Gói thầu: Hạ ngầm hệ thống cáp viễn thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201177374-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Tây Hồ
Tên gói thầu Hạ ngầm hệ thống cáp viễn thông
Số hiệu KHLCNT 20200254843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 09:08:00 đến ngày 2020-12-07 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,048,920,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠ NGẦM HỆ THỐNG THÔNG TIN, VIỄN THÔNG TUYẾN 1
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,251 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,627 m3
3 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,98 100m
4 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,792 100m2
5 Tháo dỡ tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tá kỹ thuật tại chương V 332 cấu kiện
6 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn kích thước 1000x500x120 trọng lượng <= 150kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 332 cấu kiện
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 26,793 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,071 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 266,209 m3
10 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 10,648 100m3
11 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22, TD lỗ <=0,15m2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 32 lỗ
12 Trát tường cố định lỗ đục luồn ống PVC Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,8 m2
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 65 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,98 100m
14 Lắp đặt cút cong phi 110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 21 cây
15 Lắp ống dẫn cáp trên hè, loại ống PVC/Fi110x5mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp = 2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 37,72 100 m ống
16 Lắp ống dẫn cáp dưới đường, loại ống PVC/Fi110x6,8mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp =2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,9 100 m ống
17 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC. Số tổ hợp 2 ống Mô tá kỹ thuật tại chương V 710,333 bộ
18 Lắp ống dẫn cáp trên hè, loại ống PVC/Fi100x5mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp = 6 Mô tá kỹ thuật tại chương V 78,9 100 m ống
19 Lắp ống dẫn cáp dưới đường, loại ống PVC/Fi110x6,8mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp = 6 Mô tá kỹ thuật tại chương V 12,87 100 m ống
20 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC. Số tổ hợp 6 ống Mô tá kỹ thuật tại chương V 509,833 bộ
21 Lắp ống dẫn cáp trong hào kỹ thuật, loại ống PVC/Fi110x5mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp = 4 Mô tá kỹ thuật tại chương V 55,18 100 m ống
22 Sản xuất,lắp đặt công sơn đỡ ống trên tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 664 công sơn
23 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan d12mm - Chiều sâu khoan <=10cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.328 1lỗ khoan
24 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 650,125 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 5,718 100m3
26 Rải băng báo hiệu cáp quang Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,661 km
27 Xây lắp Ganivo nắp Gang xám Mô tá kỹ thuật tại chương V 115 cái
28 Khung, nắp bể gang cầu Ganivo 330x330 Mô tá kỹ thuật tại chương V 115 bộ
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 53,14 m3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 171,36 m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,922 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 15,42 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,28 m3
34 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại bể nắp gang 6 cánh Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 bể
35 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại bể nắp gang 4 cánh Mô tá kỹ thuật tại chương V 21 bể
36 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể nắp gang 4 cánh Mô tá kỹ thuật tại chương V 21 bể
37 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể nắp gang 6 cánh Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 bể
38 Khung, nắp bể gang cầu 4TG trên hè Mô tá kỹ thuật tại chương V 21 bộ
39 Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp bằng thủ công kết hợp cơ giới. loại nắp 4 cánh Mô tá kỹ thuật tại chương V 21 nắp
40 Khung, nắp bể gang cầu 6TG trên hè Mô tá kỹ thuật tại chương V 10 bộ
41 Khung, nắp bể gang cầu 6TG dưới đường Mô tá kỹ thuật tại chương V 1 bộ
42 Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp bằng thủ công kết hợp cơ giới. loại nắp 6 cánh Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 nắp
43 Lắp đặt ke đỡ cáp vào tường,ke đơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 64 ke
44 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.116 nút bịt ống
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,931 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,931 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,931 100m3
48 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tá kỹ thuật tại chương V 34,252 m3
49 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T Mô tá kỹ thuật tại chương V 34,252 m3
50 Hoàn trả đường Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
51 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,314 100m3
52 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,188 100m3
53 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,295 100m2
54 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,295 100m2
55 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,295 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,72 m3
B HẠNG MỤC: HẠ NGẦM HỆ THỐNG THÔNG TIN, VIỄN THÔNG TUYẾN 2
1 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường <= 14cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,156 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tá kỹ thuật tại chương V 18,336 m3
3 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 8,121 100m
4 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc <= 5cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,052 100m2
5 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tá kỹ thuật tại chương V 351 cấu kiện
6 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn kích thước 1000x500x120 trọng lượng <= 150kg Mô tá kỹ thuật tại chương V 351 cấu kiện
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 25,804 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,033 100m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 284,6 m3
10 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 11,384 100m3
11 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22, TD lỗ <=0,15m2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 40 lỗ
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6 m2
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE chôn trực tiếp. Đường kính ống <= 65 mm Mô tá kỹ thuật tại chương V 2,12 100m
14 Lắp đặt cút cong phi 110 Mô tá kỹ thuật tại chương V 16 cây
15 Lắp ống dẫn cáp trên hè, loại ống PVC Fi110x5mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp = 2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 38,26 100 m ống
16 Lắp ống dẫn cáp dưới đường, loại ống PVC/Fi110x6,8mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp = 2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 4,89 100 m ống
17 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Mô tá kỹ thuật tại chương V 719,167 bộ
18 Lắp ống dẫn cáp trên hè, loại ống PVC/Fi110x5mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp = 6 Mô tá kỹ thuật tại chương V 84,39 100 m ống
19 Lắp ống dẫn cáp dưới đường, loại ống PVC/Fi110x6,8mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp = 6 Mô tá kỹ thuật tại chương V 13,29 100 m ống
20 Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC Mô tá kỹ thuật tại chương V 542,667 bộ
21 Lắp ống dẫn cáp trong hào kỹ thuật, loại ống PVC/Fi110x5mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp = 4 Mô tá kỹ thuật tại chương V 58,82 100 m ống
22 Sản xuất,lắp đặt công sơn đỡ ống trên tường Mô tá kỹ thuật tại chương V 702 công sơn
23 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan d12mm - Chiều sâu khoan <=10cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.404 1lỗ khoan
24 Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng máy Mô tá kỹ thuật tại chương V 676,49 m3
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,057 100m3
26 Rải băng báo hiệu cáp quang Mô tá kỹ thuật tại chương V 3,786 km
27 Xây lắp Ganivo nắp Gang xám Mô tá kỹ thuật tại chương V 121 cái
28 Khung, nắp bể gang cầu Ganivo 330x330 Mô tá kỹ thuật tại chương V 121 bộ
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 51,5 m3
30 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tá kỹ thuật tại chương V 162,56 m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,908 100m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tá kỹ thuật tại chương V 14,8 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 6,27 m3
34 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 bể
35 Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống Mô tá kỹ thuật tại chương V 19 bể
36 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống) Mô tá kỹ thuật tại chương V 19 bể
37 Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống) Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 bể
38 Khung, nắp bể gang cầu 4TG trên hè Mô tá kỹ thuật tại chương V 17
39 Khung, nắp bể gang cầu 4TG dưới đường Mô tá kỹ thuật tại chương V 2
40 Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp bằng thủ công kết hợp cơ giới. loại nắp 4 cánh Mô tá kỹ thuật tại chương V 19 nắp
41 Khung, nắp bể gang cầu 6TG trên hè Mô tá kỹ thuật tại chương V 11
42 Lắp đặt nắp gang cầu cho bể cáp bằng thủ công kết hợp cơ giới. loại nắp 6 cánh Mô tá kỹ thuật tại chương V 11 nắp
43 Lắp đặt ke đỡ cáp vào tường,ke đơn Mô tá kỹ thuật tại chương V 60 ke
44 Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp Mô tá kỹ thuật tại chương V 1.148 nút bịt ống
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,464 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,464 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tá kỹ thuật tại chương V 9,464 100m3
48 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tá kỹ thuật tại chương V 40,182 m3
49 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 7,0T Mô tá kỹ thuật tại chương V 40,182 m3
50 Hoàn trả đường Mô tá kỹ thuật tại chương V 0  Không
51 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,3 100m3
52 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tá kỹ thuật tại chương V 0,179 100m3
53 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,984 100m2
54 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,984 100m2
55 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Mô tá kỹ thuật tại chương V 1,984 100m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tá kỹ thuật tại chương V 17,955 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->