Gói thầu: Số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201176376-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201172463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 17:35:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,246,229,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 138,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, LẤP RÃNH CŨ, RÃNH XÂY B800, B500, GA NGĂN MÙI T1
B Nền mặt đường
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C chương V 78,552 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp IV Theo Y/C chương V 0,8021 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Theo Y/C chương V 1,588 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 1,329 100m3
5 Lớp nilong chống mất nước XM Theo Y/C chương V 4.707,25 m2
6 Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 706,088 m3
7 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo Y/C chương V 87,854 10m
C Lấp rãnh cũ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C chương V 6,743 m3
2 Tháo dỡ tấm đan Theo Y/C chương V 561,92 cái
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Theo Y/C chương V 0,348 100m3
4 Đào bùn lẫn rác Theo Y/C chương V 50,573 m3
5 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Theo Y/C chương V 0,506 100m3
6 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 0,91 100m3
D Rãnh xây B800
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo Y/C chương V 31,1 10m
2 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo Y/C chương V 11,12 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 11,12 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 2,415 100m3
5 Đắp cát móng rãnh Theo Y/C chương V 21,58 m3
6 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 32,37 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 0,467 100m2
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 32,33 m3
9 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 198,24 m2
10 Bê tông cổ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 12,6 m3
11 Ván khuôn cổ rãnh Theo Y/C chương V 1,555 100m2
12 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 17,45 m3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 4,835 tấn
14 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 1,306 100m2
15 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 311 1cấu kiện
E Xây ga ngăn mùi loại 2, loại 3
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo Y/C chương V 9,828 10m
2 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,086 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,086 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 0,029 100m3
5 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 4,31 m3
6 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,116 100m2
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 9,5 m3
8 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 30,21 m2
9 Bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 2,23 m3
10 Ván khuôn cổ ga Theo Y/C chương V 0,193 100m2
11 Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 5,6 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga Theo Y/C chương V 1,235 tấn
13 Ván khuôn tấm đan hố ga Theo Y/C chương V 0,377 100m2
14 Mua bộ khung song chắn rác Theo Y/C chương V 13 khung
15 Mua bộ nắp song chắn rác Theo Y/C chương V 13 chiếc
16 Lắp khung, song chắn rác Theo Y/C chương V 26 cái
17 Lắp tấm đan trọng lượng ≤25kg Theo Y/C chương V 26 cái
18 Lắp tấm đan trọng lượng > 50kg Theo Y/C chương V 26 1cấu kiện
F Rãnh xây B500
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo Y/C chương V 59,075 10m
2 Đắp nền móng công trình Theo Y/C chương V 69,71 m3
3 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 104,56 m3
4 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,886 100m2
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 108,03 m3
6 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 648,31 m2
7 Bê tông cổ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 50,8 m3
8 Ván khuôn cổ rãnh Theo Y/C chương V 4,431 100m2
9 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 49,62 m3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 11,289 tấn
11 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 2,41 100m2
12 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 591 1cấu kiện
G Xây ga ngăn mùi loại 1
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo Y/C chương V 17,388 10m
2 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,159 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,159 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 0,053 100m3
5 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 7,95 m3
6 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,215 100m2
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 17,01 m3
8 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 54,71 m2
9 Bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 4,12 m3
10 Ván khuôn cổ ga Theo Y/C chương V 0,356 100m2
11 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 10,31 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 2,275 tấn
13 Ván khuôn tấm đan hố ga Theo Y/C chương V 0,695 100m2
14 Mua bộ khung song chắn rác Theo Y/C chương V 23 khung
15 Mua bộ nắp song chắn rác Theo Y/C chương V 23 chiếc
16 Lắp khung, song chắn rác Theo Y/C chương V 46 cái
17 Lắp tấm đan trọng lượng ≤25kg Theo Y/C chương V 46 cái
18 Lắp tấm đan trọng lượng > 50kg Theo Y/C chương V 46 1cấu kiện
H Nâng ga bưu điện
1 Tháo dỡ tấm đan Theo Y/C chương V 2 1cấu kiện
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C chương V 0,05 m3
3 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 0,14 m3
4 Bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,24 m3
5 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 0,5 m2
6 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 2 1cấu kiện
I Ống nhựa xoắn D110/90
1 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114/100mm Theo Y/C chương V 0,444 100m
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 110mm Theo Y/C chương V 6,37 100 m
3 Lắp đặt măng sông nối nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, ĐK 110mm Theo Y/C chương V 128 cái
4 Lắp đặt sứ các loại Theo Y/C chương V 64 sứ
J NỀN ĐƯỜNG, LẤP RÃNH CŨ, RÃNH XÂY B800, B500, GA NGĂN MÙI T2
K Nền mặt đường
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C chương V 110,7 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp IV Theo Y/C chương V 0,6366 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Theo Y/C chương V 1,744 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 1,969 100m3
5 Lớp nilong chống mất nước XM Theo Y/C chương V 5.998,09 m2
6 Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 899,714 m3
L Lấp rãnh cũ
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo Y/C chương V 110,91 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo Y/C chương V 1,246 m3
3 Tháo dỡ tấm đan Theo Y/C chương V 103,83 cái
4 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IV Theo Y/C chương V 0,064 100m3
5 Đào bùn lẫn rác Theo Y/C chương V 9,345 m3
6 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp I Theo Y/C chương V 0,093 100m3
7 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 0,168 100m3
M Rãnh xây B500
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo Y/C chương V 138,41 10m
2 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo Y/C chương V 113,502 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo Y/C chương V 113,502 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 4,145 100m3
5 Đắp cát đệm móng Theo Y/C chương V 162,44 m3
6 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 243,66 m3
7 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 2,076 100m2
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 315,54 m3
9 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 1.802,05 m2
10 Bê tông cổ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 118,39 m3
11 Ván khuôn cổ rãnh Theo Y/C chương V 10,381 100m2
12 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 115,63 m3
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 26,307 tấn
14 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 5,647 100m2
15 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 1.384 1cấu kiện
N Xây ga ngăn mùi loại 1
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo Y/C chương V 40,068 10m
2 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,351 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,351 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 0,117 100m3
5 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 17,55 m3
6 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,474 100m2
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 42,19 m3
8 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 131,42 m2
9 Bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 9,09 m3
10 Ván khuôn cổ ga Theo Y/C chương V 0,787 100m2
11 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 23,48 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 5,095 tấn
13 Ván khuôn tấm đan hố ga Theo Y/C chương V 1,564 100m2
14 Mua bộ khung song chắn rác Theo Y/C chương V 53 khung
15 Mua bộ nắp song chắn rác Theo Y/C chương V 53 chiếc
16 Lắp khung, song chắn rác Theo Y/C chương V 106 cái
17 Lắp tấm đan trọng lượng ≤25kg Theo Y/C chương V 106 cái
18 Lắp tấm đan trọng lượng > 50kg Theo Y/C chương V 106 1cấu kiện
O Rãnh xây B800
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo Y/C chương V 21,966 10m
2 Đắp nền móng công trình Theo Y/C chương V 16,03 m3
3 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 24,05 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo Y/C chương V 0,329 100m2
5 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 25,84 m3
6 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 147,66 m2
7 Bê tông cổ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 9,32 m3
8 Ván khuôn cổ rãnh Theo Y/C chương V 1,098 100m2
9 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 13 m3
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan Theo Y/C chương V 3,612 tấn
11 Ván khuôn tấm đan Theo Y/C chương V 0,923 100m2
12 Lắp đặt tấm đan Theo Y/C chương V 220 1cấu kiện
P Xây ga ngăn mùi loại 2, loại 3
1 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo Y/C chương V 3,78 10m
2 Đào móng hố ga, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,033 100m3
3 Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III Theo Y/C chương V 0,033 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Y/C chương V 0,011 100m3
5 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Theo Y/C chương V 1,66 m3
6 Ván khuôn móng Theo Y/C chương V 0,045 100m2
7 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo Y/C chương V 3,55 m3
8 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo Y/C chương V 11,78 m2
9 Bê tông cổ ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 0,86 m3
10 Ván khuôn cổ ga Theo Y/C chương V 0,074 100m2
11 Bê tông tấm đan hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Theo Y/C chương V 1,84 m3
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga Theo Y/C chương V 0,44 tấn
13 Ván khuôn tấm đan hố ga Theo Y/C chương V 0,131 100m2
14 Mua bộ khung song chắn rác Theo Y/C chương V 5 khung
15 Mua bộ nắp song chắn rác Theo Y/C chương V 5 chiếc
16 Lắp khung, song chắn rác Theo Y/C chương V 10 cái
17 Lắp tấm đan trọng lượng ≤25kg Theo Y/C chương V 10 cái
18 Lắp tấm đan trọng lượng > 50kg Theo Y/C chương V 10 1cấu kiện
Q Ống nhựa xoắn D110/90
1 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 114/100mm Theo Y/C chương V 0,542 100m
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 110mm Theo Y/C chương V 8,225 100 m
3 Lắp đặt măng sông nối nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, ĐK 110mm Theo Y/C chương V 165 cái
4 Lắp đặt sứ các loại Theo Y/C chương V 82 sứ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->