Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201177681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201177502 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí bảo trì các tuyến đường tỉnh năm 2020, 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 10:20:00 đến ngày 2020-12-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,070,622,605 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA TRÀN VÔI NƯỚC KM23+160 ĐƯỜNG ĐT.269D | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 45x90 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Đổ bê tông lan can cống, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,58 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt lan can cống bằng thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 20,4 | m |
| 4 | Sơn lan can bê tông cống | Theo hồ sơ thiết kế | 13,06 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | cái |
| 6 | Đào đất móng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 3,25 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng cọc tiêu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,96 | m3 |
| 8 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 9,88 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt ông gang thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m |
| 10 | Đổ bê tông ốp mái ta luy thượng, hạ lưu cống, bờ suối, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 155,86 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông móng cống, sân thượng, hạ lưu cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 88,34 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng chân cống, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 29,38 | m3 |
| 13 | Vữa xi măng đệm ốp mái tràn, VXM M100 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 414,2 | m2 |
| 14 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 38,47 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông mái taluy, d<=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,0173 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông ốp mái taluy, d<=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4559 | tấn |
| 17 | Đào đất mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế | 22,17 | m3 |
| 18 | Đắp đất mái taluy, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,3 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cốt thép sân cống, d<=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8614 | tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cống, d <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5588 | Tấn |
| 21 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | rọ |
| 22 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | ca |
| 23 | Bê tông ống cống hình hộp, vữa M300 Đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 92,44 | m3 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, d<= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0192 | tấn |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, d <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8194 | Tấn |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, d > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,0821 | Tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy móng tường cánh, bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 52,57 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương dẫn dòng thi công cống | Theo hồ sơ thiết kế | 546 | m3 |
| 29 | Đắp trả dẫn dòng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 546 | m3 |
| 30 | Đào xúc đất , đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 616,98 | m3 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 108 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy bản vượt, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,64 | m3 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt, d <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5521 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản vượt, d > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,1681 | tấn |
| 35 | Bê tông lót móng bản vượt, đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,14 | m3 |
| 36 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 37 | Đắp CPSS hai bên mang cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 615,42 | m3 |
| 38 | Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 228,63 | m3 |
| 39 | Đào đất hố móng hai bên mang cống | Theo hồ sơ thiết kế | 107,73 | m3 |
| 40 | Chặt cây + đào gốc cây | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cây |
| 41 | Đắp đất nền đường b, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 590,37 | m3 |
| 42 | Đắp đất nền đường b, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 325,99 | m3 |
| 43 | Đào nền đường + khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 271,88 | m3 |
| 44 | Đào móng cống | Theo hồ sơ thiết kế | 1.018,46 | m3 |
| 45 | Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.480,73 | m2 |
| 46 | Làm móng mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 16cm | Theo hồ sơ thiết kế | 714,38 | m2 |
| 47 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm trên mặt cống, chiều dày mặt đường 16,5 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 81,6 | m2 |
| 48 | Làm móng mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường 30 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 714,38 | m2 |
| 49 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường 15 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 684,76 | m2 |
| 50 | Trồng đá vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 51 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 563,5 | m3 |
| 52 | Đào phá nền + khuôn đường tránh | Theo hồ sơ thiết kế | 512,13 | m3 |
| 53 | Đào nền đường + đào cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 32,08 | m3 |
| 54 | Đào vét đất hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 104,85 | m3 |
| 55 | Đào khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 15,58 | m3 |
| 56 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 53,48 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cống tròn D100, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | cấu kiện |
| 58 | Đổ be tông rãnh hình thang, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,93 | m3 |
| 59 | Làm lớp đá đệm móng đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 11,14 | m3 |
| B | SỬA CHỮA TRÀN XÓM MÂY KM10+670 ĐT263B | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng hộ lan tôn sóng dầu cống | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 2 | Đổ bê tông móng cột hộ lan, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,02 | m3 |
| 3 | Đào đất móng cột hộ lan | Theo hồ sơ thiết kế | 2,02 | m3 |
| 4 | Vận chuyển hộ lan + biển báo về chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | ca |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt cột và biển báo phản quang, KT 45x75 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Sản xuất và lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển W.205b | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Đổ bê tông lan can cống, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,54 | m3 |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt lan can cống bằng thép đã được mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 38,8 | m |
| 9 | Sơn lan can bê tông cống | Theo hồ sơ thiết kế | 24,83 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp đặt ông gang thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 4,14 | m |
| 11 | Đổ bê tông sân, chân khay, móng cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 200,66 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông móng đầu cống, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,4 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông ốp mái taluy thượng hạ lưu, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,05 | m3 |
| 14 | Làm lớp đệm đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 77,72 | m3 |
| 15 | Vữa xi măng đệm ốp mái tràn, VXM M100 dày 5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 58,6 | m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sân cống, d<=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4164 | tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng cống, d <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2098 | Tấn |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | rọ |
| 19 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | ca |
| 20 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 231,33 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, d <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0416 | tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, d <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3838 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cống hộp, d > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,3585 | Tấn |
| 24 | Đổ bê tông móng và thân tường cánh, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 242,67 | m3 |
| 25 | Đào đất dẫn dòng | Theo hồ sơ thiết kế | 328 | m3 |
| 26 | Đắp trả dẫn dòng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 328 | m3 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 145,6 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông bê tông bản vượt, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,92 | m3 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản vượt, d <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4403 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản vượt, d > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8226 | tấn |
| 31 | Bê tông lót móng bản vượt đá 1x2, M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,64 | m3 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m2 |
| 33 | Chặt cây và đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cây |
| 34 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 482,26 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 304,4 | m3 |
| 36 | Đắp CPSS hai bên mang cống + móng cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 679,94 | m3 |
| 37 | Đào hố móng cống + nền đường + đào cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 496,81 | m3 |
| 38 | Đào khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 148,83 | m3 |
| 39 | Đào móng cống đất lẫn sỏi cuội | Theo hồ sơ thiết kế | 1.369,04 | m3 |
| 40 | Phá dỡ đá xây tràn cũ, móng tràn | Theo hồ sơ thiết kế | 18,36 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng, bê tông cốt thép tràn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 389,54 | m3 |
| 42 | Đào đất hữu cơ nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 37,45 | m3 |
| 43 | Thi công mặt đường láng nhựa đường 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.157,07 | m2 |
| 44 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 16cm | Theo hồ sơ thiết kế | 688,75 | m2 |
| 45 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường 30 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 634,01 | m2 |
| 46 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm trên mặt cống, chiều dày mặt đường 16,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 155,2 | m2 |
| 47 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm trên mặt đường cũ, chiều dày mặt đường 23,04cm | Theo hồ sơ thiết kế | 313,12 | m2 |
| 48 | Trồng đá vỉa 2 bên lề đường | Theo hồ sơ thiết kế | 7,4184 | m3 |
| 49 | Đắp nền đường, độ chặt K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 314 | m3 |
| 50 | Đào phá nền + mặt đường tránh | Theo hồ sơ thiết kế | 248,08 | m3 |
| 51 | Đào nền đường + đào cấp + khuôn đường | Theo hồ sơ thiết kế | 129,06 | m3 |
| 52 | Đào đất hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế | 111,15 | m3 |
| 53 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 45,23 | m3 |
| 54 | Sản xuất và lắp đặt ống cống D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cấu kiện |
| 55 | Sản xuất và trồng đặt cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 56 | Đào móng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,75 | m3 |
| 57 | Đắp đất móng cọc tiêu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,59 | m3 |
| 58 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế | 5,32 | m2 |
| 59 | Đào đất móng rãnh | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2 | m3 |
| 60 | Làm lớp đá đệm móng, đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông đáy mương dày 15cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,87 | m3 |
| 62 | Đổ bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,85 | m3 |
| 63 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,79 | m3 |
| 64 | Công tác sản xuất, gia công cốt thép mũ rãnh, d <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0386 | tấn |
| 65 | Sản xuất và lắp đặt tấm bản chịu lực KT 100x80x15 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thé đầu cửa thu chắn rác, d<= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0071 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi