Gói thầu: Số 04: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201177391-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201175975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 10:04:00 đến ngày 2020-12-07 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,340,606,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN HẠ GIẢI | |||
| 1 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy | Chương V | 26,26 | m |
| 2 | Hạ giải mái ngói | Chương V | 52,891 | m2 |
| 3 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu khung cột, Cao <= 4m | Chương V | 2,6396 | m3 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, Hệ kết cấu mái, Cao <= 4m | Chương V | 1,884 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 5,98 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V | 17,3224 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch đỏ 300x300 | Chương V | 31,247 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi, đất cấp III | Chương V | 18,5723 | m3 |
| B | TU BỔ PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Chương V | 0,941 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài | Chương V | 0,1231 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1593 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 8,8934 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Chương V | 27,2791 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V | 10,3965 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lót giằng móng | Chương V | 0,2445 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót giằng móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 5,5013 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Chương V | 1,0382 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm | Chương V | 0,2642 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm | Chương V | 1,555 | tấn |
| 12 | Bê tông giằng móng bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 12,9773 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 9,7283 | m3 |
| C | TU BỔ PHẦN ĐÁ | |||
| 1 | Gia công chân tảng, bó vỉa bằng đá xanh | Chương V | 4,2797 | m3 |
| 2 | Lắp đặt đá bó vỉa, chân tảng trọng lượng > 50kg | Chương V | 148 | 1cấu kiện |
| D | TU BỔ PHẦN MỘC | |||
| 1 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<=30cm | Chương V | 9,0814 | m3 |
| 2 | Gia công Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D<= 20cm | Chương V | 0,1856 | m3 |
| 3 | Gia công xà dọc bằng gỗ lim | Chương V | 3,6766 | m3 |
| 4 | Gia công thượng lương bằng gỗ lim | Chương V | 0,6734 | m3 |
| 5 | Gia công hoành, xà thế hoành bằng gỗ lim | Chương V | 4,8519 | m3 |
| 6 | Gia công tàu mái bằng gỗ lim | Chương V | 1,1811 | m3 |
| 7 | Gia công tàu góc đao bằng gỗ lim | Chương V | 0,0851 | m3 |
| 8 | Gia công rui mái, rui châm, gộp rui, chân rui bằng gỗ lim | Chương V | 2,6315 | m3 |
| 9 | Gia công câu đầu, quá giang, xà nách bằng gỗ lim | Chương V | 4,9551 | m3 |
| 10 | Gia công kẻ, bẩy bằng gỗ lim | Chương V | 3,8086 | m3 |
| 11 | Gia công chồng rường, con chồng, đấu và các cấu kiện tương tự bằng gỗ lim | Chương V | 1,8558 | m3 |
| 12 | Gia công ván dong bằng gỗ lim | Chương V | 0,6362 | m3 |
| 13 | Gia công ngưỡng cửa bằng gỗ lim | Chương V | 0,219 | m3 |
| 14 | Gia công bạo cửa, quang cửa bằng gỗ lim | Chương V | 0,2992 | m3 |
| 15 | Gia công cửa đi thượng song hạ bản bằng gỗ lim | Chương V | 9,9288 | m2 |
| 16 | Gia công ván gió dày 3mm | Chương V | 1,2791 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Chương V | 23,4917 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, rui, hoành | Chương V | 10,6488 | m3 |
| E | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Phòng chống mối mọt, nâm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | Chương V | 135,863 | m2 |
| F | PHẦN NỀ NGÕA | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Chương V | 2,4067 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 1,4235 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 15,1728 | m3 |
| 4 | Xây cánh phong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V | 0,7424 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 70,6596 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Chương V | 134,0144 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng cát mịn mác 75 | Chương V | 242,904 | m |
| 8 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 70,6596 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V | 134,0144 | m2 |
| 10 | Xây đắp bờ nóc, bờ chảy | Chương V | 49,93 | m |
| 11 | Đắp đầu đao, kìm nóc, con xô bờ chảy | Chương V | 10 | hiện vật |
| 12 | Lắp dựng đầu đao, kìm nóc, con xô bờ chảy | Chương V | 10 | con |
| 13 | Đắp hổ phù, hoa văn họa tiết tường hồi hậu cung | Chương V | 9,8946 | m2 |
| 14 | Lắp dựng triện bờ chảy | Chương V | 0,72 | m2 |
| 15 | Đắp cửa sổ chữ thọ, chữ thọ trên đấu nóc | Chương V | 2,6331 | m2 |
| 16 | Lợp mái ngói mũi hài | Chương V | 213,4954 | m2 |
| 17 | Lát nền bằng gạch đất nung kiểu Bát Tràng 400x400 miết mạch chữ công | Chương V | 135,966 | m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 32ampe | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 10ampe | Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V | 130 | m |
| H | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT3 - 3kg | Chương V | 1 | bình |
| 4 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Chương V | 2 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi