Gói thầu: Gói thầu 11TC.SCL2021: Thi công các công trình xây dựng tại Trạm biến áp 220kV Phú Bình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201174020-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu 11TC.SCL2021: Thi công các công trình xây dựng tại Trạm biến áp 220kV Phú Bình
Số hiệu KHLCNT 20200958034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 10:27:00 đến ngày 2020-12-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,370,634,706 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,600,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa tường rào bảo vệ - Trạm biến áp 220kV Phú Bình
1 Tháo dỡ hàng rào thép đỉnh tường rào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 408,58 m2
2 Phá dỡ tường rào xây + giằng tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 256,81 m3
3 Phá dỡ móng tường gạch cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 153,95 m3
4 Vận chuyển hàng rào thép thu hồi về kho của trạm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8.420 kg
5 Vận chuyển phế liệu ra khỏi trạm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 410,76 m3
6 Đào đất cấp 3 móng trụ tường rào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 273,95 m3
7 Thu gom đá rải nền trạm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 84,8 m3
8 Rải lại đá nền trạm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 84,8 m3
9 Đào đất cấp 3 chôn tiếp địa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 242,4 m3
10 Lấp đất cấp 3 đầm chặt bằng đầm cóc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 242,4 m3
11 Đổ bê tông M100 đá 2x4 lót móng trụ tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,64 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép móng và trụ tường rào: Cốt thép F 6 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.216,9 kg
13 Gia công, lắp đặt cốt thép móng và trụ tường rào: Cốt thép F10 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.228,22 kg
14 Gia công, lắp đặt cốt thép móng và trụ tường rào: Cốt thép F 14 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5.343,04 kg
15 Gia công lắp dựng cốp pha móng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 372,41 m2
16 Đổ bê tông móng M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 45,6 m3
17 Gia công lắp dựng cốp pha trụ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 919,2 m2
18 Đổ bê tông trụ M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 63,51 m3
19 Gia công, lắp đặt cốt thép dầm giằng: Cốt thép F 6: 445,44+192 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 637,44 kg
20 Gia công, lắp đặt cốt thép dầm giằng: Cốt thép F10 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 791,04 kg
21 Gia công, lắp đặt cốt thép dầm giằng: Cốt thép F 14 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3.281,92 kg
22 Gia công lắp dựng cốp pha dầm giằng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 451,83 m2
23 Đổ bê tông dầm giằng M200, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 44,73 m3
24 Lấp đất móng cấp 3, đầm chặt bằng đầm cóc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 273,95 m3
25 Xây chèn móng tường rào cũ với móng trụ mới bằng gạch chỉ đặc vữa xi măng M75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 159,45 m3
26 Xây tường 220 gạch chỉ vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 192,07 m3
27 Xây tường 110 gạch chỉ vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 76,03 m3
28 Trát tường vữa XM mác 75 dày 15 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4.428,95 m2
29 Trát chỉ lõm rộng 20 sâu 10 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 408 m
30 Gia công hàng rào thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 13.027 kg
31 Lắp dựng hàng rào thép đỉnh tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 320 m2
32 Sơn hàng rào thép 1 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 598 m2
33 Sản xuất, hàn tiếp đất hàng rào thép F10 mạ kẽm nhúng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 456,52 kg
34 Quét vôi ve tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4.428,95 m2
35 Sơn họa tiết logo EVNNPT trên tường theo quy định bằng sơn chống thấm ngoài trời Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
36 Vệ sinh mặt bằng quanh chân tường rào, san đầm mặt tạo dốc ra ngoài Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1.866,4 m2
37 Láng nền bê tông mác 150 dày 5cm chân tường rào Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 93,3 m3
38 Làm khe co giãn (3 ô tường có 1 khe co giãn) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 249 m
39 Vệ sinh mặt tường vôi ve cũ, quét vôi ve tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 416,3 m2
40 Sơn họa tiết logo EVNNPT trên tường theo quy định bằng sơn chống thấm ngoài trời Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
41 Gia công hàng rào thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2.658 kg
42 Hàn lắp dựng hàng rào thép Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 58,75 m2
43 Vệ sinh, đánh gỉ hàng rào thép cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 63,1 m2
44 Sơn cổng, hàng rào thép (hàng rào mới + hàng rào cũ) 1 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 175 m2
B Sửa chữa đường bê tông trong trạm - Trạm biến áp 220kV Phú Bình
1 Phá dỡ đường bê tông trong trạm bị hư hỏng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 89 m3
2 Bốc dỡ, vận chuyển phế liệu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 89 m3
3 Cung cấp, rải đá cấp phối loại 1 tại vị trí đường bị hư hỏng, lu lèn đầm chặt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 89 m3
4 Vệ sinh, thổi sạch bề mặt đường bê tông nội bộ trạm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3.686 m2
5 Tưới 1 lớp nhũ tương bám dính lên bề mặt đường nội bộ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3.686 m2
6 Cung cấp, rải Asphalt hạt trung dày 6cm lên toàn bộ đường nội bộ, lu lèn chặt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3.686 m2
C Sửa chữa nhà nghỉ ca - Trạm biến áp 220kV Phú Bình
1 Đục tường (tại vị trí bị nứt) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,41 m3
2 Đục bóc lớp vữa trát tường Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,4 m2
3 Phá dỡ tường 110 khu vệ sinh phòng bếp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 0,147 m3
4 Đục bóc gạch ốp tường vệ sinh phòng bếp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 9,78 m2
5 Phá dỡ trần thạch cao Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 201,6 m2
6 Phá dỡ gạch ốp bàn bếp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,96 m2
7 Phá dỡ nền phòng vệ sinh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31,16 m2
8 Đục bóc gạch ốp tường trong phòng vệ sinh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 109,51 m2
9 Phá dỡ đường ống cấp nước cũ trong phòng vệ sinh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 207 m
10 Tháo dỡ vòi xịt cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
11 Tháo téc nước cũ chuyển về vị trí mới Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
12 Tháo dỡ đường ống cấp nước từ téc nước xuống các phòng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 m
13 Cắt bê tông nền tháo dỡ đường ống thải Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 39 m
14 Đục nền bê tông làm đường ống nước thải từ các phòng ra hố ga Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,95 m3
15 Đào đất cấp 3 chôn đường ống thoát Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,85 m3
16 Tháo dỡ xí bệt phòng vệ sinh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
17 Tháo dỡ chậu rửa cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
18 Tháo dỡ bình nóng lạnh cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
19 Tháo dỡ sen vòi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
20 Tháo dỡ quạt thông gió Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
21 Tháo dỡ cửa đi phòng vệ sinh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 17,01 m2
22 Tháo dỡ cửa sổ phòng vệ sinh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 41,04 m2
23 Đào bóc đất phía trước và đầu nhà nghỉ ca, đất cấp 3 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31,7 m3
24 Vệ sinh, đánh sạch rỉ song sắt cửa sổ, cửa đi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,04 m2
25 Tháo dỡ bóng đèn tuýp 1,2m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28 bộ
26 Tháo dỡ bóng đèn tuýp 0,6m Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
27 Tháo dỡ bóng đèn compact phòng vệ sinh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
28 Tháo dỡ bóng đèn ốp trần hành lang Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
29 Tháo dỡ ổ cắm trong phòng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
30 Tháo dỡ công tắc đèn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 35 cái
31 Tháo dỡ áp tô mát 2 cực 20A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
32 Tháo dỡ Áp tô mát 3 cực 60A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
33 Tháo dỡ Áp tô mát 1 cực 30A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
34 Tháo dỡ công tắc đèn hành lang Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
35 Vận chuyển phế thải ra khỏi trạm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31,7 m3
36 Chèn vữa XM mác 75 có phụ gia sika vào các khe nứt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2,025 m2
37 Ghim cố định lưới thép mắt 0,5cm vào tường tại vị trí nứt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,4 m2
38 Trát tường vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,4 m2
39 Lát nền khu vực phòng bếp bằng gạch chống trơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4,24 m2
40 Ốp gạch men ceramic tường phòng bếp Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 12,39 m2
41 Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao các phòng Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 201,6 m2
42 Ốp mặt bàn bếp bằng đá granite tự nhiên Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,69 m2
43 Ốp tường bếp bằng gạch men kính Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 5,34 m2
44 Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch chống trơn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 26,71 m2
45 Ốp tường phòng vệ sinh bằng gạch men Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 137,34 m2
46 Vệ sinh, sơn lại tường trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 611,76 m2
47 Vệ sinh, sơn lại tường ngoài nhà bằng sơn ngoại thất 1 lớp lót, 2 lớp phủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 417,8 m2
48 Gia công, lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn 6,38. Kèm đầy đủ khóa, phụ kiện đầy đủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 27,09 m2
49 Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn 6,38. Kèm khóa, phụ kiện đầy đủ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 44,82 m2
50 Cung cấp lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
51 Cung cấp lắp đặt vòi xịt Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
52 Cung cấp lắp đặt vòi sen tắm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
53 Cung cấp lắp đặt vòi có nóng lạnh + Chậu rửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
54 Cung cấp lắp đặt vòi rửa Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
55 Cung cấp lắp đặt bình nóng lạnh 30L Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 bình
56 Cung cấp lắp đặt quạt thông gió 1pha 350W Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
57 Sơn hoa sắt cửa sổ, cửa đi 1 nước chổng rỉ, 2 nước màu Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22,04 m2
58 Đèn tuýp led 1,2m (cả máng) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28 bộ
59 Đặt đèn tuýp led 0,6m (cả máng) Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
60 Đặt đèn led ốp trần Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
61 Đèn led phòng vệ sinh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
62 Đặt mặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 28 cái
63 Aptomat 1 cực 30A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 14 cái
64 Aptomat 2 cực 40A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
65 Aptomat 3 cực 60A Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
66 Công tác đèn hạt tròn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
67 Cung cấp lắp đặt téc nước inox 2000L Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
68 Lắp đặt lại téc nước inox cũ Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
69 Cung cấp lắp đặt máy bơm tăng áp 400w Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
70 Cung cấp, kéo dải dây điện 2x4mm Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 300 m
71 Ống nhiệt PPR-D50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 154 m
72 Tê PPR-D50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 22 cái
73 Cút ren đáy téc PPR-D50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
74 Cút ren lắp van tổng PPR-D50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 16 cái
75 Cút góc PPR-D50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 84 cái
76 Van nối giữa các téc PPR-D50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
77 Van khóa xả đáy PPR-D50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
78 Van khóa đường ống nước xuống đáy téc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
79 Van tổng loại vặn ren bằng đồng PPR-D50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
80 Cút thu PPR D50-27 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
81 Ống nhiệt PPR-D27 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 250 m
82 Tê PPR-D27 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 50 cái
83 Cút ren PPR-D27 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 86 cái
84 Vòi rửa bát inox có nóng lạnh Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
85 Chậu rửa bát đôi Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
86 Thoát sàn inox D90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
87 Ống PVC-C3 D90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 57 m
88 Tê PVC-C3 D90 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
89 Cút thu PVC-C3 D90-60 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 18 cái
90 Tê thu PVC-C3 D90-45 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 7 cái
91 Ống cấp nước lên téc PPR-D25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32 m
92 Cút PPR-D25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 10 cái
93 Tê PPR-D25 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
94 Van nước cơ chống tràn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
95 Ống xả cặn PVC-C3 D50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 32 m
96 Van PVC-D50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
97 Cút T PVC-D50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 4 cái
98 Cút góc PVC-D50 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 cái
99 Ống PVC-C4 D45 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21 m
100 Cút góc PVC-C4 D45 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 21 cái
101 Cút thu PPR D50-27 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 8 cái
102 Cung cấp lắp đặt hệ thống lọc nước công nghiệp đầu nguồn Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
103 Cung cấp, lắp đặt máy lọc nước sinh hoạt > 8 lõi lọc Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
104 Đổ bê tông mác 200, đá 1x2 lấp đường ống Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 1,95 m3
105 Đổ bê tông mác 200, đá 2x4 nền sân Chương V. Yêu cầu kỹ thuật 31,7 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->