Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp đường dây và mở rộng ngăn lộ (bao gồm các công việc liên quan đến TTLL và SCADA)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201139940-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Bắc - Chi nhánh Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây lắp đường dây và mở rộng ngăn lộ (bao gồm các công việc liên quan đến TTLL và SCADA) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200450645 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-13 19:27:00 đến ngày 2020-12-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,045,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY 220KV LÀO CAI - BẢO THẮNG: PHẦN XÂY DỰNG -Móng 2T49-42n/2T34-42 (1 móng) (Vật tư, vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4,88 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4,88 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, B7.5, đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 7,74 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, B15, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 48,9 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng Ф ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,38 | Tấn |
| 6 | Cốt thép móng Ф ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,69 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng Ф > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,66 | Tấn |
| 8 | Cung cấp bu lông neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,86 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,86 | Tấn |
| B | ĐƯỜNG DÂY 220KV LÀO CAI - BẢO THẮNG: PHẦN XÂY DỰNG -Móng 4T29-30 (15 móng) (Vật tư, vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 26,97 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 26,97 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, B7.5, đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 61,5 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, B15, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 328,35 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng Ф ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3,29 | Tấn |
| 6 | Cốt thép móng Ф ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 17,75 | Tấn |
| 7 | Cung cấp bu lông neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4,43 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4,43 | Tấn |
| C | ĐƯỜNG DÂY 220KV LÀO CAI - BẢO THẮNG: PHẦN XÂY DỰNG -Móng 2T44-30n/2T29-30 (3 móng) (Vật tư, vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4,56 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp IV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,92 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 5,48 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, B7.5, đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 12,3 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, B15, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 77,19 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng Ф ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,85 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng Ф ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4,23 | Tấn |
| 8 | Cung cấp bu lông neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,89 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,89 | Tấn |
| D | ĐƯỜNG DÂY 220KV LÀO CAI - BẢO THẮNG: PHẦN XÂY DỰNG -Móng 4T31-34 (8 móng) (Vật tư, vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 19,01 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 19,01 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, B7.5, đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 41,44 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, B15, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 228,24 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng Ф ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2,14 | Tấn |
| 6 | Cốt thép móng Ф ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 12,73 | Tấn |
| 7 | Cung cấp bu lông neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3,4 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3,4 | Tấn |
| E | ĐƯỜNG DÂY 220KV LÀO CAI - BẢO THẮNG: PHẦN XÂY DỰNG -Móng 2T46-34n/2T31-34 (1 móng) (Vật tư, vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2,38 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp IV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2,41 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, B7.5, đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 5,18 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, B15, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 32,37 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng Ф ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,32 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng Ф ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2 | Tấn |
| 8 | Cung cấp bu lông neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,43 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,43 | Tấn |
| F | ĐƯỜNG DÂY 220KV LÀO CAI - BẢO THẮNG: PHẦN XÂY DỰNG -Móng 4T40-48 (7 móng) (Vật tư, vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 53,34 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 53,34 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, B7.5, đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 70 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, B15, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 493,22 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng Ф ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4,2 | Tấn |
| 6 | Cốt thép móng Ф ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 18,81 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng Ф > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 12,53 | Tấn |
| 8 | Cung cấp bu lông neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6,96 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6,96 | Tấn |
| G | ĐƯỜNG DÂY 220KV LÀO CAI - BẢO THẮNG: PHẦN XÂY DỰNG -Móng 2T60-48n/2T40-48 (2 móng) (Vật tư, vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 15,24 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp IV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 15,3 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, B7.5, đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 20 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, B15, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 154,92 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng Ф ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,39 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng Ф ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 5,82 | Tấn |
| 8 | Cốt thép móng Ф > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6,5 | Tấn |
| 9 | Cung cấp bu lông neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,99 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,99 | Tấn |
| H | ĐƯỜNG DÂY 220KV LÀO CAI - BẢO THẮNG: PHẦN XÂY DỰNG -Móng 4T38-70 (1 móng) (Vật tư, vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 14,31 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 14,31 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, B7.5, đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 20,74 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, B15, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 130,79 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng Ф ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,03 | Tấn |
| 6 | Cốt thép móng Ф ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 5,66 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng Ф > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,46 | Tấn |
| 8 | Cung cấp bu lông neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,99 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,99 | Tấn |
| I | ĐƯỜNG DÂY 220KV LÀO CAI - BẢO THẮNG: PHẦN XÂY DỰNG -Móng 4T45-54 (2 móng) (Vật tư, vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 9,13 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp IV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 7,17 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 16,3 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, B7.5, đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 25,08 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, B15, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 204,68 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng Ф ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,76 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng Ф ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 8,08 | Tấn |
| 8 | Cốt thép móng Ф > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 5,73 | Tấn |
| 9 | Cung cấp bu lông neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3,67 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3,67 | Tấn |
| J | ĐƯỜNG DÂY 220KV LÀO CAI - BẢO THẮNG: PHẦN XÂY DỰNG -Móng 2T65-54n/2T45-54 (1 móng) (Vật tư, vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4,57 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp IV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3,61 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 8,18 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, B7.5, đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 12,54 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, B15, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 111,7 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng Ф ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,14 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng Ф ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4,29 | Tấn |
| 8 | Cốt thép móng Ф > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4,45 | Tấn |
| 9 | Cung cấp bu lông neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,35 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,35 | Tấn |
| K | ĐƯỜNG DÂY 220KV LÀO CAI - BẢO THẮNG: PHẦN XÂY DỰNG -Móng 4T48-62 (1 móng) (Vật tư, vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 5,79 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp IV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 5,27 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 11,06 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, B7.5, đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 16,38 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, B15, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 175,3 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng Ф ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,44 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng Ф ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4,64 | Tấn |
| 8 | Cốt thép móng Ф > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4,21 | Tấn |
| L | ĐƯỜNG DÂY 220KV LÀO CAI - BẢO THẮNG: PHẦN XÂY DỰNG -Móng 4T51-52 (2 móng) (Vật tư, vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 9,38 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp IV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 9,09 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 18,47 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, B7.5, đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 23,32 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, B15, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 208,86 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng Ф ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,93 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng Ф ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 7,09 | Tấn |
| 8 | Cốt thép móng Ф > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 7,76 | Tấn |
| 9 | Cung cấp bu lông neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3,67 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3,67 | Tấn |
| M | ĐƯỜNG DÂY 220KV LÀO CAI - BẢO THẮNG: PHẦN XÂY DỰNG -Móng 4T35-42 (1 móng) (Vật tư, vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 5,1 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 5,1 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, B7.5, đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 7,74 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, B15, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 43,31 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng Ф ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,36 | Tấn |
| 6 | Cốt thép móng Ф ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2,13 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng Ф > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,35 | Tấn |
| 8 | Cung cấp bu lông neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,86 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,86 | Tấn |
| N | ĐƯỜNG DÂY 220KV LÀO CAI - BẢO THẮNG: PHẦN XÂY DỰNG -Móng 2T50-42n/2T35-42 (1 móng) (Vật tư, vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 5,1 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp IV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,03 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 5,13 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, B7.5, đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 7,74 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, B15, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 48,54 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng Ф ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,44 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng Ф ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2,21 | Tấn |
| 8 | Cốt thép móng Ф > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2,24 | Tấn |
| 9 | Cung cấp bu lông neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,86 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,86 | Tấn |
| O | ĐƯỜNG DÂY 220KV LÀO CAI - BẢO THẮNG: PHẦN XÂY DỰNG -Móng 2T66-70/2T46-70 (2 móng) (Vật tư, vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 13,56 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp IV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 11,71 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 25,26 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, B7.5, đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 41,48 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, B15, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 432,86 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng Ф ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4,07 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng Ф ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 14,45 | Tấn |
| 8 | Cốt thép móng Ф > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 12,97 | Tấn |
| P | ĐƯỜNG DÂY 220KV LÀO CAI - BẢO THẮNG: PHẦN XÂY DỰNG -Móng 4T46-70 (1 móng) (Vật tư, vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 11,38 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 14,38 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, B7.5, đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 20,74 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, B15, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 202,99 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng Ф ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,68 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng Ф ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6,82 | Tấn |
| 8 | Cốt thép móng Ф > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4,8 | Tấn |
| Q | ĐƯỜNG DÂY 220KV LÀO CAI - BẢO THẮNG: PHẦN XÂY DỰNG -Móng 2T55-58/2T45-58 (1 móng) (Vật tư, vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 5,06 | 100m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp IV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4,04 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 9,1 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, B7.5, đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 14,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, B15, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 161,95 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng Ф ≤ 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,1 | Tấn |
| 7 | Cốt thép móng Ф ≤ 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4,47 | Tấn |
| 8 | Cốt thép móng Ф > 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4,34 | Tấn |
| 9 | Cung cấp bu lông neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,84 | Tấn |
| 10 | Lắp đặt bu lông neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,84 | Tấn |
| R | ĐƯỜNG DÂY 220KV LÀO CAI - BẢO THẮNG: PHẦN XÂY DỰNG -Kè móng (Vật tư, vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng kè + mương thoát nước, đất cấp 2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 10,66 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất cấp II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 165,23 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,64 | 100m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng kè + mái kè, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1.444,98 | m3 |
| 5 | Xây mương thoát nước bằng đá hộc, M75 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 311,48 | m3 |
| 6 | Ống thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 791,25 | m |
| 7 | Đá lọc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 42,93 | m3 |
| 8 | Vải lọc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 88,02 | m2 |
| S | ĐƯỜNG DÂY 220KV LÀO CAI - BẢO THẮNG: PHẦN TIẾP ĐỊA -Tiếp địa TĐ-T2 (1 bộ) (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cung cấp tiếp địa (kể cả cọc và tấm bát) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 267,52 | kg |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt tiếp địa (trọng lượng không tính phần cọc) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,27 | 100kg |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,44 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,44 | 100m3 |
| T | ĐƯỜNG DÂY 220KV LÀO CAI - BẢO THẮNG: PHẦN TIẾP ĐỊA -Tiếp địa TĐ-T2(A) (3 bộ) (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cung cấp tiếp địa (kể cả cọc và tấm bát) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2.208 | kg |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt tiếp địa (trọng lượng không tính phần cọc) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 11,82 | 100kg |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 72 | cọc |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2,03 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2,03 | 100m3 |
| U | ĐƯỜNG DÂY 220KV LÀO CAI - BẢO THẮNG: PHẦN TIẾP ĐỊA -Tiếp địa TĐ-T3 (29 bộ) (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Mua sắm tiếp địa (kể cả cọc và tấm bát) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 11.029,28 | kg |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt tiếp địa (trọng lượng không tính phần cọc) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 110,29 | 100kg |
| 3 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 19,63 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 19,63 | 100m3 |
| V | ĐƯỜNG DÂY 220KV LÀO CAI - BẢO THẮNG: PHẦN TIẾP ĐỊA -Tiếp địa TĐ-T3(A) (9 bộ) (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Mua sắm tiếp địa (kể cả cọc và tấm bát) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 11.536,56 | kg |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt tiếp địa (trọng lượng không tính phần cọc) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 53,81 | 100kg |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 432 | cọc |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 9,14 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 9,14 | 100m3 |
| W | ĐƯỜNG DÂY 220KV LÀO CAI - BẢO THẮNG: PHẦN TIẾP ĐỊA -Tiếp địa TĐ-T4 (4 bộ) (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Mua sắm tiếp địa (kể cả cọc và tấm bát) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2.469,76 | kg |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt tiếp địa (trọng lượng không tính phần cọc) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 15,58 | 100kg |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 64 | cọc |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2,71 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2,71 | 100m3 |
| X | ĐƯỜNG DÂY 220KV LÀO CAI - BẢO THẮNG: PHẦN TIẾP ĐỊA -Tiếp địa TĐ-T4(A) (3 bộ) (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Mua sắm tiếp địa (kể cả cọc và tấm bát) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 5.127,36 | kg |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt tiếp địa (trọng lượng không tính phần cọc) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 23,91 | 100kg |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 192 | cọc |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4,06 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4,06 | 100m3 |
| Y | ĐƯỜNG DÂY 220KV LÀO CAI - BẢO THẮNG: PHẦN TIẾP ĐỊA -Tiếp địa TĐ-T5 (1 bộ) (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Mua sắm tiếp địa (kể cả cọc và tấm bát) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1.281,84 | kg |
| 2 | Kéo rải, lắp đặt tiếp địa (trọng lượng không tính phần cọc) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 5,98 | 100kg |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 48 | cọc |
| 4 | Đào rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,02 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,02 | 100m3 |
| Z | ĐƯỜNG DÂY 220KV LÀO CAI - BẢO THẮNG: PHẦN CỘT THÉP (Cột thép bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt; Biển báo các loại nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép NC212-54 (1 cột) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 40,38 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép D222-31A (12 cột) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 111,75 | Tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép D222-37A (3 cột) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 34,52 | Tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép D222-40A (2 cột) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 24,72 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép D222-43A (1 cột) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 13,67 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép D222-31B (5 cột) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 55,65 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép D222-37B (1 cột) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 13,74 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép D222-40B (1 cột) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 14,74 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép D222-52B (1 cột) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 19,66 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép D222-58B (1 cột) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 20,34 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép N222-32A (2 cột) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 47,16 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép N222-36A (3 cột) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 80,84 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép N222-39A (2 cột) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 58,88 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép N222-69A (2 cột) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 146,48 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng cột thép N222-36B (2 cột) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 60,74 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép N222-39C (1 cột) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 49,66 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép N222-27(C) (2 cột) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 59,45 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng cột thép NC222-36 (1 cột) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 28,38 | Tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép NC222-36GL (1 cột) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 23,13 | Tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép D242-51 (1 cột) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 23,01 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép D242-93 (1 cột) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 71,31 | Tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép N242-55(L2) (1 cột) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 94,03 | Tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép N242-61(L2) (1 cột) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 106,52 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép N242-88 (1 cột) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 174,88 | Tấn |
| 25 | Lắp dựng cột thép NCN222-52(L3) (1 cột) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 66,46 | Tấn |
| 26 | Sơn cột | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2.356,67 | m2 |
| 27 | Cung cấp biển báo, biển cấm, biển số | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 50 | vị trí |
| 28 | Lắp đặt biển báo, biển cấm, biển số | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 50 | vị trí |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt biển báo vượt đường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 8 | bộ |
| AA | ĐƯỜNG DÂY 220KV LÀO CAI - BẢO THẮNG: PHẦN LẮP ĐẶT - Dây dẫn, dây chống sét, cáp quang, sứ, phụ kiện (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Dây dẫn 2xACSR 330/43 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 200,59 | km |
| 2 | Dây dẫn ACSR 400/51 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 10,76 | km |
| 3 | Lắp chống rung dây dẫn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2.604 | Quả |
| 4 | Dây chống sét PHLOX 75.5 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 16,72 | km |
| 5 | Tạ chống rung dây chống sét | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 208 | Quả |
| 6 | Lắp chuỗi đỡ dây chống sét, chiều cao lắp sứ ≤ 50m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 23 | chuỗi |
| 7 | Lắp chuỗi néo dây chống sét, chiều cao lắp sứ ≤ 50m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 60 | chuỗi |
| 8 | Kéo rải dây cáp quang ≤ 70mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 20,34 | km |
| 9 | Lắp và hàn nối cáp quang ≤ 24 sợi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 9 | hộp |
| 10 | Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 114 | chuỗi |
| 11 | Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 72 | chuỗi |
| 12 | Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 72 | chuỗi |
| 13 | Phụ kiện chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 36 | chuỗi |
| 14 | Phụ kiện chuỗi cách điện néo kép dây dẫn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 240 | chuỗi |
| 15 | Lắp tạ bù 100kg, cột có chiều cao ≤ 40m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 12 | bộ |
| 16 | Lắp tạ bù 300kg, cột có chiều cao ≤ 40m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 12 | bộ |
| 17 | Lắp tạ bù 400kg, cột có chiều cao ≤ 40m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | bộ |
| AB | ĐƯỜNG DÂY 220KV LÀO CAI - BẢO THẮNG: PHẦN TNHC TIẾP ĐỊA, CÁP QUANG | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời - độ cao 10m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 10 | Vị trí |
| 2 | Kiểm tra , thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | H.thống |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 50 | Vị trí |
| 4 | Đo thông số đường dây | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | Hệ thống |
| AC | ĐƯỜNG DÂY 220KV LÀO CAI - BẢO THẮNG: PHẦN XÂY DỰNG CÁP NGẦM- Hệ thống tiếp đất (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cung cấp dây đồng bọc cách điện XLPE 3kV - 240mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 120 | m |
| 2 | Cung cấp dây đồng bọc cách điện XLPE 3kV 120mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 45 | m |
| 3 | Cung cấp dây đồng trần Cu-240mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 202 | m |
| 4 | Cung cấp đầu cose đồng Cu-240 mm² (loại ép) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 10 | Cái |
| 5 | Cung cấp đầu cose đồng Cu-120 mm² (loại ép) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 12 | Cái |
| 6 | Mối hàn hóa nhiệt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 20 | mối |
| 7 | Cung cấp cọc sắt mạ đồng D16, L = 2400 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 20 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây tiếp địa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 36,7 | 10m |
| 9 | Lắp đầu cose đồng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 22 | đầu |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa, đất cấp III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 20 | cọc |
| AD | ĐƯỜNG DÂY 220KV LÀO CAI - BẢO THẮNG: PHẦN XÂY DỰNG CÁP NGẦM- Hào cáp + giá cáp (đi trên đất 101m + đi trên đường bê tông 101m) (Vật tư vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cắt bê tông hai mép mương | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 202 | m |
| 2 | Phá vỡ kết cấu mặt nhựa đường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 60,6 | m3 |
| 3 | Đào đất mương cáp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4,77 | 100m3 |
| 4 | Lấp cát ổn định nhiệt k=0,95 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2,24 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền cát gia cố 6% xi măng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,21 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6,06 | 100m2 |
| 7 | Làm cấp phối đá dăm dày 60cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3,64 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám đường bằng nhựa pha dầu 1.0kg/m2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6,06 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25), chiều dày 7 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6,06 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám đường bằng nhựa pha dầu 0.5kg/m2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6,06 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25), chiều dày 5 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6,06 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,75 | 100m3 |
| 13 | Băng cảnh báo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 606 | m |
| 14 | Bê tông tấm đan | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 12,12 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,46 | Tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 404 | Cái |
| 17 | Biện pháp chống sạt lỡ đường trong trạm: Ép cừ larsen | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 8,08 | 100 m |
| 18 | Biện pháp chống sạt lỡ đường trong trạm: Nhổ cừ larsen | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 8,08 | 100 m |
| 19 | Biện pháp chống sạt lỡ đường trong trạm: Thép tấm chắn thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3,14 | tấn |
| 20 | Biện pháp chống sạt lỡ đường trong trạm: Lắp ống luồn cáp HDPE D250 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6,6 | 100m |
| 21 | Biện pháp chống sạt lỡ đường trong trạm: Mốc định vị tuyến cáp ngầm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 10 | Trụ |
| AE | ĐƯỜNG DÂY 220KV LÀO CAI - BẢO THẮNG: PHẦN XÂY DỰNG -Phần điện cáp ngầm (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Kéo rải đường cáp ngầm 220kV, 1600mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 7,93 | 100m |
| 2 | Đầu cáp 220kV, loại ngoài trời (đầu cáp khô) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | đầu |
| 3 | Lắp đầu cose đồng dây nối đất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | đầu |
| 4 | Lắp đặt hộp nối cáp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt kẹp cáp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 105 | bộ |
| 6 | Lắp chống sét van | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3 | bộ |
| AF | PHẦN THÁO DỠ ĐZ 220KV BẮC HÀ - BẢO THẮNG (Nhà thầu tháo dỡ, thu hồi và vận chuyển về kho của bên mời thầu) | |||
| 1 | Tháo dỡ dây ACSR 330/43 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,78 | km |
| 2 | Tháo tạ chống rung | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 12 | Quả |
| 3 | Tháo dây chống sét Phlox 94.1 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,59 | km |
| 4 | Tháo tạ chống rung dây chống sét | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4 | Quả |
| 5 | Tháo chuỗi néo dây chống sét | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4 | chuỗi sứ |
| 6 | Tháo chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | chuỗi sứ |
| 7 | Tháo xà | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,08 | Tấn |
| AG | PHẦN LẮP ĐẶT HOÀN TRẢ ĐZ 220KV BẮC HÀ - BẢO THẮNG (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Kéo rải dây ACSR 300/39 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,6 | km |
| 2 | Lắp chống rung dây dẫn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | Quả |
| 3 | Lắp chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | chuỗi |
| AH | PHẦN LẮP ĐẶT HOÀN TRẢ ĐZ 220KV BẢO THẮNG - YÊN BÁI (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Rải căng dây ACSR 500/64 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,82 | km |
| 2 | Lắp chống rung | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 12 | Quả |
| 3 | Chiều dài dây chống sét PHLOX 94.1 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,31 | km |
| 4 | Tạ chống rung dây chống sét | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2 | Quả |
| 5 | Lắp chuỗi néo dây chống sét | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2 | chuỗi |
| 6 | Kéo rải dây cáp quang ≤ 70mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,38 | km |
| 7 | Phụ kiện chuỗi cách điện đỡ lèo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 12 | chuỗi |
| 8 | Phụ kiện chuỗi cách điện néo đơn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 12 | chuỗi |
| AI | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐOẠN TUYẾN HIỆN HỮU ĐZ 220KV BẢO THẮNG - YÊN BÁI (Nhà thầu tháo dỡ, vận chuyển về kho của bên mời thầu) (Đi chung cột từ VT41 đến VT45 với ĐZ Lào Cai - Bảo Thắng ) | |||
| 1 | Tháo dỡ dây ACSR 400/51 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,29 | km |
| 2 | Tháo tạ chống rung | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 12 | Quả |
| 3 | Tháo dây chống sét Phlox 94.1 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,05 | km |
| 4 | Tháo tạ chống rung dây chống sét | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2 | Quả |
| 5 | Tháo chuỗi néo dây chống sét | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2 | chuỗi sứ |
| 6 | Tháo chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | chuỗi sứ |
| 7 | Tháo chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | chuỗi sứ |
| AJ | PHẦN THÁO DỠ, THU HỒI ĐOẠN LÀO CAI - YÊN BÁI (Nhà thầu tháo dỡ, vận chuyển về kho của bên mời thầu) | |||
| 1 | Tháo dỡ dây dẫn điện ACSR 400/51 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 10,79 | km |
| 2 | Tháo tạ chống rung | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 72 | Quả |
| 3 | Tháo dây chống sét Phlox 75.5 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,8 | km |
| 4 | Tháo tạ chống rung dây chống sét | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 72 | Quả |
| 5 | Tháo chuỗi đỡ dây chống sét | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3 | chuỗi sứ |
| 6 | Tháo chuỗi néo dây chống sét | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2 | chuỗi sứ |
| 7 | Tháo dây cáp quang OPGW 70 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,8 | km |
| 8 | Tháo chuỗi đỡ đơn dây dẫn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 12 | chuỗi sứ |
| 9 | Tháo chuỗi đỡ kép dây dẫn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | chuỗi sứ |
| 10 | Tháo cột thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 20,11 | Tấn |
| AK | PHẦN PHÁ DỠ ĐOẠN LÀO CAI - YÊN BÁI | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cốt thép bằng búa căn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3,84 | m3 |
| AL | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG DÂY BẢO THẮNG- YÊN BÁI, BẢO THẮNG- BẮC HÀ | |||
| 1 | Điều chuyển relay F87L- L90/GE (kèm O/E) từ ngăn 277 TBA 220kV Yên Bái đến lắp đặt tại ngăn 273 của TBA 220kV Bảo Thắng. Bao gồm các công tác:<br/>- Tháo 01 bộ relay F87L- L90/G (kèm O/E) tại ngăn 277 TBA 220kV Yên Bái<br/>- Vận chuyển relay F87L- L90/G (kèm O/E) từ Yên Bái đến Bảo Thắng<br/>- Lắp đặt 01 bộ relay F87L- L90/G (kèm O/E) tại ngăn 273 TBA 220kV Bảo Thắng<br/>- Cấu hình relay L90/GE vào hệ thống ĐKBV của ATS tại TBA 220kV Bảo Thắng.<br/>- Phụ kiện cho đấu nối relay F87L ( 1 lô) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | Lot |
| 2 | Điều chuyển relay F87L-7SD522/Siemens (kèm O/E) từ ngăn 273 TBA 220kV Bảo Thắng đến lắp đặt tại ngăn 277 của TBA 220kV Yên Bái. Bao gồm các công tác: - Tháo 01 bộ relay F87L-7SD522/Siemens (kèm O/E) tại TBA 220kV Bảo Thắng - Vận chuyển relay F87L-7SD522/Siemens (kèm O/E) từ Bảo Thắng đến Yên Bái - Lắp đặt 01 bộ relay F87L-7SD522/Siemens (kèm O/E) tại ngăn 277 TBA 220kV Yên Bái - Cấu hình relay 7SD522/Siemens vao hệ thống ĐKBV của Siemens tại TBA 220kV Yên Bái. - Phụ kiện cho đấu nối relay F87L ( 1 lô) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | Lot |
| 3 | Tại TBA 220kV Yên Bái: - Phối hợp thí nghiệm End – to – End rơ le so lệch 7SD522 (ngăn 277; ngăn 278) với đầu đối diện (đường dây 220kV Bảo Thắng- Yên Bái mạch 1&22). - Phối hợp thí nghiệm End – to – End rơ le so lệch 7SD522 (ngăn 272) với đầu đối diện (đường dây 220kV Yên Bái- Lào Cai). | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | lot |
| 4 | Tại NMNĐ Bắc Hà: - Phối hợp thí nghiệm End – to – End rơ le so lệch 7SD522 (ngăn 272) với đầu đối diện (đường dây 220kV Bảo Thắng- Bắc Hà). | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | lot |
| 5 | Tại TBA 220kV Bảo Thắng: - Phối hợp thí nghiệm End – to – End rơ le so lệch L90 (ngăn 273) với đầu đối diện (đường dây 220kV Bảo Thắng- Bắc Hà). - Phối hợp thí nghiệm End – to – End rơ le so lệch 7SD522 (ngăn 271; ngăn 272) với đầu đối diện (đường dây 220kV Bảo Thắng- Yên Bái mạch 1&2). | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | lot |
| 6 | Tại TBA 220kV Lào Cai: - Phối hợp thí nghiệm End – to – End rơ le so lệch 7SD522 (ngăn 274) với đầu đối diện (đường dây 220kV Yên Bái- Lào Cai). | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | lot |
| AM | MỞ RỘNG NGĂN LỘ TBA 220kV LÀO CAI: VẬT TƯ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ NỐI ĐẤT (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm nhúng nóng, D14 làm dây nối đất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 120 | m |
| 2 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C150mm2, dùng làm dây nối thiết bị | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 80 | m |
| 3 | Mối hàn điện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 75 | mối hàn |
| 4 | Kẹp cố định dây với trụ đỡ, kèm bu lông, đai ốc, vòng đệm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 50 | cái |
| 5 | Đầu cosse dùng cho dây đồng C150mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 80 | cái |
| 6 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 80 | cái |
| 7 | Cờ tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng (100x40x4)mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 75 | cái |
| 8 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 12 | cái |
| AN | MỞ RỘNG NGĂN LỘ TBA 220kV LÀO CAI: PHẦN LẮP ĐẶT (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Sứ đứng, sứ đỡ đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 17 | quả |
| 2 | Sứ chuỗi đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 18 | chuỗi |
| 3 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR 500/64mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 11 | 100m |
| 4 | Kẹp các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 35 | bộ |
| 5 | Khung định vị các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 102 | bộ |
| 6 | Cáp nguồn điều khiển: CVV-S 0.6/1kV -2x4mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 14 | 100m |
| 7 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng CCV-S-10x4mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4 | 100m |
| 8 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng CCV-S-4x2.5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6,5 | 100m |
| 9 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng CCV-S-4x4mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4 | 100m |
| 10 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng CCV-S-6x1.5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,6 | 100m |
| 11 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng CCV-S-15x2.5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 7 | 100m |
| 12 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng CCV-S-19x1.5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 33 | 100m |
| 13 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2, kèm chụp nhựa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 500 | đầu |
| 14 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2.5mm2, kèm chụp nhựa màu | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 200 | đầu |
| 15 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm2, kèm chụp nhựa màu | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 100 | đầu |
| 16 | Cáp quang multimode-mode 2 đôi sợi quang kèm phụ kiện lắp cáp quang | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2 | 100m |
| 17 | Ống HDPE D25 để luồng cáp quang và phụ kiện lắp đặt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2 | 100m |
| AO | MỞ RỘNG NGĂN LỘ TBA 220kV LÀO CAI: PHẦN XÂY DỰNG - Giá, trụ đỡ thiết bị (Vật tư bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt giá đỡ, trụ đỡ thiết bị các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 17,8 | tấn |
| AP | MỞ RỘNG NGĂN LỘ TBA 220kV LÀO CAI: Tháo dỡ, thu hồi, vận chuyển về kho của bên mời thầu tại Thượng Đình, Hà Nội | |||
| 1 | Chuỗi sứ đỡ 220kV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi sứ néo 220kV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 12 | chuỗi |
| 3 | Dây dẫn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3 | 100m |
| 4 | Phụ kiện tủ bảng điều khiển bảo vệ hiện hữu ngăn D07, cáp lực, cáp điều khiển | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3 | 100m |
| AQ | MỞ RỘNG NGĂN LỘ TBA 220kV LÀO CAI: Móng thiết bị compact 220kV (02 móng) (Vật tư vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,1959 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng, sử dụng đất đào có sẵn, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,0458 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng B7.5 dày 10cm đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4,06 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, , mác B15 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 21,9 | m3 |
| 5 | Vữa phủ M100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,815 | m2 |
| 6 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng - Thép D <= 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,08 | tấn |
| 7 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng - Thép D <= 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,7 | tấn |
| 8 | Cung cấp Bu lông M20 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,18 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,18 | tấn |
| AR | MỞ RỘNG NGĂN LỘ TBA 220kV LÀO CAI: Móng trụ chống sét van 220kV(06 Móng) (Vật tư vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,6857 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng, sử dụng đất đào có sẵn, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,5629 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng B7.5 dày 10cm đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2,646 | m3 |
| 4 | Bê tông móng B15, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 10,392 | m3 |
| 5 | Vữa phủ M100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2,16 | m2 |
| 6 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng - Thép D <= 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,3478 | tấn |
| 7 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng - Thép D <= 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,1544 | tấn |
| 8 | Cung cấp Bu lông M24 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,1214 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong neo M24 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,1214 | tấn |
| AS | MỞ RỘNG NGĂN LỘ TBA 220kV LÀO CAI: Móng trụ đỡ sứ 220kV (10 móng) (Vật tư vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,1429 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng, sử dụng đất đào có sẵn, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,9382 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng B7.5 dày 10cm đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4,41 | m3 |
| 4 | Bê tông móng B15, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 17,32 | m3 |
| 5 | Vữa phủ M100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3,6 | m2 |
| 6 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng - Thép D <= 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,5796 | tấn |
| 7 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng - Thép D <= 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,2573 | tấn |
| 8 | Cung cấp Bu lông M24 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,2023 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong neo M24 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,2023 | tấn |
| AT | MỞ RỘNG NGĂN LỘ TBA 220kV LÀO CAI: Móng trụ đỡ đầu cáp 220kV (03 móng ) (Vật tư vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,3429 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng, sử dụng đất đào có sẵn, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,2815 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng B7.5 dày 10cm đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,323 | m3 |
| 4 | Bê tông móng B15, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 5,196 | m3 |
| 5 | Vữa phủ M100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,08 | m2 |
| 6 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng - Thép D <= 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,1739 | tấn |
| 7 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng - Thép D <= 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,0772 | tấn |
| 8 | Cung cấp Bu lông M24 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,0607 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong neo M24 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,0607 | tấn |
| AU | MỞ RỘNG NGĂN LỘ TBA 220kV LÀO CAI: Phần phá dỡ, phục hồi (Vật tư vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Thu gom đá nền trạm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 40 | m3 |
| 2 | Mua đá bổ sung rải nền trạm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 40 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm nền trạm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 80 | m3 |
| 4 | Ống luồn cáp uPVC D140 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,5 | 100m |
| 5 | Phá dỡ móng trụ đỡ dao 3 cực do vướng móng thiết bị làm mới | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2 | móng |
| 6 | Phá dỡ móng trụ chông sét van hiện hữu do vướng móng thiết bị làm mới | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | móng |
| 7 | Phá dỡ móng trụ biến dòng hiện hữu do vướng móng thiết bị làm mới | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | móng |
| 8 | Phá dỡ mương cáp MC400 do thi công móng, cáp ngầm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 35 | m |
| 9 | Phục hổi mương cáp MC B400 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 35 | m |
| 10 | Tái lập các hạng mục bị ảnh hưởng do thi công mương cáp bổ sung | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | lô |
| AV | MỞ RỘNG NGĂN LỘ TBA 220kV LÀO CAI: Mương cáp MC-0.8 (L=27m) (Vật tư vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,3213 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,108 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót B7.5 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3,51 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp B15 đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 9,45 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan B15 đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,89 | m3 |
| 6 | Cốt thép mương cáp D<=10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,4601 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,2133 | tấn |
| 8 | Lắp dựng tấm đan | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 90 | cấu kiện |
| 9 | Sản xuất giá cáp, máng cáp, thép mạ tại điểm giao nhau | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,84 | tấn |
| 10 | Lắp đặt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,84 | tấn |
| 11 | Bulong M12x35 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,0006 | tấn |
| 12 | Bu lông M8x20 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,0106 | tấn |
| 13 | Bu lông M12x100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,017 | tấn |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,115 | 100m |
| AW | MỞ RỘNG NGĂN LỘ TBA 220kV LÀO CAI: Mương cáp qua đường MC-0.8-QĐ (Vật tư vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,0638 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,0216 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót B7.5 đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,64 | m3 |
| 4 | Bê tông mương cáp B15 đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,32 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan B15 đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,79 | m3 |
| 6 | Cốt thép mương cáp D<=10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,1659 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,0972 | tấn |
| 8 | Lắp dựng tấm đan | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 14 | cấu kiện |
| 9 | Sản xuất giá cáp, máng cáp, thép mạ tại điểm giao nhau | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,816 | tấn |
| 10 | Lắp đặt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,816 | tấn |
| 11 | Bu long M12x35 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,0001 | tấn |
| 12 | Bu lông M8x20 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,0006 | tấn |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,045 | 100m |
| AX | MỞ RỘNG NGĂN LỘ TBA 220kV LÀO CAI: PHẦN XÂY DỰNG - Rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,6 | 100m3 |
| AY | MỞ RỘNG NGĂN LỘ TBA 220kV BẢO THẮNG: LẮP ĐẶT ĐIỆN (VTTB bên mời thầu cung cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Sứ đứng, sứ đỡ đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 26 | Cái |
| 2 | Sứ chuỗi đặt ngoài trời, điện áp định mức 245kV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 24 | Chuỗi |
| 3 | Dây dẫn nhôm lõi thép ACSR 500/64mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 12 | 100m |
| 4 | Dây dẫn ACSR 330mm² | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Ống nhôm D100/88, L=10m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | 10m |
| 6 | Ống nhôm D100/88, L=12m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 7,2 | 10m |
| 7 | Ống nhôm D100/88, L=9.4m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 5,64 | 10m |
| 8 | Kẹp các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 42 | bộ |
| 9 | Cáp CVV-S 0.6/1kV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 18 | 100m |
| 10 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 5 | 100m |
| 11 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 8,2 | 100m |
| 12 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 5,2 | 100m |
| 13 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,8 | 100m |
| 14 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 9 | 100m |
| 15 | Cáp kiểm tra, cách điện PVC, điện áp 600V, có lớp băng đồng chống nhiễu và côn trùng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 43 | 100m |
| 16 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 1.5mm2, kèm chụp nhựa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 500 | đầu |
| 17 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 2.5mm2, kèm chụp nhựa màu | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 200 | đầu |
| 18 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng có tiết diện 4mm2, kèm chụp nhựa màu | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 100 | đầu |
| 19 | Cáp quang 9 đôi sợi quang kèm phụ kiện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2 | 100m |
| 20 | Ống PVC Ф32 luồn cáp quang | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2 | 100m |
| AZ | MỞ RỘNG NGĂN LỘ TBA 220kV BẢO THẮNG: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ NỐI ĐẤT (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Thép tròn mạ kẽm nhúng nóng, D14 làm dây nối đất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 300 | m |
| 2 | Dây đồng trần nhiều sợi vặn xoắn C150mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 250 | m |
| 3 | Mối hàn điện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 120 | mối hàn |
| 4 | Kẹp cố định dây | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 110 | cái |
| 5 | Đầu cosse dùng cho dây đồng C150mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 200 | cái |
| 6 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 210 | cái |
| 7 | Cờ tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng (100x40x4)mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 120 | cái |
| 8 | Cọc tiếp địa D16, L=2,4m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 12 | cái |
| BA | MỞ RỘNG NGĂN LỘ TBA 220kV BẢO THẮNG: Chiếu sáng phần ngoài trời (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Bộ đèn LED, đặt ngoài trời, công suất 105W, cột cổng, cần đèn 0.5m, điện áp 220V, có khóa lắp đủ bộ. | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 15 | Bộ |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x4mm² | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 300 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV 2x2.5mm² | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 150 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng tiết diện 4mm² | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 32 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng dùng cho cáp ruột đồng tiết diện 2.5mm² | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 32 | cái |
| 6 | Hộp nối dây, đặt ngoài trời | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 16 | bộ |
| 7 | Ống cách điện D25 để luồn dây điện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 200 | m |
| 8 | Nối thằng ống cách điện D25 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 50 | cái |
| 9 | Ống thép tráng kẽm D25 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 50 | m |
| 10 | Co và T ống thép tráng kẽm dùng cho ống Φ32 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 15 | cái |
| 11 | Cô dê kẹp ống thép vào trụ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 15 | cái |
| 12 | Băng keo cách điện | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 10 | cuộn |
| 13 | MCB-2P-20A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3 | cái |
| BB | MỞ RỘNG NGĂN LỘ TBA 220kV BẢO THẮNG: CỘT, TRỤ, XÀ THÉP (VTTB nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Cột cổng 220kV CT-22 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 13,5495 | Tấn |
| 2 | Xà thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 5,7109 | tấn |
| 3 | Cột chống sét 20m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3,0515 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, cột thép liên kết bulông | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 17,9145 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6,1359 | tấn |
| 6 | Trụ biến dòng 220 kV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | bộ |
| 7 | Trụ biến điện áp 220 kV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | bộ |
| 8 | Trụ chống sét van 220 kV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6 | bộ |
| 9 | Trụ đỡ sứ 220 kV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 26 | bộ |
| 10 | Lắp đặt giá đỡ, trụ đỡ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 23,1 | tấn |
| BC | MỞ RỘNG NGĂN LỘ TBA 220kV BẢO THẮNG: Móng cột cổng 220kV MCT-22 (05 Móng) (Vật tư vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4,1675 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng, sử dụng đất đào có sẵn, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3,4975 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót M00 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 11,5 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác B15 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 57 | m3 |
| 5 | Bê tông chèn đá 1x2, mác B20 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,5 | m3 |
| 6 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng - Thép D <= 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,4456 | tấn |
| 7 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng - Thép D <= 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3,9666 | tấn |
| 8 | Cung cấp Bu lông M36 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,1942 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong neo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,1942 | tấn |
| BD | MỞ RỘNG NGĂN LỘ TBA 220kV BẢO THẮNG: Móng trụ đỡ sứ thanh cái 220kV (04 móng ) (Vật tư vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,4287 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng, sử dụng đất đào có sẵn, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,2 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng B7.5 dày 10cm đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4,62 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác B20 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 19,508 | m3 |
| 5 | Vữa phủ M100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2,56 | m2 |
| 6 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng - Thép D <= 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,1572 | tấn |
| 7 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng - Thép D <= 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,0162 | tấn |
| 8 | Cung cấp Bu lông M24 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,1221 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,1221 | tấn |
| BE | MỞ RỘNG NGĂN LỘ TBA 220kV BẢO THẮNG: Móng trụ máy cắt 220kV (SL:2) (Vật tư vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,0183 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng, sử dụng đất đào có sẵn, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,813 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng B7.5 dày 10cm đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4,374 | m3 |
| 4 | Bê tông móng B15, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 17,328 | m3 |
| 5 | Vữa phủ M100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3,36 | m2 |
| 6 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng - Thép D <= 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,1531 | tấn |
| 7 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng - Thép D <= 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,8591 | tấn |
| 8 | Cung cấp Bu lông M24 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,1214 | tấn |
| 9 | Lắp đặt Bu lông | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,1214 | tấn |
| BF | MỞ RỘNG NGĂN LỘ TBA 220kV BẢO THẮNG: Móng trụ thang máy cắt 220kV(SL=6) (Vật tư vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2,76 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng B7.5 dày 10cm đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,414 | m3 |
| 4 | Bê tông móng B15, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,726 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng D <= 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,0139 | tấn |
| 6 | Cung cấp Bu lông M14 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,0029 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông M14 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,0029 | tấn |
| BG | MỞ RỘNG NGĂN LỘ TBA 220kV BẢO THẮNG: Móng tủ đấu dây máy cắt 220kV ( 02 Móng) (Vật tư vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,91 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,3442 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng B7.5 đá 4x6 dày 10cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,162 | m3 |
| 4 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,628 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng D <=10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,005 | tấn |
| 6 | Cung cấp Bu lông M16 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,0104 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bu lông M16 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,0104 | tấn |
| BH | MỞ RỘNG NGĂN LỘ TBA 220kV BẢO THẮNG: Hệ móng trụ đỡ dao cách ly 3 cực 220kV (SL:04) (Vật tư vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2,2824 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng, sử dụng đất đào có sẵn, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,7518 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng B7.5 dày 10cm đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 11,316 | m3 |
| 4 | Bê tông móng B15, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 44,772 | m3 |
| 5 | Vữa phủ M100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 8,64 | m2 |
| 6 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng - Thép D <= 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,5044 | tấn |
| 7 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng - Thép D <= 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,5827 | tấn |
| 8 | Cung cấp Bu lông M24 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,6 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông M24 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,6 | tấn |
| BI | MỞ RỘNG NGĂN LỘ TBA 220kV BẢO THẮNG: Móng trụ đỡ dao cách ly 1 cực 220kV (SL:06) (Vật tư vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,1412 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng, sử dụng đất đào có sẵn, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,8759 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng B7.5 dày 10cm đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 5,658 | m3 |
| 4 | Bê tông móng B15, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 22,386 | m3 |
| 5 | Vữa phủ M100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4,32 | m2 |
| 6 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng - Thép D <= 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,7522 | tấn |
| 7 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng - Thép D <= 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,2914 | tấn |
| 8 | Cung cấp Bu lông M24 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,243 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bu lông M24 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,243 | tấn |
| BJ | MỞ RỘNG NGĂN LỘ TBA 220kV BẢO THẮNG: Móng trụ biến dòng 220kV (SL:06) (Vật tư vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,7848 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng, sử dụng đất đào có sẵn, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,6399 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng B7.5 dày 10cm đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3,174 | m3 |
| 4 | Bê tông móng B15, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 12,072 | m3 |
| 5 | Vữa phủ M100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2,16 | m2 |
| 6 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng - Thép D <= 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,418 | tấn |
| 7 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng - Thép D <= 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,1544 | tấn |
| 8 | Cung cấp Bu lông M24 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,1214 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong neo M24 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,1214 | tấn |
| BK | MỞ RỘNG NGĂN LỘ TBA 220kV BẢO THẮNG: Móng trụ biến điện áp 220kV (6 Móng) (Vật tư vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,6857 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng, sử dụng đất đào có sẵn, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,5629 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng B7.5 dày 10cm đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2,646 | m3 |
| 4 | Bê tông móng B15, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 10,392 | m3 |
| 5 | Vữa phủ M100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2,16 | m2 |
| 6 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng - Thép D <= 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,3478 | tấn |
| 7 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng - Thép D <= 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,1544 | tấn |
| 8 | Cung cấp Bu lông M24 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,1214 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong neo M24 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,1214 | tấn |
| BL | MỞ RỘNG NGĂN LỘ TBA 220kV BẢO THẮNG: Móng trụ chống sét van 220kV(06 Móng) (Vật tư vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,6857 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng, sử dụng đất đào có sẵn, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,5629 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng B7.5 dày 10cm đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2,646 | m3 |
| 4 | Bê tông móng B15, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 10,392 | m3 |
| 5 | Vữa phủ M100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2,16 | m2 |
| 6 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng - Thép D <= 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,3478 | tấn |
| 7 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng - Thép D <= 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,1544 | tấn |
| 8 | Cung cấp Bu lông M24 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,1214 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong neo M24 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,1214 | tấn |
| BM | MỞ RỘNG NGĂN LỘ TBA 220kV BẢO THẮNG: Móng tủ đấu dây 220kV ( 2 Móng) (Vật tư vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,6684 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,1246 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng B7.5 đá 4x6 dày 10cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,14 | m3 |
| 4 | Bê tông móng B15 đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,54 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng D <=10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,0043 | tấn |
| 6 | Cung cấp Bu lông M12 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,0104 | tấn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M12 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,0104 | tấn |
| BN | MỞ RỘNG NGĂN LỘ TBA 220kV BẢO THẮNG: Móng trụ đỡ sứ 220kV (14 móng ) (Vật tư vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,6 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng, sử dụng đất đào có sẵn, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,3134 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng B7.5 dày 10cm đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 6,174 | m3 |
| 4 | Bê tông móng B15, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 24,248 | m3 |
| 5 | Vữa phủ M100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 5,04 | m2 |
| 6 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng - Thép D <= 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,8114 | tấn |
| 7 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng - Thép D <= 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,3602 | tấn |
| 8 | Cung cấp Bu lông M24 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,2832 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong neo M24 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,2832 | tấn |
| BO | MỞ RỘNG NGĂN LỘ TBA 220kV BẢO THẮNG: Móng cột chống sét 20m (1 móng) (Vật tư vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào móng công trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,7665 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng, sử dụng đất đào có sẵn, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,6925 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng B7.5 dày 10cm đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2,21 | m3 |
| 4 | Bê tông móng B15, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 9,09 | m3 |
| 5 | Vữa phủ M100 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | m2 |
| 6 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng - Thép D <= 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,0668 | tấn |
| 7 | Gia công và đặt buộc cốt thép móng - Thép D <= 18 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,5745 | tấn |
| 8 | Cung cấp Bu lông M30 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,1194 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bulong neo M30 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,1194 | tấn |
| BP | MỞ RỘNG NGĂN LỘ TBA 220kV BẢO THẮNG: Mương cáp ngầm rộng 0.65m (L=70m) (Vật tư vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,406 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,154 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót mương cáp B7.5, đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 7,35 | m3 |
| 4 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông B15 đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 11,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan B15 đá 1 x 2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2,97 | m3 |
| 6 | Lắp dựng nắp mương | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 187 | cấu kiện |
| 7 | Thép mạ kẽm giá cáp, tấm đan các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2,1711 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2,1711 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, GC | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,6338 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép MC D<=10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,3716 | tấn |
| 11 | Bulong M12x35 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,0007 | tấn |
| 12 | Bu lông M8x20 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,015 | tấn |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,374 | 100m |
| BQ | MỞ RỘNG NGĂN LỘ TBA 220kV BẢO THẮNG: Mương cáp ngầm rộng 0.4m (L=150m) (Vật tư vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,81 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,375 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót mương cáp B7.5, đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 12 | m3 |
| 4 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông B15 đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 21,75 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan B15 đá 1 x 2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4,5 | m3 |
| 6 | Lắp dựng nắp mương | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 300 | cấu kiện |
| 7 | Thép mạ kẽm giá cáp, tấm đan các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2,6044 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2,6044 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan, GC | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,7523 | tấn |
| 10 | Sản xuất và gia công cốt thép mương cáp D<=10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,6878 | tấn |
| 11 | Bulong M12x35 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,0013 | tấn |
| 12 | Bu lông M8x20 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,032 | tấn |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,6 | 100m |
| BR | MỞ RỘNG NGĂN LỘ TBA 220kV BẢO THẮNG: Mương cáp MC-650 QĐ ( SL:01 ) (Vật tư vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Đào mương cáp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,0639 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót mương cáp B7.5, đá 4x6 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,55 | m3 |
| 4 | Đổ mương cáp ngầm bằng bê tông B15 đá 1x2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,64 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông nắp đan B15 đá 1 x 2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,684 | m3 |
| 6 | Lắp dựng nắp mương | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 12 | cấu kiện |
| 7 | Thép mạ kẽm giá cáp, tấm đan các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,7702 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ cáp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,7702 | tấn |
| 9 | Sản xuất và gia công cốt thép mương cáp D < 10 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,1275 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan, GC | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,0788 | tấn |
| 11 | Bu lông M8x20 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,001 | tấn |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống thép D13 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,072 | 100m |
| BS | MỞ RỘNG NGĂN LỘ TBA 220kV BẢO THẮNG: HẠNG MỤC KHÁC (Vật tư vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Rải đá dăm nền trạm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 250 | m3 |
| 2 | Ống uPVC D90 thoát nước | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Ống luồn cáp uPVC D140 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,4 | 100m |
| 4 | Phá dỡ đường vị trí móng cột chống sét | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4,9 | m3 |
| 5 | Phục hồi đường tại vị trí móng cột chống sét 20m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 14 | m2 |
| BT | MỞ RỘNG NGĂN LỘ TBA 220kV BẢO THẮNG: RÃNH TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,76 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa, đầm chặt đáp ứng yêu cầu kỹ thuật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1,76 | 100m3 |
| BU | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC VÀ SCADA (Vật tư, vật liệu nhà thầu cung cấp và lắp đặt) | |||
| 1 | Hàn nối cáp quang, lắp đặt hộp đầu cuối kèm giá ODF | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp nguồn các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | 10m |
| 3 | Lắp đặt cáp quang | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 0,5 | km |
| 4 | Lắp đặt ống luồn cáp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cáp thông tin | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2 | 10m |
| 6 | Lắp đặt MCB 2 pha 10A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2 | cái |
| BV | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC VÀ SCADA: Lắp đặt (VTTB bên mời thầu cấp, nhà thầu lắp đặt) | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị ghép nối rơle | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt tủ rack | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2 | bộ |
| BW | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC VÀ SCADA: CÀI ĐẶT CHƯƠNG TRÌNH, KHAI BÁO THAM SỐ THIẾT BỊ THÔNG TIN (Ngăn Lào Cai + Bảo Thắng) | |||
| 1 | Cài đặt cấu hình, khai báo thiết bị STM-4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 4 | th.bị |
| 2 | Kiểm tra, đo thử thiết bị router | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2 | trạm |
| BX | HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC VÀ SCADA: ĐO THỬ, KIỂM TRA, KẾT NỐI HỆ THỐNG (Ngăn Lào Cai + Bảo Thắng) | |||
| 1 | Kiểm tra đo thử luồng 2Mb/s | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 3 | luồng |
| 2 | Đo thử thông tuyến trạm ghép kênh, truyền dẫn, thông tin quang (đầu cuối) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2 | th.bị |
| 3 | Kiểm tra toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn quang STM-4 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2 | th.bị |
| BY | PHẦN TNHC SCADA (MRNL Lào Cai): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và B01 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-104 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ liệu | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gian | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm tra | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 106 IEC type - Lệnh yêu cầu thời gian trễ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 30 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 42 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 14 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm tra dữ liệu số thực | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 14 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 45 IEC - Lệnh điều khiển đơn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 8 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 47 IEC - Lệnh điều chỉnh nấc MBA | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 48 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 13 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 50 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| BZ | PHẦN TNHC SCADA (MRNL Lào Cai): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và A1 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-104 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ liệu | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gian | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm tra | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 106 IEC type - Lệnh yêu cầu thời gian trễ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 30 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 42 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 14 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm tra dữ liệu số thực | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 14 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 8 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 47 IEC - Lệnh điều chỉnh nấc MBA | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 48 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 50 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 14 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 5 IEC - Chỉ thị nấc MBA | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| CA | PHẦN TNHC SCADA (MRNL Lào Cai): Tại trạm biến áp | |||
| 1 | Xây dựng CSDL hệ thống máy tính: ngăn đường dây | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2 | ngăn |
| 2 | Mô phỏng các tín hiệu đo lường, trạng thái và điều khiển tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến B01: Tín hiệu đo lường (AI) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 24 | tín hiệu |
| 3 | Mô phỏng các tín hiệu đo lường, trạng thái và điều khiển tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến B01: Tín hiệu trạng thái đơn (STI) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 770 | tín hiệu |
| 4 | Mô phỏng các tín hiệu đo lường, trạng thái và điều khiển tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến B01: Tín hiệu trạng thái kép (DTI) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 14 | tín hiệu |
| 5 | Mô phỏng các tín hiệu đo lường, trạng thái và điều khiển tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến B01: Tín hiệu điều khiển đơn (SCO) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 12 | tín hiệu |
| 6 | Mô phỏng các tín hiệu đo lường, trạng thái và điều khiển tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến B01: Tín hiệu điều khiển kép (DCO) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 8 | tín hiệu |
| 7 | Mô phỏng các tín hiệu đo lường, trạng thái và điều khiển tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến A1: Tín hiệu đo lường (AI) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 14 | tín hiệu |
| 8 | Mô phỏng các tín hiệu đo lường, trạng thái và điều khiển tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến A1: Tín hiệu trạng thái đơn (STI) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 42 | tín hiệu |
| 9 | Mô phỏng các tín hiệu đo lường, trạng thái và điều khiển tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến A1: Tín hiệu trạng thái kép (DTI) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 14 | tín hiệu |
| 10 | Mô phỏng các tín hiệu đo lường, trạng thái và điều khiển tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến A1: Tín hiệu điều khiển kép (DCO) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 8 | tín hiệu |
| CB | PHẦN TNHC SCADA (MRNL Lào Cai): Tại Trung tâm hệ thống điện miền | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1: Ngăn đường dây | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2 | ngăn |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBA: Tín hiệu đo lường (AI) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 14 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBA: Tín hiệu trạng thái đơn (STI) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 42 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBA: Tín hiệu trạng thái kép (DTI) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 14 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBA: Tín hiệu điều khiển kép (DCO) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 8 | tín hiệu |
| CC | PHẦN TNHC SCADA (MRNL Lào Cai): Tại trung tâm giám sát B01 | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ: Ngăn đường dây | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2 | ngăn |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBA: Tín hiệu đo lường (AI) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 24 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBA: Tín hiệu trạng thái đơn (STI) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 770 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBA: Tín hiệu trạng thái kép (DTI) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 14 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBA: Tín hiệu điều khiển đơn (SCO) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 12 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBA: Tín hiệu điều khiển kép (DCO) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 8 | tín hiệu |
| CD | PHẦN TNHC SCADA (MRNL Bảo Thắng): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và B01 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-104 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ liệu | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gian | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm tra | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 106 IEC type - Lệnh yêu cầu thời gian trễ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 30 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 42 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 14 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm tra dữ liệu số thực | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 14 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 45 IEC - Lệnh điều khiển đơn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 8 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 47 IEC - Lệnh điều chỉnh nấc MBA | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 48 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 13 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 50 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| CE | PHẦN TNHC SCADA (MRNL Bảo Thắng): Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-104 giữa TBA và Ax | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-104 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 102 IEC type - Lệnh đọc dữ liệu | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 103 IEC type - Lệnh đồng bộ thời gian | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 104 IEC type - Lệnh kiểm tra | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 105 IEC type - Lệnh đặt lại tiến trình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 106 IEC type - Lệnh yêu cầu thời gian trễ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 30 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 42 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 31 IEC - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 14 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 13 IEC - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm tra dữ liệu số thực | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 14 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 46 IEC - Lệnh điều khiển đôi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 8 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 47 IEC - Lệnh điều chỉnh nấc MBA | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 48 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 50 IEC - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 14 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 5 IEC - Chỉ thị nấc MBA | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 1 | hàm |
| CF | PHẦN TNHC SCADA (MRNL Bảo Thắng): Tại trạm biến áp | |||
| 1 | Xây dựng CSDL hệ thống máy tính - ngăn đường dây | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2 | ngăn |
| 2 | Mô phỏng các tín hiệu đo lường, trạng thái và điều khiển tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến B01: Tín hiệu đo lường (AI) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 24 | tín hiệu |
| 3 | Mô phỏng các tín hiệu đo lường, trạng thái và điều khiển tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến B01: Tín hiệu trạng thái đơn (STI) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 770 | tín hiệu |
| 4 | Mô phỏng các tín hiệu đo lường, trạng thái và điều khiển tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến B01: Tín hiệu trạng thái kép (DTI) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 14 | tín hiệu |
| 5 | Mô phỏng các tín hiệu đo lường, trạng thái và điều khiển tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến B01: Tín hiệu điều khiển đơn (SCO) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 12 | tín hiệu |
| 6 | Mô phỏng các tín hiệu đo lường, trạng thái và điều khiển tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến B01: Tín hiệu điều khiển kép (DCO) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 8 | tín hiệu |
| 7 | Mô phỏng các tín hiệu đo lường, trạng thái và điều khiển tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến A1: Tín hiệu đo lường (AI) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 14 | tín hiệu |
| 8 | Mô phỏng các tín hiệu đo lường, trạng thái và điều khiển tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến A1: Tín hiệu trạng thái đơn (STI) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 42 | tín hiệu |
| 9 | Mô phỏng các tín hiệu đo lường, trạng thái và điều khiển tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến A1: Tín hiệu trạng thái kép (DTI) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 14 | tín hiệu |
| 10 | Mô phỏng các tín hiệu đo lường, trạng thái và điều khiển tại thiết bị, hệ thống mạch và thử nghiệm end to end từ Gateway đến A1: Tín hiệu điều khiển kép (DCO) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 8 | tín hiệu |
| CG | PHẦN TNHC SCADA (MRNL Bảo Thắng): Tại Trung tâm hệ thống điện miền | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại A1: ngăn đường dây | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2 | ngăn |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBA: Tín hiệu đo lường (AI) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 14 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBA: Tín hiệu trạng thái đơn (STI) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 42 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBA: Tín hiệu trạng thái kép (DTI) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 14 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBA: Tín hiệu điều khiển kép (DCO) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 8 | tín hiệu |
| CH | PHẦN TNHC SCADA (MRNL Bảo Thắng): Tại trung tâm giám sát (B01) | |||
| 1 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ - ngăn đường dây | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 2 | ngăn |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBA - Tín hiệu đo lường (AI) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 24 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBA - Tín hiệu trạng thái đơn (STI) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 770 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBA - Tín hiệu trạng thái kép (DTI) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 14 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBA - Tín hiệu điều khiển đơn (SCO) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 12 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu nhận từ Gateway TBA - Tín hiệu điều khiển kép (DCO) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ và yêu cầu kỹ thuật tại chương 5 - EHSMT | 8 | tín hiệu |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi