Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201122869-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA các công trình huyện Điện Biên Đông, tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201122311
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí thu từ bán đấu giá quyền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 14:08:00 đến ngày 2020-12-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,252,826,919 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
B Phần móng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III (phần khối lượng nhân dân đóng góp bằng ngày công lao động) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=3m, đất C1 (phần khối lượng nhân dân đóng góp bằng ngày công lao động) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
3 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1707 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m2
6 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0294 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0396 100m2
10 Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3267 m3
11 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1221 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8584 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2163 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7663 tấn
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1393 m3
17 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m3
18 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3288 100m3
19 Bê tông nền , M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3924 m3
C Phần thân tầng 1
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1847 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2742 tấn
3 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4492 100m2
4 Bê tông cột , TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,14 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5726 m3
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2089 m3
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4002 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7315 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4803 tấn
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6196 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7949 m3
12 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1378 tấn
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1449 100m2
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,19 m3
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0055 tấn
16 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7934 100m2
17 Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,93 m3
D Phần mái
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,139 m3
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1348 tấn
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1313 100m2
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3527 m3
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 tấn
6 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 tấn
7 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2008 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2008 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,44 1m2
10 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4415 100m2
11 ngói úp nóc, máng nước 3v/1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,174 m
12 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
E Phần hoàn thiện
1 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,341 m2
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,329 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,086 m2
4 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4028 m2
5 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,49 m2
7 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,64 m
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,3 m
9 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,9942 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4595 m2
11 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9765 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,329 m2
13 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 281,7018 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8944 100m2
F Phần cửa
1 SX cửa đi Nhôm Việt Pháp trắng dày 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,552 m2
2 SX cửa sổ Nhôm việt pháp kính trắng 6,38 ly (bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,95 m2
3 SXLD ô kính mái bằng nhôm Việt Pháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6406 0.0
4 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,23 m2
5 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2216 tấn
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,12 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,08 1m2
G Phần điện
1 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 95mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
16 Đế âm tường lắp thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
17 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
19 Tủ điện tổng bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hộp
H Phần chống sét
1 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cọc
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
6 Má kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
7 Chân đỡ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
8 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (phần khối lượng nhân dân đóng góp bằng ngày công lao động) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m3
I HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (phần khối lượng nhân dân đóng góp bằng ngày công lao động) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m3
2 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3705 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,007 m3
4 Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 m3
5 Bê tông móng , rộng >250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0666 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1182 tấn
7 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9312 m3
8 Lát gạch chỉ, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4104 m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0816 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2726 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2396 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0706 m3
14 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0873 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 tấn
16 Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9086 m3
17 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,164 m2
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6168 m2
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5388 m2
20 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,726 m2
21 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6664 m2
22 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,244 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1212 m2
24 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,534 m2
25 SX cửa đi nhôm kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m2
26 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 1m2 cấu kiện
27 Khóa cửa Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Bản lề cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,6168 m2
30 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7576 m2
31 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
32 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
33 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
35 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
36 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Vòi đồng phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Khóa 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
41 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 cái
43 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0811 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0811 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1328 1m2
46 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
J HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
K San nền + Mặt bằng
1 Đào xúc đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4087 100m3
2 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7332 100m3
3 Đào xúc đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5498 100m3
4 Vận chuyển đất cấp III đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5498 100m3
L Ốp mái taluy âm
1 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,86 m3
2 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,26 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,87 m3
4 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0524 100m3
5 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5208 100m3
6 Đắp cát độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1411 100m3
7 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5 m3
8 Cắt khe co giãn sân bê tông bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
9 Trét nhựa đường khe co sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,825 kg
M Bồn hoa, hố trồng cây
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
2 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,11 m2
N Đường giao thông
1 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2967 100m3
2 Đào kênh mương đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0453 100m3
3 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5569 100m3
4 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2255 100m3
5 Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2772 100m2
6 Rải bạt dứa 1 lớp trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2772 100m2
7 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,97 m3
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1197 100m2
O Rãnh chịu lực
1 Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 m3
2 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
3 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 100m3
4 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
7 Rải bạt dứa 1 lớp trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1419 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2087 tấn
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0526 tấn
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1065 tấn
12 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1cấu kiện
P Kè vai đường
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 m3
2 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 100m2
3 Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,78 m3
Q Tường rào
R Tường rào hoa sắt
1 Đào móng , rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0358 100m3
2 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,89 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,89 m2
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0145 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 tấn
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
12 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1223 tấn
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,425 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,19 1m2
15 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 100m3
S Tường rào xây gạch
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 100m3
2 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,45 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,98 m2
8 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,2 m
9 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,98 m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0807 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0664 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m3
13 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0212 100m3
T Trụ tường
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0161 100m3
2 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
4 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
5 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,33 m3
6 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,51 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,51 m2
8 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0104 100m3
U Trụ cổng
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m3
2 Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
3 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0803 100m2
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0465 tấn
6 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
8 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
9 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1412 tấn
10 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,19 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,23 1m2
12 Làm mặt biển cổng nhà văn hóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
13 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Khóa việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Cắt chữ mặt biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->