Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây lắp)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201174240-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20201149103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 16:35:00 đến ngày 2020-12-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,296,017,045 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỮA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 3 TẦNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 476,64 m2
2 Vệ sinh cột, dầm, trần 1.891,35 m2
3 Vệ sinh tường ngoài nhà 916,204 m2
4 Vệ sinh tường trong nhà 2.491,797 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường 476,64 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 424,77 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 3.653,877 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.392,844 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ 729,27 m2
10 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 95,4 m2
11 Đánh gỉ sét sắt bằng bàn chà sắt 95,4 m2
12 Quét lớp chuyển hoá gỉ sét Feral 8 lít
13 Quét lớp keo Epoxy Tck 1400 vào bề mặt bê tông và thép 8 lít
14 Trám keo epoxy + cát khô với tỉ lệ : 1 keo+5 cát 1,34 m3
15 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 14,602 100m2
16 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 14,525 100m2
17 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 25,76 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 25,76 m2
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 276,84 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 276,84 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 276,84 m2
22 Tháo kính, Vệ sinh thay ron, lắp kính cửa đi, cửa sổ, vách kính, 20% kính vỡ 55,368 m2
23 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 276,84 m2
24 Tháo dỡ vách kính khung sắt VK2 trục B 24 m2
25 SXLD khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực trong dày 8mm 45,024 m2
26 Gia công xà gồ thép 0,314 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép 0,314 tấn
28 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m 0,882 100m2
29 Vệ sinh mái ngói cũ bằng vòi xịt rửa cao áp 700 m2
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 47,36 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 47,36 m2
32 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 2,268 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 1,296 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 12,96 m2
35 Bả bằng bột bả vào tường 7,2 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,2 m2
37 Tháo dỡ hệ thống điện, nước hư hỏng 1 T.bộ
38 Phá dỡ máng tiểu cũ : 6 bộ
39 Tháo dỡ trần 127,32 m2
40 CCLĐ trần la phong nhựa 600x600 hoa văn 127,32 m2
41 CCLĐ trần tôn lạnh dày 2.2 dem mạ kẽm ô cầu thang tầng mái và khung xương thép hộp 30x30x1.2 mạ kẽm 48,1 m2
42 Phá dỡ nền gạch lá nem 142,08 m2
43 Tháo dỡ gạch ốp tường 383,52 m2
44 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 33 bộ
45 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 27 bộ
46 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 69,3 m2
47 SXLD cửa đi D4 kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn 69,3 m2
48 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép 1,65 m3
49 Lắp dưng hệ khung nhôm ốp alu tường hộp gen, có trừ cửa sữa chữa 8,4 m2
50 Sản xuất hệ khung inox hộp + bàn đá granit lavabo 11,88 m2
51 CCLĐ hệ thống lọc phèn bằng Composite, 2 cột xử lý + phụ kiện 2 bộ
52 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 2 bể
53 Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm 142,08 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm 383,52 m2
55 Hút hầm tự hoại 1 hầm
56 Lắp đặt chậu xí bệt 33 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 33 cái
58 Lắp đặt chậu tiểu nam 18 bộ
59 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 27 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 27 bộ
61 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 15 cái
62 Lắp đặt gương soi 14 cái
63 Lắp đặt hộp đựng 14 cái
64 Lắp đặt hộp đựng 33 cái
65 CCLĐ bộ xả chậu tiểu nam 18 bộ
66 CCLĐ vòi rửa bằng inox 1 phòng WC 1 cái : 14 cái
67 Dây cấp nước inox lavabo 27 cái
68 Lắp đặt kệ kính 14 cái
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm 0,18 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm 0,26 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,92 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm 1,17 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm 0,09 100m
74 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm 82 cái
75 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm 100 cái
76 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm 12 cái
77 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện WC 6 bộ
78 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 29 bộ
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng 15 bộ
80 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 23 cái
81 Tủ điện 200x400x200 Composite 3 cái
82 Mặt nạ box các phòng 48 cái
83 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 12 cái
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 112 m
85 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 112 m
B SỮA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 293,58 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 208,46 m2
3 Vệ sinh tường ngoài nhà 490,58 m2
4 Vệ sinh tường trong nhà 1.294,39 m2
5 Vệ sinh cột, dầm, trần 920,4 m2
6 Bả bằng bột bả vào tường 293,58 m2
7 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 208,46 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 2.214,79 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 784,16 m2
10 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 8,955 100m2
11 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 8,394 100m2
12 Tháo dỡ vách kính khung sắt VK2 13,44 m2
13 SXLD khung nhôm hệ 1000, kính trong cường lực dày 8mm vách kính 13,44 m2
14 Gia công xà gồ thép 0,295 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép 0,314 tấn
16 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m 0,758 100m2
17 Vệ sinh mái ngói cũ bằng vòi xịt rửa cao áp 698,1 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 12,4 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,4 m2
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 164,88 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 184,56 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 184,56 m2
23 Tháo kính, vệ sinh, thay ron lắp kính cữa đi, cữa sổ, vách kính, 20% kính vỡ 36,912 m2
24 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí 12 bộ
25 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa 1 bộ
26 Tháo dỡ gạch ốp tường 0,63 m2
27 Lắp dưng hệ khung nhôm ốp alu tường hộp gen, có trừ cửa sữa chữa 6,3 m2
28 SXLĐ hệ khung inox+ bàn đá granit 3,6 m2
29 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 24,64 m2
30 SXLD cửa đi D4 kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn 24,64 m2
31 Tháo dỡ trần 37,52 m2
32 CCLĐ trần la phong nhựa 600x600 hoa văn 37,52 m2
33 CCLĐ trần tôn lạnh dày 2.2 dem mạ kẽm ô cầu thang tầng mái và khung xương thép hộp 30x30x1.2 mạ kẽm 24,05 m2
34 Vệ sinh tường gạch khu vệ sinh bằng vòi xịt rửa cao áp, tẩy rửa sạch 148,56 m2
35 Phá dỡ nền gạch lá nem 47,36 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm 47,36 m2
37 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 171,18 m2
38 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 3,2 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường 174,38 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 174,38 m2
41 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 23,68 m2
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm 0,15 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,15 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm 0,2 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm 0,04 100m
46 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm 32 cái
47 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm 15 cái
48 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm 12 cái
49 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm 4 cái
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 1 bộ
51 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 4 cái
52 Hút hầm tự hoại 1 hầm
53 CCLĐ vòi rửa bằng inox 6 cái
54 Dây cấp nước inox lavabo 4 cái
55 Lắp đặt chậu xí bệt 12 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 12 cái
57 Lắp đặt hộp đựng 12 cái
58 Lắp đặt hộp đựng 4 cái
59 Lắp đặt kệ kính 4 cái
60 Lắp đặt gương soi 4 cái
61 CCLĐ hệ thống lọc phèn bằng Composite, 2 cột xử lý + phụ kiện 1 bộ
62 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 1 bể
63 Tháo dỡ hệ thống điện, nước hư hỏng 1 t.bộ
64 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 10 bộ
65 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 9 bộ
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 1 cái
67 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
68 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 15,2 m
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 17,2 m
70 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 6,4 m
71 Phá dỡ nền gạch lá nem 428,44 m2
72 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,428 100m3
73 Lót tấm ni lông lên nền cát 428,44 m2
74 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 29,991 m3
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,05 tấn
76 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm 428,44 m2
77 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 37,575 m2
78 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 4,536 m3
79 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 0,756 m3
80 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 4,536 m3
81 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm 10 lỗ khoan
82 Đục nhám mặt bê tông 0,12 m2
83 Cấy cốt thép và quét sika liên kết vào đà kiềng hiện hữu 1 t.bộ
84 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 0,151 m3
85 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 0,378 m3
86 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,038 100m2
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2 tấn
88 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 4,082 m3
89 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 45,36 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường 45,36 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 45,36 m2
C SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 6 PHÒNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường 48,515 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, hộp gen 420,13 m2
3 Vệ sinh tường ngoài nhà 859,541 m2
4 Vệ sinh cột, dầm, trần 345,645 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường 48,515 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 420,13 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 838,05 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 691,665 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ 71,16 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ 233,28 m2
11 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 3,557 100m2
12 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 4,648 100m2
13 Tháo dỡ lan can 28,724 m
14 SXLD lan can cầu thang inox 30.4 dày 1.2 ly 9,24 m2
15 Cung cấp lắp đặt trụ tròn inox D90 và quả cầu trang trí 2 bộ
16 SXLD tay vịn lan can inox D76 : 38,4 m
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 100,8 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 112,35 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 112,35 m2
20 Tháo kính, vệ sinh, thay ron, lắp kính, 20% kính vỡ 20,16 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=100m, vữa XM mác 75 1,2 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 24 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường 24 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 24 m2
25 Phá dỡ nền gạch lá nem 356,895 m2
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,186 100m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 9,32 m3
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm 356,895 m2
29 Lắp đặt ổ khoá vặn cửa đi D1 12 bộ
30 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m 331,692 m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 3,474 100m2
32 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 8,868 m3
33 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 6,651 m3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,217 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,222 100m2
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 2,069 m3
D SỮA CHỮA HỘI TRƯỜNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 106,92 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 190,04 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần 470,248 m2
4 Vệ sinh tường trong nhà 310,33 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường 190,04 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 577,168 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 245,05 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 709,128 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ 65,28 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ 58,08 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 58,04 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 58,04 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 58,04 m2
14 Tháo kính, vệ sinh thay ron, lắp kính, thay 20% kính vỡ 11,608 m2
15 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 145,22 m2
16 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 145,22 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 145,22 m2
18 Đục lỗ lắp ống thoát nước D60 xã tràn , chống thấm, sơn trát hoàn thiện 22 lỗ
19 Lót tấm ni lông lên sê nô 145,22 m2
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 0,11 100m
21 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m 0,2 100m2
22 Vệ sinh mái ngói cũ bằng vòi xịt rửa cao áp 293,04 m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 3,505 100m2
24 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 3,978 100m2
25 Tháo dỡ hệ thống điện, nước hư hỏng 1 bộ
26 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 22 bộ
27 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 2 cái
28 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 8 cái
29 Lắp đặt ổ cắm đôi 8 cái
30 Lắp đặt Dimer quạt 2 cái
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 60 m
32 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 60 m
E SỮA CHỮA CẦU NỐI 1, 2, 3
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 62,568 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường 62,568 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 62,568 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 27,808 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường 27,808 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 27,808 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 62,568 m2
8 Bả bằng bột bả vào tường 62,568 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 62,568 m2
F SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 73,98 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường 73,98 m2
3 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ 28,19 m2
4 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 45,79 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 7,65 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 7,65 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 5,6 m2
8 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 5,6 m2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 5,6 m2
10 Đục lỗ lắp ống thoát nước D60, chống thấm, sơn trát hoàn thiện 4 lổ
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm 2 100m
G NHÀ XE MỚI HỌC SINH XÂY MỚI
1 Gia công cột bằng thép hình 0,136 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại 0,136 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 0,743 tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 0,743 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 76,115 m2
6 CCLD bu long M18 L=500 56 bộ
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 1,05 100m2
8 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II 0,051 100m3
9 Cung cấp đất nâng nền 10,16 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 12,26 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,064 100m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 5,18 m3
13 Cắt ron 2x2m, xoa nền tạo nhám 125 m2
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 4,41 m3
15 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III 2,1 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 31,5 m2
17 Quét vôi 3 nước trắng 31,5 m2
H SỬA CHỮA CỔNG - HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ hàng rào 117,21 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 880,657 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 26,501 m2
4 Sửa chữa và lắp đặt lại khung sắt hàng rào 122,83 m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 1,037 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 16,67 m2
7 Bả bằng bột bả vào tường 897,327 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 897,327 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 26,501 m2
10 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 1,5 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 0,21 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,008 tấn
13 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 5,22 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 7,2 m
15 Chữ khác trên đá granite cao 250 1 bộ
16 Chữ khác trên đá granite cao 80 1 bộ
17 CCLD cổng sắt 16,75 m2
18 CCLD motor cổng + ray cổng 1 T.bộ
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,5 m2
20 Lắp bóng đèn tròn trên trụ cổng 3 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 25 m
22 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 1 cái
23 Đục nhám mặt bê tông 52,88 m2
24 Trát sikatop seal 107 lớp 1, 2kg/lớp/m2 52,88 m2
I CHỈNH TRANG BỒN BÔNG - CẢI TẠO NỀN ĐƯỜNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III 65,462 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 18,184 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 18,184 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 45,46 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 318,22 m2
6 Quét vôi 3 nước trắng 318,22 m2
7 Trồng cỏ đậu 445,28 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 150,92 m2
9 Quét vôi 3 nước trắng 55,813 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 150,92 m2
11 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 3,257 100m2
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 65,148 m3
13 Cung cấp đất đắp nâng nền 73,617 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 32,574 m3
15 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 325,74 m2
16 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 10,626 100m2
17 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,594 100m3
18 Cung cấp đất đắp nâng nền 180,111 m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,531 100m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 106,26 m3
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm 1,8 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm 2,5 100m
23 Lắp dây + vòi béc phun 64 cái
24 Van PVC Phi 34 2 cái
25 Khoá PVC Phi 34 3 cái
26 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm 30 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->