Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200921915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200921550 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-26 11:12:00 đến ngày 2020-12-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,656,411,697 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ HÀM KIỆM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 0,6853 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | // | 29,3711 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | // | 13,5106 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 8,133 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | // | 0,2824 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | // | 1,1836 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | // | 0,1184 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | // | 1,4608 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | // | 0,2422 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | // | 2,1608 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 18,0196 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 12,5235 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | // | 0,7743 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 5,51 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | // | 32,9605 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 0,7418 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | // | 120,478 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 19,324 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | // | 0,1591 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | // | 0,9167 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | // | 0,9072 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 5,346 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | // | 52,2635 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | // | 14,9213 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | // | 7,3381 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 6,6803 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 1,0846 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | // | 0,1642 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | // | 0,2607 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 9,6536 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | // | 1,2808 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | // | 0,1942 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | // | 1,6075 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 3,7013 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | // | 0,4113 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | // | 0,3593 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | // | 26,1262 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | // | 69,9088 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | // | 197,3527 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | // | 0,9605 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 70,08 | m2 |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,9605 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm màu dày 4,5 zem | // | 2,3266 | 100m2 |
| 44 | Lợp tấm tôn kẽm mạ màu dày 4.5 zem úp nóc mái + máng nước | // | 46 | m |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | // | 79,4315 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | // | 79,4315 | m2 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | // | 1,48 | m3 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | // | 200,87 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | // | 106,33 | m |
| 50 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | // | 120,4788 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | // | 276,3325 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | // | 531,401 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | // | 128,1 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | // | 41,1251 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | // | 38,07 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 812,4798 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | // | 182,3068 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 524,9685 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 469,8181 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 ( ceramic 250x400) | // | 89,768 | m2 |
| 61 | Công tác ốp Đá bóc 100x200 | // | 42,29 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 ( ceramic 120x600) | // | 18,4725 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm ( ceramic 600x600) | // | 171,082 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm ( ceramic nhám 300x300) | // | 10,79 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán | // | 17,6221 | m2 |
| 66 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400 | // | 6,104 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | // | 205,5981 | m2 |
| 68 | Đóng trần bằng tôn lạnh mạ màu dày 2.7 dem, khung xương thép hộp 30x30x1,2mm | // | 157,24 | m2 |
| 69 | Cửa đi , cửa sổ nhựa lỗi thép, kính dày 8ly | // | 53,1525 | m2 |
| 70 | Cửa đi , cửa sổ nhựa lỗi thép, kính dày 5ly | // | 4,95 | m2 |
| 71 | Cửa đi , cửa sổ STK hộp (40x80x1.4), ốp tấm thép dày 1.4 ly | // | 3,63 | m2 |
| 72 | Khung bảo vệ sắt tròn trơn fi 18 | // | 0,3364 | m2 |
| 73 | Khung bảo vệ STK hộp (13x26x1.2) | // | 26,385 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | // | 33,9814 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sắt | // | 61,7325 | m2 |
| 76 | Lắp dựng khung sắt cửa | // | 26,7214 | m2 |
| 77 | Cung cấp lắp đặt chữ nổi mạ đồng | // | 1 | bộ |
| 78 | Đắp gờ trang trí, phù điêu | // | 1 | cái |
| 79 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | // | 4,3776 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | // | 1,911 | 100m2 |
| 81 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | // | 16,56 | m3 |
| 82 | Đắp đất mương chôn ống | // | 16,56 | m3 |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | // | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | // | 0,06 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | // | 0,4 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | // | 0,65 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | // | 0,045 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 ( Thông đà) | // | 0,02 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | // | 0,9 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | // | 0,2 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn D27x21 | // | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn D34x21 | // | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn D34x27 | // | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt côn D90x60 | // | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt Co 90° D21 | // | 10 | cái |
| 96 | Lắp đặt Co 90° D34 | // | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt Co 90° D42 | // | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Co 45° D90 | // | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt Co 90° D90 | // | 13 | cái |
| 100 | Lắp đặt Co 45° D114 | // | 6 | cái |
| 101 | Lắp đặt Y D90 | // | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Y D114 | // | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt T D27 | // | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt T D34 | // | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt Co 90o khâu ren trong + ngoài D21 | // | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt Khoá đồng D27 | // | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt Khoá đồng D34 | // | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt Van 1 chiều đồng D34 | // | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt van phao D34 | // | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa + xi phông | // | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi xịt | // | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D27 | // | 3 | bộ |
| 113 | Lắp đặt Chóp thông hơi | // | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | // | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt phễu thu Inox D100 | // | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100 | // | 5 | cái |
| 117 | Băng keo non | // | 5 | cuộn |
| 118 | Lắp đặt gương soi | // | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt kệ kính | // | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt giá treo Inox | // | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng giấy Inox | // | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | // | 3 | cái |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | // | 0,2907 | 100m3 |
| 124 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | // | 12,4574 | m3 |
| 125 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | // | 13,6753 | m3 |
| 126 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 3,1325 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | // | 0,7704 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | // | 7,0552 | m3 |
| 129 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | // | 32,12 | m2 |
| 130 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | // | 12,28 | m2 |
| 131 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 32,12 | m2 |
| 132 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 1,1632 | m3 |
| 133 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | // | 0,2064 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | // | 0,1028 | tấn |
| 135 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | // | 0,014 | tấn |
| 136 | Lắp đặt Bộ đèn led đôi 1,2m 2x18w 220V | // | 12 | bộ |
| 137 | Lắp đặt Bộ đèn led đơn 1,2m 1x18w 220V | // | 6 | bộ |
| 138 | Lắp đặt Bộ đèn led tròn ốp trần 12W 220V | // | 7 | bộ |
| 139 | Lắp đặt Bộ đèn led tròn ốp trần 9W 220V | // | 3 | bộ |
| 140 | Lắp đặt quạt đảo trần + Dimmer | // | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V | // | 23 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250V | // | 28 | cái |
| 143 | Lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 2P 16A | // | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 2P 25A | // | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 2P 32A | // | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 2P 40A | // | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt Hộp + mặt công tắc ổ cắm 1,2,3 lỗ | // | 26 | hộp |
| 148 | Lắp đặt Hộp + mặt CB | // | 7 | hộp |
| 149 | Cầu chì | // | 13 | bộ |
| 150 | Lắp đặt hộp nối dây | // | 12 | hộp |
| 151 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x1,5mm2 | // | 350 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x2,5mm2 | // | 150 | m |
| 153 | Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x6mm2 | // | 100 | m |
| 154 | Lắp đặt dây cáp đồng PVC CXD 2x16mm2 | // | 80 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện fi 20 | // | 220 | m |
| 156 | Tủ điện nhựa 4-8 module | // | 1 | hộp |
| 157 | Băng keo điện | // | 5 | cuộn |
| 158 | Hộp đựng bình chữa cháy | // | 2 | hộp |
| 159 | Bình khí CO2 MT3 3kg | // | 2 | bình |
| 160 | Bình chữa cháy bột MFZ4 4kg | // | 2 | bình |
| 161 | Bảng tiêu lệnh và bảng nội quy PCCC | // | 2 | bảng |
| 162 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | // | 13,6019 | m3 |
| 163 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 1,576 | m3 |
| 164 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | // | 0,828 | m3 |
| 165 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | // | 4,086 | m3 |
| 166 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | // | 4,086 | m3 |
| 167 | Đắp đất cấp 3 công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | // | 1,0022 | 100m3 |
| 168 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | // | 0,0664 | 100m2 |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | // | 0,0131 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | // | 0,0624 | tấn |
| 171 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | // | 0,664 | m3 |
| 172 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | // | 14,11 | m3 |
| 173 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | // | 0,0422 | 100m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 5,0241 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi