Gói thầu: Gói thầu số 02 (Xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201174240-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201149103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 16:35:00 đến ngày 2020-12-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,296,017,045 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỮA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 476,64 | m2 | |
| 2 | Vệ sinh cột, dầm, trần | 1.891,35 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh tường ngoài nhà | 916,204 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh tường trong nhà | 2.491,797 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | 476,64 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 424,77 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 3.653,877 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.392,844 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | 729,27 | m2 | |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 95,4 | m2 | |
| 11 | Đánh gỉ sét sắt bằng bàn chà sắt | 95,4 | m2 | |
| 12 | Quét lớp chuyển hoá gỉ sét Feral | 8 | lít | |
| 13 | Quét lớp keo Epoxy Tck 1400 vào bề mặt bê tông và thép | 8 | lít | |
| 14 | Trám keo epoxy + cát khô với tỉ lệ : 1 keo+5 cát | 1,34 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 14,602 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 14,525 | 100m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 25,76 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,76 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 276,84 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 276,84 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 276,84 | m2 | |
| 22 | Tháo kính, Vệ sinh thay ron, lắp kính cửa đi, cửa sổ, vách kính, 20% kính vỡ | 55,368 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 276,84 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ vách kính khung sắt VK2 trục B | 24 | m2 | |
| 25 | SXLD khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực trong dày 8mm | 45,024 | m2 | |
| 26 | Gia công xà gồ thép | 0,314 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,314 | tấn | |
| 28 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | 0,882 | 100m2 | |
| 29 | Vệ sinh mái ngói cũ bằng vòi xịt rửa cao áp | 700 | m2 | |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 47,36 | m2 | |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 47,36 | m2 | |
| 32 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 2,268 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | 1,296 | m3 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 12,96 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | 7,2 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,2 | m2 | |
| 37 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước hư hỏng | 1 | T.bộ | |
| 38 | Phá dỡ máng tiểu cũ : | 6 | bộ | |
| 39 | Tháo dỡ trần | 127,32 | m2 | |
| 40 | CCLĐ trần la phong nhựa 600x600 hoa văn | 127,32 | m2 | |
| 41 | CCLĐ trần tôn lạnh dày 2.2 dem mạ kẽm ô cầu thang tầng mái và khung xương thép hộp 30x30x1.2 mạ kẽm | 48,1 | m2 | |
| 42 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 142,08 | m2 | |
| 43 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 383,52 | m2 | |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 33 | bộ | |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 27 | bộ | |
| 46 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 69,3 | m2 | |
| 47 | SXLD cửa đi D4 kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn | 69,3 | m2 | |
| 48 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | 1,65 | m3 | |
| 49 | Lắp dưng hệ khung nhôm ốp alu tường hộp gen, có trừ cửa sữa chữa | 8,4 | m2 | |
| 50 | Sản xuất hệ khung inox hộp + bàn đá granit lavabo | 11,88 | m2 | |
| 51 | CCLĐ hệ thống lọc phèn bằng Composite, 2 cột xử lý + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 2 | bể | |
| 53 | Lát nền, sàn gạch chống trơn, kích thước gạch 300x300mm | 142,08 | m2 | |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm | 383,52 | m2 | |
| 55 | Hút hầm tự hoại | 1 | hầm | |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | 33 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 33 | cái | |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 18 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 27 | bộ | |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 27 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 15 | cái | |
| 62 | Lắp đặt gương soi | 14 | cái | |
| 63 | Lắp đặt hộp đựng | 14 | cái | |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng | 33 | cái | |
| 65 | CCLĐ bộ xả chậu tiểu nam | 18 | bộ | |
| 66 | CCLĐ vòi rửa bằng inox 1 phòng WC 1 cái : | 14 | cái | |
| 67 | Dây cấp nước inox lavabo | 27 | cái | |
| 68 | Lắp đặt kệ kính | 14 | cái | |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | 0,18 | 100m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | 0,26 | 100m | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,92 | 100m | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | 1,17 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | 0,09 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 82 | cái | |
| 75 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | 100 | cái | |
| 76 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | 12 | cái | |
| 77 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện WC | 6 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 29 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | 15 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 23 | cái | |
| 81 | Tủ điện 200x400x200 Composite | 3 | cái | |
| 82 | Mặt nạ box các phòng | 48 | cái | |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 12 | cái | |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | 112 | m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 112 | m | |
| B | SỮA CHỮA KHỐI HIỆU BỘ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 293,58 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 208,46 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh tường ngoài nhà | 490,58 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh tường trong nhà | 1.294,39 | m2 | |
| 5 | Vệ sinh cột, dầm, trần | 920,4 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | 293,58 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 208,46 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 2.214,79 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 784,16 | m2 | |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 8,955 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 8,394 | 100m2 | |
| 12 | Tháo dỡ vách kính khung sắt VK2 | 13,44 | m2 | |
| 13 | SXLD khung nhôm hệ 1000, kính trong cường lực dày 8mm vách kính | 13,44 | m2 | |
| 14 | Gia công xà gồ thép | 0,295 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,314 | tấn | |
| 16 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | 0,758 | 100m2 | |
| 17 | Vệ sinh mái ngói cũ bằng vòi xịt rửa cao áp | 698,1 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 12,4 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,4 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 164,88 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 184,56 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 184,56 | m2 | |
| 23 | Tháo kính, vệ sinh, thay ron lắp kính cữa đi, cữa sổ, vách kính, 20% kính vỡ | 36,912 | m2 | |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 12 | bộ | |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 1 | bộ | |
| 26 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 0,63 | m2 | |
| 27 | Lắp dưng hệ khung nhôm ốp alu tường hộp gen, có trừ cửa sữa chữa | 6,3 | m2 | |
| 28 | SXLĐ hệ khung inox+ bàn đá granit | 3,6 | m2 | |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 24,64 | m2 | |
| 30 | SXLD cửa đi D4 kính mờ dày 5mm khung nhôm sơn tĩnh điện trắng+ khoá vặn | 24,64 | m2 | |
| 31 | Tháo dỡ trần | 37,52 | m2 | |
| 32 | CCLĐ trần la phong nhựa 600x600 hoa văn | 37,52 | m2 | |
| 33 | CCLĐ trần tôn lạnh dày 2.2 dem mạ kẽm ô cầu thang tầng mái và khung xương thép hộp 30x30x1.2 mạ kẽm | 24,05 | m2 | |
| 34 | Vệ sinh tường gạch khu vệ sinh bằng vòi xịt rửa cao áp, tẩy rửa sạch | 148,56 | m2 | |
| 35 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 47,36 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | 47,36 | m2 | |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 171,18 | m2 | |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 3,2 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | 174,38 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 174,38 | m2 | |
| 41 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 23,68 | m2 | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | 0,15 | 100m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,15 | 100m | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | 0,2 | 100m | |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | 0,04 | 100m | |
| 46 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 32 | cái | |
| 47 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mm | 15 | cái | |
| 48 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100mm | 12 | cái | |
| 49 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 50 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 1 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 52 | Hút hầm tự hoại | 1 | hầm | |
| 53 | CCLĐ vòi rửa bằng inox | 6 | cái | |
| 54 | Dây cấp nước inox lavabo | 4 | cái | |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng | 12 | cái | |
| 58 | Lắp đặt hộp đựng | 4 | cái | |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 61 | CCLĐ hệ thống lọc phèn bằng Composite, 2 cột xử lý + phụ kiện | 1 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 63 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước hư hỏng | 1 | t.bộ | |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 10 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 9 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | 15,2 | m | |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 17,2 | m | |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 6,4 | m | |
| 71 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 428,44 | m2 | |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,428 | 100m3 | |
| 73 | Lót tấm ni lông lên nền cát | 428,44 | m2 | |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 29,991 | m3 | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,05 | tấn | |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | 428,44 | m2 | |
| 77 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,08m2 | 37,575 | m2 | |
| 78 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 4,536 | m3 | |
| 79 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 0,756 | m3 | |
| 80 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 4,536 | m3 | |
| 81 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | 10 | lỗ khoan | |
| 82 | Đục nhám mặt bê tông | 0,12 | m2 | |
| 83 | Cấy cốt thép và quét sika liên kết vào đà kiềng hiện hữu | 1 | t.bộ | |
| 84 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,151 | m3 | |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 0,378 | m3 | |
| 86 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,038 | 100m2 | |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2 | tấn | |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 4,082 | m3 | |
| 89 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 45,36 | m2 | |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường | 45,36 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,36 | m2 | |
| C | SỬA CHỮA KHỐI LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | 48,515 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, hộp gen | 420,13 | m2 | |
| 3 | Vệ sinh tường ngoài nhà | 859,541 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh cột, dầm, trần | 345,645 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | 48,515 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 420,13 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 838,05 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 691,665 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | 71,16 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | 233,28 | m2 | |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 3,557 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 4,648 | 100m2 | |
| 13 | Tháo dỡ lan can | 28,724 | m | |
| 14 | SXLD lan can cầu thang inox 30.4 dày 1.2 ly | 9,24 | m2 | |
| 15 | Cung cấp lắp đặt trụ tròn inox D90 và quả cầu trang trí | 2 | bộ | |
| 16 | SXLD tay vịn lan can inox D76 : | 38,4 | m | |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 100,8 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 112,35 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 112,35 | m2 | |
| 20 | Tháo kính, vệ sinh, thay ron, lắp kính, 20% kính vỡ | 20,16 | m2 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=100m, vữa XM mác 75 | 1,2 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 24 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | 24 | m2 | |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 24 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 356,895 | m2 | |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,186 | 100m3 | |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,32 | m3 | |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | 356,895 | m2 | |
| 29 | Lắp đặt ổ khoá vặn cửa đi D1 | 12 | bộ | |
| 30 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | 331,692 | m2 | |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,474 | 100m2 | |
| 32 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 8,868 | m3 | |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,651 | m3 | |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,217 | m3 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,222 | 100m2 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,069 | m3 | |
| D | SỮA CHỮA HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 106,92 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 190,04 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 470,248 | m2 | |
| 4 | Vệ sinh tường trong nhà | 310,33 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | 190,04 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 577,168 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 245,05 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 709,128 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,28 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,08 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 58,04 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 58,04 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 58,04 | m2 | |
| 14 | Tháo kính, vệ sinh thay ron, lắp kính, thay 20% kính vỡ | 11,608 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 145,22 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 145,22 | m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 145,22 | m2 | |
| 18 | Đục lỗ lắp ống thoát nước D60 xã tràn , chống thấm, sơn trát hoàn thiện | 22 | lỗ | |
| 19 | Lót tấm ni lông lên sê nô | 145,22 | m2 | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,11 | 100m | |
| 21 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | 0,2 | 100m2 | |
| 22 | Vệ sinh mái ngói cũ bằng vòi xịt rửa cao áp | 293,04 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 3,505 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 3,978 | 100m2 | |
| 25 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước hư hỏng | 1 | bộ | |
| 26 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 22 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 8 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Dimer quạt | 2 | cái | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | 60 | m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 60 | m | |
| E | SỮA CHỮA CẦU NỐI 1, 2, 3 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 62,568 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | 62,568 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,568 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 27,808 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | 27,808 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 27,808 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 62,568 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | 62,568 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 62,568 | m2 | |
| F | SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 73,98 | m2 | |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | 73,98 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 28,19 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,79 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,65 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 7,65 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 5,6 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | 5,6 | m2 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 5,6 | m2 | |
| 10 | Đục lỗ lắp ống thoát nước D60, chống thấm, sơn trát hoàn thiện | 4 | lổ | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 2 | 100m | |
| G | NHÀ XE MỚI HỌC SINH XÂY MỚI | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | 0,136 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,136 | tấn | |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 0,743 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 0,743 | tấn | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 76,115 | m2 | |
| 6 | CCLD bu long M18 L=500 | 56 | bộ | |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,05 | 100m2 | |
| 8 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | 0,051 | 100m3 | |
| 9 | Cung cấp đất nâng nền | 10,16 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 12,26 | m3 | |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,064 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,18 | m3 | |
| 13 | Cắt ron 2x2m, xoa nền tạo nhám | 125 | m2 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 4,41 | m3 | |
| 15 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | 2,1 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 31,5 | m2 | |
| 17 | Quét vôi 3 nước trắng | 31,5 | m2 | |
| H | SỬA CHỮA CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào | 117,21 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 880,657 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 26,501 | m2 | |
| 4 | Sửa chữa và lắp đặt lại khung sắt hàng rào | 122,83 | m2 | |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 1,037 | m3 | |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 16,67 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | 897,327 | m2 | |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 897,327 | m2 | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,501 | m2 | |
| 10 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | 1,5 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,21 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,008 | tấn | |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 5,22 | m2 | |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 7,2 | m | |
| 15 | Chữ khác trên đá granite cao 250 | 1 | bộ | |
| 16 | Chữ khác trên đá granite cao 80 | 1 | bộ | |
| 17 | CCLD cổng sắt | 16,75 | m2 | |
| 18 | CCLD motor cổng + ray cổng | 1 | T.bộ | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,5 | m2 | |
| 20 | Lắp bóng đèn tròn trên trụ cổng | 3 | cái | |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | 25 | m | |
| 22 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 23 | Đục nhám mặt bê tông | 52,88 | m2 | |
| 24 | Trát sikatop seal 107 lớp 1, 2kg/lớp/m2 | 52,88 | m2 | |
| I | CHỈNH TRANG BỒN BÔNG - CẢI TẠO NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | 65,462 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 18,184 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 18,184 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | 45,46 | m3 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | 318,22 | m2 | |
| 6 | Quét vôi 3 nước trắng | 318,22 | m2 | |
| 7 | Trồng cỏ đậu | 445,28 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 150,92 | m2 | |
| 9 | Quét vôi 3 nước trắng | 55,813 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 150,92 | m2 | |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 3,257 | 100m2 | |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 65,148 | m3 | |
| 13 | Cung cấp đất đắp nâng nền | 73,617 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 32,574 | m3 | |
| 15 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | 325,74 | m2 | |
| 16 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | 10,626 | 100m2 | |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,594 | 100m3 | |
| 18 | Cung cấp đất đắp nâng nền | 180,111 | m3 | |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,531 | 100m3 | |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 106,26 | m3 | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | 1,8 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | 2,5 | 100m | |
| 23 | Lắp dây + vòi béc phun | 64 | cái | |
| 24 | Van PVC Phi 34 | 2 | cái | |
| 25 | Khoá PVC Phi 34 | 3 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | 30 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi