 (Hoặc tương đương) 8 cái
2 Xoay eo 2 vị trí đứng ngoài HT19147 (Hoặc tương đương) 8 cái
3 Xà đơn 2 cấp HT19128 (Hoặc tương đương) 8 cái
4 Xe đạp đơn HT19116 (Hoặc tương đương) 8 cái
5 Đi bộ trên không kết hợp xoay eo 8 cái
6 Ghế đá công viên 15 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->