Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201176947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Cao đẳng Lào cai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201176935 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục và đào tạo năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-25 23:05:00 đến ngày 2020-12-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,298,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ XƯỞNG SỐ 1 | |||
| 1 | Gia công dầm trần bằng thép hộp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,475 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 139,5 | 1m2 |
| 3 | Lắp dựng dầm trần tôn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,475 | tấn |
| 4 | Làm trần tôn dày 0.22mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,196 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ dây + thiết bị điện và vệ sinh | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15 | công |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 60 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại 3x2.5+1x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 12 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn []15x10 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 722,186 | m2 |
| 18 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 722,186 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,217 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,217 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15,75 | m2 |
| 22 | Cửa sổ khung nhôm dày 1mm, kính trắng dày 5mm (đã bao gồm lắp đặt + phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15,75 | m2 |
| B | NHÀ XƯỞNG ĐIỆN LÀM MỚI | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,444 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,959 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,611 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ khung lưới thép B40 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 49,5 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 9,952 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12,393 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10,368 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,518 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 11 | Bu lông D20, L=650 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 14,162 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,708 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 9,793 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,185 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,328 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,73 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 4,644 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,314 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,314 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,314 | 100m3 |
| 22 | Sản xuất cột bằng thép hộp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,487 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 28,726 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,597 | tấn |
| 26 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,321 | tấn |
| 27 | Sản xuất vì kèo thép tấm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 81,804 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,678 | tấn |
| 30 | Bu lông D18 L=300 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 64 | 0.0 |
| 31 | Sản xuất giằng mái bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 32 | Gia công giằng mái bằng thép tấm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 15,661 | m2 |
| 34 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,309 | tấn |
| 35 | Bu lông D14 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 36 | Gia công giằng đỉnh cột bằng thép tròn | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 9,801 | m2 |
| 38 | Lắp dựng giằng đỉnh cột | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 39 | Tăng đơ D20 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 12 | Bộ |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,483 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 129,931 | m2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,483 | tấn |
| 43 | Lợp mái tôn chống nóng chống ồn 11 sóng dày 0.4mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3,868 | 100m2 |
| 44 | Máng tôn thu nước khổ 600mm dày 0.4mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 78,24 | 0.0 |
| 45 | Sản xuất thép dẹt 40x6 dài 910 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,167 | m2 |
| 47 | Lắp dựng thép dẹt | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 48 | Quả cầu chắn rác Inox | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | quả |
| 49 | Ống nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,135 | 100m |
| 50 | Cút nhựa PVC D110 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,346 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,294 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 55 | Gia công dầm trần bằng thép hộp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 80,361 | m2 |
| 57 | Lắp dựng dầm trần thép hộp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,85 | tấn |
| 58 | Làm trần tôn dày 0.22mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,507 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 31,138 | m3 |
| 60 | Lát gạch gốm 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 311,375 | m2 |
| 61 | Râu thép chờ xây tường | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 62 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 67,007 | m3 |
| 63 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 196,08 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 196,08 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung 2 lỗ bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 426,92 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 426,92 | m2 |
| 67 | Trát má cửa, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 33,528 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 33,528 | m2 |
| 69 | Gia công cửa sắt bằng sắt hộp | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,165 | tấn |
| 70 | Gia công cửa sắt bằng thép tấm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 71 | Gia công cửa sắt bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,162 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 133,034 | m2 |
| 73 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 34,02 | 1m2 |
| 74 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 478,88 | m |
| 75 | Nẹp nhôm U15x10x0.8 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 36,395 | kg |
| 76 | Vít bắt nẹp nhôm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3.328 | cái |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 66,78 | m2 |
| 78 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 79 | Chốt cửa đi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 80 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 136 | Cái |
| 81 | Móc gió cửa sổ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 82 | Tay cầm cửa sổ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 83 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,508 | tấn |
| 84 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 21,565 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 35,1 | m2 |
| 86 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 14,266 | m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,006 | m3 |
| 88 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1,829 | m3 |
| 89 | Xây gạch bê tông đặc không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6,042 | m3 |
| 90 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 35,4 | m2 |
| 91 | Láng RTN có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 17,7 | m2 |
| 92 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2,148 | m3 |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,196 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 118 | cái |
| 96 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 0,121 | 100m3 |
| 99 | Bộ đèn huỳnh quang chống cận 2 bóng 36W | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 100 | Đèn đui xoáy gắn tường compact 20W | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 101 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại 3x2.5+1x1.5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 360 | m |
| 110 | LĐ ống, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn []15x10 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 280 | m |
| 111 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 112 | Giá treo bình cứa hỏa | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 113 | Bình cứu hỏa MFZ4 | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 114 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40A | Theo yêu cầu chương V của E-HSMT | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi