Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200921915-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH thiết kế và đầu tư xây dựng Thăng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200921550
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-26 11:12:00 đến ngày 2020-12-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,656,411,697 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC CÔNG AN XÃ HÀM KIỆM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 0,6853 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II // 29,3711 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II // 13,5106 m3
4 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 // 8,133 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật // 0,2824 100m2
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng // 1,1836 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm // 0,1184 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm // 1,4608 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m // 0,2422 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m // 2,1608 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 // 18,0196 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 // 12,5235 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật // 0,7743 100m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 // 5,51 m3
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 // 32,9605 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 // 0,7418 100m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình // 120,478 m3
18 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 // 19,324 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m // 0,1591 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m // 0,9167 tấn
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật // 0,9072 100m2
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 // 5,346 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 // 52,2635 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 // 14,9213 m3
25 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 // 7,3381 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 // 6,6803 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 1,0846 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m // 0,1642 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m // 0,2607 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 // 9,6536 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng // 1,2808 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m // 0,1942 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m // 1,6075 tấn
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 // 3,7013 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái // 0,4113 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m // 0,3593 tấn
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 // 26,1262 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 69,9088 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 197,3527 m2
40 Gia công xà gồ thép // 0,9605 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ // 70,08 m2
42 Lắp dựng xà gồ thép // 0,9605 tấn
43 Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm màu dày 4,5 zem // 2,3266 100m2
44 Lợp tấm tôn kẽm mạ màu dày 4.5 zem úp nóc mái + máng nước // 46 m
45 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 // 79,4315 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … // 79,4315 m2
47 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 // 1,48 m3
48 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 // 200,87 m
49 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 // 106,33 m
50 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 // 120,4788 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 276,3325 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 531,401 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 // 128,1 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 // 41,1251 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 38,07 m2
56 Bả bằng bột bả vào tường // 812,4798 m2
57 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần // 182,3068 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ // 524,9685 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ // 469,8181 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 ( ceramic 250x400) // 89,768 m2
61 Công tác ốp Đá bóc 100x200 // 42,29 m2
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 ( ceramic 120x600) // 18,4725 m2
63 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm ( ceramic 600x600) // 171,082 m2
64 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm ( ceramic nhám 300x300) // 10,79 m2
65 Công tác ốp đá granit vào tường sử dụng keo dán // 17,6221 m2
66 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400 // 6,104 m2
67 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 // 205,5981 m2
68 Đóng trần bằng tôn lạnh mạ màu dày 2.7 dem, khung xương thép hộp 30x30x1,2mm // 157,24 m2
69 Cửa đi , cửa sổ nhựa lỗi thép, kính dày 8ly // 53,1525 m2
70 Cửa đi , cửa sổ nhựa lỗi thép, kính dày 5ly // 4,95 m2
71 Cửa đi , cửa sổ STK hộp (40x80x1.4), ốp tấm thép dày 1.4 ly // 3,63 m2
72 Khung bảo vệ sắt tròn trơn fi 18 // 0,3364 m2
73 Khung bảo vệ STK hộp (13x26x1.2) // 26,385 m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ // 33,9814 m2
75 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sắt // 61,7325 m2
76 Lắp dựng khung sắt cửa // 26,7214 m2
77 Cung cấp lắp đặt chữ nổi mạ đồng // 1 bộ
78 Đắp gờ trang trí, phù điêu // 1 cái
79 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m // 4,3776 100m2
80 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m // 1,911 100m2
81 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II // 16,56 m3
82 Đắp đất mương chôn ống // 16,56 m3
83 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 // 1 bể
84 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 // 0,06 100m
85 Lắp đặt ống nhựa PVC D27 // 0,4 100m
86 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 // 0,65 100m
87 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 // 0,045 100m
88 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 ( Thông đà) // 0,02 100m
89 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 // 0,9 100m
90 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 // 0,2 100m
91 Lắp đặt côn D27x21 // 8 cái
92 Lắp đặt côn D34x21 // 3 cái
93 Lắp đặt côn D34x27 // 8 cái
94 Lắp đặt côn D90x60 // 4 cái
95 Lắp đặt Co 90° D21 // 10 cái
96 Lắp đặt Co 90° D34 // 8 cái
97 Lắp đặt Co 90° D42 // 2 cái
98 Lắp đặt Co 45° D90 // 4 cái
99 Lắp đặt Co 90° D90 // 13 cái
100 Lắp đặt Co 45° D114 // 6 cái
101 Lắp đặt Y D90 // 2 cái
102 Lắp đặt Y D114 // 2 cái
103 Lắp đặt T D27 // 8 cái
104 Lắp đặt T D34 // 4 cái
105 Lắp đặt Co 90o khâu ren trong + ngoài D21 // 8 cái
106 Lắp đặt Khoá đồng D27 // 2 cái
107 Lắp đặt Khoá đồng D34 // 2 cái
108 Lắp đặt Van 1 chiều đồng D34 // 1 cái
109 Lắp đặt van phao D34 // 1 cái
110 Lắp đặt Lavabo + vòi rửa + xi phông // 2 bộ
111 Lắp đặt chậu xí bệt + xi phong + vòi xịt // 3 bộ
112 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng D27 // 3 bộ
113 Lắp đặt Chóp thông hơi // 1 cái
114 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen // 1 bộ
115 Lắp đặt phễu thu Inox D100 // 5 cái
116 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100 // 5 cái
117 Băng keo non // 5 cuộn
118 Lắp đặt gương soi // 2 cái
119 Lắp đặt kệ kính // 2 cái
120 Lắp đặt giá treo Inox // 2 cái
121 Lắp đặt hộp đựng giấy Inox // 3 cái
122 Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 // 3 cái
123 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II // 0,2907 100m3
124 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II // 12,4574 m3
125 Đắp đất nền móng công trình, nền đường // 13,6753 m3
126 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 // 3,1325 m3
127 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 // 0,7704 m3
128 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày >30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 // 7,0552 m3
129 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 // 32,12 m2
130 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 // 12,28 m2
131 Quét nước xi măng 2 nước // 32,12 m2
132 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 // 1,1632 m3
133 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp // 0,2064 100m2
134 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm // 0,1028 tấn
135 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm // 0,014 tấn
136 Lắp đặt Bộ đèn led đôi 1,2m 2x18w 220V // 12 bộ
137 Lắp đặt Bộ đèn led đơn 1,2m 1x18w 220V // 6 bộ
138 Lắp đặt Bộ đèn led tròn ốp trần 12W 220V // 7 bộ
139 Lắp đặt Bộ đèn led tròn ốp trần 9W 220V // 3 bộ
140 Lắp đặt quạt đảo trần + Dimmer // 8 cái
141 Lắp đặt ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V // 23 cái
142 Lắp đặt công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250V // 28 cái
143 Lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 2P 16A // 4 cái
144 Lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 2P 25A // 3 cái
145 Lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 2P 32A // 2 cái
146 Lắp đặt Ngắt điện tự động (MCB) 2P 40A // 1 cái
147 Lắp đặt Hộp + mặt công tắc ổ cắm 1,2,3 lỗ // 26 hộp
148 Lắp đặt Hộp + mặt CB // 7 hộp
149 Cầu chì // 13 bộ
150 Lắp đặt hộp nối dây // 12 hộp
151 Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x1,5mm2 // 350 m
152 Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x2,5mm2 // 150 m
153 Lắp đặt dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV-1x6mm2 // 100 m
154 Lắp đặt dây cáp đồng PVC CXD 2x16mm2 // 80 m
155 Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây điện fi 20 // 220 m
156 Tủ điện nhựa 4-8 module // 1 hộp
157 Băng keo điện // 5 cuộn
158 Hộp đựng bình chữa cháy // 2 hộp
159 Bình khí CO2 MT3 3kg // 2 bình
160 Bình chữa cháy bột MFZ4 4kg // 2 bình
161 Bảng tiêu lệnh và bảng nội quy PCCC // 2 bảng
162 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II // 13,6019 m3
163 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 // 1,576 m3
164 Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 // 0,828 m3
165 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 // 4,086 m3
166 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 // 4,086 m3
167 Đắp đất cấp 3 công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 // 1,0022 100m3
168 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng // 0,0664 100m2
169 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m // 0,0131 tấn
170 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m // 0,0624 tấn
171 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 // 0,664 m3
172 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 // 14,11 m3
173 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 // 0,0422 100m3
B SAN NỀN
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 5,0241 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->