Gói thầu: Gói thầu 11TC.SCL2021: Thi công các công trình xây dựng tại Trạm biến áp 220kV Phú Bình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201174020-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 11TC.SCL2021: Thi công các công trình xây dựng tại Trạm biến áp 220kV Phú Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200958034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 10:27:00 đến ngày 2020-12-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,370,634,706 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,600,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa tường rào bảo vệ - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào thép đỉnh tường rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 408,58 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường rào xây + giằng tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 256,81 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng tường gạch cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 153,95 | m3 |
| 4 | Vận chuyển hàng rào thép thu hồi về kho của trạm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8.420 | kg |
| 5 | Vận chuyển phế liệu ra khỏi trạm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 410,76 | m3 |
| 6 | Đào đất cấp 3 móng trụ tường rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 273,95 | m3 |
| 7 | Thu gom đá rải nền trạm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,8 | m3 |
| 8 | Rải lại đá nền trạm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84,8 | m3 |
| 9 | Đào đất cấp 3 chôn tiếp địa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 242,4 | m3 |
| 10 | Lấp đất cấp 3 đầm chặt bằng đầm cóc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 242,4 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông M100 đá 2x4 lót móng trụ tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,64 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng và trụ tường rào: Cốt thép F 6 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.216,9 | kg |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng và trụ tường rào: Cốt thép F10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.228,22 | kg |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép móng và trụ tường rào: Cốt thép F 14 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5.343,04 | kg |
| 15 | Gia công lắp dựng cốp pha móng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 372,41 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 45,6 | m3 |
| 17 | Gia công lắp dựng cốp pha trụ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 919,2 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông trụ M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,51 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm giằng: Cốt thép F 6: 445,44+192 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 637,44 | kg |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm giằng: Cốt thép F10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 791,04 | kg |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép dầm giằng: Cốt thép F 14 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.281,92 | kg |
| 22 | Gia công lắp dựng cốp pha dầm giằng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 451,83 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông dầm giằng M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,73 | m3 |
| 24 | Lấp đất móng cấp 3, đầm chặt bằng đầm cóc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 273,95 | m3 |
| 25 | Xây chèn móng tường rào cũ với móng trụ mới bằng gạch chỉ đặc vữa xi măng M75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 159,45 | m3 |
| 26 | Xây tường 220 gạch chỉ vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 192,07 | m3 |
| 27 | Xây tường 110 gạch chỉ vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 76,03 | m3 |
| 28 | Trát tường vữa XM mác 75 dày 15 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.428,95 | m2 |
| 29 | Trát chỉ lõm rộng 20 sâu 10 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 408 | m |
| 30 | Gia công hàng rào thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 13.027 | kg |
| 31 | Lắp dựng hàng rào thép đỉnh tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 320 | m2 |
| 32 | Sơn hàng rào thép 1 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 598 | m2 |
| 33 | Sản xuất, hàn tiếp đất hàng rào thép F10 mạ kẽm nhúng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 456,52 | kg |
| 34 | Quét vôi ve tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4.428,95 | m2 |
| 35 | Sơn họa tiết logo EVNNPT trên tường theo quy định bằng sơn chống thấm ngoài trời | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 36 | Vệ sinh mặt bằng quanh chân tường rào, san đầm mặt tạo dốc ra ngoài | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1.866,4 | m2 |
| 37 | Láng nền bê tông mác 150 dày 5cm chân tường rào | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 93,3 | m3 |
| 38 | Làm khe co giãn (3 ô tường có 1 khe co giãn) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 249 | m |
| 39 | Vệ sinh mặt tường vôi ve cũ, quét vôi ve tường rào 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 416,3 | m2 |
| 40 | Sơn họa tiết logo EVNNPT trên tường theo quy định bằng sơn chống thấm ngoài trời | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 41 | Gia công hàng rào thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2.658 | kg |
| 42 | Hàn lắp dựng hàng rào thép | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 58,75 | m2 |
| 43 | Vệ sinh, đánh gỉ hàng rào thép cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 63,1 | m2 |
| 44 | Sơn cổng, hàng rào thép (hàng rào mới + hàng rào cũ) 1 nước sơn chống rỉ, 2 nước sơn màu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 175 | m2 |
| B | Sửa chữa đường bê tông trong trạm - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông trong trạm bị hư hỏng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89 | m3 |
| 2 | Bốc dỡ, vận chuyển phế liệu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89 | m3 |
| 3 | Cung cấp, rải đá cấp phối loại 1 tại vị trí đường bị hư hỏng, lu lèn đầm chặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 89 | m3 |
| 4 | Vệ sinh, thổi sạch bề mặt đường bê tông nội bộ trạm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.686 | m2 |
| 5 | Tưới 1 lớp nhũ tương bám dính lên bề mặt đường nội bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.686 | m2 |
| 6 | Cung cấp, rải Asphalt hạt trung dày 6cm lên toàn bộ đường nội bộ, lu lèn chặt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3.686 | m2 |
| C | Sửa chữa nhà nghỉ ca - Trạm biến áp 220kV Phú Bình | |||
| 1 | Đục tường (tại vị trí bị nứt) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 2 | Đục bóc lớp vữa trát tường | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường 110 khu vệ sinh phòng bếp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 0,147 | m3 |
| 4 | Đục bóc gạch ốp tường vệ sinh phòng bếp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 9,78 | m2 |
| 5 | Phá dỡ trần thạch cao | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 201,6 | m2 |
| 6 | Phá dỡ gạch ốp bàn bếp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,96 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền phòng vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,16 | m2 |
| 8 | Đục bóc gạch ốp tường trong phòng vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 109,51 | m2 |
| 9 | Phá dỡ đường ống cấp nước cũ trong phòng vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 207 | m |
| 10 | Tháo dỡ vòi xịt cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 11 | Tháo téc nước cũ chuyển về vị trí mới | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Tháo dỡ đường ống cấp nước từ téc nước xuống các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 13 | Cắt bê tông nền tháo dỡ đường ống thải | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m |
| 14 | Đục nền bê tông làm đường ống nước thải từ các phòng ra hố ga | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 15 | Đào đất cấp 3 chôn đường ống thoát | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,85 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ xí bệt phòng vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ chậu rửa cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ bình nóng lạnh cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ sen vòi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ quạt thông gió | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ cửa đi phòng vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 17,01 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa sổ phòng vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 41,04 | m2 |
| 23 | Đào bóc đất phía trước và đầu nhà nghỉ ca, đất cấp 3 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,7 | m3 |
| 24 | Vệ sinh, đánh sạch rỉ song sắt cửa sổ, cửa đi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,04 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ bóng đèn tuýp 1,2m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ bóng đèn tuýp 0,6m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ bóng đèn compact phòng vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ bóng đèn ốp trần hành lang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ ổ cắm trong phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 30 | Tháo dỡ công tắc đèn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 31 | Tháo dỡ áp tô mát 2 cực 20A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 32 | Tháo dỡ Áp tô mát 3 cực 60A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Tháo dỡ Áp tô mát 1 cực 30A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 34 | Tháo dỡ công tắc đèn hành lang | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Vận chuyển phế thải ra khỏi trạm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,7 | m3 |
| 36 | Chèn vữa XM mác 75 có phụ gia sika vào các khe nứt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2,025 | m2 |
| 37 | Ghim cố định lưới thép mắt 0,5cm vào tường tại vị trí nứt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 38 | Trát tường vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 39 | Lát nền khu vực phòng bếp bằng gạch chống trơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4,24 | m2 |
| 40 | Ốp gạch men ceramic tường phòng bếp | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 12,39 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng trần thạch cao các phòng | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 201,6 | m2 |
| 42 | Ốp mặt bàn bếp bằng đá granite tự nhiên | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,69 | m2 |
| 43 | Ốp tường bếp bằng gạch men kính | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 5,34 | m2 |
| 44 | Lát nền phòng vệ sinh bằng gạch chống trơn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 26,71 | m2 |
| 45 | Ốp tường phòng vệ sinh bằng gạch men | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 137,34 | m2 |
| 46 | Vệ sinh, sơn lại tường trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 611,76 | m2 |
| 47 | Vệ sinh, sơn lại tường ngoài nhà bằng sơn ngoại thất 1 lớp lót, 2 lớp phủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 417,8 | m2 |
| 48 | Gia công, lắp dựng cửa đi bằng khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn 6,38. Kèm đầy đủ khóa, phụ kiện đầy đủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 27,09 | m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ Việt Pháp (hoặc tương đương), kính dán an toàn 6,38. Kèm khóa, phụ kiện đầy đủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 44,82 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 51 | Cung cấp lắp đặt vòi xịt | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 52 | Cung cấp lắp đặt vòi sen tắm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 53 | Cung cấp lắp đặt vòi có nóng lạnh + Chậu rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 54 | Cung cấp lắp đặt vòi rửa | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 55 | Cung cấp lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bình |
| 56 | Cung cấp lắp đặt quạt thông gió 1pha 350W | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 57 | Sơn hoa sắt cửa sổ, cửa đi 1 nước chổng rỉ, 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22,04 | m2 |
| 58 | Đèn tuýp led 1,2m (cả máng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 59 | Đặt đèn tuýp led 0,6m (cả máng) | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 60 | Đặt đèn led ốp trần | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 61 | Đèn led phòng vệ sinh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 62 | Đặt mặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 63 | Aptomat 1 cực 30A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 64 | Aptomat 2 cực 40A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 65 | Aptomat 3 cực 60A | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Công tác đèn hạt tròn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 67 | Cung cấp lắp đặt téc nước inox 2000L | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt lại téc nước inox cũ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Cung cấp lắp đặt máy bơm tăng áp 400w | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Cung cấp, kéo dải dây điện 2x4mm | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 71 | Ống nhiệt PPR-D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 154 | m |
| 72 | Tê PPR-D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 73 | Cút ren đáy téc PPR-D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Cút ren lắp van tổng PPR-D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 75 | Cút góc PPR-D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 76 | Van nối giữa các téc PPR-D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 77 | Van khóa xả đáy PPR-D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Van khóa đường ống nước xuống đáy téc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Van tổng loại vặn ren bằng đồng PPR-D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 80 | Cút thu PPR D50-27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 81 | Ống nhiệt PPR-D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 82 | Tê PPR-D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 83 | Cút ren PPR-D27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 86 | cái |
| 84 | Vòi rửa bát inox có nóng lạnh | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Chậu rửa bát đôi | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 86 | Thoát sàn inox D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 87 | Ống PVC-C3 D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 57 | m |
| 88 | Tê PVC-C3 D90 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 89 | Cút thu PVC-C3 D90-60 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 90 | Tê thu PVC-C3 D90-45 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 91 | Ống cấp nước lên téc PPR-D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 92 | Cút PPR-D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 93 | Tê PPR-D25 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Van nước cơ chống tràn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Ống xả cặn PVC-C3 D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 96 | Van PVC-D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Cút T PVC-D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Cút góc PVC-D50 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Ống PVC-C4 D45 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 100 | Cút góc PVC-C4 D45 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 101 | Cút thu PPR D50-27 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 102 | Cung cấp lắp đặt hệ thống lọc nước công nghiệp đầu nguồn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 103 | Cung cấp, lắp đặt máy lọc nước sinh hoạt > 8 lõi lọc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 104 | Đổ bê tông mác 200, đá 1x2 lấp đường ống | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 1,95 | m3 |
| 105 | Đổ bê tông mác 200, đá 2x4 nền sân | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | 31,7 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi