Gói thầu: Gói thầu số 02 (xây lắp): Xây mới cổng tường rào và cải tạo các hạng mục hiện hữu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201167022-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (xây lắp): Xây mới cổng tường rào và cải tạo các hạng mục hiện hữu
Số hiệu KHLCNT 20201148905
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-25 16:39:00 đến ngày 2020-12-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,098,389,357 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC 3 PHÒNG
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m 255,6 m2
2 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm 0,735 tấn
3 Lắp dựng xà gồ thép 0,735 tấn
4 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn 270 1m2
5 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 0,296 m3
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 7,4 m2
7 Tháo dỡ trần 186,34 m2
8 Làm trần bằng tấm nhựa hoa văn 60x60cm, khung nhôm nổi 186,34 m2
9 Phá dỡ nền gạch lá nem 214,56 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 214,56 m2
11 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 214,965 m2
12 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2 8,16 m2
13 Cạo lớp sơn cũ cửa đi, cửa sổ và vệ sinh phần kính 33,025 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 33,025 1m2
15 Vệ sinh tường 214,795 m2
16 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 214,795 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ 241,878 m2
18 Bả bằng bột bả vào tường 249,278 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 249,278 m2
20 Sản xuất Khung lưới thép chắn côn trùng 14,34 m2
21 Lắp dựng Khung lưới thép chắn côn trùng 14,34 m2
22 Gia công cột bằng thép hình 0,043 tấn
23 Lắp cột thép các loại 0,043 tấn
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m 0,036 tấn
25 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <=18m 0,036 tấn
26 Gia công xà gồ thép 0,122 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép 0,122 tấn
28 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,358 100m2
29 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 23 bộ
30 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
31 Lắp đặt công tắc 2 hạt 7 cái
32 Lắp đặt ổ cắm đôi 17 cái
33 Lắp đặt quạt treo tường 23 cái
34 Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A 3 cái
35 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 3 hộp
36 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 750 m
37 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 400 m
38 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 280 m
39 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 100 m
40 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 18 hộp
41 Phụ kiện điện 1
42 Kệ đựng bình chữa cháy 3 cái
43 Bình bột chữa cháy ABC MFz8 + giá treo 3 bình
44 Bình bột chữa cháy CO2 MT5 + giá treo 3 bình
45 Bảng tiêu lệnh PCCC, nội qui 3 bảng
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm 0,05 100m
47 Lắp phụ kiện ống PVC Þ34 4 cái
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm 0,05 100m
49 Lắp phụ kiện ống PVC Þ42 1 cái
50 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 6 bộ
51 Lắp đặt bộ xả lavabo 6 bộ
52 Sản xuất, lắp đặt khung sắt hộp tráng kẽm đặt lavabo âm KT(2,65x0,55) 2 bộ
53 Lát đá mặt bệ các loại 3,41 m2
54 Lắp đặt kệ kính 6 cái
55 Lắp đặt gương soi 6 cái
56 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 11 bộ
57 Lắp đặt bộ xả xí bệt 8 bộ
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm 0,05 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm 0,07 100m
60 Lắp phụ kiện ống PVC Þ27 12 cái
61 Lắp phụ kiện ống PVC Þ21 19 cái
62 Cung cấp dây cấp nước inox 60cm 14 bộ
63 Lắp đặt van ren, ĐK 32mm 2 cái
64 Máng rửa tay Inox (L: 3m) 3 m
65 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 1 bể
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 40mm 0,05 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm 0,06 100m
68 Lắp phụ kiện ống PVC Þ42 1 cái
69 Lắp phụ kiện ống PVC Þ34 6 cái
70 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi 8 bộ
71 Rút hầm tự hoại hiện hữu 1 hầm
B CỘT CỜ + GỜ LỀ + BỒN HOA + SÂN ĐƯỜNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 0,591 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,006 100m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 0,266 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,139 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,003 100m2
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 0,094 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,009 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,008 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,009 tấn
10 Gia công cột bằng thép hình 0,012 tấn
11 Lắp cột thép các loại 0,012 tấn
12 SXLD cột cờ inox 304 D60 (l=4m) 1 bộ
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 0,106 m3
14 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 0,251 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 0,19 m3
16 Lát đá mặt bệ các loại 2,984 m2
17 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 6,901 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,069 100m3
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 1,641 m3
20 Xây tường bằng gạch 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 3,03 m3
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 37,363 m2
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 0,41 100m3
23 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 8,475 m3
24 Cắt ron chống nứt 2x2m 121,071 m2
25 Lát gạch xi măng 599,278 m2
C CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ hàng rào dây thép gai 194,859 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 6,65 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 0,567 m3
4 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép 0,92 m3
5 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép 0,108 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III 0,4 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,4 100m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 2,5 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 7,018 m3
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,266 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 17,125 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 2,086 100m2
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 5,696 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 1,181 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,346 tấn
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,742 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,779 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,277 tấn
19 Xây cột, trụ bằng gạch 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 9,924 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 1,308 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 7,193 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 5,073 m3
23 Đắp phào đơn, vữa XM M75 575,984 m
24 Vẽ tranh sơn dầu hoạt hình trang trí 99,84 m2
25 Đắp phào kép, vữa XM M75 68,8 m
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 118,56 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75 138,212 m2
28 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 206,747 m2
29 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 9,135 m2
30 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 5,67 m2
31 Thổi chữ trên đá Granite, sơn nhũ vàng, chữ cao 80mm 68 chữ
32 Thổi chữ trên đá Granite, sơn nhũ vàng, chữ cao 150mm 15 chữ
33 Thổi chữ trên đá Granite, sơn nhũ vàng, chữ cao 200mm 19 chữ
34 Đắp bánh ú cột hàng rào thoáng 32 bộ
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 256,772 m2
36 Bả bằng bột bả vào tường 215,882 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 372,814 m2
38 Sản xuất hàng rào song sắt (có hoa văn trang trí) 76,58 m2
39 Lắp dựng hoa sắt cửa 76,58 m2
40 Sản xuất cổng rào song sắt (có hoa văn trang trí) 10,75 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 10,75 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 87,33 1m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 11,18 m3
44 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 24 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 27,95 m2
46 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 51,95 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 51,95 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->